FANDOM


Thông tin

Số.213 Asagumo

朝雲
(Hán việt: Triêu Vân- mây buổi sáng)
Khu trục hạm lớp Asashio
Chỉ số

Icon HP.png HP

16

Icon Gun.png Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor.png Giáp

6 (19)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

24 (69)

Icon Evasion.png Né tránh

43 (79)

Icon AA.png Đối không

9 (39)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

21 (49)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

8 (49)
Chế tạo
Không thể chế tạo[?]
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

15

Ammo.png Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo hạng nhẹ Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1.png
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun.png+2, Icon AA.png+2, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Ngư lôi Ngư lôi 4 ống 61cm
Ngư lôi 4 ống 61cm
Equipment14-1.png
Ngư lôi
Icon Torpedo.png+7, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo.png +1 Icon Armor.png +1
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 1 Steel.png 5
Asagumo.jpg

Số.419 Asagumo Kai

朝雲改
(Hán việt: Triêu Vân - mây buổi sáng)
Khu trục hạm lớp Asashio
Chỉ số

Icon HP.png HP

31

Icon Gun.png Hỏa lực

12 (49)

Icon Armor.png Giáp

14 (49)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

28 (79)

Icon Evasion.png Né tránh

61 (89)

Icon AA.png Đối không

16 (49)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

31 (59)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

19 (39)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv35 (Ammo.png 140 Steel.png 110 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

15

Ammo.png Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo lưỡng dụng Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
12.7cm late 3.png
Pháo chính, nhẹ, Phòng không
Icon Gun.png+2, Icon AA.png+5, Icon ASW.png+1, Icon Hit.png+1,Icon Evasion.png+1, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Bom chống ngầm Bom chống tàu ngầm Kiểu 94
Bom chống tàu ngầm Kiểu 94
Equipment44-1.png
Bom chống tàu ngầm
Icon ASW.png+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun.png +1 Icon Torpedo.png +1 Icon AA.png +1 Icon Armor.png +1
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 2 Steel.png 10
Asagumo M.jpg



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Play
朝潮型駆逐艦、朝雲、着任したわ!貴方が司令…かぁ。ふうーん。ま、いいわ。私がやったげる!

朝潮型駆逐艦、朝雲、準備万端よ!何、司令?さっさと仕事よ仕事! (改)

Khu trục hạm lớp Asashio, Asagumo, xin được trình diện! Vậy ra ngài là tư lệnh...à. Hmm. Thôi kệ. Thế cũng được!

Khu trục hạm lớp Asashio, Asagumo, đã sẵn sàng! Gì thế tư lệnh? Vậy làm việc thôi nào! (Kai)

Thông tin trong Thư viện
Play
朝潮型駆逐艦五番艦、朝雲よ。

盟友の山雲と一緒に、様々な戦場を駆け抜けたのよ。
そう、第九駆逐隊。有名でしょう?え、知らないって?
私、冗談ってあまり好きじゃないの。覚えておいてよ!

Tàu thứ năm của lớp khu trục Asashio, Asagumo.

Cùng với người bạn tri kỉ Yamagumo, chúng em đã vượt qua rất nhiều trận chiến.
Đúng vậy, đệ cửu khu trục đội đấy. Rất nổi tiếng, phải không? Eh, ngài chưa từng nghe về bọn em sao?
Ngài biết chứ, em không hề thích đùa giỡn đâu. Hãy nhớ lấy!

Khi bị chọt(1)
Play
何、呼んだ? Gì vậy? Ngài gọi em?
Khi bị chọt(2)
Play
なぁに? 私、結構忙しいんだけど。 Gì nữa đâyyy? Em bận lắm đấy.
Khi bị chọt(3)
Play
なんなのよもう。え、朝雲に興味があるの? なら仕方ないわね、まぁ。 Hừ, lại gì nữa đây. Eh, ngài thấy Asagumo thú vị à? Vậy thì đành chịu thôi, nhỉ.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

司令、さ…頑張ってるのは別にいいんだけど、あまり無理すると、あたしが困んのよね、マジで…そう、適当に休んでよ。いい?

Tư lệnh...Làm việc chăm chỉ thì cũng tốt thôi, nhưng mà ngài làm hơi quá sức rồi, nó làm cho em lo lắng, thật đấy! Hãy đảm bảo rằng phải nghỉ ngơi đúng giờ...nhớ chưa nào?

