FANDOM


Số.315 Ark Royal

Ark Royal
Mẫu hạm tiêu chuẩn lớp Ark Royal
Chỉ số

Icon HP HP

55

Icon Gun Hỏa lực

0 (27)

Icon Armor Giáp

26 (47)

Icon Torpedo Ngư lôi

0 (0)

Icon Evasion Né tránh

32 (57)

Icon AA Đối không

30 (72)

Icon Aircraft Sức chứa

72

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

40 (72)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

8 (58)
Chế tạo
Không thể chế tạo
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

55

Ammo Đạn dược

50
Trang bị

Icon Aircraft

RedPlane Skua
Skua
Skua 248 Card
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+4 Icon AA+2 Icon ASW+2 Icon Evasion+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
BluePlane Swordfish
Swordfish
Swordfish 242 Card
Máy bay ném ngư lôi
Icon Gun +2 Icon Torpedo +3 Icon ASW +4 Icon Hit +1 Icon LOS +1
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 3Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
30
- Trống - 12
- Trống - 12
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA +4 Icon Armor +4
Phá dỡ
Fuel 8 Ammo 10 Steel 28 Bauxite 7
Ark Royal

Số.1437 Ark Royal Kai

Ark Royal改
Mẫu hạm tiêu chuẩn lớp Ark Royal
Chỉ số

Icon HP HP

71

Icon Gun Hỏa lực

0 (50)

Icon Armor Giáp

28 (70)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

34 (68)

Icon AA Đối không

36 (82)

Icon Aircraft Sức chứa

78

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

42 (84)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

13 (68)
Nâng cấp
Lv 45 (Ammo 1300 Steel1800)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

65

Ammo Đạn dược

60
Trang bị

Icon Aircraft

GreenPlane Fulmar
Fulmar
Fulmar 249 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun+1 Icon AA+3 Icon ASW+2 Icon Hit+2 Icon Evasion+1 Icon LOS+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
24
BluePlane Swordfish
Swordfish
Swordfish 242 Card
Máy bay ném ngư lôi
Icon Gun +2 Icon Torpedo +3 Icon ASW +4 Icon Hit +1 Icon LOS +1
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 3Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
30
GreenGunMG Pháo 8 nòng QF 2-pounder Pom-pom
Pháo 8 nòng QF 2-pounder Pom-pom
QF 2-pounder Octuple Pom-pom Gun Mount 191 Card
Phòng không
Icon Gun +1 Icon AA+10
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
12
- Trống - 12
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA +5 Icon Armor +6
Phá dỡ
Fuel 20 Ammo 14 Steel 32 Bauxite 10
Ark Royal M



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
私は、Her Majesty's Ship Ark Royal。Admiral…貴方が……。……よろしく。 Tôi Her Majesty's ship, Ark Royal. Anh là đô đốc à? Từ giờ giúp đỡ nhau nhé. Her Majesty's ship = HMS, thường dùng cho các tàu chiến của các nước thuộc khối Liên Hiệp Anh. Giống như tên của tàu chiến Hải quân Hoa Kỳ bắt đầu với cái tên USS hay U.S.S (United States Ship).
Thông tin trong Thư viện
Her Majesty's Ship Ark Royal。本格的な艦隊型航空母艦として就役し、大西洋や地中海まで数々の作戦に参加した。あの戦艦Bismarck追撃戦では、この必殺のSwordfishを放ったな。U-boatか……あれは危険だ。水面下の敵には気をつける。 Her Majesty's ship, Ark Royal. Tôi từng được ủy nhiệm trong hạm đội hàng không mẫu hạm.Tôi đã tham gia nhiều chiến dịch ở Đại Tây Dương và Địa Trung Hải. Nhờ những chiếc Swordfish này tôi đã đánh chìm được Bismarck đó. U-boats ư? Chúng nguy hiểm lắm. Ngài nên cẩn thận với những kẻ địch dưới nước.
Khi bị chọt(1)
Her Majesty's ship, Ark Royal. ここに。 Her Majesty's ship, Ark Royal, sẵn sàng.
Khi bị chọt(2)
Are you alright? Anh ổn chứ ?
Khi bị chọt(3)
Not so bad.でも、Admiral、少し躾がいるみたいね。そこに座って。そう。Swordfish、発艦始め! Không tệ đâu, đô đốc. Nhưng anh cần được kỷ luật lại. Ngồi xuống đấy. Ngay đó. Swordfish, cho đô đốc ngậm hành đi.
Bị chọt (Sau khi cưới)

Admiral、疲れているのか?私が紅茶を入れよう。待っていて。薫り高いEarl Greyにしよう。ほら、休んでいて。持っていくから、待ってて。

Anh có mệt không, Đô Đốc? Để em đi pha một ít trà đen. Đợi một chút. Em sẽ pha một cốc trà thơm Earl Grey. Giờ anh nghỉ ngơi đi. Lát nữa em sẽ mang đến cho anh.

Khi cưới

Admiral、どうした?頬が少し上気しているようだ。体温も高い。風邪か?休むといい。・・・あ、これを、私に?わかった、後で開けよう。まずはしっかり体を休めることだ。さぁ。

Có chuyện gì vậy, Đô Đốc? 2 má anh hơi đỏ kìa. Anh cũng bị sốt à. Hoặc là bị cảm lạnh? Anh nên nghỉ ngơi. ... Ah,cái này, là dành cho tôi? Tôi hiểu, tôi sẽ mở nó sau. Trước hết, anh cần nghỉ ngơi thật nhiều. Đi thôi.

