FANDOM


Thông tinSửa

Số.57 Ashigara

足柄
(Hán việt: Túc bính)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Myoukou
Chỉ số

Icon HP HP

44

Icon Gun Hỏa lực

40 (54)

Icon Armor Giáp

32 (49)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (49)

Icon Evasion Né tránh

34 (59)

Icon AA Đối không

16 (54)

Icon Aircraft Sức chứa

6

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

12 (39)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
1:20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

40

Ammo Đạn dược

65
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm
Pháo 2 nòng 20.3cm
Equipment6-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+8, Icon AA+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
- Trống - 2
- Khóa - -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +2 Icon Torpedo +1 Icon Armor +2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 12 Bauxite 1
Ashigara

Số.57 Ashigara Kai

足柄改
(Hán việt: Túc bính)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Myoukou
Chỉ số

Icon HP HP

55

Icon Gun Hỏa lực

48 (77)

Icon Armor Giáp

42 (73)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (69)

Icon Evasion Né tránh

39 (79)

Icon AA Đối không

18 (69)

Icon Aircraft Sức chứa

8

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

14 (49)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

10 (59)
Nâng cấp
Lv25(Ammo450Steel300)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

40

Ammo Đạn dược

70
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm
Pháo 2 nòng 20.3cm
Equipment6-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+8, Icon AA+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Equipment10-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+4, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Torpedo Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +3 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +2
Phá dỡ
Fuel 4 Ammo 7 Steel 20 Bauxite 2
Ashigara M

Số.193 Ashigara Kai Ni

足柄改二
(Hán việt: Túc bính)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Myoukou
Chỉ số

Icon HP HP

56

Icon Gun Hỏa lực

53 (82)

Icon Armor Giáp

47 (79)

Icon Torpedo Ngư lôi

34 (84)

Icon Evasion Né tránh

44 (83)

Icon AA Đối không

26 (74)

Icon Aircraft Sức chứa

12

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

43 (57)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

20 (72)
Nâng cấp
Lv65(Ammo900Steel800)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

45

Ammo Đạn dược

75
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Equipment90-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+9, Icon AA+3, Icon Hit+1, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Equipment90-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+9, Icon AA+3, Icon Hit+1, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Equipment90-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+9, Icon AA+3, Icon Hit+1, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
4
- Trống - 4
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +3 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +2
Phá dỡ
Fuel 4 Ammo 7 Steel 20 Bauxite 2
Ashigara M2



Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Play
足柄よ。砲雷撃戦が得意なの。ふふ、よろしくね。 Em là Ashigara. Tuyệt kĩ của em là chiến đấu trên bề mặt. Rất vui được gặp anh.
Thông tin trong Thư viện
Play
私、足柄が英国の観艦式に参加した時のことよ。まるで「飢えた狼のよう」と評価されたの。当然よね!この精悍なボディ!え?それは色気がないっていやみじゃないかって?そんなことあるわけ・・・ナイじゃない! I am the Ashigara that participated in the English fleet review, you know. I was acknowledged as the 'Hungry Wolf'. But of course! With this fearless body! Eh? That's got nothing to do with my sex appeal? Theres... no way that's right! Ashigara đại diện cho Nhật Bản trong việc rà soát đội đăng quang George VI vào năm 1937.
Thư kí (1)
Play
Play
どうしました?何かありましたか? Cái gì thế? Có chuyện gì xảy ra à?
Thư kí (2)
Play
何ですか?出撃ですか? Cái gì? Đây là thời gian cho một cuộc sortie à?
Thư kí (3)
Play
Play
さ、触らないでください。装備品は自分で手入れしてますから。 P-Please don't touch me. I can take care of my own equipment.
Sau khi bạn afk một lúc
Play
次の作戦は!? ねえ、次の作戦海域はどこ!? 勝利が、戦闘が、戦いが私を呼んでいるの! When do I deploy!? Tell me, when and where do I deploy to!? Combat, battle, VICTORY IS CALLING TO ME!
Thư kí (Sau khi cưới)
Play

Khi cưới
Play

私の能力を本当にちゃんと引き出せたのは…あなたが…そう、あなたが初めてよ!

To truly pull out my full strength… You are… you're the first to do so!

Khi thông báo
Play
連絡が入ったわ。何かしら? You have a message. I wonder what it is...
Được chọn vào fleet
Play
出撃よ!戦場が、勝利が、私を呼んでいるわ! It's time for a sortie! Battle... VICTORY is calling for me!
Khi được trang bị(1)
Play
素晴らしいわ!みなぎってきたわ!ねえ、試し撃ちしてもいいかしら!? Amazing! I can feel the power! Can I fire a test shot?!
Khi được trang bị(2)
Play
Play
自分が強くなるこの瞬間が、私は一番好き! I love it when I feel myself getting stronger!
Khi được trang bị(3)
Play
何かしら? Yes?
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
自分が強くなるこの瞬間が、私は一番好き!


補給はしっかり、お願い!

I love it when I feel myself getting stronger!


Please thoroughly resupply me ~!

Khi sửa chữa (lúc hỏng nhẹ)
Play
私の戦闘に不安があるとでも言うの? Are you anxious about my combat?
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
Play
まぁ、勝利を掴むためには休息も必要よね。わっかりましたぁー!休むわよ。 Well, it takes good rest too for the sake of victory. Alright, I'm going to take a break!
Sửa chữa xong
Play
Khi mới có tàu mới đóng

Play
Play
新しい子が来たみたい。会ってみましょう。 We've got a new companion. Let's go meet her.
Trở về sau xuất kích/viễn chinh
Play
艦隊が帰投。作戦が終わったみたい。 It looks like a fleet has returned from an operation.
Bắt đầu xuất kích
Play
Play
足柄、出撃します!戦果と勝利の報告を期待しててね! Ashigara, reporting for duty! Look forward to a victory report!
Bắt đầu trận chiến
Play
第一戦速、砲雷撃、用意!てーっ! Top speed! Prepare the cannons! Fire!
Không chiến
Tấn công
Play
弾幕を張りなさいな。撃て、撃てーっ! Barrage! Fire! OPEN FIRE!
Dạ chiến
Play
Play
さあ、第二幕よ。全艦突撃! Time for round two. All ships, open fire!
Tấn công trong dạ chiến
Play
十門の主砲は伊達じゃないわよ! My ten cannons aren't just for show!
MVP
Play
だって私、足柄がいるんだもの。当然の結果よね、大勝利ぃ! Ah, it's natural consequence with me, Ashigara! A great victory!
Bị tấn công(1)
Play
きゃ!痛いじゃない! Ow! That hurts!
Bị tấn công(2)
Play
んにゃ!?んにゃー!! Ow! Owww!
Bị hỏng nặng
Play
ちっくしょう…この私が、ここまでやられるなんて… Shit! I can't believe I've taken this much damage...
Chìm
Play

勝利だけが…私の誇りだったのに…っ。

Damn, the victory was my only pride...

Báo giờSửa

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
深夜零時、日付が変わったわ。私、そして鎮守府の本当のスタートは、ここからよ! Midnight, the date has changed. And now, the true start of the Naval Base begins!
01:00
Play
マルヒトマルマル。深夜は感覚が研ぎ澄まされるの。サイッコーね…。 0100. In the depths of night, the senses are sharper. It's the best...
02:00
Play
マルフタマルマル。よーし、勝利のためのイメージトレーニングよ!おやすみなさーい 0200. Alright! Image Training for Victory! Good ni~ght!
03:00
Play
マルサンマルマル。Zzz……はっ!危ない提督!ここは私が……Zzz 0300. Zzz.... Ha! It's dangerous, Admiral! I'll... Zzz...
04:00
Play
マルヨンマルマル。ん……お前たちなぞわたし1人で充分よぉ!……口ほどにも無い・・・Zzz 0400..brgl... I can take on all you guys by myself... you're all bark and no bite...zzz
05:00
Play
マルゴマルマル。んぁ……もっと骨のある相手は……居ないの?この足柄様に・・・Zzz 0500. mrgl...Is there...nobody with more backbone... This Ashigara-sama will...zzz
06:00
Play
マルロクマルマル。はっ、あれ!?提督が居ない!?提督、どこ??。あっちの部屋かしら 0600. Wa-Wha!? The Admiral's gone!? Admiral, where are you?? Maybe in the next room?
07:00
Play
マルナナマルマル。はぁ、びっくりした。提督!どうして妙高姉さんと一緒に!? 0700. Whoa, you surprised me. Admiral! Why are you with Myouko!?
08:00
Play
マルハチマルマル。ビックリしたらお腹がすいたわ。間宮さん、勝利定食おねがーい 0800. I'm surprisingly hungry. Mamiya-san, a Victory set plea~se!
09:00
Play
マルキュウマルマル。提督、やっぱり朝の定食は間宮さんにかぎりますね!おーいしーい! 0900. Admiral, of course the breakfast set has to be Mamiya's, right! S~o De~lish!
10:00
Play
ヒトマルマルマル。そろそろ勝利のために出撃ですね!重巡戦隊で行きましょう 1000. About time to sortie for Victory! Let's go, Heavy Cruiser Team!
11:00
Play
ヒトヒトマルマル。やっぱり重巡は最高ですね……この狼のような身のこなし。ねっ! 1100. Heavy Cruisers are certainly awesome...this wolf-like motion. Yes!
12:00
Play
ヒトフタマルマル。提督、お昼はカツサンドよ。もちろん、勝つ!験を担ぐのよ! 1200. Admiral, lunch is a katsu sandwich. Of course, Victory! I'll shoulder the omen! (Victory - /katsu/)
13:00
Play
ヒトサンマルマル。さあ、午後もみんなで勝ちにいきましょう。勝利でゴーよ! 1300. In the afternoon too, let's all sally forth towards a win! Let's Go Victory!
14:00
Play
ヒトヨンマルマル!訓練が足りないわね……妙高姉さんのように、強く強くならないと! 1400! Training is just not enough, huh...I've got to get even stronger, like Myouko-neesan!
15:00
Play
ヒトゴーマルマル。妙高姉さんはすごく強いの。一見そうは見えないのが、逆に怖いのよ…… 1500. Myouko-neesan is so strong. She doesn’t look like it at first glance, but on the contrary, she's scary...
16:00
Play
ヒトロクマルマル。しかも……一度火が点くと、お説教が長い長い!え?知ってた? 1600. Moreover... One time, when she got fired up, her lecture just went on and on! Eh? You knew?
17:00
Play
ヒトナナマルマル。そろそろ長時間の遠征からみんなが戻る頃ね、首尾はどうかしら 1700. It's about the time that everybody in the long expedition returns, yeah? I wonder what the result will be?
18:00
Play
ヒトハチマルマル。では秘書艦、この足柄が勝利を祝ってカレーを作っちゃおうかな 1800. Well then, the secretary ship, this Ashigara-sama, shall prepare some celebratory Victory Curry!
19:00
Play
ヒトキューマルマル!さあー!油どんどん持ってきて!次々揚げるわよ! 1900. Okay! Bring on the oil! I'll fry them one-by-one!
20:00
Play
フタマルマルマル。百枚以上のカツは……迫力あるわね……。いいわ!みなぎってくるわ! 2000.More than one hundred katsu...how appealing... Alright! Bring it on! (Note = /katsu/ = victory (and cutlet)
21:00
Play
フタヒトマルマル。ええーっ!私のカツカレーで胸焼け続出!?な、なんでよー!? 2100. Eehhh! My katsu curry caused heartburn! H-how did this happen!?
22:00
Play
フタフタマルマル。提督、慰めなんていらないわ……。おかしいなあ……何がいけないの? 2200. Admiral, I don't need comforting or anything.... How strange... Why is that bad?
23:00
Play
フタサンマルマル!よーし!気持ち入れ替え完了!今晩も、戦闘イメトレ頑張るわ! 2300. A~lright! Feeling-swap complete! I'll do my best in tonight's Battle Image Training too!

Lời thoại theo mùaSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Kỉ niệm 2 năm
Play
二周年じゃない二周年!これは凄いわぁ!漲ってきたわぁ!大量のカツを揚げるわぁ! Không phải là lễ kỉ niệm 2 năm của chúng ta sao? tuyệt vời! Tôi có một khát vọng! Tôi sẽ làm thật nhiều katsudons /katsu/ = win and/or cutlet
Đầu hạ 2015
Play
今年も夏が近づいてきたわね。何だかみなぎってきたわ。行ける!今年はいけるわ! Hè năm nay đang đến à? mình phải kiếm gì đó làm tăng tinh thần mới được. Năm nay mình phải tiến bộ !
Thu 2015
Play
秋は少し寂しいわね。よし、そんな時こそ、勝利のカツカレーよ。よ~し、作るわ! Mùa thu có hơi yên bình nhỉ? Được rồi,những lúc thế này chúng ta cần cà ry cốt lết chiến thắng! Tôi sẽ đi làm một ít!
Giáng sinh 2015
Play
メリークリスマス!もちろん今夜のメインディッシュはカツよ!聖夜に勝つ!これよ! Merry Christmas! Tối nay món chính là Katsu đấy, chắc chắn. Chiến thắng trong đêm thần thánh như này. Là chuẩn rồi!
Năm mới 2016
Play
謹賀新年よ、提督。今年もバーンバン勝利していくわよ!ええ、もちろん!やるわよ!
Giao mùa 2016
Play
豆まきかぁ。まぁいいけど、間違っても妙高姉さんには投げないようにね。…あっ!? Mame-maki, eh? Sounds good to me. Here's hoping I don't hit Myoukou-neesan when throwing them. Ahh...!
Năm mới 2016
Play
謹賀新年よ、提督。今年もバーンバン勝利していくわよ!ええ、もちろん!やるわよ!
Giao mùa 2016
Play
豆まきかぁ。まぁいいけど、間違っても妙高姉さんには投げないようにね。…あっ!? Mame-maki, eh? Sounds good to me. Here's hoping I don't hit Myoukou-neesan when throwing them. Ahh...!

Thông tin bên lềSửa

  • Bị đánh chìm ngoài khơi Đông Ấn thuộc Hà Lan ngày 8 tháng 6 năm 1945
  • Ashigara là tàu chiến cuối cùng của Nhật Bản chìm trong chiến đấu. Những con tàu chìm sau này đều là do không kích khi đang neo đậu gần cảng.
  • Còn được gọi là con sói đói (Hungry Wolf), do chỉ trích của một nhà báo Anh về thiết kế của con tàu chú trọng về khả năng tác chiến hơn là khả năng sống sót. Và người Nhật coi đó là một lời khen.

Xem thêmSửa

Lớp Myoukou
Myoukou
Myoukou Myoukou
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 44

Icon Gun 40 (59)

Icon Armor 32 (49)

Icon Torpedo 24 (59)

Icon Evasion 34 (69)

Icon AA 16 (64)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Nachi
Nachi Nachi
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 44

Icon Gun 40 (54)

Icon Armor 32 (49)

Icon Torpedo 24 (49)

Icon Evasion 34 (59)

Icon AA 16 (54)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Ashigara
Ashigara Ashigara
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 44

Icon Gun 40 (54)

Icon Armor 32 (49)

Icon Torpedo 24 (49)

Icon Evasion 34 (59)

Icon AA 16 (54)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Haguro
Haguro Haguro
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 44

Icon Gun 40 (54)

Icon Armor 32 (49)

Icon Torpedo 24 (49)

Icon Evasion 34 (59)

Icon AA 16 (54)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

57-3

57-4

193

193 X