Khi cưới
Play

司令、なに? あたし結構忙しいんだけど…ふぇ、なに? また、冗談。 …え、マジなの? あ、どうしよ…や、山雲はさ…えと、あの…

Gì vậy tư lệnh? Em đang khá là bận đấy... Heh, gì cơ? Lại một trò đùa nữa à...Eh, ngài đang nghiêm túc sao? Ah, em phải làm gì bây giờ...Nhưng mà Y-Yamagumo...Ehh, umm...

Sau khi bạn afk một lúc
Play
な、なに? 私、何もすることないの? まぁ、いいけどさぁ。なんか癪じゃない? そうだ、肩もんであげようか? あ、うそ。うそだから。 G-gì vậy? Không có gì cho em làm sao? Cũng không sao, cơ mà có hơi khó chịu. Em biết rồi, em mát-xa vai cho ngài nhé? Ah, đùa thôi. Đùa thôi mà.
Khi thông báo
Play
そうよ、情報は常にチェックしないと。常識じゃない? Đúng rồi, ngài phải luôn nhớ kiểm tra thông tin của mình. Đó chẳng phải là lẽ thường sao?
Được chọn vào fleet
Play
Play
第九駆逐隊出るわ。いい、山雲ついてきて!

第九駆逐隊、出撃します!山雲、いつも…一緒だからね! (改)

Đệ cửu khu trục đội ra trận. Cậu nghe thấy không, Yamagumo? Theo tớ nào!

Đệ cửu khu trục đội tiến lên. Yamagumo,chúng ta...cùng nhau ra trận nhé! (Kai)

Khi được trang bị(1)
Play
ふーん、いいじゃない。ありがとう。 Hmm, được rồi. Cảm ơn ngài.
Khi được trang bị(2)
Play
Play
あら、まぁいいんじゃない?うんうん。

あら、そうね、助かる、かな… いい装備、だと思う。 (改)

Ara, thế này không phải tốt sao? Ưmm, ưmm.

Ara, đúng rồi nhỉ? Nó cũng...khá hữu ích. Trang bị tốt đó. (Kai)

Khi được trang bị(3)
Play
もらっといたげる! Em sẽ lấy nó!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
そうよ、補給は大事なんだから。あっそうか、司令は知ってるわよね。 Đúng rồi, tiếp tế rất là quan trọng đó. Ah, anh biết điều đó từ trước rồi nhỉ, tư lệnh.
Khi sửa chữa
Play
Play
Em đi tắm một chút đây. Đ-đừng có mà nhìn trộm đấy, nghe chưa?

Em đi tắm đây. Nghiêm túc đấy, không được nhìn trộm! (Kai)

Em mà không nói thì anh đã không muốn nhìn rồi =))
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
Em đi tắm luôn đây. Hừ~, đã bảo là phải chăm sóc cho tua-bin của em cẩn thận rồi cơ mà!
Sửa chữa
xong
Khi mới có tàu mới đóng
Play
司令、新しい子がきたみたいよ。どうなのかな。 Tư lệnh, có vẻ như một tàu mới được hoàn thành. Không biết trông cô ấy thế nào nhỉ?
Đi sorties về
Play
作戦完了。艦隊が母港に帰投したわ。無事で何より、よ。 Nhiệm vụ hoàn thành. Hạm đội đã trở về. Thật tốt khi thấy mọi người vẫn an toàn.
Bắt đầu lượt sortie
Play
駆逐艦朝雲、抜錨します。任せておいて。 Khu trục hạm Asagumo, ra khơi. Cứ để đó cho em.
Khi vào trận
Play
Play
敵艦発見!やるわ、撃ち方はじめ!

敵艦見つけたわ!撃ち方はじめ!第九駆逐隊、突撃します! (改)

Đã phát hiện tàu địch! Chúng ta có thể làm được, bắt đầu khai hoả!

Phát hiện tàu địch!, bắt đầu khai hoả! Đệ cửu khu trục đội, lên nào! (Kai)

Không chiến
Tấn công
Play
いけるいける、まだ進めるわ。 Chúng ta có thể làm được, tiếp tục tiến lên nào!
Trận đêm
Play
夜戦、かぁ。ううん、やってやるわ! Dạ chiến, à. Không sao, đánh thôi nào!
Tấn công trong đêm
Play
第九駆逐隊を、なめないでよ! Đừng có đùa với đệ cửu khu trục đội!
MVP
Play
ほら、私じゃない?陽炎型なんかに、まだまだ負けないわ。当たり前じゃない! Thấy chưa, chẳng phải là em đấy sao? Em còn lâu mới chịu thua mấy người lớp Kagerou. Quá rõ ràng rồi!
Bị tấn công(1)
Play
Aah! Như thế này...!
Bị tấn công(2)
Play
Tch... Đau đấy biết không! Dừng lại đi!
Bị hỏng nặng
Play
Mình...Mình đã bị đánh bại...Nhưng mà, mình vẫn còn đi được..! Còn lâu mình mới chìm!
Chìm
Play

…ふふ、山雲…また、一緒だね。わたし、寂しくなんか、ない…ない、から…

...Fufu, Yamagumo...Chúng ta lại được ở bên nhau nữa rồi. Không phải là...tớ đã rất cô đơn đâu đấy nhé...


