FANDOM


Số.35 Đạn kiểu 3
三式弾
GreenAmmo Đạn
Thông tin
Tác động
Icon AA+5
Giá phá dỡ
Ammo3, Steel9, Bauxite3
Loại tàu trang bị
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB SS
SSV AS
AR CT
AO


Giới thiệu

"Loại đạn pháo phòng không đặc biệt được sử dụng bởi pháo chính của Thiết giáp hạm.
Một loại đạn trái phá mà khi nổ sẽ bắn ra hàng loạt những mảnh đạn con và có thể quét sạch đội hình địch.
Tuy có một vấn đề là độ chính xác của pháo chính bị giảm nhưng bù lại là nó tăng đáng kể khả năng phòng không của hạm đội.
Có thể trang bị cho Thiết giáp hạm, thiết giáp hạm hàng không và Tuần dương hạm hạng nặng."

Trong game

  • Có thể chế tạo.
  • Trang bị có sẵn của Hiei Kai NiHaruna Kai Ni.
  • Cho phép pháo chính tấn công máy bay trong giai đoạn không chiến.
  • Mặc dù bị giới hạn về loại tàu có thể sử dụng, nhưng trong những CA(V) và BB(V) mang được loại đạn này có thể nói đây là trang bị phòng không hiệu quả nhất.
    • Tuy chỉ số Icon AA chỉ có 5, nhưng nó được +60% bonus phòng không cho toàn hạm đội, tức là bao gồm cả tàu mang nó.
    • Mặc dù vậy, điểm bất cập của đạn Kiểu 3 là nó là trang bị thuần phòng không, không cộng thêm bất kì chỉ số nào khác cả (những trang bị phòng không khác hầu hết đều cộng thêm một vài chỉ số phụ) khiến cho nó hoàn toàn vô dụng nếu như kẻ địch không có mẫu hạm.
  • Tuy nhiên, dù nói là "thuần phòng không", nhưng vẫn còn một "tác dụng phụ" rất hữu ích đó là tăng sát thương lên các boss trên mặt đất - một trong những kẻ thù rất khó nhằn nếu thiếu thứ này.
    • Thông thường, sát thương ban đêm sẽ là Icon Gun+Icon Torpedo, thế nhưng boss trên mặt đất miễn nhiễm với ngư lôi nên sẽ chỉ còn Icon Gun. Và đạn kiểu 3 chính là liều thuốc hữu hiệu cho trường hợp này khi nó tăng 2.5 lần sát thương lên boss trên mặt đất, đủ để bù lại khoảng trống mà ngư lôi để lại.
    • Hiệu ứng này không cộng dồn, tức là lắp 2 viên đạn này lên tàu không làm tăng ảnh hưởng.
    • Không chỉ ban đêm, hiệu ứng này còn ảnh hưởng tới cả ban ngày, nhưng vì giới hạn sức tấn công ban ngày là 150 nên hầu hết chỉ đến đêm mới thấy rõ tác dụng.

