FANDOM


Thông tinSửa

Số.181 Amatsukaze

天津風
(Hán việt: Thiên tân phong - gió thổi trên trời cao)
Khu trục hạm lớp Kagerou
Chỉ số

Icon HP HP

18

Icon Gun Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor Giáp

7 (25)

Icon Torpedo Ngư lôi

28 (79)

Icon Evasion Né tránh

48 (89)

Icon AA Đối không

22 (53)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

26 (54)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

8 (19)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

18 (59)
Chế tạo
Không thể chế tạo
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

20

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi 4 ống 61cm
Ngư lôi 4 ống 61cm
Equipment14-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+7, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Turbine Nồi hơi tăng cường
Nồi hơi tăng cường
Equipment34-1
Động cơ cải tiến
Icon Evasion+10
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khóa-
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 6
Amatsukaze

Số.181 Amatsukaze Kai

天津風改
(Hán việt: Thiên tân phong - gió thổi trên trời cao)
Khu trục hạm lớp Kagerou
Chỉ số

Icon HP HP

34

Icon Gun Hỏa lực

12 (49)

Icon Armor Giáp

14 (61)

Icon Torpedo Ngư lôi

32 (84)

Icon Evasion Né tránh

50 (94)

Icon AA Đối không

23 (63)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

28 (59)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

9 (39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

17 (69)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 100 Steel 120 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

20

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

Torpedo Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Sonar Máy định vị sóng âm Kiểu 3
Máy định vị sóng âm Kiểu 3
Equipment47-1
SONAR
Icon ASW+10, Icon Hit+2
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Turbine Nồi hơi nhiệt, áp cao kiểu mới
Nồi hơi nhiệt, áp cao kiểu mới
Equipment87-1
Động cơ cải tiến
Icon Evasion+13
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Amatsukaze M



Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
いい風きてる?
次世代型駆逐艦のプロトタイプ、
あたし、天津風の出番ね。
Một cơn gió lành đang tới...

Tàu khu trục nguyên mẫu thế hệ tiếp theo, bây giờ nó là của em, lượt của Amatsukaze.

Chơi chữ ở đây có nghĩa là Amatsukaze là nguyên mẫu cho thế hệ tương lai Shimakaze
Thông tin trong Thư viện
Play
陽炎型駆逐艦九番艦の天津風です。
次世代の艦隊型駆逐艦のための新型高温高圧缶のテストベッドを務めたのよ。データはしっかりとって、島風に渡したわ。幾多のピンチも頑張って乗り越えたのよ。大変だったんだから!
Amatsukaze, tàu thứ chín trong lớp khu trục hạm Kagerou. Thế hệ kế tiếp của hạm đội khu trục với lợi thế của một nồi hơi nhiệt, áp cao đặt thử nghiệm kiểu mới.Những dữ liệu từ em sau này đã được giao phó lại cho Shimakaze đấy. Mặc dù gặp khá nhiều khó khăn, nhưng em đã cố gắng vượt qua được chúng. Thật rắc rối! Nồi hơi đã là một nguyên mẫu thiết kế đặc biệt dành cho Amatsukaze. Cô đã trải qua nhiều cuộc thử nghiệm khắc nghiệt, và đã vượt qua với thành công rực rỡ, và sau đó đã được đưa vào Shimakaze.
Khi bị chọt(1)
Play
どういう風の吹き回しかしら。 Em tự hỏi gió thổi từ hướng nào...
Khi bị chọt(2)
Play
いい風ね。 Một ngọn gió đẹp
Khi bị chọt(3)
Play
やだ、髪は触んないでよ。吹き流しが取れちゃうでしょ。 Dừng lại, đừng chạm vào tóc em. Anh sẽ làm rối ống gió mất.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

あなた…時々は休むのよ、それも大切なんだから...も聴いてる?も...

Anh... thỉnh thoảng cũng phải nghỉ ngơi một chút đi, chuyện đó quan trọng lắm đấy... Này anh có nghe không thế? Thật tình...

Khi cưới
Play

あなた、なにそれ?え?私に? えっと…貰ってあげてもいいけど… あなた…ホントに私でいいの? アリガトウお礼を言うわね。

Này anh, cái gì thế? Ế? Cho em ư? Ờ thì... em nhận cũng được thôi, nhưng mà... thật sự là em nhận được chứ? Cảm ơn anh, em nói cảm ơn rồi đấy nhé.

Sau khi bạn afk một lúc
Play
えっ?あたし、退屈なんかしてないわ。新型艦のデータを取ったり、色々と大変なんだから。ほ、ほんとよ! Eh? Không phải em đang chán hay gì đó đâu nhé. Em có cả tấn việc để làm sau khi nhận được dữ liệu cho nồi hơi mới. E-em không nói dối đâu!
Khi thông báo
Play
どんなふうなの?…ふぅ~ん。まぁまぁね。 Anh làm việc có ổn không?...Hmmmmmmmmm. Em nghĩ cũng không tệ đâu.
Được chọn vào fleet
Play
第十六駆逐隊、天津風。抜錨よ! Hạm đội khu trục số 16, Amatsukaze. Nhổ neo nào!
Khi được trang bị(1)
Play
あら…いいじゃない Ái chà... chẳng phải tốt sao?
Khi được trang bị(2)
Play
あたしの連装砲くんの方が、可愛いに決まってるでしょ? Renshouhou-kun của em chẳng phải rất dễ thương sao?
Khi được trang bị(3)
Play
いい風… Một ngọn gió đẹp...
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
ありがとう、いただくわ Cảm ơn, em xin nhận.
Khi sửa chữa
Play
はぁ~、疲れた。帰っていい? Haa, Em mệt rồi. Em có thể trở về chứ?
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
お風呂よお風呂。汗臭いのはいや。 Đi tắm, em nói đi tắm! Em không muốn ngửi thấy tất cả mùi mồ hôi.
Sửa chữa
xong
Play
修理が終わったって。仮改修?なにそれ… Sửa chữa hoàn tất. Sửa chữa tạm thời? Cái gì thế?
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい子が来たみたいね。いいけど。 Có vẻ như một cô gái mới vừa đến. Thế cũng tốt.
Đi sorties về
Play
艦隊帰投ね、お疲れ様 Hạm đội đã trở về, mọi người vất vả rồi.
Bắt đầu lượt sortie
Play
二水戦所属は伊達じゃないわ。雪風、ついてらっしゃいな! Thủy lôi chiến đội số 2 chẳng phải danh hão.Yukikaze, tiến lên nào !
Khi vào trận
Play
いい風ね…。撃ち方、始めて! Đây là một ngọn gió tốt... bắt đầu tấn công!
Không chiến
Tấn công
Play
逃がさないわ!

or いい風ね…。撃ち方、始めて!

Chạy không thoát đâu!
hoặc
Đây là một ngọn gió tốt... bắt đầu tấn công!
Trận đêm
Play
逃がさないって言ったでしょ? Ta đã nói là chạy không thoát đâu, đúng không!
Tấn công trong đêm
Play
大丈夫…いい風が吹いているもの! Ổn rồi... một ngọn gió tốt đang thổi!
MVP
Play
あたし…天津風が功労艦なの?あら、いいじゃない!時津風、どーお? Em... Amatsukaze là tàu lập công ư? Ái chà, chẳng phải tốt sao! Tokitsukaze, thấy thế nào?
Bị tấn công(1)
Play
ひゃ! Hya!
Bị tấn công(2)
Play
や、やったわね… Ng, Ngươi dám làm ư ...
Bị hỏng nặng
Play
ああっ、艦首と第一砲塔が! でも、まだこんなんじゃ沈まないんだから! Aahh, mũi tàu và pháo thứ nhất bị trúng đạn mất rồi! Nhưng mà...chỉ có thế thôi...vẫn chưa đủ làm ta chìm được đâu.
Chìm
Play

今度は海に沈むのね...冷たくて...暗いわ

Lần này em phải chìm xuống biển rồi... lạnh thật... và cũng tối quá...