Báo Giờ(Kai)

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
司令! 夜も更けたわね…今日は私が付き合ってあげるわ! あっ今丁度零時だから。 Commander! It's gotten pretty late... I'll keep you company for today. It just became midnight, after all!
01:00
Play
マルヒトマルマルよ!夜はちょっと寒いわね…。 It's 0100! The night's a bit cold...
02:00
Play
マルフタマルマル…よ?なぁにその顔…? あたしは特に眠くないけど? It's 0200...? What's with that face...? I'm not particularly sleepy or anything. you know?
03:00
Play
マルサンマルマルよ…?司令…眠いの?酷い隈…寝不足なの?寝てていいわよ?私が寝ずの番するから。 It's 0300...? Commander... are you feeling drowsy? You have terrible bags under your eyes... Are you not getting enough sleep? Its fine if you have a nap, I'll be on night watch from here on.
04:00
Play
マルヨンマルマルか…朝方は空気が凛としているわね…嫌いじゃないんだけど…司令はどう…って寝落ちしてる…の? Its 0400, huh... These early morning hours are cold... I don't hate it, though... What do you think, Commander... oh you fell asleep...?
05:00
Play
マルゴーマルマルよ!司令!起きて!もうすぐ総員起こしかけないと!ねぇ、聞いてる? It's 0500! Commander! Get up! We have to go wake everyone up soon! Hey, are you listening?
06:00
Play
マルロクマルマルになったわ!総員起こしかけるわ!いい?…司令?起きてる? It's become 0600! Everyone, raise up! Okay? ...Commander? Are you even awake?
07:00
Play
マルナナマルマルよ!朝ごはん…パンでいいわよね?トーストぉ?生意気ね…どうぞ! It's 0700! Breakfast time... bread is fine, isn't it? Toast? Aren't you demanding...here you go.
08:00
Play
マルハチマルマル…お皿片付けるわ!貸して!あっ、トーストのジャム美味しかったでしょ?あれ、山雲がくれたの! 0800... I'll take care of the plates, pass them here. Ah, the jam on the toast was good, wasn't it? Yamagumo gave it to me!
09:00
Play
マルキュウマルマルよ!そろそろ艦隊を本格的に稼働させないと…あたし達駆逐艦もうまく使ってよね!…司令、聞いてる? Its 0900. Its about time for the fleet to seriously start running...please use us destroyers well, too! Commander? Are you listening?
10:00
Play
ヒトマルマルマルかぁ…遠征は大丈夫?任務もいい感じで進捗してるわね。あとは…えっと…司令?あの、なにしてるの?ねぇ? Its 1000 huh... Are the expeditions okay? Our tasks are progressing at a good rate...all thats left is...uh, commander? What are you doing? Hey?
11:00
Play
ヒトヒトマルマルよ!お昼は山雲と一緒でいい?約束してるの!あぁ、悪い子じゃないから、本当よ。私が保証します! Its 1100. Can I have lunch with Yamagumo? I promised her. Ah, she's not a bad girl, really! I guarantee it!
12:00
Play
ヒトフタマルマルね!司令、こちらが私の親友山雲!ちょっと変わってるけど宜しくね!…ってあれ、山雲?どこいくの?ねぇってばー! Its 1200 right? Commander, this is my best friend Yamagumo. She's a little weird, but please look after her! Uhh... Yamagumo, where are you going? Hey!
13:00
Play
ヒトサンマルマル。司令…ごめん、なんか思うところあったみたい。あとで聞いとくから!ごめんごめん…おっかしいなぁ…。 1300. Commander, sorry...it seems like she had something on her mind...I'll ask her about it later! Sorry...how strange though...
14:00
Play
ヒトヨンマルマルよ!お昼食べそこねたからお詫びに酒保でこれ買ってきた…一緒に食べてもいいわよ…ていうか…あげる、ね? Its 1400 now. As an apology for not eating lunch with you, I bought this at the canteen. We can eat this together...or rather, I'll give it to you, okay?
15:00
Play
ヒトゴーマルマルかー…って!あ、霧島さん!お疲れ様です、はい!朝雲元気にやっています、はい! Its 1500 huh...Ah! It's Kirishima-san! Welcome back! Yes, Asagumo has been doing well! Yes!
16:00
Play
ヒトロクマルマルよ!えっ、霧島さんに態度違うって?そりゃそうよ、あの人すごいもん!あたし見たから!うん…見たから! Its 1600 now. Eh, my attitude towards Kirishima-san is different? Of course, that person is amazing! After all, I saw it! Mmm, I saw it! Probably referring to seeing her in action at Guadalcanal
17:00
Play
ヒトナナマルマル。そろそろ夕御飯の準備しないとね…あぁいい!わたしやるって!やったげるっていってんでしょ!いいの! 1700. It's about time to prepare dinner. Ah don't worry, I'll prepare it! I said I'll do it, don't worry about it!
18:00
Play
ヒトハチマルマルよ。はい、夕御飯出来たわよ!えっ、麦飯がって? 何言ってるの、これが基本よ!栄養もあるの! Its 1800 now. Okay, dinner is served! Eh, you're complaining about the barley rice? What are you talking about, this is the basis of the dish! It's also very nutritious!
19:00
Play
ヒトキュウマルマル。ん、でもブリの照り焼きが美味しかったって?そうでしょう、麦飯とも合うでしょう?うん、よろしい! 1900. Hm? But the yellowtail teriyaki was delicious? I know right? It goes will with barley and rice, doesn't it?
20:00
Play
フタマルマルマルになったわ。夜は…夜はちょっと苦手…あ、気にしないで。もう大丈夫だから…もう…。 It's become 2000. The night...the night is not my strong point. Ah, don't worry, I'm fine....now...
21:00
Play
フタヒトマルマルよ!あ、山雲? なに?いやいや、違うから!?それ全然違うからね!?もう! Its 2100 now. Oh, Yamagumo? What is it? No no, thats wrong! That's absolutely wrong! Jeez!
22:00
Play
フタフタマルマル。山雲、なんか勘違いしてる。あの子本当時々妄想の世界に行くのよね。いや普段は普通よ…うん…。 2200. Yamagumo has some kind of misunderstanding...that child sometimes goes into la-la land with her thoughts. She's usually pretty normal though...
23:00
Play
フタサンマルマルかぁ。すっかり夜ね。鎮守府も静か…でもないけど…うん、私ちょっと注意してきますね流石に。 Its 2300, huh...its completely nighttime now. The naval base is...not very quiet though. Yeah, I'll have to go give a warning.