Sau khi bạn afk một lúc
ああ、そうだ!旧式かどうかは問題ではない。敵の戦闘機さえいなければ、我がSwordfishは十分な働きを示すだろう。性能ではないのだ、戦場と戦い方だ。Admiral?・・・あ、聞いてないか? Ah! Việc chúng lạc hậu không thành vấn đề. Nếu không có tiêm kích của địch, thì những chiếc Swordfish của tôi sẽ hoàn thành tốt công việc. Hiệu suất không quan trọng, quan trọng là kết quả trên chiến trường. Đô đốc? ... Ah, anh ấy không nghe à?
Khi thông báo
Information? I see. これね? Thông tin? À, ý anh là cái này ?
Được chọn vào fleet
Her Majesty's ship, Ark Royal、抜錨! Her Majesty's ship, Ark Royal, nhổ neo!
Khi được trang bị(1)
Your kindness is much appreciated. Tôi biết ơn lòng tốt của anh.
Khi được trang bị(2)
Japanese navy airplane? ほぉ、なるほど。 Máy bay của hải quân Nhật Bản? Hmmm, tôi hiểu.
Khi được trang bị(3)
There is no one here. Không có ai ở đây.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Thank you very much indeed. よし。 Cảm ơn anh rất nhiều.
Khi sửa chữa
I will have a shower, sorry. Tôi sẽ đi tắm một lát, xin lỗi.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Sorry, Admiral。少し時間はかかる。Shambles today. Xin lỗi, Đô đốc. Việc này sẽ mất một khoảng thời gian. Hôm nay tôi thật bất cẩn.
Sửa chữa
xong
Khi mới có tàu mới đóng
新しい船・・・か。どれ。 Một tàu mới đã đến... huh. Để tôi ra chào đón họ.
Đi sorties về
Operation has been completed. Chiến dịch đã hoàn thành.
Bắt đầu lượt sortie
私が出る。Force H, Ark Royal、出撃! Tôi đi đây. Force H, Ark Royal,xuất kích!
Khi vào trận
Ark Royal攻撃隊、発艦始めなさい! Đội tấn công Ark Royal, cất cánh!
Không chiến
Tấn công
さぁ、行きなさい! Quẩy nào, lên!
Trận đêm
夜・・・やってみるか。 Đánh đêm... Tôi sẽ thử.
Tấn công trong đêm
MVP
私が?・・・そう、頂いておこう。この栄誉我が女王陛下に。 Tôi à? ... phải rồi, tôi chấp nhận. Danh dự của Her Majesty the Queen
Bị tấn công(1)
はぅ! Hah!
Bị tấn công(2)
はぅぐ!この! Hurgh! Ngươi dám...
Bị hỏng nặng
What? Torpedo? ...U-boat? 私はもう、沈まない! Cái gì? Ngư lôi? ... Một chiếc U-boat? Ta sẽ không chìm lần nữa đâu!
Chìm

そう・・・また、沈むというの・・・それも・・・仕方ないか・・・Admiral... Bye...

Vậy là ... Tôi lại chìm một lần nữa ... Tôi đoán ... đó là những gì sẽ xảy ra ... Đô đốc ... vĩnh biệt ...

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
01:00
02:00
03:00
04:00
05:00
06:00
07:00
08:00
09:00
10:00
11:00
12:00
13:00
14:00
15:00
16:00
17:00
18:00
19:00
20:00
21:00
22:00
23:00


Trivia

Được hạ thủy năm 1937, Ark Royal được xem là chiếc không mẫu hạm hiện đại đầu tiên vì sàn chứa máy bay và sàn đáp của cô ấy được tích hợp lại trong thiết kế của tàu.Những kinh nghiệm có được từ quá trình xây dựng cô ấy sẽ là tiền đề cho những thiết kế không mẫu hạm Anh quốc khác như lớp IIIustrious. A. Royal đã được điều động rất nhiều trong quãng đời của mình, từ việc thả bom ở Na Uy cho đến nhiệm vụ hộ tống các chuyến vận tải phức tạp ở Địa Trung Hải. Cô ấy có đóng góp rất lớn trong việc truy lùng tàu chiến-tuần dương Admiral Graf Spee và các máy bay oanh tạc của Đức Quốc Xã, và tham gia vào cuộc tấn công Mers-El-Kebir,tại đây cô đã vô hiệu hóa thiết giáp hạm Dunkerque của Hải quân Pháp nhằm tránh rơi vào tay lực lượng thân Đức Vichy. Ark Royal bị trúng ngư lôi từ tàu ngầm U-81 vào tháng 11 năm 1941, bất chấp mọi nỗ lực cứu vãn, cô ấy chìm vào ngày 14.Chỉ có 1 thuyền viên đã mất tích khi tàu chìm. Cô ấy được biết đến nhiều nhất với vai trò làm tê liệt thiết giáp hạm Bismarck với máy bay của mình, gồm có những chiếc máy bay Fairey Swordfish thả ngư lôi kiểu cũ, đã phá hỏng bánh lái của chiếc thiết giáp hạm này, cho phép Hạm đội Anh đánh chìm hoàn toàn Bismarck

Xem thêm

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui


CV Ark Royal 515 Full

CV Ark Royal 515 Full Damaged

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.