Báo giờ (Kai) Sửa

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
深夜0時。日付が変わったわ 00:00 Một ngày mới đã đến.
01:00
Play
マルヒトマルマル。ふわぁ…あたし少し眠いわ。あなたはまだ休まないの? 01:00 *Ngáp* Em hơi buồn ngủ rồi đó. Anh vẫn chưa muốn đi ngủ sao?
02:00
Play
マルフタマルマル。初風はもう寝たかしら?雪風は寝てるわね、うん 02:00 Hmm...không biết Hatsukaze đã ngủ chưa nhỉ? Yukikaze có lẽ đã ngủ rồi chăng? Umm...chắc là thế rồi. Trong Manga chính thức, 3 người họ là bạn cùng phòng.
03:00
Play
マルサンマルマル。あなた…今日まさか徹夜するつもり?付き合わないわよ 03:00 Đùa phải không? Anh định thức trắng cả đêm nay đấy à? E-Em không thức cùng anh đâu đấy nhé.
04:00
Play
マルヨンマルマル。付き合わないって言ったのに…強情ね…もう朝だし 04:00 Hừ...em đã bảo là em sẽ không thức cùng anh rồi cơ mà...Anh đúng là đồ cứng đầu...đã sáng rồi đó.
05:00
Play
マルゴーマルマル。見なさい。もう朝よ。もう!あぁ…もう…! 05:00 Anh nhìn mà xem...đã sáng rồi đó...Trời ạ! Aahh...thiệt tình
06:00
Play
マルロクマルマル。でも、朝の風って気持ちいい…。ね、あなたもそう思う? 06:00 Nhưng mà...dù sao thì...gió vào buổi sớm cũng dễ chịu thiệt đó. Nè, anh có đồng ý không?
07:00
Play
マルナナマルマル。…風が気持ちいいわね。ねぇ、少し沖に出てみる? 07:00 ...Cơn gió dễ chịu thiệt đó phải không anh? Nè, anh có muốn dành chút thời gian với em tại bờ biển không?
08:00
Play
マルハチマルマル。…はい、朝食は用意しておいたわ。和朝食でいいわよね? 08:00 Được rồi, bữa sáng của anh đã được chuẩn bị rồi đó. Anh ăn bữa sáng kiểu Nhật được phải không nhỉ?
09:00
Play
マルキューマルマル。そろそろ艦隊を本格的に動かす時間よね。どうするの? 09:00 Sắp đến giờ hoạt động của hạm đội rồi đó. Anh đã có kế hoạch gì chưa?
10:00
Play
ヒトマルマルマル。島風!? …うん、そうね。と、友達だけど。…何?その顔? 10:00 Shimakaze á!?...Ừm...phải rồi...chúng em chỉ là b-bạn thôi mà...C-cái vẻ mặt đó là sao thế hả?
11:00
Play
ヒトヒトマルマル。なに?連装砲くん?可愛いでしょ、艦首にちょこんと 11:00 Gì thế? Rensouhou-kun của tớ ấy hả? Đáng yêu phải không? Trông cậu ấy nhỏ nhắn và yên lặng ở phần mũi.
12:00
Play
ヒトフタマルマル。お昼はカレーでいいかしら?わりと得意なのよ?ほんとよ? 12:00 Anh có muốn ăn cà ri vào buổi trưa không? Món tủ của em đó.
13:00
Play
ヒトサンマルマル。あたしのカレーどうだった?うぅん?よろしい! 13:00 Cà ri em nấu có ngon không? Hmm vậy sao! Em rất vui khi anh nói thế.
14:00
Play
ヒトヨンマルマル。島風とどっちが速いかって?そう言われても競争したことないからわからないわ 14:00 Shimakaze với em thì ai nhanh hơn á? Anh có hỏi thì em cũng không biết trả lời thế nào...vì...em đã đua với cậu ấy bao giờ đâu.
15:00
Play
ヒトゴーマルマル。あたしはプロトタイプなんだから。いろいろとあたしで試験したの。速さが問題じゃないのよ 15:00 Tốc độ đối với em không thành vấn đề! Em đã được kiểm tra rất nhiều lần rồi vì em là nguyên mẫu mà.
16:00
Play
ヒトロクマルマル。おかしいなぁ、連装砲くんの機嫌が悪い…なんで? 16:00 Lạ thiệt...tại sao Rensouhou-kun của em lại không vui thế này?
17:00
Play
ヒトナナマルマル。夕方の風もいいわね。…ここで、一緒に夕陽見る? 17:00 Gió vào chiều tối cũng thoải mái thiệt đó. Anh có muốn ngắm hoàng hôn...cùng với em không?
18:00
Play
ヒトハチマルマル。そろそろ夕食の時間ね。魚焼く感じでいい? 18:00 Sắp đến giờ ăn tối rồi đó. Cá nướng được không anh?
19:00
Play
ヒトキューマルマル。…はい、お夕食です。…どう、おいしい?…そう、よかった! 19:00 ...Xong rồi...bữa tối của anh nè. Anh thấy thế nào...có ngon không?...Umm...em vui lắm.
20:00
Play
フタマルマルマル。あら、島風元気?えっ、なに?競争!?しないわよ!夜だし… 20:00 Ủa...Shimakaze đấy à? Cậu thế nào rồi? Ehh? Đua sao? Tớ không muốn! Đã muộn rồi! Biết là thua đây mà.
21:00
Play
フタヒトマルマル。…だから競争なんかしないって!島風しつこーい! 21:00 Tớ đã bảo là tớ không muốn đua mà! Shimakaze, đồ cứng đầu!
22:00
Play
フタフタマルマル。や、やっと帰ったわね。もう…なんなんだか! 22:00 Phù...cuối cùng cậu ấy cũng đi rồi...Thiệt tình...cậu ấy bị sao vậy nhỉ!
23:00
Play
フタサンマルマル。そろそろ今日も終わりね。一日ご苦労様、また明日ね 23:00 Sắp hết ngày rồi đó. Anh đã làm tốt lắm đô đốc. Hẹn gặp anh vào ngày mai nhé!

Nhân vậtSửa

Họa sĩ: Shizuma Yoshinori Sửa

Lồng tiếng bởi:Ogura Yui Sửa

Ngoại hình:Sửa

Amatsukaze sau khi được remodel có một nụ cười nhỏ trên CG art của cô. "Cặp tóc" của cô (ống khói) cũng thỉnh thoảng thổi ra bong bóng khói nhỏ có hình trái tim. Người chơi trong cộng đồng cho rằng đây có thể là một dấu hiệu của cô khi trở nên thân thiết hơn với đô đốc. (Amatsukaze về phương diện lịch sử (nhầm lẫn) bị bỏ rơi trong một thời gian).

Tính cách:Sửa

  • Tsundere tiêu chuẩn
  • Theo lời thoại, cô ấy có vẻ coi Shimakaze còn hơn cả một người bạn. Có thể vì cô ấy là nguyên mẫu của Shimakaze, điều đó khiến cô ấy trở thành chị của Shimakaze theo một cách nào đó.

Thông tin bên lềSửa

  • Đã sống sót sau một cuộc tấn công bằng ngư lồi từ tàu ngầm USS Redfin
  • Đã chìm trong trận chiến với Không lực Hoa Kì ngày 6 tháng 4 năm 1945 gần Amoy (nay là Hạ Môn), Trung Quốc (24°30′N 118°10′E)
  • Bị đánh đắm ngày 10 tháng 4 năm 1945.
  • Cô cùng Shimakaze , Teruzuki, HatsuzukiAkizuki là 5 tàu khu trục hạm có "tháp pháo sống".
  • Được phát hiện và bị trục vớt trái phép khoảng 30 tấn thép vào năm 2012 trước khi có sự can thiệp của chính quyền.

Xem thêmSửa

Lớp Kagerou
Kagerou
Kagerou Kagerou
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Shiranui
Shiranui Shiranui
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Kuroshio
Kuroshio Kuroshio
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Oyashio
Oyashio Oyashio
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (68)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (37)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 23 (47)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (50)

Xx c

Xx c

 · Hatsukaze
Hatsukaze Hatsukaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 45 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Yukikaze
Yukikaze Yukikaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 7 (29)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 50 (89)

Icon AA 12 (49)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 50 (99)

Xx c

Xx c

 · Amatsukaze
Amatsukaze Amatsukaze
Khu trục hạm

Icon HP 18

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 7 (25)

Icon Torpedo 28 (79)

Icon Evasion 48 (89)

Icon AA 22 (53)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 26 (54)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 18 (59)

Xx c

Xx c

Xx c

 · Tokitsukaze
Tokitsukaze Tokitsukaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 10 (40)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 7 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (49)

Xx c

Xx c

 · Urakaze
Urakaze Urakaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 10 (40)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 7 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (49)

Xx c

Xx c

 · Isokaze
Isokaze Isokaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 14 (44)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 16 (54)

Xx c

Xx c

 · Hamakaze
Hamakaze Hamakaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 13 (42)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 7 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 15

Xx c

Xx c

 · Tanikaze
Tanikaze Tanikaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 10 (40)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 7 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 14 (49)

Xx c

Xx c

 · Nowaki
Nowaki Nowaki
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 12 (44)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 14 (49)

Xx c

Xx c

 · Arashi
Arashi Arashi
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 11 (49)

Xx c

Xx c

 · Hagikaze
Hagikaze Hagikaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 11 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 11 (49)

Xx c

Xx c

 · Maikaze
Maikaze Maikaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Akigumo
Akigumo Akigumo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 45 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 14

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

181

181 X

Amatsukaze Kai

316 X