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Valentine 2015
Play
あ、チョコなんて用意してないわよ! 何いってんの? こ、これも別に違うんだからね! Eh? I didn't get any chocolate for you, you know! What do you mean? Th-these aren't what you think, okay!
Kỉ niệm 2 năm
Play
そっかぁ、今日は特別な日なのね。司令、良かったね。あたしも、ちょっと嬉しいわ。 So today is a special day? Command, good for you. I'm a little bit happy too.

Thông tin bên lề

Xem thêm

Lớp Asashio
Asashio
Asashio.jpg Asashio
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (79)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 12 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Ooshio
Ooshio.jpg Ooshio
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Michishio
Michishio.jpg Michishio
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Arashio
Arashio.jpg Arashio
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Yamagumo
Yamagumo.jpg Yamagumo
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 43

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 23

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 7 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Asagumo
Asagumo.jpg Asagumo
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 8 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Arare
Arare.jpg Arare
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Kasumi
Kasumi.jpg Kasumi
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 15 (59)

Xx c.png

Xx c.png

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Yukikaze · Shimakaze · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Mutsuki · Kisaragi · Satsuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Samidare · Umikaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Yukikaze · Hatsukaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Naganami · Yayoi · Uzuki · Isokaze · Urakaze · Tanikaze · Hamakaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Hagikaze · Arashi · Z1 · Z3 · Harusame · Hayashimo · Kiyoshimo · Asagumo · Nowaki · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Yamagumo · Asashimo · Takanami · Okinami · Kazagumo · Libeccio · Oyashio · Kamikaze · Harukaze · Minazuki · Asakaze · Yamakaze

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-19 · I-168 · I-58 · I-8 · I-401 · Maruyu · U-511 · I-26

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui

CG

413 CG.png

413 X.png

327.png

327 X.png

CG theo mùa

Asagumo Christmas Full.png

Asagumo Christmas Full Damaged.png

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên