FANDOM


Thông tin

Số.202 Amagi

天城
(Hán việt: "Thiên Thành")
Mẫu hạm tiêu chuẩn lớp Unryuu
Chỉ số

Icon HP HP

48

Icon Gun Hỏa lực

0 (25)

Icon Armor Giáp

26 (51)

Icon Torpedo Ngư lôi

0 (0)

Icon Evasion Né tránh

33 (59)

Icon AA Đối không

27 (72)

Icon Aircraft Sức chứa

51

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

38 (74)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

13 (59)
Chế tạo
Không thể chế tạo
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

50

Ammo Đạn dược

45
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunMG Súng máy 25mm 2 nòng
Súng máy 25mm 2 nòng
Equipment39-1
Phòng không
Icon AA+5 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Equipment10-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+4, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
24
- Trống - 3
- Trống - 6
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA +3 Icon Armor +3
Phá dỡ
Fuel 7 Ammo 9 Steel 26 Bauxite 5
Amagi

Số.229 Amagi Kai

天城改
(Hán việt: "Thiên Thành")
Mẫu hạm tiêu chuẩn lớp Unryuu
Chỉ số

Icon HP HP

60

Icon Gun Hỏa lực

0 (45)

Icon Armor Giáp

35 (76)

Icon Torpedo Ngư lôi

0 (0)

Icon Evasion Né tránh

36 (73)

Icon AA Đối không

33 (79)

Icon Aircraft Sức chứa

69

Icon ASW Đối ngầm

0 (0)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

46 (80)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

17 (69)
Nâng cấp
Lv50 + (Ammo 1000 Steel 750 Blueprint
Bản thiết kế
)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

50

Ammo Đạn dược

55
Trang bị

Icon Aircraft

GreenPlane Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Không đội 601)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52C (Không đội 601)
Equipment109-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+9 Icon Hit+1 Icon Evasion+1
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
RedPlane Suisei (Không đội 601)
Suisei (Không đội 601)
Equipment111-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+11 Icon ASW+4 Icon Hit+1 Icon LOS+1
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
21
BluePlane Tenzan (Không đội 601)
Tenzan (Không đội 601)
Equipment112-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+10 Icon ASW+4 Icon Hit+1 Icon LOS+2
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
27
GreenGunMG Pháo phản lực 30 ống 12cm
Pháo phản lực 30 ống 12cm
Equipment51-1
Phòng không
Icon AA+8
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA +4 Icon Armor +3
Phá dỡ
Fuel 7 Ammo 13 Steel 30 Bauxite 10
Amagi M




Lời thoại

Ban đầu

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
雲龍型航空母艦、天城と申します。
提督、どうぞよろしくお願い致します。
天城、精進致します!
Em là Amagi, Không mẫu lớp Unryuu. Em sẽ chăm sóc cho anh, Đô đốc.
Giờ,Amagi làm việc đây!
Thông tin trong Thư viện
Play
雲龍型航空母艦、その二番艦、天城です。戦時急造計画であるマル急計画により、建造されました。
空母機動部隊として運用されることは叶いませんでしたが、呉空襲時の対空戦で奮闘しました。
Tôi là Amagi, Không mẫu thứ 2 của lớp Unryuu. Cấu trúc của tôi mô phỏng theo chương trình Rapid Naval Armaments Supplement.
Mặc dù tôi không thể tham gia vào các lực lượng di động nổi bật nào, nhưng tôi đã làm hết sức mình trong cuộc không kích tại căn cứ hải quân Kure.
Cô ấy không bao giờ được khởi hành và bị lật úp trong khi thả neo.
Khi bị chọt(1)
Play
えーっと・・・対空戦ですか? Uhm....Không chiến ạ?
Khi bị chọt(2)
Play
何?対空射撃・・・撃ち方はじめ!あれ・・・提督?えっと・・・ Gì đấy? Chống không kích à!
Ara? Đô đốc? Um...ơ...
Khi bị chọt(3)
Play
提督、天城の格納庫に何か御用でしょうか?艦載機を配備?わぁ!嬉しいです! Đô đốc, có vấn đề gì với khoang chứa máy bay của Amagi sao?
Triển khai không kích? Vâng, em làm ngay đây.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

提督・・・いつも本当に・・・お疲れ様です。天城ここに待機していますので・・・御用があれば・・・いつもお呼びびくださいね。

Đô đốc,cứ làm tốt như thường lệ nhé. Amagi sẽ luôn ở đây, vì vậy .... Nếu anh có vấn đề gì, chỉ cần gọi cho em là được.

Khi cưới
Play

提督、お呼びでしょうか。えっ?天城に、これを…お受けいたします、提督。あ、ありがとうございます。ずっと、大切にします。

Đô đốc,Anh gọi Amagi sao ? Hơ? Cái này là cho Amagi? Vâng, em sẽ nhận nó, Đô đốc. Ca..cảm ơn anh. Em sẽ trân trọng nó.

Sau khi bạn afk một lúc
Play
函館・・・なんでだろう?懐かしい響・・・気のせいですね あっ提督!お呼びでしょうか?天城精一杯頑張りますね! Hakodate ... Mình tự hỏi ...? Sao cái tên này quen vậy ... Có lẽ chỉ là do mình ...? Ah, Đô đốc! Anh gọi em? Amagi sẽ giúp anh hết mình! Hakodate là nới cô ấy bị tháo dỡ.
Khi thông báo
Play
提督?情報は大切ですね!天城もそう思います Báo cáo rất quan trọng, nhỉ, Đô đốc? Amagi cũng nghĩ như vậy.
Được chọn vào fleet
Play
航空戦隊!天城!出撃いたします! Amagi, kỳ hạm của hạm đội tàu sân bay, xuất phát!
Khi được trang bị(1)
Play
対空火器の増強でしょうか? Có lẽ nên gia cố súng phòng không của em nhỉ?
Khi được trang bị(2)
Play
新しい艦載機・・・!天城感激です!ありがとうございます! Amagi rất vui với máy bay mới. Cảm ơn anh rất nhiều. Cô ấy chưa bao giờ nhận được máy bay khi còn sống....
Khi được trang bị(3)
Play
天城が参ります! Amagi sẽ tiếp tục ngay đây.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
貴重な燃料や艦載機・・・ありがとうございます! Cảm ơn anh, vì nhiên liệu quý giá và máy bay này.
Khi sửa chữa
Play
深い傷ではないのですが・・・提督すみません Vết thương này không nghiêm trọng đâu....cám ơn, đô đốc.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
申し訳ありません・・・長いお風呂を頂きます・・・本当に・・・すみません・・・ Em xin lỗi,có lẽ em sẽ tốn thời gian trong phòng tắm đây.
Em thực sự xin lỗi.
Sửa chữa
xong
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新造艦が就役した模様です。 Có vẻ như 1 tàu mới đã tham gia hạm đội.
Đi sorties về
Play
艦隊が無事帰投しました。お疲れ様です。 Hạm đội đã trở về. Làm tốt lắm mọi người.
Bắt đầu lượt sortie
Play
航空母艦天城!抜錨致します! Hàng không mẫu hạm Amagi, xuất kích!
Khi vào trận
Play
対空射撃じゃありません!攻撃隊の発艦です!天城航空隊発艦始め!です! Đây không phải là phòng không! Chúng ta đang không kích! Amagi, Máy bay triển khai! Nhiệm vụ duy nhất của cô ấy là phòng không trong cuộc không kích tại căn cứ hải quân Kure.
Không chiến
Tấn công
Play
天城航空隊、お・・・お願いします! Mẫu hạm Amagi... L-Lên!
Trận đêm
Play
つ・・・追撃ですか?そうですか。頑張ります。 M... Một cuộc tấn công rượt đuổi à? Uhm.... mình sẽ cố hết sức.
Tấn công trong đêm
MVP
Play
天城が一番ですか・・・?本当に・・・?あぁ・・・ありがとうございます!嬉しい・・・ Amagi là....số một? Thật ư?
Cám ơn các bạn rất nhiều. Mình.....mình vui lắm
Bị tấn công(1)
Play
被弾!?応急処置を! Mình dính bom!?C..Cấp cứu khẩn cấp!
Bị tấn công(2)
Play
浸水を防いで!だ、大丈夫です! Khẩn trương đối phó với các đợt tấn công đi! T-Tôi ổn!
Bị hỏng nặng
Play
うぅ・・・やられました・・・艦載機・・・発着艦不能です・・・ Uwa....mình trọng thương rồi. Làm sao phóng máy bay bây giờ.
Chìm
Play

沈むのに・・・天城・・・不思議な気持ちです・・・今度は精一杯行きました・・・よね・・・

Dù .... Amagi chìm .... Amagi vẫn còn chút cảm giác lạ lẫm .... Nhưng lần này,Amagi đã làm rất tốt rồi .... phải không ...?

Cái này khác hoàn toàn với lịch sử của cô ấy là bị lật úp.

Lời thoại(Kai)

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
雲龍型航空母艦天城です!提督!天城今なら十分活躍できます! Em là Amagi, Không mẫu lớp Unryuu.

Đô đốc, lần này Amagi có thể đóng một vai trò tích cực hơn rồi!

Thông tin trong Thư viện
Play
Khi bị chọt(1)
Play
はい!天城!出れます! Được! Amagi ! Lên !
Khi bị chọt(2)
Play
何?対空射撃・・・撃ち方はじめ!あれ・・・提督?あぁ、えっと・・・ Sao ? Phòng không à!

Huh? Đô đốc? Um ... ơ ...

Khi bị chọt(3)
Play
提督、天城の格納庫に何か御用でしょうか?新鋭艦載機の調査って・・・本当ですか? Đô đốc, có vấn đề gì với khoang chứa máy bay của Amagi sao?

'Kiểm tra tình trạng máy bay' ...? Thật ạ?

Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

提督・・・いつも本当に・・・お疲れ様です。天城ここに待機していますので・・・御用があれば・・・いつもお呼びびくださいね。

Đô đốc,cứ làm tốt như thường lệ nhé. Amagi sẽ luôn ở đây, vì vậy .... Nếu anh có vấn đề gì, chỉ cần gọi cho em là được.

Khi cưới
Play

提督、天城に素敵な艦載機を…そして、主力航空母艦として運用してくれて…本当に、ありがとうございます! …感謝でいっぱいです…

Đô đốc, cảm ơn anh đã cho Amagi những chiếc máy bay tuyệt vời ... Và cho phép em tham gia lực lượng chính. Thực sự cảm ơn anh rất nhiều! Rất rất nhiều... .

Sau khi bạn afk một lúc
Play
Khi thông báo
Play
提督?情報は大切ですね!天城もそう思います Báo cáo rất quan trọng, nhỉ, Đô đốc? Amagi cũng nghĩ như vậy.
Được chọn vào fleet
Play
新生第一航空戦隊!天城!出撃致します! kỳ hạm của hạm đội tàu sân bay,tái tân trang, xuất phát!
Khi được trang bị(1)
Play
対空火器の増強でしょうか? Có lẽ nên gia cố súng phòng không của em nhỉ?
Khi được trang bị(2)
Play
新しい艦載機・・・!天城感激です!ありがとうございます! Amagi rất cám ơn vì máy bay mới. Cảm ơn anh rất nhiều.
Khi được trang bị(3)
Play
天城が参ります! Amagi sẽ tiếp tục ngay đây.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
貴重な燃料や艦載機・・・ありがとうございます! Cảm ơn anh, vì nhiên liệu quý giá và máy bay này.
Khi sửa chữa
Play
深い傷ではないのですが・・・提督・・・すみません Vết thương này không nghiêm trọng đâu....cám ơn, đô đốc.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
申し訳ありません・・・長いお風呂を頂きます・・・本当に・・・すみません・・・ Em xin lỗi,có lẽ em sẽ tốn thời gian trong phòng tắm đây.

Em thực sự xin lỗi.

Sửa chữa
xong
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新造艦が就役した模様です。 Có vẻ như 1 tàu mới đã tham gia hạm đội.
Đi sorties về
Play
艦隊が無事帰投しました、お疲れ様です。 Hạm đội đã trở về. Làm tốt lắm mọi người.
Bắt đầu lượt sortie
Play
航空母艦天城!抜錨致します! Hàng không mẫu hạm Amagi, xuất kích!
Khi vào trận
Play
第六〇一航空隊、発艦始め!さあ、始めます! Không đội 601! Triển khai! Tấn công!
Không chiến
Play
Tấn công
Play
第六〇一航空隊! 発艦、始め! さぁ、始めます!!

烈風…眩しい翼…あっ、自分の艦載機なのに、見惚れちゃいました!

Không đội 601! Triển khai! Tiến lên!

Reppuu ... những đôi cánh rực rỡ ấy ... Oh, whoops, dù là mình có máy bay riêng rồi,nhưng mình vẫn ngưỡng mộ chúng.

Trận đêm
Play
つ・・・追撃ですか?そうですか。が・・・頑張ります。 M... Một cuộc tấn công rượt đuổi à? Uhm.... mình sẽ cố hết sức.
Tấn công trong đêm
MVP
Play
ふぅ・・・天城・・・戦果を挙げられて良かったです!努力すればやれるのですね! Fuu ... Amagi rất vui với kết quả này! Amagi biết mình có thể làm được mà, miễn là nỗ lực hết mình!
Bị tấn công(1)
Play
被弾!?応急処置を! Mình dính bom!? C..Cấp cứu khẩn cấp!
Bị tấn công(2)
Play
浸水を防いで!だ、大丈夫です! Khẩn trương đối phó với các đợt tấn công đi! T-Tôi ổn!
Bị hỏng nặng
Play
うぅ・・・やられました・・・艦載機・・・発着艦不能です・・・ Uwa....mình trọng thương rồi. Làm sao phóng máy bay bây giờ.
Chìm
Play

沈むのに・・・天城・・・不思議な気持ちです・・・今度は精一杯行きました・・・よね・・・

Dù .... Amagi chìm .... Amagi vẫn còn chút cảm giác lạ lẫm .... Nhưng lần này,Amagi đã làm rất tốt rồi .... phải không ...?

Báo giờ (kai)

