FANDOM


Số.315 Ark Royal

Ark Royal
Mẫu hạm tiêu chuẩn lớp Ark Royal
Chỉ số

Icon HP HP

55

Icon Gun Hỏa lực

0 (27)

Icon Armor Giáp

26 (47)

Icon Torpedo Ngư lôi

0 (0)

Icon Evasion Né tránh

32 (57)

Icon AA Đối không

30 (72)

Icon Aircraft Sức chứa

72

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

40 (72)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

8 (58)
Chế tạo
Không thể chế tạo
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

55

Ammo Đạn dược

50
Trang bị

Icon Aircraft

RedPlane Skua
Skua
Skua 248 Card
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+4 Icon AA+2 Icon ASW+2 Icon Evasion+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
BluePlane Swordfish
Swordfish
Swordfish 242 Card
Máy bay ném ngư lôi
Icon Gun +2 Icon Torpedo +3 Icon ASW +4 Icon Hit +1 Icon LOS +1
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 3Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
30
- Trống - 12
- Trống - 12
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA +4 Icon Armor +4
Phá dỡ
Fuel 8 Ammo 10 Steel 28 Bauxite 7
Ark Royal

Số.315 Ark Royal Kai

Ark Royal改
Mẫu hạm tiêu chuẩn lớp Ark Royal
Chỉ số

Icon HP HP

71

Icon Gun Hỏa lực

0 (50)

Icon Armor Giáp

28 (70)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

34 (68)

Icon AA Đối không

36 (82)

Icon Aircraft Sức chứa

78

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

42 (84)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

13 (68)
Nâng cấp
Lv 45 (Ammo 1300 Steel1800)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

65

Ammo Đạn dược

60
Trang bị

Icon Aircraft

GreenPlane Fulmar
Fulmar
Fulmar 249 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+1 Icon AA+3 Icon ASW+2 Icon Hit+2 Icon Evasion+1 Icon LOS+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
24
BluePlane Swordfish
Swordfish
Swordfish 242 Card
Máy bay ném ngư lôi
Icon Gun +2 Icon Torpedo +3 Icon ASW +4 Icon Hit +1 Icon LOS +1
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 3Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
30
GreenGunMG Pháo 8 nòng QF 2-pounder Pom-pom
Pháo 8 nòng QF 2-pounder Pom-pom
QF 2-pounder Octuple Pom-pom Gun Mount 191 Card
Phòng không
Icon Gun +1 Icon AA+10
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
12
- Trống - 12
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA +5 Icon Armor +6
Phá dỡ
Fuel 20 Ammo 14 Steel 32 Bauxite 10
Ark Royal M



Lời thoại Sửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
私は、Her Majesty's Ship Ark Royal。Admiral…貴方が……。……よろしく。 Tôi Her Majesty's ship, Ark Royal. Anh là đô đốc à? Từ giờ giúp đỡ nhau nhé. Her Majesty's ship = HMS, thường dùng cho các tàu chiến của các nước thuộc khối Liên Hiệp Anh. Giống như tên của tàu chiến Hải quân Hoa Kỳ bắt đầu với cái tên USS hay U.S.S (United States Ship).
Thông tin trong Thư viện
Her Majesty's Ship Ark Royal。本格的な艦隊型航空母艦として就役し、大西洋や地中海まで数々の作戦に参加した。あの戦艦Bismarck追撃戦では、この必殺のSwordfishを放ったな。U-boatか……あれは危険だ。水面下の敵には気をつける。 Her Majesty's ship, Ark Royal. Tôi từng được ủy nhiệm trong hạm đội hàng không mẫu hạm.Tôi đã tham gia nhiều chiến dịch ở Đại Tây Dương và Địa Trung Hải. Nhờ những chiếc Swordfish này tôi đã đánh chìm được Bismarck đó. U-boats ư? Chúng nguy hiểm lắm. Ngài nên cẩn thận với những kẻ địch dưới nước.
Khi bị chọt(1)
Her Majesty's ship, Ark Royal. ここに。 Her Majesty's ship, Ark Royal, sẵn sàng.
Khi bị chọt(2)
Are you alright? Anh ổn chứ ?
Khi bị chọt(3)
Not so bad.でも、Admiral、少し躾がいるみたいね。そこに座って。そう。Swordfish、発艦始め! Không tệ đâu, đô đốc. Nhưng anh cần được kỷ luật lại. Ngồi xuống đấy. Ngay đó. Swordfish, cho đô đốc ngậm hành đi.
Bị chọt (Sau khi cưới)

Admiral、疲れているのか?私が紅茶を入れよう。待っていて。薫り高いEarl Greyにしよう。ほら、休んでいて。持っていくから、待ってて。

Anh có mệt không, Đô Đốc? Để em đi pha một ít trà đen. Đợi một chút. Em sẽ pha một cốc trà thơm Earl Grey. Giờ anh nghỉ ngơi đi. Lát nữa em sẽ mang đến cho anh.

Khi cưới

Admiral、どうした?頬が少し上気しているようだ。体温も高い。風邪か?休むといい。・・・あ、これを、私に?わかった、後で開けよう。まずはしっかり体を休めることだ。さぁ。

Có chuyện gì vậy, Đô Đốc? 2 má anh hơi đỏ kìa. Anh cũng bị sốt à. Hoặc là bị cảm lạnh? Anh nên nghỉ ngơi. ... Ah,cái này, là dành cho tôi? Tôi hiểu, tôi sẽ mở nó sau. Trước hết, anh cần nghỉ ngơi thật nhiều. Đi thôi.

Sau khi bạn afk một lúc
ああ、そうだ!旧式かどうかは問題ではない。敵の戦闘機さえいなければ、我がSwordfishは十分な働きを示すだろう。性能ではないのだ、戦場と戦い方だ。Admiral?・・・あ、聞いてないか? Ah! Việc chúng lạc hậu không thành vấn đề. Nếu không có tiêm kích của địch, thì những chiếc Swordfish của tôi sẽ hoàn thành tốt công việc. Hiệu suất không quan trọng, quan trọng là kết quả trên chiến trường. Đô đốc? ... Ah, anh ấy không nghe à?
Khi thông báo
Information? I see. これね? Thông tin? À, ý anh là cái này ?
Được chọn vào fleet
Her Majesty's ship, Ark Royal、抜錨! Her Majesty's ship, Ark Royal, nhổ neo!
Khi được trang bị(1)
Your kindness is much appreciated. Tôi biết ơn lòng tốt của anh.
Khi được trang bị(2)
Japanese navy airplane? ほぉ、なるほど。 Máy bay của hải quân Nhật Bản? Hmmm, tôi hiểu.
Khi được trang bị(3)
There is no one here. Không có ai ở đây.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Thank you very much indeed. よし。 Cảm ơn anh rất nhiều.
Khi sửa chữa
I will have a shower, sorry. Tôi sẽ đi tắm một lát, xin lỗi.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Sorry, Admiral。少し時間はかかる。Shambles today. Xin lỗi, Đô đốc. Việc này sẽ mất một khoảng thời gian. Hôm nay tôi thật bất cẩn.
Sửa chữa
xong
Khi mới có tàu mới đóng
新しい船・・・か。どれ。 Một tàu mới đã đến... huh. Để tôi ra chào đón họ.
Đi sorties về
Operation has been completed. Chiến dịch đã hoàn thành.
Bắt đầu lượt sortie
私が出る。Force H, Ark Royal、出撃! Tôi đi đây. Force H, Ark Royal,xuất kích!
Khi vào trận
Ark Royal攻撃隊、発艦始めなさい! Đội tấn công Ark Royal, cất cánh!
Không chiến
Tấn công
さぁ、行きなさい! Quẩy nào, lên!
Trận đêm
夜・・・やってみるか。 Đánh đêm... Tôi sẽ thử.
Tấn công trong đêm
MVP
私が?・・・そう、頂いておこう。この栄誉我が女王陛下に。 Tôi à? ... phải rồi, tôi chấp nhận. Danh dự của Her Majesty the Queen
Bị tấn công(1)
はぅ! Hah!
Bị tấn công(2)
はぅぐ!この! Hurgh! Ngươi dám...
Bị hỏng nặng
What? Torpedo? ...U-boat? 私はもう、沈まない! Cái gì? Ngư lôi? ... Một chiếc U-boat? Ta sẽ không chìm lần nữa đâu!
Chìm

そう・・・また、沈むというの・・・それも・・・仕方ないか・・・Admiral... Bye...

Vậy là ... Tôi lại chìm một lần nữa ... Tôi đoán ... đó là những gì sẽ xảy ra ... Đô đốc ... vĩnh biệt ...

Báo giờ (Kai) Sửa

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Admiral. そうだ、今日は私が担当しよう。ん、なんだ?まさか、不服なのか? Đô đốc. Đúng rồi, tôi sẽ phụ trách ngày hôm nay. Hmm, đó là gì vậy? Đừng bảo là anh không thích điều đó đấy nhé?
01:00
It’s 1. なに? 1 giờ rồi. Gì thế?
02:00
It’s 2. What?まさか、なにか不服があるのか? 2 giờ rồi. Gì thế? Anh không-thể-không-vui vì điều gì vậy?
03:00
It’s 3. そうか、ならいいんだ。Sorry。疑って悪かった、Admiral。そうか・・・ 3 giờ rồi. Tôi hiểu rồi, mọi chuyện vẫn ổn. Xin lỗi. Tôi xin lỗi vì đã nghi ngờ anh, đô đốc. Hóa ra mọi thứ là như vậy à...
04:00
It's 4. もうすぐ朝か。紅茶を入れよう。Darjeelingでいいか?よし。 4 giờ rồi. Trời sắp sáng rồi nhỉ. Tôi sẽ đi pha một ít trà đen nhé. Anh uống Darjeeling chứ? Được rồi. Darjeeling - được coi như vua trà trong các loại trà đen - là loại trà đen cực kỳ nổi tiếng ở Ấn Độ bởi hương vị thơm ngon và đặc biệt của nó. Có lẽ do được trồng ở Tây Bengal (dưới chân dãy Himalaya), nơi có độ cao trung bình 2.134m với sự chênh lệch nhiệt độ giữa ban ngày và ban đêm lớn nên mỗi lá trà Darjeeling đều mang hương vị đặc biệt đến vậy.
05:00
おはよう、Admiral. It's 5. 朝は好きではないが、ここの朝は、いいな! Chào buổi sáng, đô đốc. 5 giờ rồi. Tôi thực sự không thích buổi sáng cho lắm, nhưng những buổi sáng ở đây rất đẹp đấy!
06:00
It's 6. Good morning. ・・・艦隊、ソウインオコシ!よし、覚えたぞ。 6 giờ rồi. Chào buổi sáng. ...Hạm đội, tất cả tập hợp! Được, tôi nhớ rồi.
07:00
It's 7. Breakfastはtoastにmushrooom, tomatoとbaked beans, hashed brownにblack puddingと・・・卵はどうしたい? 7 giờ rồi. Bữa sáng của anh là bánh mì nướng cùng nấm, cà chua và đậu nướng, bánh khoai tây bào chiên cùng bánh pudding và... Anh có muốn ăn trứng không?
08:00
It's 8. よし、そろそろ艦隊出撃の準備だな?ん・・・お、まて、あれは・・・ 8 giờ rồi. Được rồi, sắp đến giờ chuẩn bị cho hạm đội để xuất kích rồi đúng không? Hmmm... Oh, đợi đã... Đó là...
09:00
It's 9. Admiral、大変だ!あれはU-boatではないか?!危険だ!艦隊、対潜戦闘用意!我艦は直ちに退避運動開始! 9 giờ rồi. Có rắc rối lớn rồi, đô đốc! Kia có phải là 1 chiếc U-boat không!? Nguy hiểm quá! Hạm đội, mau dàn xếp đội hình chống ngầm! Máy bay của tôi, bắt đầu sơ tán! Ark Royal rất hoảng hốt khi gặp tàu ngầm. Điều này dựa vào những sự kiện thật cô đã từng trải qua.
10:00
It's 10. 何?違う?伊号?友軍の、伊号潜水艦だというのか?な、なるほど。言われてみれば、違うようだ。そ、そうか・・・ 10 giờ rồi. Hả? Tôi đã nhầm hả? Loại I? Anh nói đó chỉ là một chiếc tàu ngầm loại I thân thiện thôi ư? T-Tôi hiểu rồi. Giờ thì tôi đã nhận ra sự khác biệt sau khi nghe anh nói. R-Ra là vậy...
11:00
It's 11. ちょっと待て、あれはどうなんだ?あれこそ、U・・・何?我が艦隊の呂号潜水艦だっと?なんだと? 11 giờ rồi. Chờ 1 chút, còn cô bé kia thì sao? Cô bé đó chẳng phải là loại U sao... Hả? Anh nói cô ấy là tàu ngầm loại Ro thuộc hạm đội của chúng ta ư? Cái gì? Có vẻ Ark Royal đang nói về Ro-500. Bản thân Ro-500 chính là một chiếc U-boat, có lẽ để tránh những cuộc xung đột không đáng có giữa các cô gái nên đô đốc đã nói "lệch" sự thật đi một chút.
12:00
It is noon. 少々驚きすぎて、お腹が減ってしまったな。いや、大丈夫。こんなときのために、sandwichを持ってきたんだ。Warspiteが作ってくれた。ほら、let's eat! Trưa rồi. Tôi thấy hơi đói sau khi bị dọa một phen như vậy đó. Không, không sao hết. Tôi đã mang theo một ít sandwich cho dịp này đây. Chị Warspite đã làm chúng đấy. Được rồi, cùng ăn nào!
13:00
It's 1. Sandwich、美味しかったな?Warspiteのやつ腕を上げたようだ。そうか?よし、また頼んでみる。 1 giờ rồi. Chỗ bánh sandwich ấy ngon chứ? Chị Warspite có tay nghề khá đấy nhỉ. Đúng vậy sao? Được rồi, tôi sẽ bảo chị ấy làm thêm vào lần sau nữa nhé.
14:00
It's 2. あれは・・・あれは、Bismarckじゃないか?彼女もここに我々の様に参加していたか!友軍だな!おい、お〜い!あ、なぜ逃げる?!まて! 2 giờ rồi. Kia là... Kia là Bismarck phải không? Cô ấy cũng là thành viên trong hạm đội của chúng ta sao? Vậy là cô ấy đúng là một đồng minh rồi! Oi, Oiii~! Ah, sao cô ấy lại chạy đi vậy!? Đợi đã!
15:00
It's 3. おいBismarck、なぜ逃げる?仕方ない、Swordfish隊、発艦!やつの足を止めろ!行きなさい! 3 giờ rồi. Kìa Bismarck, tại sao cô lại chạy đi vậy? Vậy thì tôi không còn sự lựa chọn nào khác, phi đội Swordfish, cất cánh! Chặn cô ấy lại mau! Nhanh nào! Một chiếc Swordfish từ Ark Royal đã phá hủy Bismarck bằng cách thả ngư lôi trúng mạn trái và làm trật bánh lái của cô trước khi cô kịp trốn thoát khỏi sự săn đuổi của lực lượng hải quân Anh.
16:00
It's 4. 今度は逃げられた。やつめ、随伴艦に直援機を頼むとは、味な真似を・・・まぁ、いい。 4 giờ rồi. Lần này cô ấy đã chạy thoát... Cái cô Bismarck ấy, được những tàu hộ tống bảo vệ bằng máy bay CAP... Thông minh thật... Thôi, tôi nghĩ chuyện đó cũng không sao cả. Trong lịch sử, Bismarck không có không đội bảo vệ và do đó, khá khó khăn trong việc chống lại cuộc tấn công từ Ark Royal.
17:00
It's 5. 夕日か?ここの夕日もいいな。地中海の夕日もそれはきれいなものだが・・・しかし、ここも、きれいだ。 5 giờ rồi. Hoàng hôn kìa? Hoàng hôn ở đây đẹp quá. Hoàng hôn ở Mediterrenean cũng đẹp nữa nhưng... Hoàng hôn ở đây cũng rất nên thơ. Chuyến ra biển cuối cùng của Ark Royal là với Lực lượng H ở Gibraltar.
18:00
It's 6. 実は今晩は飛龍、蒼龍にdinnerを誘われている。一緒に行こう。Pubのようだ。たしか「マミヤ」っと。 6 giờ rồi. Hiryuu và Souryuu đã mời tôi đi ăn tối nay. Anh đi với tôi nữa nhé. Chỗ đấy là một loại quán rượu thì phải. Để tôi nhớ lại nào, nó được gọi là "Mamiya".
19:00
It's 7. 美味しい!蒼龍、これは何という料理なんだ?Chiken?うわ、七面鳥。うわ・・・こっちは?Curry?あ、インド料理の? 7 giờ rồi. Cái này ngon quá! Souryuu này, đây là món gì vậy? Có phải gà không? Oooh, ra là gà tây à. Oooh... Còn món này thì sao? Cà ri? Ah, đồ ăn Ấn Độ hả?
20:00
It's 8. 飛龍、美味しいからって食べ過ぎじゃないのか?お、運動するからこのくらいは問題ない?そうなのか?So great! 8 giờ rồi. Kể cả khi nó cực-kì-ngon đi nữa thì Hiryuu này, hình như cậu ăn hơi nhiều quá rồi thì phải? Oh, cậu sẽ tập thể dục nên ăn nhiều như vậy cũng ổn ư? Thế sao? Tuyệt thật đấy!
21:00
It's 9. 美味しかったけど、少し食べ過ぎた。飛龍、あいつ、すごいな。見習いたくはないが。ああ、あそこ、Italia娘が騒いでるな。少し黙らせておくか?そうか? 9 giờ rồi. Bữa ăn tuyệt thật, nhưng tôi ăn hơi nhiều quá thì phải. Hiryuu cừ thật đấy. Nhưng tôi sẽ không "noi gương" cô ấy đâu. Ah, mấy cô gái Ý đang ầm ĩ ở kia kìa. Tôi có nên đến và bảo họ trật tự lại không nhỉ? Không ư?
22:00
It's 10. この艦隊は夜は水雷戦隊の動きが活発となるのだな。Hunter-killerか。何?違う?では、何をやっているんだ?彼女たちは。 10 giờ rồi. Thủy lôi Chiến đội trong hạm đội này năng nổ vào buổi đêm thật đấy. Họ đúng là những thợ-săn-thợ-săn nhỉ. Hả? Tôi đã nhầm á? Thế thì những cô gái đó đang làm gì vậy?
23:00
It's 11. Admiral、今日は一日お疲れだった。少し休んでくれ。Good night. Sleep Well. 11 giờ rồi. Mỗi ngày anh đều làm việc rất chăm chỉ nhỉ, đô đốc. Hãy nghĩ ngơi đi nhé. Ngủ ngon. Chúc anh mơ đẹp.

Nhân vật Sửa

Ngoại hình Sửa

Tính cách Sửa

  • Ark Royal rất quy tắc và nghiêm túc, đặc biệt là khi tiếp xúc với đô đốc, thậm chí cô còn "ưu ái" cho đô đốc ăn hành bằng máy bay của mình. Tuy nhiên, khi kết hôn xong, cô đã trở nên đặc biệt quan tâm và dịu dàng.

Thông tin bên lề Sửa

  • Được hạ thủy năm 1937, Ark Royal được xem là chiếc không mẫu hạm hiện đại đầu tiên vì sàn chứa máy bay và sàn đáp của cô ấy được tích hợp lại trong thiết kế của tàu.Những kinh nghiệm có được từ quá trình xây dựng cô ấy sẽ là tiền đề cho những thiết kế không mẫu hạm Anh quốc khác như lớp IIIustrious. A. Royal đã được điều động rất nhiều trong quãng đời của mình, từ việc thả bom ở Na Uy cho đến nhiệm vụ hộ tống các chuyến vận tải phức tạp ở Địa Trung Hải. Cô ấy có đóng góp rất lớn trong việc truy lùng tàu chiến-tuần dương Admiral Graf Spee và các máy bay oanh tạc của Đức Quốc Xã, và tham gia vào cuộc tấn công Mers-El-Kebir,tại đây cô đã vô hiệu hóa thiết giáp hạm Dunkerque của Hải quân Pháp nhằm tránh rơi vào tay lực lượng thân Đức Vichy. Ark Royal bị trúng ngư lôi từ tàu ngầm U-81 vào tháng 11 năm 1941, bất chấp mọi nỗ lực cứu vãn, cô ấy chìm vào ngày 14.Chỉ có 1 thuyền viên đã mất tích khi tàu chìm. Cô ấy được biết đến nhiều nhất với vai trò làm tê liệt thiết giáp hạm Bismarck với máy bay của mình, gồm có những chiếc máy bay Fairey Swordfish thả ngư lôi kiểu cũ, đã phá hỏng bánh lái của chiếc thiết giáp hạm này, cho phép Hạm đội Anh đánh chìm hoàn toàn Bismarck.

Xem thêmSửa

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui


CV Ark Royal 515 Full

CV Ark Royal 515 Full Damaged