Thông tin bên lề

  • Tên chính thức của IJN là "Đạn thông thường Kiểu 3" (三式通常弾 - Tam thức thông thường đạn), cũng được gọi là "Đạn nổ phân mảnh Kiểu 3 (三式焼霰弾 - Tam thức thiêu tản đạn).
    • Tuy tên nó là "Kiểu 3", nhưng nó không được chế tạo vào năm hoàng kỉ thứ 2603 mà là năm 2601 (tức năm Chiêu Hoà thứ 16 và là năm 1941 theo công lịch).
  • Nguyên lý rất đơn giản, gồm một ngòi nổ chậm dẫn tới một khối thuốc nổ, bên ngoài là những mảnh đạn con. Sau khi bay được một khoảng thời gian nhất định, khối thuốc phát nổ và đẩy các mảnh đạn ra xung quanh.
  • Tuy nhiên, dù đã từng được sử dụng trong thực tế, nhưng hiệu quả không được như mong đợi.
    • Dù có dùng đạn phân mảnh thì để bắn các máy bay đang bay tới với tốc độ cao không phải việc đơn giản.
      • Mặc dù đây cũng là vấn đề muôn thủa của đạn phòng không nói chung, nhưng với một loại đạn mà "khi nổ tạo ra những chùm đạn con hình nón quét một góc 20º" tức là "phải nổ ở trước mặt máy bay địch" như Sanshiki thì việc bắn trúng đã khó lại càng khó hơn.
    • Trên thực tế, từ khoảng cách 10km trở lên là Sanshiki hầu như không còn chính xác nữa. Người Mĩ kể lại rằng "nổ thì đẹp như pháo hoa nhưng bắn chẳng bao giờ trúng".
  • Được dự định trang bị cho pháo chính để bắn phòng không từ góc thấp với cự li xa hơn các loại pháo cao xạ hay súng máy khác.
    • Dù định là thế, nhưng pháo cao xạ tầm bắn hiệu quả đại khái là khoảng 10km, và đạn Kiểu 3 từ 10km đổ ra cũng chỉ bắn chim là chính.Thế thì còn cần cái thứ này làm quái gì nữa?
    • Chị Nagato cũng cho biết thêm:"Trong 50 cái B-25 bay tới, dùng đạn Kiểu 3 bắn rụng không nổi 5 chiếc. Thế thì hiệu quả ở đâu ra?"
      • Tiện thể nói luôn, cô em Mutsu của Nagato chìm cũng là nhờ ơn mấy viên đạn này phát nổ.
  • Tất nhiên, cũng có những phản hồi tích cực về loại đạn này.
    • Tone cho biết:"Cái này cũng đâu có tệ, nếu đem được thêm gấp 3 lần thì ta đã lập được nhiều chiến công hơn rồi."
      • Nhân tiện, hạm trưởng của Tone là một trong những người phát triển Sanshiki, và dùng loại đạn này bắn trúng ở cự ly xa, gấp 3 lần quân Mĩ.
  • Và sự tích về việc dùng đạn Kiểu 3 tấn công mặt đất cũng không phải hư cấu, tàu làm nên câu chuyện này là chị em Kongou.
    • Trong trận Guadalcanal, chỉ có trưởng nữ là bắn đạn Kiểu 3 vào sân bay Henderson còn cô em thứ 3 cũng bắn đạn nổ mảnh nhưng là đạn Kiểu 0. Kết quả là sân bay bị nhấn chìm trong biển lửa. Nhưng đồng thời lúc ấy lục quân cũng đang tấn công nên không rõ nguyên nhân chính ở đây là nhờ đạn Kiểu 3 hay là nhờ bom nữa.
    • Riêng cô em út thì lấy đạn Kiểu 3 phang thẳng vào thiết giáp hạm South Dakota của Mĩ mà không dùng đạn xuyên giáp. Tất nhiên, chỉ phá được sàn tàu.
  • Kết quả là loại đạn này mang danh là phòng không nhưng lại phát huy hiệu quả dưới đất tốt hơn là trên trời (trong game cũng tương tự).
  • Mặc dù trong game không lắp được cho tàu cỡ nhỏ như khu trục, nhưng trên thực tế, phiên bản 12.7cm của nó cũng có tồn tại.

Xem thêm

Sanshiki (eng)

Danh sách thiết bị

Pháo chính

Pháo đơn 12cm
Pháo đơn 12cm
Equipment1-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+1, Icon AA+1, Icon RangeNgắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo đơn 12.7cm
Pháo đơn 12.7cm
Equipment78-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 12.7cm Mẫu B Kai 2
Pháo 2 nòng 12.7cm Mẫu B Kai 2
Equipment63-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+3, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 120mm
Pháo 2 nòng 120mm
Equipment147-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+3, Icon AA+2, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo cao xạ 12.7cm
Pháo cao xạ 12.7cm
Equipment48-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun+1, Icon AA+3, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo cao xạ 1 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
Pháo cao xạ 1 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
12.7cm Single High-angle Gun Mount (Late Model) 229 Card
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun+1, Icon AA+4, Icon ASW+1, Icon Hit+1,Icon Evasion+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment3-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+7, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo cao xạ 2 nòng 10cm + Trang bị cao xạ
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm + Trang bị cao xạ
Equipment122-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không, Trang bị cao xạ
Icon Gun+3 Icon AA+10 Icon Hit+1 Icon Evasion+1 Icon Range Short
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
12.7cm late 3
Pháo chính, nhẹ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+5, Icon ASW+1, Icon Hit+1,Icon Evasion+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo đơn 14cm
Pháo đơn 14cm
Equipment4-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun +2 Icon AA + 1 Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 14cm
Pháo 2 nòng 14cm
Equipment119-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun +3 Icon Hit +2 Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 15.2cm
Pháo 2 nòng 15.2cm
Equipment65-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+4, Icon AA+3, Icon Hit+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 15.2cm Kai
Pháo 2 nòng 15.2cm Kai
Equipment139-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+5, Icon AA+3, Icon Hit+4, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 15.5cm (chính)
Pháo 3 nòng 15.5cm (chính)
Equipment5-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+7, Icon AA+4, Icon Hit+1, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 20.3cm
Pháo 2 nòng 20.3cm
Equipment6-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+8, Icon AA+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Equipment90-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+9, Icon AA+3, Icon Hit+1, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 3)
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 3)
Equipment50-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+10, Icon AA+4, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 20.3cm SKC34
Pháo 2 nòng 20.3cm SKC34
Equipment123-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+10 Icon AA+2 Icon Hit+3 Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 203mm/53
Pháo 2 nòng 203mm/53
203mm 53 Twin Gun Mount 162 Card
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+9, Icon AA+1, Icon Hit -2, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 30.5cm
Pháo 3 nòng 30.5cm
30.5cm Triple Gun Mount 231 Card
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+16, Icon Armor+1, Icon Hit+1, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 30.5cm Kai
Pháo 3 nòng 30.5cm Kai
30.5cm Triple Gun Mount Kai 232 Card
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+17,Icon AA+3, Icon Armor+1, Icon Hit+3,Icon Evasion+1 Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 35.6cm
Pháo 2 nòng 35.6cm
Equipment7-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+15, Icon AA+4, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 35.6cm Nguyên mẫu
Pháo 3 nòng 35.6cm Nguyên mẫu
Equipment103-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+18 Icon AA+5 Icon Hit+2 Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 35.6cm (Nguỵ trang)
Pháo 2 nòng 35.6cm (Nguỵ trang)
Equipment104-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+15 Icon AA+5 Icon Hit+1 Icon Evasion+1 Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 38cm
Pháo 2 nòng 38cm
Equipment76-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+15, Icon AA+1, Icon Hit+1, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 38cm Kai
Pháo 2 nòng 38cm Kai
Equipment114 1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+17, Icon AA+2, Icon Hit+3, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 38.1cm Mk.I
Pháo 2 nòng 38.1cm Mk.I
38.1cm Mk.I Twin Gun Mount 190 Card
Pháo hạng nặng
Icon Gun+18 Icon AA+1 Icon Hit+1 Icon RangeXa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 38.1cm Mk.I/N Kai
Pháo 2 nòng 38.1cm Mk.I/N Kai
38.1cm Mk.I N Twin Gun Mount Kai 192 Card
Pháo hạng nặng
Icon Gun+19 Icon AA+3 Icon Hit+2 Icon RangeXa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 381mm/50
Pháo 3 nòng 381mm/50
Weapon133
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+20, Icon AA+2 Icon Hit-3 Icon Evasion-1, Icon Range Rất xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 381mm/50 Kai
Pháo 3 nòng 381mm/50 Kai
Equipment137-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+21 Icon AA+4 Icon Hit-1 Icon Evasion-1 Icon Range+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 4 nòng 38cm
Pháo 4 nòng 38cm
38cm Quadruple Gun Mount 245 Card
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+21, Icon AA+1, Icon Hit+1, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 4 nòng 38cm Kai
Pháo 4 nòng 38cm Kai
38cm Quadruple Gun Mount Kai 246 Card
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+22, Icon AA+2, Icon Armor+1, Icon Hit+3, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 16 inch Mk.7
Pháo 3 nòng 16 inch Mk.7
Equipment161-1
Pháo hạng nặng
Icon Gun+24 Icon AA+3 Icon Hit+4 Icon Armor+1 Icon RangeXa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 16 inch Mk.7+GFCS
Pháo 3 nòng 16 inch Mk.7+GFCS
16inch Triple Gun Mount Mk.7 + GFCS 183 Card
Pháo hạng nặng
Icon Gun+24 Icon AA+3 Icon Hit+7 Icon Armor+1 Icon Evasion+1 Icon RangeXa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 41cm
Pháo 2 nòng 41cm
Equipment8-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+20, Icon AA+4, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 41cm Nguyên mẫu
Pháo 3 nòng 41cm Nguyên mẫu
Equipment105-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+22 Icon AA+5 Icon Hit+2 Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 41cm Kai
Pháo 3 nòng 41cm Kai
41cm Triple Gun Mount Kai 236 Card
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+22 Icon AA+6 Icon Armor+1 Icon Hit+4 Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 46cm
Pháo 3 nòng 46cm
Kcimgc (46)
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+26, Icon AA+5, Icon Range Rất xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 46cm Nguyên mẫu
Pháo 2 nòng 46cm Nguyên mẫu
117 card
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+23 Icon AA+4 Icon Hit+1 Icon Range+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 51cm Nguyên mẫu
Pháo 2 nòng 51cm Nguyên mẫu
Equipment128-1
Pháo hạng siêu nặng
Icon Gun+30 Icon AA+5 Icon Hit+1 Icon Evasion-1 Icon Range+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 ·

Pháo 3 nòng 15.5cm Kai

Pháo phụ

Pháo cao xạ 8cm
Pháo cao xạ 8cm
Equipment66-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun+1, Icon AA+6, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo cao xạ đơn 90mm
Pháo cao xạ đơn 90mm
Equipment135-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun+1 Icon AA+8 Icon Hit+1 Icon Range+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo cao xạ 2 nòng 10cm (Bệ pháo)
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm (Bệ pháo)
Equipment71-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun+1, Icon AA+7, Icon Hit+1, Icon Range Short
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm + Trang bị cao xạ
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm + Trang bị cao xạ
Equipment130-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun+1 Icon AA+8 Icon Hit+1 Icon Evasion+1 Icon Range Short
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Equipment10-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+4, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 15cm
Pháo 2 nòng 15cm
Equipment77-1
Pháo phụ
Icon Gun+4, Icon AA+1, Icon Hit+2, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo đơn 15.2cm
Pháo đơn 15.2cm
Kcimgc (38)
Pháo phụ
Icon Gun+2, Icon Hit+1, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 15.2cm
Pháo 3 nòng 15.2cm
15.2cm Triple Gun Mount 247 Card
Pháo phụ
Icon Gun+6, Icon AA+1 Icon Hit+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo tốc xạ 3 nòng OTO 152mm
Pháo tốc xạ 3 nòng OTO 152mm
Equipment134-1
Pháo phụ
Icon Armor+1 Icon Gun+8 Icon AA+2 Icon Hit+1 Icon Range+2
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 3 nòng 15.5cm (phụ)
Pháo 3 nòng 15.5cm (phụ)
Kcimgc (42)
Pháo phụ
Icon Gun+7, Icon AA+3, Icon Hit+2, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 10.5cm
Pháo 2 nòng 10.5cm
10.5cm Twin Gun Mount 160 Card
Pháo phụ
Icon Gun+3, Icon AA+6, Icon Hit+2, Icon Evasion+1, Icon Range Short
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 2 nòng 5inch Mk.28 mod.2
Pháo 2 nòng 5inch Mk.28 mod.2
5inch Twin Gun Mount Mk.28 mod.2 172 Card
Pháo phụ
Icon Gun+4, Icon AA+9, Icon Armor+1, Icon Hit+2, Icon Evasion+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Pháo 3 nòng 15.5cm Kai ·

Pháo 3 nòng 15.5cm Kai (phụ)

Vũ khí đối không

Súng máy 7.7mm
Súng máy 7.7mm
Equipment37-1
Phòng không
Icon AA+2 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Súng máy 12.7mm
Súng máy 12.7mm
Equipment38-1
Phòng không
Icon AA+3 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · 2cm Flakvierling 38
2cm Flakvierling 38
Equipment84-1
Phòng không
Icon AA+7, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Súng máy 25mm 2 nòng
Súng máy 25mm 2 nòng
Equipment39-1
Phòng không
Icon AA+5 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Súng máy 25mm 3 nòng
Súng máy 25mm 3 nòng
Equipment40-1
Phòng không
Icon AA+6 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Súng máy 25mm 3 nòng lắp tập trung
Súng máy 25mm 3 nòng lắp tập trung
Equipment131-1
Phòng không
Icon AA+9 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Súng máy 25mm
Súng máy 25mm
Equipment49-1
Phòng không
Icon AA+4 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · 3.7cm FlaK M42
3.7cm FlaK M42
Equipment85-1
Phòng không
Icon Gun+1, Icon AA+8, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Súng máy 40mm Kiểu HI 2 nòng
Súng máy 40mm Kiểu HI 2 nòng
Slotitem 092
Phòng không
Icon AA +6
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo phản lực 30 ống 12cm
Pháo phản lực 30 ống 12cm
Equipment51-1
Phòng không
Icon AA+8
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo tự động 4 nòng Bofors 40mm
Pháo tự động 4 nòng Bofors 40mm
Bofors 40mm Quadruple Autocannon Mount 173 Card
Phòng không
Icon Gun +1 Icon AA+10 Icon Armor+1 Icon Hit+1 Icon Evasion+2
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Pháo 8 nòng QF 2-pounder Pom-pom
Pháo 8 nòng QF 2-pounder Pom-pom
QF 2-pounder Octuple Pom-pom Gun Mount 191 Card
Phòng không
Icon Gun +1 Icon AA+10
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -

Ngư lôi

Kouhyouteki A
Kouhyouteki A
Equipment41-1
Tàu ngầm bỏ túi
Icon Torpedo+12, Cho phép bắn ngư lôi phủ đầu
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ngư lôi O2 mũi tàu 53cm
Ngư lôi O2 mũi tàu 53cm
Equipment67-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+15, Icon Hit+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Ngư lôi mũi tàu ngầm 53cm (8 ống)
Ngư lôi mũi tàu ngầm 53cm (8 ống)
Slotitem 095
Ngư lôi
Icon Torpedo +16 Icon Hit +3 Icon Range Short
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ngư lôi 2 ống 53cm
Ngư lôi 2 ống 53cm
53cm Twin Torpedo Mount 174 Card
Ngư lôi
Icon Torpedo+3 Icon Evasion+2 Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ngư lôi 3 ống 61cm
Ngư lôi 3 ống 61cm
Equipment13-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+5, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ngư lôi 4 ống 61cm
Ngư lôi 4 ống 61cm
Equipment14-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+7, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ngư lôi O2 5 ống 61cm
Ngư lôi O2 5 ống 61cm
Equipment58-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+12, Icon Hit+1, Icon Range Short
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ngư lôi O2 61cm 3 ống
Ngư lôi O2 61cm 3 ống
Equipment125-1
Ngư lôi
Icon Armor+1 Icon Torpedo+8 Icon Evasion+1 Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ngư lôi O2 Kiểu 95 Kai dạng FaT Nguyên mẫu
Ngư lôi O2 Kiểu 95 Kai dạng FaT Nguyên mẫu
Equipment127-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+14 Icon Hit+7 Icon Evasion+2 Icon Range+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ngư lôi 6 ống 61cm Nguyên mẫu (Ôxy)
Ngư lôi O2 6 ống 61cm Nguyên mẫu
Prototype 61cm Sextuple (Oxygen) Torpedo Mount 179 Card
Ngư lôi
Icon Torpedo+14, Icon Hit+2, Icon Range Short
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ngư lôi mũi tàu ngầm mẫu sau (6 ống)
Ngư lôi mũi tàu ngầm mẫu sau (6 ống)
Late Model Bow Torpedo Mount (6 tubes) 213 Card
Ngư lôi
Icon Torpedo+15, Icon Hit+3, Icon Evasion+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Sóng âm viên tinh nhuệ + Ngư lôi mũi tàu ngầm mẫu sau (6 ống)
Sóng âm viên tinh nhuệ + Ngư lôi mũi tàu ngầm mẫu sau (6 ống)
Skilled Sound Detectors + Late Model Bow Torpedo Mount (6 tubes) 214 Card
Ngư lôi
Icon Torpedo+15, Icon Hit+5, Icon Evasion+4, Icon LOS+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -

Máy bay tiêm kích

Máy bay tiêm kích Kiểu 96
Máy bay tiêm kích Kiểu 96
Equipment19-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+2
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 3Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 96 Kai
Máy bay tiêm kích Kiểu 96 Kai
Type 96 Fighter Kai 228 Card
Máy bay tiêm kích
Icon AA+4 Icon Evasion+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 3Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
Equipment20-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+5
Tầm xa: 7 (Chi phí triển khai : 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tinh nhuệ)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tinh nhuệ)
Slotitem 096
Máy bay tiêm kích
Icon AA+8 Icon Hit+2 Icon Evasion +2 Icon LOS+1
Tầm xa: 7 (Chi phí triển khai : 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tiểu đội Iwamoto)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tiểu đội Iwamoto)
Equipment155-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+9 Icon Hit+1 Icon Evasion+3 Icon LOS+1
Tầm xa: 7 (Chi phí triển khai : 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 32
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 32
Type 0 Fighter Model 32 181 Card
Máy bay tiêm kích
Icon AA+5 Icon Evasion+2
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 32 (Tinh nhuệ)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 32 (Tinh nhuệ)
Type 0 Fighter Model 32 (Skilled) 182 Card
Máy bay tiêm kích
Icon AA+8 Icon Hit+1 Icon Evasion+4
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
Equipment21-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+6
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52 (Tinh nhuệ)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52 (Tinh nhuệ)
Equipment152-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+9 Icon Hit+1 Icon Evasion +2 Icon LOS+1
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52A (Tiểu đội Iwamoto)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52A (Tiểu đội Iwamoto)
Equipment156-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+11 Icon Hit+1 Icon Evasion+3 Icon LOS+3
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Không đội 601)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Không đội 601)
Equipment109-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+9 Icon Hit+1 Icon Evasion+1
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Tiểu đội Iwai)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Tiểu đội Iwai)
Equipment153-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+10 Icon Hit+1 Icon Evasion+2 Icon LOS+1
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 53 (Đội Iwamoto)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 53 (Đội Iwamoto)
Type 0 Fighter Model 53 (Iwamoto Squadron) 157 Card
Máy bay tiêm kích
Icon AA+12 Icon Hit+2 Icon Evasion+4 Icon LOS+3
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Reppuu
Reppuu (Liệt Phong)
Equipment22-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+10
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 7Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Reppuu (Không đội 601)
Reppuu (Không đội 601)
Equipment110-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+11 Icon Hit+1 Icon Evasion+2
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 7Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Reppuu Kai
Reppuu Kai (Liệt phong)
Equipment53-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+12
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 8Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Shinden Kai
Shinden Kai (Chấn điện)
Equipment56-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+15
Tầm xa: 2 (Chi phí triển khai : 9Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Shiden Kai 2
Shiden Kai 2 (Tử điện)
Equipment55-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+9
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Bf 109T Kai
Bf 109T Kai
Bf 109T Kai 158 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+1 Icon AA+8 Icon Evasion+4
Tầm xa: 2 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Fw 190T Kai
Fw 190T Kai
Fw 190T Kai 159 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+2 Icon AA+10 Icon Evasion+2
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Re.2001 OR Kai
Re.2001 OR Kai
Re.2001 OR Kai 184 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+3 Icon AA+6 Icon Evasion+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Re.2005 Kai
Re.2005 Kai
Re.2005 Kai 189 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+1 Icon AA+11 Icon Evasion+3
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · F4F-3
F4F-3
F4F-3 197 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+1 Icon AA+4 Icon Evasion+2
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · F4F-4
F4F-4
F4F-4 198 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+1 Icon AA+5 Icon Evasion+2 Icon Hit+1 Icon LOS+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · F6F-3
F6F-3
F6F-3 205 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+1 Icon AA+8 Icon Evasion+2 Icon Hit+1 Icon LOS+1
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 8Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · F6F-3N
F6F-3N
F6F-3N 254 Card
Máy bay tiêm kích
Icon AA+8 Icon ASW+4 Icon Hit+2 Icon Evasion+3 Icon LOS+2
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 8Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · F6F-5
F6F-5
F6F-5 206 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+1 Icon AA+10 Icon Hit+1 Icon Evasion+3 Icon LOS+1
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 8Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · F6F-5N
F6F-5N
F6F-5N 255 Card
Máy bay tiêm kích
Icon AA+10 Icon ASW+2 Icon Hit+3 Icon Evasion+3 Icon LOS+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 9Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Fulmar
Fulmar
Fulmar 249 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+1 Icon AA+3 Icon ASW+2 Icon Hit+2 Icon Evasion+1 Icon LOS+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Seafire Mk.III Kai
Seafire Mk.III Kai
Seafire Mk.III Kai 252 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+1 Icon AA+9 Icon Armor+1 Icon Hit+1 Icon Evasion+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -

Máy bay ném ngư lôi

Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Equipment16-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+5, Icon ASW+4, Icon LOS+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Không đội 931)
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Không đội 931)
Equipment82-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+6, Icon ASW+7, Icon LOS+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Tinh nhuệ)
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Tinh nhuệ)
Equipment098-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+8 Icon ASW+5 Icon Hit+2 Icon LOS+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Đội Tomonaga)
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Đội Tomonaga)
Slotitem 093
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+11 Icon AA+1 Icon ASW+5 Icon Hit+3 Icon LOS+4
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay ném ngư lôi kiểu 97 (Đội Murata)
Máy bay ném ngư lôi kiểu 97 (Đội Murata)
Equipment143-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo +12 Icon AA +1 Icon ASW +5 Icon Hit +2 Icon LOS +4
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Tenzan
Tenzan (Thiên Sơn)
Equipment17-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+7, Icon ASW+3, Icon LOS+1
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Tenzan (Không đội 601)
Tenzan (Không đội 601)
Equipment112-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+10 Icon ASW+4 Icon Hit+1 Icon LOS+2
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Tenzan (Không đội 931)
Tenzan (Không đội 931)
Equipment83-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+9, Icon ASW+8, Icon LOS+2
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Tenzan Mẫu 12 (Đội Tomonaga)
Tenzan Mẫu 12 (Đội Tomonaga)
Slotitem 094
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo +14 Icon AA +1 Icon ASW +6 Icon Hit +3 Icon LOS +5
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Tenzan Mẫu 12 (Đội Murata)
Tenzan Mẫu 12 (Đội Murata)
Equipment144-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo +15 Icon AA +1 Icon ASW +6 Icon Hit +2 Icon LOS +4
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ryuusei
Ryuusei (Lưu tinh-Sao băng)
Equipment18-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon ASW+4, Icon LOS+1
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 7Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ryuusei Kai
Ryuusei Kai (Sao băng)
Equipment52-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+13, Icon ASW+2, Icon LOS+3
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 8Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ryuusei (Không đội 601)
Ryuusei (Không đội 601)
Equipment113-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+13 Icon ASW+5 Icon Hit+1 Icon LOS+3
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 7Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Re.2001 G Kai
Re.2001 G Kai
Re.2001 G Kai 188 Card
Máy bay ném ngư lôi
Icon Gun+3 Icon Torpedo+4, Icon AA+4, Icon Evasion+2
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai: 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · TBD
TBD
TBD 196 Card
Máy bay ném ngư lôi
Icon Gun+1 Icon Torpedo+5 Icon ASW+4 Icon LOS+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Swordfish
Swordfish
Swordfish 242 Card
Máy bay ném ngư lôi
Icon Gun +2 Icon Torpedo +3 Icon ASW +4 Icon Hit +1 Icon LOS +1
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 3Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Swordfish Mk.II (Tinh nhuệ)
Swordfish Mk.II (Tinh nhuệ)
Swordfish Mk.II (Skilled) 243 Card
Máy bay ném ngư lôi
Icon Gun+3Icon Torpedo+5, Icon ASW+6,Icon Hit+3 Icon LOS+2
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai: 3Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Swordfish Mk.III (Tinh nhuệ)
Swordfish Mk.III (Tinh nhuệ)
Swordfish Mk.III (Skilled) 244 Card
Máy bay ném ngư lôi
Icon Gun+4, Icon Torpedo+8, Icon ASW+10, Icon Hit+4, Icon LOS+5
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai: 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -

Máy bay ném bom bổ nhào

Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99
Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99
Equipment23-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+5, Icon ASW+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 (Tinh nhuệ)
Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 (Tinh nhuệ)
Slotitem 097
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+7 Icon AA+1 Icon ASW+4 Icon Hit+2 Icon LOS+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 (Đội Egusa)
Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 (Đội Egusa)
Equipment099-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+10 Icon ASW+5 Icon Hit+4 Icon LOS+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Suisei
Suisei (Tuệ Tinh)
Equipment24-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+8, Icon ASW+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Suisei Mẫu 12A
Suisei Mẫu 12A (Tuệ Tinh)
Equipment57-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+10, Icon ASW+3, Icon LOS+1
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Suisei (Đội Egusa)
Suisei (Đội Egusa) (Tuệ Tinh)
Equipment100-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+13 Icon AA+1 Icon ASW+5 Icon Hit+4 Icon LOS+4
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Suisei (Không đội 601)
Suisei (Không đội 601)
Equipment111-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+11 Icon ASW+4 Icon Hit+1 Icon LOS+1
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích-ném bom Kiểu 0 Mẫu 62
Máy bay tiêm kích-ném bom Kiểu 0 Mẫu 62
Equipment60-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon AA+4, Icon Dive+4, Icon ASW+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 63 (Tiêm kích-Ném bom)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 63 (Tiêm kích-Ném bom)
Type 0 Fighter Model 63 (Fighter-bomber) 219 Card
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+5 Icon AA+5 Icon ASW+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 62 (Tiêm kích-Ném bom/Đội Iwai)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 62 (Tiêm kích-Ném bom/Đội Iwai)
Equipment154-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+4 Icon AA+7 Icon ASW+3 Icon Hit+1 Icon Evasion+2 Icon LOS+1
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Nanzan nguyên mẫu
Nanzan nguyên mẫu (Nam Sơn)
Prototype Nanzan 148 Card
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+11 Icon AA+1 Icon ASW+4 Icon LOS+2
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 9Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Ju 87C Kai
Ju 87C Kai
Equipment64-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+9, Icon ASW+5, Icon Hit+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · SBD
SBD
SBD 195 Card
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Gun+1 Icon Dive+6 Icon AA+2 Icon ASW+3 Icon Hit+1 Icon Evasion+2 Icon LOS+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Skua
Skua
Skua 248 Card
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+4 Icon AA+2 Icon ASW+2 Icon Evasion+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -

Máy bay tấn công từ mặt đất

Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 96
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 96
Type 96 Land-based Attack Aircraft 168 Card
Máy bay tấn công từ mặt đất
Icon Torpedo+8 Icon Dive+10 Icon AA+1 Icon ASW+2 Icon LOS+2
Tầm xa: 8 (Chi phí triển khai: 10Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1
Type 1 Land-based Attack Aircraft 169 Card
Máy bay tấn công từ mặt đất
Icon Torpedo+10 Icon Dive+12 Icon AA+2 Icon ASW+2 Icon LOS+3
Tầm xa: 9 (Chi phí triển khai: 12Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 (Không đội Nonaka)
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 (Không đội Nonaka)
Type 1 Land-based Attack Aircraft (Nonaka Squadron) 170 Card
Máy bay tấn công từ mặt đất
Icon Torpedo+12 Icon Dive+13 Icon AA+3 Icon ASW+2, Icon Hit+1, Icon LOS+4
Tầm xa: 9 (Chi phí triển khai: 12Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 Mẫu 22A
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 Mẫu 22A
Type 1 Land-based Attack Aircraft (Nonaka Squadron) 170 Card
Máy bay tấn công từ mặt đất
Icon Torpedo+11 Icon Dive+12 Icon AA+3 Icon ASW+2, Icon LOS+4
Tầm xa: 10 (Chi phí triển khai: 12Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
 · Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 Mẫu 34
Máy bay tấn công từ mặt đất Kiểu 1 Mẫu 34