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
提督!日付が変わりました!本日はこの天城が時刻をお知らせしてまいりますね!はい!大丈夫です!頑張ります! Đô đốc! Sang ngày mới rồi! Hôm nay, Amagi sẽ phụ trách thông báo giờ! Xin đừng lo ! Em sẽ làm hết sức mình!
01:00
Play
マルヒトマルマルとなりました!提督・・・夜は艦隊も静かですね 01:00. Đô đốc...đêm nay hạm hội yên tĩnh nhỉ!
02:00
Play
マルフタマルマルです 丑三つ時・・・ですね・・・提督 少し・・・怖いかって?いえ!ぜんぜ・・・ん・・・もんだい・・・な・・・く・・・?提督・・・?どこ・・・? ひゃぁっ!? 02:00.Đã... Nửa đêm... 'Em có sợ không' à? Không... em... không... sợ...? Đô đốc...? Anh đâu rồi...? Hyaa!?
03:00
Play
マルサンマルマルです 提督?あの?冗談とかやめて欲しいです。天城本当にびっくりしました・・・べっ別に怖くは・・・ないです・・・ 3:00. Đô đốc? Um? Anh có thể ngừng đùa em được không? Amagi đã rất bất ngờ đấy ... Không phải em sợ ...
04:00
Play
マルヨンマルマルとなりました 提督?この時間はとても眠いですね・・・っふ!頑張ります! 4:00. Đô đốc? Giờ này rất dễ buồn ngủ mà ... Ufu! em sẽ làm hết sức!
05:00
Play
マルゴーマルマルです 夜が明けて来ました・・・そろそろ総員起こしの準備をいたしますね? 5:00. Bình minh rồi ... Chuẩn bị đánh trống thức mọi người chứ nhỉ?
06:00
Play
マルロクマルマル 艦隊総員起こし!朝です!本日も一日頑張りましょう! 6:00.Bắt đầu đánh trống! Sáng rồi ! Cùng làm việc hết mình hôm nay nhé
07:00
Play
マルナナマルマルです 提督!簡単で申し訳ないですが朝餉の準備こちらにどうぞ!まず今日のお味噌汁のお出しは・・・ 7:00. Đô đốc! Em xin lỗi vì đã làm cho một bữa sáng đơn giản như vậy nhưng ... bữa sáng đây! Hôm nay súp miso có hơi
08:00
Play
マルハチマルマルです 提督?天城の朝餉お口に会いましたでしょうか?あっ・・・よかった・・・片付けますね・・・ よかった・・・ 08:00 Đô Đốc.? Đồ ăn sáng Amagi làm hợp khẩu vị của anh chứ? Ah ... được rồi ... em thu dọn ngay đây ... Tốt quá ...
09:00
Play
マルキュウマルマルとなりました 提督そろそろ艦隊出撃ですね!主力の艦隊編成は如何致しましょうか? 9:00. Đô đốc! Đến lúc tổ chức vài trận đánh rồi nhỉ. Chọn ai cho hạm đội chính đây?
10:00
Play
ヒトマルマルマルです そうですね・・・私も艦載機を搭載できてほんとうに嬉しいです!いいものですね・・・艦載機 10:00.Đúng rồi ... Em rất hạnh phúc khi được trang bị máy bay! Chúng thật đẹp ...những chiếc máy bay đó.
11:00
Play
ヒトヒトマルマルです そろそろ昼餉の準備をいたしますね?提督?食べたいものはありますか?・・・何にしようかしら・・・ 11:00. Đã đến giờ ăn trưa,nhỉ? Anh muốn ăn gì, Đô đốc ...? Mình nên làm gì bây giờ ...
12:00
Play
ヒトフタマルマル 正午です!提督!お昼は和風カレーにしてみました!丼いっぱいで召し上がれっ、おかわりもありますよ? 12:00.Đầu giờ chiều rồi! Đô đốc, Em làm cà ri phong cách Nhật Bản cho bữa trưa này! Anh ăn nhiều vào, em vẫn còn nhiều lắm
13:00
Play
ヒトサンマルマルです 和風のカレーもいいでしょう?やはりお出汁!そして片栗粉のとろみもポイントなんです 13:00. Cà ri của em cũng được mà, phải không? Tất nhiên,súp và khoai tây là điểm nhấn đây,umffufu
14:00
Play
ヒトヨンマルマルとなりました あっ雲龍姉様!調子はいかがですか?姉様最近とっても綺麗・・・天城も見習います! 14:00. Ah... Unryuu-neesama! Hôm nay chị thế nào? Dạo này chị đẹp hẳn lên đấy... Amagi muốn được như chị quá!
15:00
Play
ヒトゴーマルマルです 提督、甘いモノでもいかがですか?間宮さんにお願いして葛餅をいただいてきました!・・・ご一緒に 15:00. Đô đốc,anh muốn chút đồ ngọt không? em có đặt một ít bánh ngọt Kudzu từ Mamiya đây,cùng ăn nhé !
16:00
Play
ヒトロクマルマルです 提督!私も鍛錬すれば飛龍さんや蒼龍さんのようになれますか?えっ?本当?・・・天城頑張ります! 16:00 Đô Đốc., Nếu Amagi luyện tập chăm chỉ hơn, Anh có thể Amagi tập trận với Hiryuu & Souryuu được chứ? Huh? Thật chứ ...? Amagi sẽ cố gắng hết sức!
17:00
Play
ヒトナナマルマルです 提督、夕焼けが綺麗ですね?・・・えっ天城もって・・・やだ・・・なにいって・・・えっ戻ろうって・・・そうですね・・・ 17:00. Đô đốc, hoàng hôn thật đẹp, phải không ...? Um ... Amagi cũng ... Khônggg, mình đang nói cái gì thé này ... Chúng ta trở về đi ... um ...
18:00
Play
ヒトハチマルマルとなりました 提督、天城夕餉の支度に入りますね?天城腕をふるいます!少しお待ちくださいませ 18:00 Đô Đốc., Amagi chuẩn bị bữa tối cho anh nhé? Amagi sẽ cho anh thấy kỹ năng nấu nướng của mình! Chờ tý nhé!
19:00
Play
ヒトキュウマルマルです 夕餉は洋食にしてみました!カツレツです!コーンスープも用意致しました! 19:00. Amagi sẽ chuẩn bị một bữa ăn tối kiểu phương Tây! Hôm nay có cốt lết & súp ngô nhé.
20:00
Play
フタマルマルマルです えっ?カツレツはとんかつとは違いますよ?えっ?どう違うかって?それはですね・・・まずそもそも・・・ 20:00. Hả? "Cốt lết khác tonkatsu ' à? Huh?" Làm thế nào " ư? Vâng, trước hết ... Đó là ...
21:00
Play
フタヒトマルマルです 提督!そうですね・・・妹の葛城ですか?・・・はい、再び会えると信じています航空戦隊を組みたいですね 21:00. Đô đốc! ơ ... Về cô em Katsuragi của em ấy à? Um, em tin rằng chúng em sẽ gặp lại nhau sớm thôi, và em muốn thành lập một đội tàu sân bay với em ấy.
22:00
Play
フタフタマルマルとなりました 夜は静か・・・じゃぁないみたいですね・・・あの天城静かにってお願いしてきましょうか? 22:00. Ban đêm thật là yên tĩnh... Ơ, Có vẻ không đúng lắm ... Amagi có nên làm cho nó yên tĩnh đi không? Sendai ?
23:00
Play
フタサンマルマルです 提督、今日も一日本当にお疲れ様でした。ぐっすりお休みになって疲れをとってくださいね 23:00. Đô đốc, Hôm nay anh đã làm việc nhiều rồi. Xin anh đi ngủ đi.

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Kỉ niệm 2 năm
Play
提督、今日は特別な日ですね。天城、ご一緒できて光栄です。ふふっ、嬉し。 Đô đốc, hôm nay là một ngày quan trọng nhỉ? Amagi rất vinh dự được ở cùng với anh! Fufu, em đang rất vui đấy.
Giáng sinh 2015
Play
メリークリスマスです、提督。函館や呉の夜景も今日は綺麗ですよ、きっと。 Merry Christmas, Đô đốc. Cảnh đêm ở Hakodate và Kure thật đẹp vào mùa này nhỉ.
Năm mới 2016
Play
提督、新年明けましておめでとうございます!天城、新年をご一緒できて光栄です! Admiral, Happy New Year to you! I am honored to be spending a new year together!
Năm mới 2016
Play
提督、新年明けましておめでとうございます!天城、新年をご一緒できて光栄です! Admiral, Happy New Year to you! I am honored to be spending a new year together!

Trong game

  • Phần thưởng khi hoàn thành map E-5 sự kiện mùa đông 2015.
  • Chỉ số cơ bản giống Unryuu, tiêu thụ ít tài nguyên.
    • Cũng giống như UnryuuKatsuragi, Amagi cũng cần Blueprint
      Bản thiết kế
      để nâng cấp ở lv 50.
  • _(:3」∠)_

Thông tin bên lề

Xem thêm

Lớp Unryuu
Unryuu
Unryuu Unryuu
Mẫu hạm tiêu chuẩn

Icon HP 48

Icon Gun 0 (27)

Icon Armor 26 (52)

Icon Torpedo 0 (0)

Icon Evasion 32 (59)

Icon AA 28 (72)

Icon Aircraft 51 

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 40 (72)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c 18

Xx c 24

Xx c 3

Xx c 6

 · Amagi
Amagi Amagi
Mẫu hạm tiêu chuẩn

Icon HP 48

Icon Gun 0 (25)

Icon Armor 26 (51)

Icon Torpedo 0 (0)

Icon Evasion 33 (59)

Icon AA 27 (72)

Icon Aircraft 51 

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 38 (74)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (59)

Xx c 18

Xx c 24

Xx c 3

Xx c 6

 · Katsuragi
Katsuragi Katsuragi
Mẫu hạm tiêu chuẩn

Icon HP 48

Icon Gun 0 (25)

Icon Armor 27 (52)

Icon Torpedo 0 (0)

Icon Evasion 34 (59)

Icon AA 27 (72)

Icon Aircraft 51 

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 36 (70)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 20 (69)

Xx c 18

Xx c 24

Xx c 3

Xx c 6

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

331

331 X

429

429 X

331 new year 1

331 new year 2

CV Amagi Shopping Full

CV Amagi Shopping Full Damaged

 

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.