FANDOM


Nhiệm vụ chính (編成)

Quest composition
Nhiệm vụ chính
ID Hướng dẫn Fuel Ammo Steel Bauxite Phần thưởng Điều kiện
A1 はじめての「編成」!
"Biên chế" lần đầu!
Có 2 tàu trong hạm đội. 20 / 20 / 0 / 0 Shirayuki
Shirayuki Shirayuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c


Sau khi hoàn thành sẽ mở: A2
A2 「駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội khu trục"!
Có 4 tàu khu trục trong hạm đội. 30 / 30 / 30 / 0 IC X 1 Điều kiện để mở: A1
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A3
A3 「水雷戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Thủy lôi chiến đội"!
Hạm đội gồm 1 CL làm kỳ hạm và 3 DD. 40 / 40 / 0 / 40 EmergencyRepair X 1 Điều kiện để mở: A2
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A4, A5
A4 6隻編成の艦隊を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội gồm 6 tàu!
Có 6 tàu trong hạm đội 1. 50 / 0 / 50 / 0 Mở khóa hạm đội 2 và Expedition Điều kiện để mở: A3
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A6, A9
A5 軽巡2隻を擁する隊を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội gồm 2 tàu Tuần dương hạng nhẹ!
Có 2 CL trong hạm đội. 60 / 60 / 0 / 0 Development material X 1 Điều kiện để mở: A3
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A7, A8, B29, D1
A6 第2艦隊を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội thứ 2!
Có kì hạm trong hạm đội thứ 2. 50 / 50 / 100 / 0 IC X 1 Điều kiện để mở: A4
Sau khi hoàn thành sẽ mở: B3
A7 「重巡戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Tuần dương chiến đội"!
Có 2 CA trong hạm đội.
(Không tính CAV.)
0 / 70 / 0 / 30 IC X 1 Điều kiện để mở: A5
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A14
A8 「天龍」型軽巡姉妹の全2艦を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội của 2 chị em "Lớp Tenryuu"!
Tenryuu
Tenryuu Tenryuu
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 23

Icon Gun 11 (39)

Icon Armor 7 (29)

Icon Torpedo 18 (59)

Icon Evasion 35 (69)

Icon AA 8 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 18 (59)

Icon Speed Cao

Icon LOS 7 (19)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 17 (49)

Xx c 0

Xx c 0

Tatsuta
Tatsuta Tatsuta
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 23

Icon Gun 11 (39)

Icon Armor 7 (29)

Icon Torpedo 18 (59)

Icon Evasion 35 (69)

Icon AA 8 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 18 (59)

Icon Speed Cao

Icon LOS 7 (19)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 17 (49)

Xx c 0

Xx c 0

trong hạm đội chính.
100 / 100 / 100 / 50 IC X 2 Điều kiện để mở: A5
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A17
A9 「水上機母艦」を配備せよ!
Triển khai "Thủy phi cơ mẫu hạm"!
Có 1 AV trong hạm đội. 0 / 0 / 0 / 200 Development material X 1 Điều kiện để mở: A4
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A10, A45
A10 「第六駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 6"!
Akatsuki
Akatsuki Akatsuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 42 (89)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

, Hibiki
072 Hibiki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

, Ikazuchi
Ikazuchi Ikazuchi
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

Inazuma
Inazuma Inazuma
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

trong hạm đội thứ 2.
150 / 150 / 0 / 0 EmergencyRepair X 1 Điều kiện để mở: A9
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A28, B12, B42
A11 第2艦隊で空母機動部隊を編成せよ!
Thiết lập Đội mẫu hạm cơ động số 2!
Có 1 CV(L) và 3 DD trong hạm đội thứ 2. 100 / 0 / 0 / 100 IC X 2 Điều kiện để mở: B3
Sau khi hoàn thành sẽ mở: B10
A12 「空母機動部隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội mẫu hạm cơ động"!
Có 1 CV(L) và 3 DD trong hạm đội chính. 50 / 0 / 0 / 100 Development material X 1
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A13
A13 戦艦と重巡による主力艦隊を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội chủ lực gồm Thiết giáp hạm và Tuần dương hạng nặng!
Có 1 BB và 2 CA trong hạm đội chính.
(Không tính CAV.)
0 / 150 / 0 / 0 IC X 2 Điều kiện để mở: A12
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A19, A20
A14 「川内」型軽巡姉妹の全3艦を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội của 3 chị em "Lớp Sendai"!
Sendai
Sendai Sendai
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 26

Icon Gun 14 (49)

Icon Armor 11 (29)

Icon Torpedo 24 (89)

Icon Evasion 38 (79)

Icon AA 13 (59)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 20 (69)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 12 (49)

Xx c 1

Xx c 1

, Jintsuu
Jintsuu Jintsuu
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 26

Icon Gun 14 (39)

Icon Armor 11 (29)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 38 (69)

Icon AA 13 (49)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 20 (69)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 12 (49)

Xx c 1

Xx c 1

Naka
Naka Naka
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 26

Icon Gun 14 (39)

Icon Armor 11 (29)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 38 (69)

Icon AA 13 (49)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 24 (69)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 1

Xx c 1

trong hạm đội chính.
100 / 0 / 100 / 0 Mở khóa hạm đội thứ 3 Điều kiện để mở: A7
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A15, G4
A15 「妙高」型重巡姉妹の全4隻を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội của 4 chị em "Lớp Myoukou"!
Myoukou
Myoukou Myoukou
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 44

Icon Gun 40 (59)

Icon Armor 32 (49)

Icon Torpedo 24 (59)

Icon Evasion 34 (69)

Icon AA 16 (64)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

, Nachi
Nachi Nachi
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 44

Icon Gun 40 (54)

Icon Armor 32 (49)

Icon Torpedo 24 (49)

Icon Evasion 34 (59)

Icon AA 16 (54)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

, Ashigara
Ashigara Ashigara
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 44

Icon Gun 40 (54)

Icon Armor 32 (49)

Icon Torpedo 24 (49)

Icon Evasion 34 (59)

Icon AA 16 (54)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

Haguro
Haguro Haguro
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 44

Icon Gun 40 (54)

Icon Armor 32 (49)

Icon Torpedo 24 (49)

Icon Evasion 34 (59)

Icon AA 16 (54)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

trong hạm đội chính.
150 / 100 / 150 / 100 Bucket X 1 Development material X 1 Điều kiện để mở: A14
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A16
A16 「金剛」型による高速戦艦部隊を編成せよ!
Thiết lập Đội Thiết giáp tốc hạm "Lớp Kongou"!
Kongou
Kongou Kongou
Thiết giáp hạm

Icon HP 63

Icon Gun 63 (89)

Icon Armor 52 (69)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 30 (59)

Icon AA 24 (69)

Icon Aircraft 9

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 13 (39)

Icon Range Xa

Icon Luck 12 (49)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

, Hiei
Hiei Hiei
Thiết giáp hạm

Icon HP 63

Icon Gun 63 (89)

Icon Armor 52 (69)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 30 (59)

Icon AA 24 (69)

Icon Aircraft 9

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 13 (39)

Icon Range Xa

Icon Luck 10 (49)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

, Haruna
Haruna Haruna
Thiết giáp hạm

Icon HP 63

Icon Gun 63 (89)

Icon Armor 52 (69)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 30 (59)

Icon AA 24 (69)

Icon Aircraft 9

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 13 (39)

Icon Range Xa

Icon Luck 15 (69)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Kirishima
Kirishima Kirishima
Thiết giáp hạm

Icon HP 63

Icon Gun 63 (89)

Icon Armor 52 (69)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 30 (59)

Icon AA 24 (69)

Icon Aircraft 9

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 13 (39)

Icon Range Xa

Icon Luck 10 (49)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

trong hạm đội chính.
0 / 0 / 0 / 0 Mở khóa hạm đội thứ 4 Điều kiện để mở: A15
Sau khi hoàn thành sẽ mở: WF01
A17 「扶桑」型戦艦姉妹の全2隻を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội của 2 chị em "Lớp Fusou"!
Fusou
Fusou Fusou
Thiết giáp hạm

Icon HP 67

Icon Gun 74 (94)

Icon Armor 59 (79)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 19 (39)

Icon AA 23 (79)

Icon Aircraft 12

Icon ASW 0

Icon Speed Chậm

Icon LOS 9 (33)

Icon Range Xa

Icon Luck 5 (39)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Yamashiro
Yamashiro Yamashiro
Thiết giáp hạm

Icon HP 67

Icon Gun 74 (94)

Icon Armor 59 (79)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 19 (39)

Icon AA 23 (79)

Icon Aircraft 12

Icon ASW 0

Icon Speed Chậm

Icon LOS 9 (33)

Icon Range Xa

Icon Luck 5 (39)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

trong hạm đội chính.
200 / 200 / 200 / 200 Bucket X 2 Development material X 1 Điều kiện để mở: A8
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A18
A18 「伊勢」型戦艦姉妹の全2隻を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội của 2 chị em Lớp Ise!
Ise
Ise Ise
Thiết giáp hạm

Icon HP 74

Icon Gun 74 (89)

Icon Armor 70 (89)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 22 (49)

Icon AA 28 (79)

Icon Aircraft 12

Icon ASW 0

Icon Speed Chậm

Icon LOS 10 (36)

Icon Range Xa

Icon Luck 15 (69)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Hyuuga
Hyuuga Hyuuga
Thiết giáp hạm

Icon HP 74

Icon Gun 74 (94)

Icon Armor 70 (89)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 22 (49)

Icon AA 28 (79)

Icon Aircraft 12

Icon ASW 0

Icon Speed Chậm

Icon LOS 10 (36)

Icon Range Xa

Icon Luck 15 (69)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

trong hạm đội chính.
300 / 200 / 300 / 200 Bucket X 2 Development material X 2 Điều kiện để mở: A17
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A51
A19 「南雲機動部隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội cơ động Nagumo"!
CHỈ CÓ Akagi
Akagi Akagi
Mẫu hạm tiêu chuẩn

Icon HP 69

Icon Gun 0 (38)

Icon Armor 28 (54)

Icon Torpedo 0 (0)

Icon Evasion 28 (69)

Icon AA 32 (74)

Icon Aircraft 73

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 44 (69)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12(49)

Xx c 18

Xx c 18

Xx c 27

Xx c 10

, Kaga
Kaga Kaga
Mẫu hạm tiêu chuẩn

Icon HP 71

Icon Gun 0 (39)

Icon Armor 29 (59)

Icon Torpedo 0 (0)

Icon Evasion 27 (49)

Icon AA 28 (69)

Icon Aircraft 93 

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 40 (69)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (69)

Xx c 18

Xx c 18

Xx c 45

Xx c 12

, Hiryuu
Hiryuu Hiryuu
Mẫu hạm tiêu chuẩn

Icon HP 50

Icon Gun 0 (29)

Icon Armor 27 (49)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 26 (69)

Icon Aircraft 64

Icon ASW 0

Icon Speed Cao

Icon LOS 42 (50)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 35 (89)

Xx c 12

Xx c 27

Xx c 18

Xx c 7

Souryuu
Souryuu Souryuu
Mẫu hạm tiêu chuẩn

Icon HP 50

Icon Gun 0 (29)

Icon Armor 27 (49)

Icon Torpedo 0 (0)

Icon Evasion 27 (59)

Icon AA 26 (69)

Icon Aircraft 64

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 42 (69)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c 12

Xx c 27

Xx c 18

Xx c 7

trong hạm đội chính.
500 / 500 / 500 / 500 IC X 2 Development material X 4 Điều kiện để mở: A13
A20 「三川艦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội Mikawa"!
Choukai
Choukai Choukai
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 45

Icon Gun 40 (54)

Icon Armor 35 (49)

Icon Torpedo 24 (49)

Icon Evasion 35 (59)

Icon AA 18 (56)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 13 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

, Aoba
Aoba Aoba
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 37

Icon Gun 30 (54)

Icon Armor 26 (37)

Icon Torpedo 12 (59)

Icon Evasion 33 (69)

Icon AA 16 (59)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 11 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 20 (69)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

, Kako
Kako Kako
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 36

Icon Gun 30 (49)

Icon Armor 25 (34)

Icon Torpedo 12 (49)

Icon Evasion 33 (59)

Icon AA 16 (49)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 10 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

, Furutaka
Furutaka Furutaka
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 36

Icon Gun 30 (54)

Icon Armor 25 (34)

Icon Torpedo 12 (59)

Icon Evasion 33 (69)

Icon AA 16 (59)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 10 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

, Tenryuu
Tenryuu Tenryuu
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 23

Icon Gun 11 (39)

Icon Armor 7 (29)

Icon Torpedo 18 (59)

Icon Evasion 35 (69)

Icon AA 8 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 18 (59)

Icon Speed Cao

Icon LOS 7 (19)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 17 (49)

Xx c 0

Xx c 0

và 1 tàu có tốc độ NHANH trong hạm đội chính.
400 / 0 / 200 / 0 Bucket X 3 Điều kiện để mở: A13
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A21, B11
A21 「第四戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội số 4"!
Takao
Takao Takao
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 45

Icon Gun 40 (59)

Icon Armor 35 (49)

Icon Torpedo 24 (59)

Icon Evasion 35 (69)

Icon AA 18 (66)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 13 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

, Atago
Atago Atago
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 45

Icon Gun 40 (54)

Icon Armor 35 (49)

Icon Torpedo 24 (59)

Icon Evasion 35 (59)

Icon AA 18 (56)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 13 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

, Choukai
Choukai Choukai
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 45

Icon Gun 40 (54)

Icon Armor 35 (49)

Icon Torpedo 24 (49)

Icon Evasion 35 (59)

Icon AA 18 (56)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 13 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

Maya
Maya Maya
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 45

Icon Gun 40 (54)

Icon Armor 35 (49)

Icon Torpedo 24 (49)

Icon Evasion 35 (59)

Icon AA 18 (59)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 13 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

trong hạm đội chính.
300 / 150 / 0 / 0 Bucket X 2 Development material X 1 Điều kiện để mở: A20
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A22, A24, A25, A27, A29, B13
A22 「西村艦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội Nishimura"!
Fusou
Fusou Fusou
Thiết giáp hạm

Icon HP 67

Icon Gun 74 (94)

Icon Armor 59 (79)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 19 (39)

Icon AA 23 (79)

Icon Aircraft 12

Icon ASW 0

Icon Speed Chậm

Icon LOS 9 (33)

Icon Range Xa

Icon Luck 5 (39)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

, Yamashiro
Yamashiro Yamashiro
Thiết giáp hạm

Icon HP 67

Icon Gun 74 (94)

Icon Armor 59 (79)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 19 (39)

Icon AA 23 (79)

Icon Aircraft 12

Icon ASW 0

Icon Speed Chậm

Icon LOS 9 (33)

Icon Range Xa

Icon Luck 5 (39)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

, Mogami
Mogami Mogami
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 41

Icon Gun 40 (59)

Icon Armor 31 (59)

Icon Torpedo 18 (69)

Icon Evasion 35 (69)

Icon AA 20 (59)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 14 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

Shigure
Shigure Shigure
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

trong hạm đội chính.
200 / 200 / 200 / 0 Fatigue"Mamiya" X 1 Điều kiện để mở: A21
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A23, A26, B14
A23 「第五航空戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hàng không chiến đội số 5"!
Shoukaku
Shoukaku Shoukaku
Mẫu hạm tiêu chuẩn

Icon HP 62

Icon Gun 0 (39)

Icon Armor 33 (49)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 39 (59)

Icon AA 30 (69)

Icon Aircraft 75

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 44 (69)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c 21

Xx c 21

Xx c 21

Xx c 12

, Zuikaku
Zuikaku Zuikaku
Mẫu hạm tiêu chuẩn

Icon HP 62

Icon Gun 0 (39)

Icon Armor 33 (49)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 39 (69)

Icon AA 30 (69)

Icon Aircraft 75

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 44 (69)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 40 (89)

Xx c 21

Xx c 21

Xx c 21

Xx c 12

và 2 DD trong hạm đội chính.
300 / 0 / 0 / 300 EmergencyRepair X 1 Điều kiện để mở: A22
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A41, A46, B15
A24 新「三川艦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội Mikawa Mới"!
Choukai
Choukai Choukai
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 45

Icon Gun 40 (54)

Icon Armor 35 (49)

Icon Torpedo 24 (49)

Icon Evasion 35 (59)

Icon AA 18 (56)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 13 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

, Aoba
Aoba Aoba
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 37

Icon Gun 30 (54)

Icon Armor 26 (37)

Icon Torpedo 12 (59)

Icon Evasion 33 (69)

Icon AA 16 (59)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 11 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 20 (69)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

, Kinugasa
Kinugasa Kinugasa
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 37

Icon Gun 30 (54)

Icon Armor 26 (37)

Icon Torpedo 12 (59)

Icon Evasion 33 (69)

Icon AA 16 (59)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 11 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 20 (69)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

, Kako
Kako Kako
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 36

Icon Gun 30 (49)

Icon Armor 25 (34)

Icon Torpedo 12 (49)

Icon Evasion 33 (59)

Icon AA 16 (49)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 10 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

, Furutaka
Furutaka Furutaka
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 36

Icon Gun 30 (54)

Icon Armor 25 (34)

Icon Torpedo 12 (59)

Icon Evasion 33 (69)

Icon AA 16 (59)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 10 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

Tenryuu
Tenryuu Tenryuu
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 23

Icon Gun 11 (39)

Icon Armor 7 (29)

Icon Torpedo 18 (59)

Icon Evasion 35 (69)

Icon AA 8 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 18 (59)

Icon Speed Cao

Icon LOS 7 (19)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 17 (49)

Xx c 0

Xx c 0

trong hạm đội chính.
300 / 0 / 300 / 0 Fatigue"Mamiya" X 1 Điều kiện để mở: A21
Sau khi hoàn thành sẽ mở: B16
A25 潜水艦隊を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội tàu ngầm!
Có 2 SS trong hạm đội bất kì. 150 / 150 / 0 / 0 EmergencyRepair X 1 Điều kiện để mở: A21
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A31, B17
A26 航空水上打撃艦隊を編成せよ!
Thiết lập Hạm đội tấn công mặt nước!
CHỈ CÓ 2 BBV và 2 CAV trong hạm đội chính 0 / 0 / 200 / 200 Bucket X 2 Điều kiện để mở: A22
Sau khi hoàn thành sẽ mở: B18
A27 中規模潜水艦隊を編成せよ!
Thiết lập Trung đội tàu ngầm!
Có 3 SS trong hạm đội bất kì 150 / 150 / 0 / 0 Fatigue"Mamiya" X 1 Điều kiện để mở: A21
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A37, D5
A28 「第六戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Chiến đội số 6"!
Furutaka
Furutaka Furutaka
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 36

Icon Gun 30 (54)

Icon Armor 25 (34)

Icon Torpedo 12 (59)

Icon Evasion 33 (69)

Icon AA 16 (59)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 10 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

, Kako
Kako Kako
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 36

Icon Gun 30 (49)

Icon Armor 25 (34)

Icon Torpedo 12 (49)

Icon Evasion 33 (59)

Icon AA 16 (49)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 10 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

, Kinugasa
Kinugasa Kinugasa
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 37

Icon Gun 30 (54)

Icon Armor 26 (37)

Icon Torpedo 12 (59)

Icon Evasion 33 (69)

Icon AA 16 (59)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 11 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 20 (69)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

Aoba
Aoba Aoba
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 37

Icon Gun 30 (54)

Icon Armor 26 (37)

Icon Torpedo 12 (59)

Icon Evasion 33 (69)

Icon AA 16 (59)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 11 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 20 (69)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

trong hạm đội chính
250 / 300 / 0 / 0 Fatigue"Mamiya" X 1 Điều kiện để mở: A10
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A37, B19
A29 「第五艦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Hạm đội số 5"!
Nachi
Nachi Nachi
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 44

Icon Gun 40 (54)

Icon Armor 32 (49)

Icon Torpedo 24 (49)

Icon Evasion 34 (59)

Icon AA 16 (54)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

, Ashigara
Ashigara Ashigara
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 44

Icon Gun 40 (54)

Icon Armor 32 (49)

Icon Torpedo 24 (49)

Icon Evasion 34 (59)

Icon AA 16 (54)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

, Tama
Tama Tama
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 25

Icon Gun 13 (49)

Icon Armor 10 (29)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 36 (69)

Icon AA 13 (49)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 19 (59)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 1

Xx c 1

Kiso
Kiso Kiso
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 25

Icon Gun 14 (39)

Icon Armor 14 (39)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 36 (69)

Icon AA 13 (49)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 19 (59)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 1

Xx c 1

trong hạm đội chính
200 / 0 / 300 / 0 (Không có) Điều kiện để mở: A21
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A30
A30 「第一水雷戦隊」を編成せよ!
Thiết lập "Thủy lôi chiến đội số 1"!
Abukuma
Abukuma Abukuma
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 27

Icon Gun 14 (39)

Icon Armor 10 (29)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 39 (69)

Icon AA 13 (49)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 20 (59)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 12 (49)

Xx c 1

Xx c 1

, Akebono
Akebono Akebono
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

, Ushio
Ushio Ushio
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 20 (79)

Xx c

Xx c

, Kasumi
Kasumi Kasumi
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 15 (59)

Xx c

Xx c

Shiranui
Shiranui Shiranui
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

trong hạm đội chính
200 / 300 / 0 / 0 EmergencyRepair X 1 Điều kiện để mở: A29
Sau khi hoàn thành sẽ mở: D9
A31 「第八駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 8"!
CHỈ CÓ Asashio
Asashio Asashio
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

, Michishio
Michishio Michishio
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

, Ooshio
Ooshio Ooshio
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

, Arashio
Arashio Arashio
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

trong hạm đội chính
150 / 150 / 0 / 0 Development material X 3 Điều kiện để mở: A25
Sau khi hoàn thành sẽ mở: A33, B20
A32 「第十八駆逐隊」を編成せよ!
Thiết lập "Đội khu trục số 18"!
CHỈ CÓ Kasumi
Kasumi Kasumi
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 15 (59)

Xx c

Xx c

, Arare
Arare Arare
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun