FANDOM


Thông tinSửa

Số.225 Asashimo

朝霜
(Hán việt: Triêu Sương- Sương sớm(vào buổi sáng))
Khu trục hạm lớp Yuugumo
Chỉ số

Icon HP HP

16

Icon Gun Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor Giáp

6 (19)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (68)

Icon Evasion Né tránh

47 (80)

Icon AA Đối không

9 (44)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

35 (70)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

6 (19)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

16 (59)
Chế tạo
Không thể chế tạo[?]
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
Sonar Máy định vị sóng âm Kiểu 93
Máy định vị sóng âm Kiểu 93
Equipment46-1
SONAR
Icon ASW+6, Icon Hit+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo 1 Icon Armor 1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 6
Asashimo

Số.225 Asashimo Kai

朝霜改
(Hán việt: Triêu Sương-Sương sớm (vào buổi sáng))
Khu trục hạm lớp Yuugumo
Chỉ số

Icon HP HP

33

Icon Gun Hỏa lực

14 (50)

Icon Armor Giáp

14 (51)

Icon Torpedo Ngư lôi

28 (78)

Icon Evasion Né tránh

68 (92)

Icon AA Đối không

22 (62)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

55 (79)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

25 (43)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

18 (74)
Nâng cấp
Lv45 (Ammo170Steel150)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
12.7cm late 3
Pháo chính, nhẹ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+5, Icon ASW+1, Icon Hit+1,Icon Evasion+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
Sonar Máy định vị sóng âm Kiểu 3
Máy định vị sóng âm Kiểu 3
Equipment47-1
SONAR
Icon ASW+10, Icon Hit+2
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
GreenGunMG Súng máy 25mm 3 nòng
Súng máy 25mm 3 nòng
Equipment40-1
Phòng không
Icon AA+6 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
Khoá
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo 1 Icon AA 1 Icon Armor 1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 3 Steel 10 Bauxite 1
Asashimo M



Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Play
よぉ!あたいは夕雲型駆逐艦十六番艦の朝霜さ。覚えといてよ、忘れんなよ・・・なぁ! Yo ! Em là Asashimo, tàu khu trục thứ 16 của lớp Yuugumo.Làm ơn hãy nhớ nó , đừng quên em , nhé ... ?


Yo! Tàu khu trục thứ 16 của lớp Yuugumo, Asashimo. Luôn luôn sẵn sàng, nhiệt huyết không bao giờ cạn! Này, Tư lệnh? (Kai)

Thông tin trong Thư viện
Play
あたいは夕雲型駆逐艦、その十六番艦、朝霜さ。よーく覚えとくんだよ。

戦況が悪化した頃にデビューしたんだ。でも、その末期の戦線を、文字通り縦横無尽に駆けまわったぜ。やるだけ…やったさ!

I'm the 16th Destroyer of the Yuugumo Class, Asashimo. Remember it well.

I made my debut when the war situation got worse. I ran about freely at the front lines of the end stage. I did...all I could!

Thư kí (1)
Play
あたいかい?でーるよっ Anh cần em ? Tới--đi!
Thư kí (2)
Play
あー任せておきなよ。護衛でも夜襲でも Ah, you can leave it to me. I'm fine with escorts or even nighttime raids!
Thư kí (3)
Play
なんだよ清霜しつけーな!やめろって!・・・って司令かよ。いい覚悟だほら!壁に手ぇつきなよ!いくぜぇ! Cut it out, Kiyoshimo! I told you to stop!... Wait, that's the commander! You better prepare yourself! Put your hands against the wall! Here I go!
Sau khi bạn afk một lúc
Play
Play
んだよーこのあたいを放っておいて他に大事なことがあるってのか?気に入らないね・・・でもまぁ・・・許してやんよ! ...Hey, if you're leaving me alone like this, you must have something else important to do, right? I don't like it... but, I forgive you!


Oh yeah~ Going out with the likes of Yukikaze, Hamakaze and Isokaze once more would be nice. When that happened, you come along too, commander. It'll be fun, yes. (Kai)

Thư kí (Sau khi cưới)
Play

よぉ、どうしたよ司令? 元気ないじゃんか。よっしゃ! このあたいが元気づけてやんよ。 ん? 歌でも歌ってやろうか? んん? (Kai)

What's the matter, admiral? You look down. Alright! I'll perk you up. Hmm? Want me to sing a song? Hmm?

Khi cưới
Play

よぉ、司令。あたいになにか用だって? んだよ、皆がいるとこじゃ駄目なんか? なに、指輪?! おお、いいねぇ!! もらっとくよ! いいじゃんか♪ (Kai)

Hey, admiral. Do you have business with me? What is it, can it be resolved by asking someone else? What, a ring? Wow it looks good! I'll take it! It's alright isn't it ♪

Khi thông báo
Play
状況分析か・・・大事だね、ほらよっ Report huh? Must be important... Here
Được chọn vào fleet
Play
第三十一駆逐隊朝霜ぉ!出るよぉ! Asashimo of the 31st Destroyer squadron! Move out!
Khi được trang bị(1)
Play
おぉー、気が利くじゃん!いいねいいね! Ồ, anh chu đáo đấy! Tốt, tốt lắm!
Khi được trang bị(2)
Play
油断はしたくないしねー。強化は歓迎さ! Em không muốn không được chăm sóc; nâng cấp luôn được chào đón!
Khi được trang bị(3)
Play
よっしゃー!行ったろー! Được! Đi thôi!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
おぉー!ありがたぁい!油も弾も大切だかんな! Ồ, cảm ơn anh nhiều nhé! Sau tất cả thì dầu và đạn cũng rất quan trọng đấy!
Khi sửa chữa (lúc hỏng nhẹ)
Play
やー・・・まだかすり傷だけどな!うん Chà..... Nó chỉ là một vết trầy thôi! Vâng.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
うゆぅ・・・あたいとしたことがちょっとやられちまったなー・・・すまん Ugu... I got beat... sorry
Sửa chữa xong
Khi mới có tàu mới đóng

