FANDOM


Số.541 Battleship Ta-Class
戦艦タ級
Chỉ số

Icon HP.png HP

84

Icon Gun.png Hỏa lực

60

Icon Armor.png Giáp

80

Icon Torpedo.png Ngư lôi

0

Icon Evasion.png Né tránh

20

Icon AA.png Đối không

60

Icon Aircraft.png Sức chứa

16

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Cao

Icon LOS.png Tầm nhìn

25

Icon Range.png Tầm bắn

Xa

Icon Luck.png May mắn

10
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo hạng nặng 16inch Twin Cannon 4
Pháo hạng nặng 16inch Twin Cannon 4
Pháo phụ 12.5inch Twin Secondary Cannon 4
Thủy phi cơ Abyssal Recon Plane 4
Ta 1.png

Số.542 Battleship Ta-Class Elite
戦艦タ級 elite
Chỉ số

Icon HP.png HP

88

Icon Gun.png Hỏa lực

75

Icon Armor.png Giáp

88

Icon Torpedo.png Ngư lôi

0

Icon Evasion.png Né tránh

40

Icon AA.png Đối không

65

Icon Aircraft.png Sức chứa

16

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Cao

Icon LOS.png Tầm nhìn

30

Icon Range.png Tầm bắn

Xa

Icon Luck.png May mắn

20
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo hạng nặng 16inch Triple Cannon 4
Pháo hạng nặng 16inch Twin Cannon 4
Pháo phụ 12.5inch Twin Secondary Cannon 4
RADAR Surface Radar Mk.I 4
Ta 2.png

Số.543 Battleship Ta-Class Flagship
戦艦タ級 flagship
Chỉ số

Icon HP.png HP

90

Icon Gun.png Hỏa lực

85

Icon Armor.png Giáp

96

Icon Torpedo.png Ngư lôi

0

Icon Evasion.png Né tránh

55

Icon AA.png Đối không

70

Icon Aircraft.png Sức chứa

16

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Cao

Icon LOS.png Tầm nhìn

35

Icon Range.png Tầm bắn

Xa

Icon Luck.png May mắn

30
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo hạng nặng 16inch Triple Cannon 4
Pháo hạng nặng 16inch Triple Cannon 4
Thủy phi cơ Abyssal Recon Plane 4
RADAR Surface Radar Mk.II 4
Ta 3.png

Giới thiệu

  • Nếu Ru-Class được gọi là Nagato-Class (hỏa lực và giáp cao nhưng chạy chậm), thì Ta-Class được ví như Kongou-Class (Chạy nhanh nhưng giáp và hỏa lực thấp hơn).
Danh sách địch · Danh sách tàu người chơi
Thông thường

Destroyer I-Class · Destroyer Ro-Class · Destroyer Ha-Class · Destroyer Ni-Class · Light Cruiser Ho-Class · Light Cruiser He-Class · Light Cruiser To-Class · Torpedo Cruiser Chi-Class · Heavy Cruiser Ri-Class · Heavy Cruiser Ne-Class · Light Carrier Nu-Class · Standard Carrier Wo-Class · Battleship Ru-Class · Battleship Ta-Class · Battleship Re-Class · Transport Ship Wa-Class · Submarine Ka-Class · Submarine Yo-Class · Submarine So-Class · PT Imp Pack · Artillery Imp

Boss

Armored Carrier Demon · Armored Carrier Princess · Floating Fortress · Anchorage Demon · Anchorage Princess · Escort Fortress · Southern Demon · Southern War Demon · Southern War Princess · Airfield Princess · Battleship Princess · Harbour Princess · Isolated Island Demon · Northern Princess · Aircraft Carrier Demon  · Midway Princess · Aircraft Carrier Princess · Destroyer Princess · Aircraft Carrier Water Demon · Light Cruiser Demon · Battleship Water Demon · Harbour Water Demon · Anchorage Water Demon · Seaplane Tender Princess · Air Defense Princess · Light Cruiser Princess · Submarine Princess · Destroyer Water Demon · Isolated Island Princess · Supply Depot Princess · Heavy Cruiser Princess · Destroyer Ancient Princess · Lycoris Princess · Central Princess · Destroyer Ancient Demon · Submarine Summer Princess · Battleship Summer Princess · Harbour Summer Princess · Heavy Cruiser Summer Princess

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên