FANDOM


Thông tinSửa

Số.88 Arashio

荒潮
(Hán việt: Hoang triều)
Khu trục hạm lớp Asashio
Chỉ số

Icon HP p2 HP

16

Icon Gun p2 Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor p2 Giáp

6 (19)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

24 (69)

Icon Evasion p2 Né tránh

43 (79)

Icon AA p2 Đối không

9 (39)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

21 (49)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

10 (49)
Chế tạo
20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment002-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun p2+2, Icon AA p2+2, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo p2 +1 Icon Armor p2 +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 5
Arashio

Số.88 Arashio Kai

荒潮改
Khu trục hạm lớp Asashio
Chỉ số

Icon HP p2 HP

31

Icon Gun p2 Hỏa lực

12(49)

Icon Armor p2 Giáp

14(49)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

28(79)

Icon Evasion p2 Né tránh

46(89)

Icon AA p2 Đối không

16(49)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

24(59)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

8(39)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 100 Steel 100 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment003-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun p2+2, Icon AA p2+7, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo p2 Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment015-1
Ngư lôi
Icon Torpedo p2+10, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +1 Icon Torpedo p2 +1 Icon AA p2 +1 Icon Armor p2 +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Arashio M

Số.290 Arashio Kai Ni

荒潮改二
(Hán việt: Hoang triều)
Khu trục hạm lớp Asashio
Chỉ số

Icon HP p2 HP

31

Icon Gun p2 Hỏa lực

19 (69)

Icon Armor p2 Giáp

14 (52)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

33 (88)

Icon Evasion p2 Né tránh

50 (90)

Icon AA p2 Đối không

22 (70)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

26 (59)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

11 (52)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

17 (71)
Nâng cấp
Lv67 (Ammo 220 Steel 280 Blueprint
Bản thiết kế
)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

LandingCraft Thuyền Daihatsu
Thuyền Daihatsu
Equipment068-1
Thuyền đổ bộ
+5% tài nguyên nhận được khi đi Expedition
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Searchlight Đèn rọi
Đèn rọi
Equipment074-1
Đèn rọi
Icon LOS p2+2, Hỗ trợ đánh đêm
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo p2 Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment015-1
Ngư lôi
Icon Torpedo p2+10, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +2 Icon Torpedo p2 +2 Icon AA p2 +1 Icon Armor p2 +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Arashio M2



Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
あら。自己紹介まだでしたかー。私、荒潮です。 Ơ, em vẫn chưa giới thiệu bản thân đúng không? Tên em là Arashio.
Thông tin trong Thư viện
Play
神戸娘の駆逐艦よ?そう、名前は荒潮。

姉妹達とけっこう色々頑張ったのよ。
でも、私の煙突に爆弾落とすのだけは、ちょっとやめてほしいわ。

Em là Khu trục hạm, gái thành Kobe. Vâng, em là Arashio ạ.

Các cô em gái và em đã làm việc chăm chỉ ở rất nhiều nơi đấy ạ.
Chỉ có một điều là em cực ghét ống khói bị máy bay ném bom phá hủy đó nhé.

Cô ấy đã bị tắc khói bởi máy bay ném bom của kẻ thù trong trận Midway, và bởi chiếc B-25 Mitchell được gọi là "Súng liên thanh" (?) trong một trận chiến ở biển Bismarck.
Khi bị chọt(1)
Play
うふふふふ。補給まだぁ? Ufufu, vẫn chưa tiếp tế xong ư?
Khi bị chọt(2)
Play
次の作戦が楽しみねぇ~ Em rất mong chờ chiến dịch sắp tới~
Khi bị chọt(3)
Play
そんなことよりぃ、アレ。敵の飛行機じゃないのぉ? Hơn nữa, đó không phải là máy bay của kẻ địch sao ạ?
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

提督のこと、みんな褒めてるわよぉ?あの満潮ちゃんだって、本当はね?うふふふふ。

Mọi người đều ca ngợi Đô đốc hết đó, anh có biết không vậy? Còn Michishio, em ấy cũng rất thích anh đó. Ufufufufu.

Khi cưới
Play

うふふふふ。私相当しつこいけど、耐えられるのかしらぁ…

Ufufufufufu. Mặc dù em rất là kiên trì, cũng khá nhẫn nhịn nữa. Nhưng mà...

Sau khi bạn afk một lúc
Play
あらぁ…、荒潮のこと、忘れられちゃったのかしらぁ…。困ったわねぇ…。 (改) Ôi, Arashio đã bị lãng quên mất rồi. Phiền phức ghê nhờ... (Kai)
Khi thông báo
Play
お手紙でーす。 Một bức thư đã đến rồi ạ.
Được chọn vào fleet
Play
荒潮、華麗に出撃よ Arashio, được hạ thủy một cách tráng lệ.
Khi được trang bị(1)
Play
うふふふふ。強化は大好き~ Ufufufu. Em thích được cải tiến lắm~
Khi được trang bị(2)
Play
あらあら、素敵なことするのね Ôi trời, thật là một thứ tuyệt vời.
Khi được trang bị(3)
Play
好きよ… Em thích lắm...
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
うふふふふ。強化は大好き~

あらぁ…素敵~ (改)

Ufufufu. Em thích được cải tiến lắm ấy~

Ôi... Tuyệt vời~ (Kai)

Khi sửa chữa
Play
Em sẽ nghỉ ngơi một lát đây ạ.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
Ôi trời, phiền thật đó. Em bị thương khá là nặng luôn.
Sửa chữa
xong
Play
修理完了した艦が来まーす。 Một con tàu đã được sửa xong rồi đây.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい艦が届きまぁーす。 Một tàu mới đã đến rồi.
Đi sorties về
Play
艦隊が戻ってきまぁ~す Hạm đội đã trở về.
Bắt đầu lượt sortie
Play
暴れまくるわよぉ~。 Bây giờ em trở nên khá điên cuồng rồi nha~
Khi vào trận
Play
そこね。 Ngay đây ạ.
Không chiến
Tấn công
Play
かわいそうかしら Đáng thương ghê.
Trận đêm
Play
逃げられないって言ったでしょ? Ta đã nói là không có lối thoát nào rồi, đúng không hả?
Tấn công trong đêm
Play
仕方ないわね~。 Em đoán là em phải làm rồi~
MVP
Play
勝利の女神はここよ~。早く捕まえてぇ~。 Nữ thần chiến thắng đang ở ngay đây nè, bắt lấy ta mau lên~
Bị tấn công(1)
Play
ちょ~っと席外すわね。 Ôi trời, đau đấy nhé.
Bị tấn công(2)
Play
あらあら大変。けっこう壊しちゃったぁ。 Với mức này em sẽ chết mất!
Bị hỏng nặng
Play
Geez... Sự hiện diện của em đang dần bị mờ nhạt...
Chìm
Play

あらあら…私を沈めるのね…覚えてなさいよ…

Ôi trời... ngươi đã đánh chìm ta... rồi ngươi sẽ phải hối hận...

Lời thoại theo mùa Sửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Thu 2015
Play
うふふふ、季節は秋ね。秋は…荒潮も少し寂しくなるの。でも、平気よ!やさしいのね、うふふふ。 Ehehe. Vậy là thu rồi. Thu làm em có hơiiiiiiii chán đó . Nhưng em không sao. Anh chắc ổn chứ, ehehehe!
Cuối năm 2015
Play
うふふふ♪ み~んな忙しそう。師走だからね、大変よね。え?私も大掃除任務しないとなの?うふふふ、そうよね~。 Ufufufu♪ Mọi người đang bận . Đây là tháng 12 nên có vẻ nó rất quan trọng nhỉ. Eh? Em cũng nên dọn dẹp đi à? Ufufufu, ừ nhỉ.
Năm mới 2016
Play
お正月よ。うふふふ… 謹賀新年!新しい年も…荒潮のこと…よろしく頼むわね?うふふふふ。
Giao mùa 2016
Play
あらぁ~、節分ねぇ~。うふふふっ。姉さん達、どうしてそんなに本気でお豆投げてるの~? 当たったら、少し危ないわねぇ……。 Ooh, It's Setsubun. Ufufufu. Sisters, why are you throwing beans so seriously? It will hurt a bit if you hit.
Valentine 2016
Play
うふふふふっ。あはははっ!ほら見て。チョ・コ・レ・エ・ト♪ 食べる?本当?…じゃあ…あ・げ・る♪ Ufufufufu. Ahahaha! Lookie. It's a cho-co-late♪ Do you want to eat some? Really? ...well then... Here-you-go♪
Năm mới 2016
Play
お正月よ。うふふふ… 謹賀新年!新しい年も…荒潮のこと…よろしく頼むわね?うふふふふ。
Giao mùa 2016
Play
あらぁ~、節分ねぇ~。うふふふっ。姉さん達、どうしてそんなに本気でお豆投げてるの~? 当たったら、少し危ないわねぇ……。 Ooh, It's Setsubun. Ufufufu. Sisters, why are you throwing beans so seriously? It will hurt a bit if you hit.
Valentine 2016
Play
うふふふふっ。あはははっ!ほら見て。チョ・コ・レ・エ・ト♪ 食べる?本当?…じゃあ…あ・げ・る♪ Ufufufufu. Ahahaha! Lookie. It's a cho-co-late♪ Do you want to eat some? Really? ...well then... Here-you-go♪


Thông tin bên lềSửa

Xem thêmSửa

Lớp Asashio
Asashio
Asashio Asashio
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (79)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 12 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Ooshio
Ooshio Ooshio
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Michishio
Michishio Michishio
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Arashio
Arashio Arashio
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Asagumo
Asagumo Asagumo
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 8 (49)

Xx c

Xx c

 · Yamagumo
Yamagumo Yamagumo
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 23

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 7 (49)

Xx c

Xx c

 · Arare
Arare Arare
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Kasumi
Kasumi Kasumi
Khu trục hạm

Icon HP p2 16

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 24 (69)

Icon Evasion p2 43 (79)

Icon AA p2 9 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 21 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 15 (59)

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Kishinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Maestrale · Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Lớp Gotland Gotland
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Lớp Nelson Nelson
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru · Shin'yo
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

088 3

088 4

DD Arashio Kai Ni 490 Full

DD Arashio Kai Ni 490 Full Damaged