FANDOM


Thông tin

Số.89 Arare

(Hán việt: Tản - mưa tuyết, mưa đá)
Khu trục hạm lớp Asashio
Chỉ số

Icon HP HP

16

Icon Gun Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor Giáp

6 (19)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (69)

Icon Evasion Né tránh

43 (79)

Icon AA Đối không

9 (39)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

21 (49)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 5
Arare

Số.89 Arare Kai

霰改
(Hán việt: Tản - mưa tuyết, mưa đá)
Khu trục hạm lớp Asashio
Chỉ số

Icon HP HP

31

Icon Gun Hỏa lực

12(49)

Icon Armor Giáp

14(49)

Icon Torpedo Ngư lôi

28(79)

Icon Evasion Né tránh

46(89)

Icon AA Đối không

16(49)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

24(59)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

8(39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 100 Steel 100 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment3-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+7, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Arare M



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
霰です……。んちゃ、とかは言いません……。よろしく…… Arare.... Em sẽ không nói 'ncha-' đâu ... Xin hãy chăm sóc em... (ncha- is the sentence-ending tic from Arare in Dr Slump)
Thông tin trong Thư viện
Play
霰は、マル2計画で建造された最後の駆逐艦…。

朝潮型シリーズの…最終艦でも…あるの…。 この後は…陽炎型だから…

Arare, last destroyer constructed under the Maru-2 programme...

Asashio-class series'... final ship but... there's more... After that.... Kagero-class...

Khi bị chọt(1)
Play
なぁに D~ạ?
Khi bị chọt(2)
Play
司令官…………なにを、するの? Tư lệnh....có việc gì để làm không?
Khi bị chọt(3)
Play
あまり魚雷には触らないで…… Xin đừng chạm vào ngư lôi của em nhiều như vậy...
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play
Play

司令官…霰たちはいつも…頼りにしてる…から…

'ncha...


Tư lệnh, Arare và những người bạn... sẽ luôn biết ơn anh. (Kai)

Khi cưới
Play

あ…司令官どうした?仕事に戻ろうよ…うん…

Ah… Tư lệnh, cái gì vậy ạ? Em muốn trở lại với công việc... Vâng...

Sau khi bạn afk một lúc
Play
司令官…やること…あの…いや、いいです… Tư lệnh.... Công việc.... Không, mọi thứ đều ổn... (Kai)
Khi thông báo
Play
お手紙…… Có thư...
Được chọn vào fleet
Play
駆逐艦霰、抜錨します Khu trục hạm Arare, sẵn sàng.
Khi được trang bị(1)
Play
ふぅ……ありかも *whew*.... Cảm ơn anh.
Khi được trang bị(2)
Play
いいの……うん、いいかも Tốt... Vâng, nó rất tốt.
Khi được trang bị(3)
Play
んちゃ…… 'ncha...
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
ふぅ……ありかも…


ごちそうさま。

*whew*... Cảm ơn anh.


Cảm ơn vì bữa ăn. (Kai)

Khi sửa chữa
Play
Sửa chữa...
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
Sửa chữa... rất nhiều....
Sửa chữa
xong
Play
Một con tàu đã hoàn tất việc sửa chữa.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい船ができたみたい…… Một chiếc tàu mới đã được hoàn thành.
Đi sorties về
Play
艦隊が……戻ってきた……! Hạm đội.... đã trở về...!
Bắt đầu lượt sortie
Play
駆逐艦霰、抜錨します

霰の水雷戦隊、出撃です

Khu trục hạm Arare, xuất kích.
Khi vào trận
Play
撃ちます……! Bắn...!
Không chiến
Tấn công
Play
撃ちます……!

砲戦より、水雷戦ですよ……?

Không chỉ có súng, còn ngư lôi thì...?
Trận đêm
Play
突撃…………する? Mình đang... tấn công?
Tấn công trong đêm
Play
いける……? Going...?
MVP
Play
え……? なに、この拍手喝采は……? 霰が何かしたの……? Eh...? Sự hoan nghênh nhiệt liệt này là...? Arare vừa làm gì hả...?
Bị tấn công(1)
Play
Aa...
Bị tấn công(2)
Play
Đau đấy...
Bị hỏng nặng
Play
Nó có hơi... xấu hổ...
Chìm
Play

あぁ・・・水が入ってきた・・・冷たいな

Ah... nước đang tràn vào...thật lạnh lẽo...

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Thu 2015
Play
秋になりましたね。ん…秋の虫が鳴いて…ますね。 Vậy là thu đã đến. Yep, Mình có thể nghe tiếng côn trùng mùa thu.
Cuối năm 2015
Play
第十八駆逐隊、年末大掃除任務・・・ですか?わかりました、陽炎と不知火も呼んできます。 Dọn dẹp Cuối-năm là nhiệm vụ cho đội khu trục số 18 sao ? Em hiểu rồi,em sẽ gọi Kagerou và Shiranui ngay đây.
Năm mới 2016
Play
司令官、謹賀新年です。今年も霰、頑張りたいと思います。
Giao mùa 2016
Play
「せっつぶーん」って、何? ……あ、節分か。……大丈夫です。鬼役は、今年も神通さんが……あ、お豆は危険なので、霰は投げません。 "Settsubuun" is what? Ah, Setsubun. It's all right. The Oni this year is also Jintsuu-san... It's dangerous to throw beans so Arare won't throw them.
Valentine 2016
Play
司令官。…ん、ちゃんと、霰も…チョコを作ってきました。…はい…あげます。 Commander. ...hm, Arare too, worked hard to make chocolate... Yes... I'm giving you some.
Năm mới 2016
Play
司令官、謹賀新年です。今年も霰、頑張りたいと思います。
Giao mùa 2016
Play
「せっつぶーん」って、何? ……あ、節分か。……大丈夫です。鬼役は、今年も神通さんが……あ、お豆は危険なので、霰は投げません。 "Settsubuun" is what? Ah, Setsubun. It's all right. The Oni this year is also Jintsuu-san... It's dangerous to throw beans so Arare won't throw them.
Valentine 2016
Play
司令官。…ん、ちゃんと、霰も…チョコを作ってきました。…はい…あげます。 Commander. ...hm, Arare too, worked hard to make chocolate... Yes... I'm giving you some.


Thông tin bên lề

  • Chìm trong chiến đấu 4 tháng 7 1942
  • Tên của cô (霰 - Tản) có nghĩa là mưa tuyết hoặc mưa đá.

Xem thêm

Lớp Asashio
Asashio
Asashio Asashio
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Ooshio
Ooshio Ooshio
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Michishio
Michishio Michishio
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Arashio
Arashio Arashio
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Asagumo
Asagumo Asagumo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 8 (49)

Xx c

Xx c

 · Yamagumo
Yamagumo Yamagumo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 23

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5

Icon Range Ngắn

Icon Luck 7 (49)

Xx c

Xx c

 · Arare
Arare Arare
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Kasumi
Kasumi Kasumi
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 15 (59)

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

089 3

089 4

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.