FANDOM


Thông tin

Số.137 Agano

阿賀野
(Hán việt: A hạ dã)
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Agano
Chỉ số

Icon HP HP

30

Icon Gun Hỏa lực

20 (42)

Icon Armor Giáp

17 (32)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (72)

Icon Evasion Né tránh

37 (72)

Icon AA Đối không

17 (60)

Icon Aircraft Sức chứa

6

Icon ASW Đối ngầm

25 (70)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

12 (45)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
01:00:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

35

Ammo Đạn dược

35
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 15.2cm
Pháo 2 nòng 15.2cm
Equipment65-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+4, Icon AA+3, Icon Hit+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
GreenGunDP Pháo cao xạ 8cm
Pháo cao xạ 8cm
Equipment66-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun+1, Icon AA+6, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +2
Phá dỡ
Fuel 3 Ammo 4 Steel 13
Agano

Số.137 Agano Kai

阿賀野改
(Hán việt: A hạ dã)
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Agano
Chỉ số

Icon HP HP

45

Icon Gun Hỏa lực

28 (67)

Icon Armor Giáp

31 (69)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (79)

Icon Evasion Né tránh

42 (80)

Icon AA Đối không

20 (73)

Icon Aircraft Sức chứa

6

Icon ASW Đối ngầm

26 (82)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

14 (59)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

10 (59)
Nâng cấp
Lv35 (Ammo 220 Steel 300 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

30

Ammo Đạn dược

40
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 15.2cm
Pháo 2 nòng 15.2cm
Equipment65-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+4, Icon AA+3, Icon Hit+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Radar Radar bề mặt Kiểu 22
Radar bề mặt Kiểu 22
Equipment28-1
Radar nhỏ
Icon Hit+3, Icon LOS+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +2 Icon Torpedo 1 Icon AA +1 Icon Armor +2
Phá dỡ
Fuel 3 Ammo 5 Steel 14 Bauxite 1
Agano M


Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
こんにちはーっ!最新鋭軽巡の阿賀野でーすっ。ふふっ。 Xin chào~! Em là tuần dương hạm hạng nhẹ Agano đây~ *giggle*
Thông tin trong Thư viện
Play
次世代の水雷戦隊の旗艦として設計&建造された阿賀野型軽巡洋艦、その長女、阿賀野よ。

とってもとっても高性能なんだから! 見てよ、この洗練された体…今度はゼッタイ本領発揮しちゃうからね。

Em là tuần dương hạm hạng nhẹ đứng đầu lớp Agano, được thiết kế tân tiến như một thế hệ tiếp theo của các tàu chị cũ

Với thiết kế tinh tế và hiện đại này, ngay lúc này đây em sẽ cho anh thấy được em tuyệt vời như thế nào!

Khi bị chọt(1)
Play
提督さん、なあに? 阿賀野に御用? Đô đốc, ngài gọi Agano có việc gì!?
Khi bị chọt(2)
Play
よろしくお願いしまーす Em mong được ngài giúp đỡ ạ!~
Khi bị chọt(3)
Play
サ、サボってる訳じゃないってばぁ、提督日誌付けてるんだってばぁ! E-em không có lê đễnh mà! Em đang hỗ trợ anh đây Đô đốc!
Sau khi bạn afk một lúc
Play
阿賀野型一番艦、阿賀野がここでずーっとお待ちしてますよ。ね、提督さん? Agano là số một đúng hông! Em luôn luôn chờ đợi ở đây đúng chứ, Đô đốc?
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

ていとくぅ~さんっ! はい。がんばってね!

Đô đốc! Vâng. Anh hãy cố gắng lên nhé!

Khi cưới
Play

提督さん。阿賀野のこと、いつも大切にしてくれてありがとう。え? 阿賀野いつもと違う? ふーん、まぁ、そうかもね。だってほら、今日は特別な日じゃない! 提督さんと阿賀野の、特別な日なの!

Đô đốc, cảm ơn anh vì tất cả những gì mà anh đã dành cho em! Ế!? Em luôn khác với mọi người ư? Mà~ có lẽ là vậy, bởi vì anh biết không, hôm nay là ngày đặc biệt của cả anh và em!

Khi thông báo
Play
提督の情報ね、見せて見せて! Đô đốc, anh có thư nè, xem đi! xem đi!
Được chọn vào fleet
Play
最新鋭軽巡、阿賀野、出撃よ! Tuần dương hạm hạng nhẹ, Agano, xuất kích!
Khi được trang bị(1)
Play
ちょっと待って、これ以上阿賀野が性能良くなっちゃったら… Chờ đã nào, nếu Agano được trang bị thế này thì có quá không nhỉ... Không sao đâu em!
Khi được trang bị(2)
Play
きらり~ん!新しい阿賀野!どぉ? Kirari~n! Agano mới đây~! anh thấy thế nào?
Khi được trang bị(3)
Play
ああ、いいじゃないの! Ah, Điều này thật sự tuyệt vời!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
阿賀野は補給、大好きよ。 Agano đã được tiếp tế, em thật sự rất cảm kích
Khi sửa chữa
Play
ちょっと阿賀野…お手洗いに失礼。 Agano có thể đi tắm một tí không?
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
あー…やられた…まーた矢矧に怒られる。やだなぁ…。 Uuu... Hỏng hết rồi, Agano phải đi chỉnh sữa một tí... em thật sự ghét phải thế này mà...
Sửa chữa
xong
Play
お風呂上がり?湯加減はいかがでしたか? Just got out of the bath? How was the water temperature?
Khi mới có tàu mới đóng

Play
ん?工廠の人たちが手を振ってるよ Hm? Các công nhân xưởng đang vẫy tay (工廠の人 = (hải quân) lực lượng vũ trang)
Đi sorties về
Play
艦隊、帰投でーす。ふう~ Các nữ hạm đã về~
Bắt đầu lượt sortie
Play
阿賀野の水雷戦隊出撃よ! Đội khu trục của Agano, xuất kích!
Khi vào trận
Play
いよいよ阿賀野の出番ね。えへへ、待ってたんだから Cuối cùng cũng đến lược của Agano. fufu chờ nãy giờ đó nhé
Không chiến
Tấn công
Play
阿賀野の本領、発揮するからね! Hãy xem khả năng của Agano đây!
Trận đêm
Play
やだ、能代や酒匂にも負けないからね Em sẽ không thua Noshiro hoặc Sakawa đâu nhé Dù thế nào thì em vẫn rất tuyệt vời!
Tấn công trong đêm
Play
えへっ、夜戦で活躍したかったのよねぇ。
MVP
Play
え?阿賀野、ついに活躍しちゃった?やったぁ!み、見た矢矧。これが阿賀野型の実力なのよ! Huh? Em thắng rồi sao, em đã làm rất tốt sao? Hay quá, thấy chưa Yahagi đây là sức mạnh của chúng ta của Agano này đấy!
Bị tấn công(1)
Play
うわぁ…あ、ありえな~い。 Kya! Chúng từ đâu đến vậy!?
Bị tấn công(2)
Play
Không thể như thế được!
Bị hỏng nặng
Play
もぉ、やだやだ。ボロボロじゃない。 Mồ, hỏng hết rồi này!
Chìm
Play

また…阿賀野が一番先なの?まぁいいわ、今度は結構働けたし…バイバイ

Một lần nữa... Agano lại là người ra đi trước sao...? Mà, phải như vậy rồi nhỉ, Agano đã thật sự cố gắng đến phút cuối cùng rồi chứ nhỉ... Bye bye

Báo giờ

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
0時!の方向より、敵接近!なんちゃって。ごめん、時報なの 0 giờ! Quan trọng hơn là quân địch đang đến! Em đùa thôi, xin lỗi đó chỉ là thông báo giờ
01:00
Play
夜中の1時…。阿賀野、寝てもいい? 1 giờ sáng... Agano, có thể chợp mắt một tí được không?
02:00
Play
深夜2時には、阿賀野いつも熟睡してるんだけど~ 2 giờ sáng, Lúc này là thời gian Agano luôn cảm thấy buồn ngủ nhất~
03:00
Play
提督さん!深夜3時ですよ!もぉ、頑張り過ぎ! Đô đốc! Đã 3 giờ sáng rồi đó! Anh làm việc chăm chỉ thật đấy! Để có res nuôi em đó
04:00
Play
深夜4時なんですけどぉ…。まぁ、確かにあと一時間でデイリー更新だけどぉ… Bây giờ là 4 giờ sáng, nhiệm vụ mới sẽ đến trong vòng 1 tiếng nữa đó... Nhiệm vụ hằng ngày làm mới lúc 5 giờ sáng của Nhật
05:00
Play
午前5時。艦これ的には新しい一日のスタートね!頑張れ! 5 giờ sáng. Các nữ hạm hãy bắt đầu một ngày mới thật tốt nào!
06:00
Play
午前6時。提督さん!阿賀野、目が冴えてきたぁ! 6 giờ sáng. Đô đốc à, Agano đã thật sự tỉnh táo rồi nè!
07:00
Play
午前7時。今日のおめざは何にしよっか?ね、提督さん? 7 giờ sáng. Hôm nay chúng ta sẽ có những món gì trong bữa ăn nhẹ trước khi tới món chính đây? nè, đô đốc? (おめざ 'omeza' là ánh sáng, chung quy là 4 món khai vị (ngọt) ăn trước khi dùng điểm tâm chính)
08:00
Play
午前8時です。阿賀野と朝ごはんしよ! 8 giờ sáng. Ăn sáng cùng Agano nào!
09:00
Play
午前9時です。提督さん、今日のデイリー終わってる?あ、そう! 9 giờ sáng, nhật trình hôm nay hoàn thành chưa anh? Ah, vậy à!
10:00
Play
午前10時。今日はどっち方面に行ってみる? 10 giờ trưa, hôm nay chúng ta sẽ đến đâu nhỉ?
11:00
Play
午前11時。お昼前ってなーんか落ち着かないよねぇ。お腹減るし 11 giờ trưa. hãy làm việc từ từ thôi trước bữa ăn trưa được chứ? Bụng em trống rỗng rồi này
12:00
Play
やったぁ、12時だ!お昼!お昼どうする? Yeah! Đã 12 giờ trưa rồi! Để xem hôm nay chúng ta có món gì nào!?
13:00
Play
午後1時。じゃあ、チャーハン作るね!もちろん、エビ抜きで! 1 giờ chiều. Em đang làm cơm chiên! Tất nhiên là không có tôm đâu đấy!
14:00
Play
午後2時です!阿賀野、意見具申!お昼寝しましょ… 2 giờ trưa! Đây là báo cáo của Agano! Ngủ trưa nào......
15:00
Play
午後3時です。スヤスヤスヤァ… 3 giờ trưa. ZzZzzZZz...
16:00
Play
午後4時です。あぁっしまった!阿賀野寝過ぎたかもしれない! 4 giờ chiều. Ah chết rồi! Em nghĩ là em đã ngủ quên! Thôi em cứ ngủ, để anh lo
17:00
Play
午後5時。ああっ、どうしよう、能代とお茶する約束…忘れてた… 5 giờ chiều. Ahhh, phải làm sao đây, Em có hẹn uống trà với Noshiro...Em đã quên mất việc này...
18:00
Play
午後6時。能代との約束、ブッチ?うん、いつもの事だからって余裕でスルーされた… 6 giờ chiều. Về lời hứa với Noshiro? Um... Điều này thường xảy ra, em thường hay đãng trí... ("ブッチ"= Lỡ hẹn)
19:00
Play
午後7時です。ということで、能代のフォローで一緒に晩御飯してくるね 7 giờ tối. Em đi ăn tối với Noshiro nhé!
20:00
Play
午後8時です。ごめん!これ言いに来ただけ 8 giờ tối, Xin lỗi! Em đến chỉ để nói bấy nhiu
21:00
Play
午後9時です。ほんっと能代は私がいないとねぇ。…え?逆だって? 9 giờ tối. Noshiro thật sự không có ở đây sao... Ế? Anh nói sao?
22:00
Play
午後10時です。提督さん、今日も疲れたねぇ。阿賀野、もう眠いかも… 10 giờ tối. Đô đốc, Hôm nay anh đã vất vả nhỉ. Agano cảm thấy buồn ngủ...
23:00
Play
午後11です。阿賀野、もう完全におねむかもしれない…。提督さん、おやすみなさぁい… 11 giờ tối. Agano kiệt sức lắm rồi... Đô đốc, chúc anh ngủ ngon...


Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giáng sinh 2015
Play
提督さん!キラリンメリークリスマス!阿賀野へのプレゼントは?え?!後で?!本当?待ってるからね。 Đô đốc! Kirariiiin! Merry Christmas! Quà của Agano đâu? Huh? Lát nữa à? Thật không? Em sẽ đợi!
Cuối năm 2015
Play
へ?能代?何が忙しいの?大掃除?大掃除か、大掃除は阿賀野、少し苦手かなぁ。え?阿賀野もやるの?ウソでしょぉ~! Nè? Sao mấy cậu có vẻ bận rộn vậy? Dọn dẹp? Agano hơi kém khoản này. Eh? Agano cũng phải làm sao? Anh đang đùa đúng không!
Năm mới 2016
Play
提督さ~ん、明けましておめでとうございます!今年も最新鋭の阿賀野型を、どうぞよろしくお願いしま~す!ウフフ。 Đô đốc~, Chúc mừng năm mới! Năm nay, Lớp Agano xinh đẹp lộng lẫy cũng sẽ được anh chăm sóc~! Ufufu.
Giao mùa 2016
Play
え? 能代、なになに? この豆をぶんぶん投げればいいのね? よぉーし、お豆砲戦、よぉーい、てぇー! あ、や、矢矧…えっとぉ… Eh? Noshiro, gì thế gì thế? Vậy là chị chỉ cần ném đậu ra xung quanh thôi phải không? Được rồi! Súng bắn đậu chuẩn bị, ngắm, bắn~! Ah, Ya.. Yahagi.. umm
Valentine 2016
Play
さいしんえーよー、さいしんえー!最新鋭チョコ、準備OKでーす!提督さん、はい!阿賀野の出来たて最新鋭チョコ、どうぞ! This is state-of-the-art, state-of-the-art! I've prepared a state-of-the-art chocolate! Admiral-san, here! Have Agano's state-of-the-art chocolate!
WhiteDay 2016
Play
提督さん!何々?あ…これ、阿賀野の最新鋭チョコのお返し?開けていい?わー、美味しそう!提督さん、ありがとう! Đô đốc! Cái gì vậy? Ah... đây là quà đáp lễ ho sô cô la của em sao? Em mở được chứ? Wa ̄ , trông ngon quá! Đô đố, cảm ơn anh!
Năm mới 2016
Play
提督さ~ん、明けましておめでとうございます!今年も最新鋭の阿賀野型を、どうぞよろしくお願いしま~す!ウフフ。 Đô đốc~, Chúc mừng năm mới! Năm nay, Lớp Agano xinh đẹp lộng lẫy cũng sẽ được anh chăm sóc~! Ufufu.
Giao mùa 2016
Play
え? 能代、なになに? この豆をぶんぶん投げればいいのね? よぉーし、お豆砲戦、よぉーい、てぇー! あ、や、矢矧…えっとぉ… Eh? Noshiro, gì thế gì thế? Vậy là chị chỉ cần ném đậu ra xung quanh thôi phải không? Được rồi! Súng bắn đậu chuẩn bị, ngắm, bắn~! Ah, Ya.. Yahagi.. umm
Valentine 2016
Play
さいしんえーよー、さいしんえー!最新鋭チョコ、準備OKでーす!提督さん、はい!阿賀野の出来たて最新鋭チョコ、どうぞ! This is state-of-the-art, state-of-the-art! I've prepared a state-of-the-art chocolate! Admiral-san, here! Have Agano's state-of-the-art chocolate!
WhiteDay 2016
Play
提督さん!何々?あ…これ、阿賀野の最新鋭チョコのお返し?開けていい?わー、美味しそう!提督さん、ありがとう! Đô đốc! Cái gì vậy? Ah... đây là quà đáp lễ ho sô cô la của em sao? Em mở được chứ? Wa ̄ , trông ngon quá! Đô đố, cảm ơn anh!

Thông tin bên lề

Bị đánh chìm ngày 15 tháng 2 1944 bởi USS Skate phía bắc Truk 10°11′N 151°42′E


Xem thêm

Lớp Agano
Agano
Agano Agano
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 30

Icon Gun 20 (42)

Icon Armor 17 (32)

Icon Torpedo 24 (72)

Icon Evasion 37 (72)

Icon AA 17 (60)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 25 (70)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 12 (45)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Noshiro
Noshiro Noshiro
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 30

Icon Gun 20 (42)

Icon Armor 17 (32)

Icon Torpedo 24 (72)

Icon Evasion 37 (72)

Icon AA 17 (60)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 25 (70)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 12 (45)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Yahagi
Yahagi Yahagi
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 31

Icon Gun 20 (42)

Icon Armor 17 (33)

Icon Torpedo 24 (72)

Icon Evasion 38 (72)

Icon AA 17 (63)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 25 (70)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 13 (45)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 13 (59)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Sakawa
Sakawa Sakawa
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 31

Icon Gun 19 (41)

Icon Armor 17 (32)

Icon Torpedo 23 (71)

Icon Evasion 36 (72)

Icon AA 17 (62)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 27 (72)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 12 (45)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 20 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

137 3

137 4

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.