Play
新しい仲間が来たってよ Có vẻ như một đồng đội mới đã đến rồi~
Trở về sau xuất kích/viễn chinh
Play
艦隊が無事戻ったぜ・・・ホッとすんな! The fleet's back safely! Stop looking so relieved!
Bắt đầu xuất kích
Play
Play
あたいの出番か・・・行くっきゃないな!水雷戦隊朝霜!抜錨するさぁ! It's my turn huh... well there's no going back! Destroyer Asashimo! Move out!
Bắt đầu trận chiến
Play
さ、始めるっきゃないね! 撃ち方はじめぇーっ! So it has started. Assault commence!
Không chiến
Tấn công
Play
うるさい敵だなぁー……やってやんよ!
or
さ、始めるっきゃないね。撃ち方はじめぇーっ!
Tsk, you are quite a loud bunch... how 'bout this!
Dạ chiến
Play
夜戦かぁ・・・いいねぇ・・・思い出すねぇ!突っ込むよぉー!ついてきな! A night battle, huh, nice, it brings me back! We're charging in--! Follow after me!
Tấn công trong dạ chiến
Play
この朝霜に掛かって来い! もっと! もっとだっ! 来いやぁ! Asashimo will take you on! More! Even more! Bring it!!
MVP
Play
よし!あたいが一番槍だね!まぁこう見えてエースだぜ!任せなっ All right! I'm the best! Well, despite appearances I am the ace after all, so leave it to me.
Bị tấn công(1)
Play
ちっ・・・喰らったか Tsk... Did I get hit?
Bị tấn công(2)
Play
ちぃいい・・・!いやいや!まだいける! Tskkk...! Nah nah I can still fight!
Bị hỏng nặng
Play
ちっくしょぉ・・・やられたぁ!機関は・・・よし!まだ航行可能だぜ!まだ進める! Damn, I got hit! Engine is... fine! Then I can still fight! I can continue!
Chìm
Play

へっ、寄ってたかって来やがって……まぁ、いいか……清霜、皆……また会える……な

Heh, You've come to be dependent on me... Well, fine by me... Kiyoshimo, everyone... we'll meet... again

Lời thoại theo mùaSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Valentine 2015


Play
はっ!?チョコなんて、用意、してないわよ!?何言ってんの…これは別に、違うんだからね!

バラン…タイ…? まーたおかしな祭りばっかだな、この艦隊は。…ぅ、一応あるぜ、はいよ!
Huh!? Không, Em không có sô cô la cho anh đâu! anh đang nói cái quái gì vậy-- Không, khoan, không phải như những gì anh nghe đâu!

Valen....tine? Jeez, hạm đội này có đủ những lễ hội kì lạ nhỉ. tốt thôi, Em cũng có một ít quà cho anh nè. Đây!
Missing audio file

Kai only
Kỉ niệm 2 năm
Play
よっしゃあーっ! 今日は特別な日じゃんか! よし、司令! 一緒に祝おうぜ! なあっ! Yeah!Hôm nay là một ngày đặc biệt! Được rồi! Đô đốc,tổ chức cùng nhau đi,được không?
Giáng sinh 2015
Play
くり…すます…?また面妖な祭りやってんな、この艦隊は。飯はうまいからいいか。 Giáng....sinh? Lại cái hạm đội này với những ngày lễ khác thường... Ít nhất thì thức ăn không tệ.
Năm mới 2016
Play
司令、今年もよろしくな!新年つうか、まあ… いつだって頼ってくれていいけどな!
Giao mùa 2016
Play
節分は嫌いじゃないねぇ…。いよーっし投げるぜぇ!って痛ぇ、清霜!あたいに投げんな!
Năm mới 2016
Play
司令、今年もよろしくな!新年つうか、まあ… いつだって頼ってくれていいけどな!
Giao mùa 2016
Play
節分は嫌いじゃないねぇ…。いよーっし投げるぜぇ!って痛ぇ、清霜!あたいに投げんな!

Thông tin bên lềSửa

- Chìm trong chiến dịch Ten-Go do động cơ gặp sự cố.

Xem thêmSửa

Lớp Yuugumo
Yuugumo
Yuugumo Yuugumo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 27 (52)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Makigumo
Makigumo Makigumo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 27 (52)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 11 (49)

Xx c

Xx c

 · Kazagumo
Kazagumo Kazagumo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 25 (70)

Icon Evasion ?? (??)

Icon AA 10 (40)

Icon Aircraft 0

Icon ASW ?? (??)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS ?? (??)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (54)

Xx c

Xx c

 · Naganami
Naganami Naganami
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 27 (52)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (49)

Xx c

Xx c

 · Takanami
Takanami Takanami
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 27 (52)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 9 (24)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 8 (44)

Xx c

Xx c

 · Fujinami
Fujinami Fujinami
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (31)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 46 (89)

Icon AA 12 (42)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 26 (53)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 9 (24)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 9 (49)

Xx c

Xx c

 · Hamanami · Okinami
Okinami Okinami
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (38)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 28 (53)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 7 (21)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Asashimo
Asashimo Asashimo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (68)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (44)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 35 (64)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 16 (59)

Xx c

Xx c

 · Hayashimo
Hayashimo Hayashimo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 27 (52)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 11 (49)

Xx c

Xx c

 · Kiyoshimo
Kiyoshimo Kiyoshimo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 27 (52)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

425

425 X

344

334 X

CG Asashimo Happi

CG Asashimo Happi Damaged

NnmstzW

A5ZGgkZ