FANDOM


Thông tin

Số.64 Chikuma

筑摩
(Hán việt: Trúc ma)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Tone
Chỉ số

Icon HP HP

44

Icon Gun Hỏa lực

32 (59)

Icon Armor Giáp

36 (59)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (59)

Icon Evasion Né tránh

36 (69)

Icon AA Đối không

20 (67)

Icon Aircraft Sức chứa

9

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

20 (59)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
01:30:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

45

Ammo Đạn dược

60
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm
Pháo 2 nòng 20.3cm
Equipment6-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+8, Icon AA+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
Seaplane Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Equipment25-1
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive+1, Icon AA+1, Icon ASW+2, Icon Hit+1, Icon LOS+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
- Trống - 3
- Khóa - -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +3 Icon Torpedo +1 Icon AA +2 Icon Armor +2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 13 Bauxite 2
Chikuma

Số.64 Chikuma Kai

筑摩改
(Hán việt: Trúc ma)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Tone
Chỉ số

Icon HP HP

56

Icon Gun Hỏa lực

42 (76)

Icon Armor Giáp

46 (77)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (79)

Icon Evasion Né tránh

41 (79)

Icon AA Đối không

24 (79)

Icon Aircraft Sức chứa

16

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

24 (79)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

10 (59)
Nâng cấp
Lv25 + (Ammo 450 Steel 300 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

45

Ammo Đạn dược

65
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm
Pháo 2 nòng 20.3cm
Equipment6-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+8, Icon AA+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
4
Torpedo Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
4
Seaplane Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Equipment25-1
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive+1, Icon AA+1, Icon ASW+2, Icon Hit+1, Icon LOS+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
4
Khoá 4
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +3 Icon Torpedo +1 Icon AA +2 Icon Armor +2
Phá dỡ
Fuel 5 Ammo 7 Steel 18 Bauxite 3
Chikuma M

Số.189 Chikuma Kai ni

筑摩改二
(Hán việt: Trúc ma)
Tuần dương hạm hàng không lớp Tone
Chỉ số

Icon HP HP

58

Icon Gun Hỏa lực

46 (77)

Icon Armor Giáp

48 (79)

Icon Torpedo Ngư lôi

33 (83)

Icon Evasion Né tránh

42 (79)

Icon AA Đối không

32 (82)

Icon Aircraft Sức chứa

18

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

30 (90)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

14 (67)
Nâng cấp
Lv70 + (Ammo 700 Steel 1000 Blueprint
Bản thiết kế
)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

50

Ammo Đạn dược

65
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 3)
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 3)
Equipment50-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+10, Icon AA+4, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Radar Radar phòng không Kiểu 21
Radar phòng không Kiểu 21
Equipment30-1
Radar lớn
Icon AA+4, Icon Hit+2, Icon LOS+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Seaplane Zuiun (Không đội 634)
Zuiun (Không đội 634)
Equipment79-1
Thuỷ phi cơ ném bom
Icon Dive+6, Icon AA+2, Icon ASW+5, Icon Hit+1, Icon LOS+6
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
9
- Trống - 5
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +3 Icon Torpedo +1 Icon AA +3 Icon Armor +2
Phá dỡ
Fuel 5 Ammo 8 Steel 18 Bauxite 5
Chikuma M2




Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
初めまして。利根型2番艦、筑摩と申します。 Hân hạnh được gặp anh. tàu thứ 2 lớp Tone, Chikuma . có mặt
Thông tin trong Thư viện
Play
筑摩です。連装主砲4基を前甲板に集中させ、充実した索敵水偵を搭載した利根型重巡洋艦2番艦です。生まれは長崎よ。利根姉さんと一緒に、あの南雲機動部隊の、大切な眼の役目を務めたの。 Em là Chikuma. Sở hữu 4 khẩu pháo đôi trên sàn tàu cùng với khả năng trinh sát xuất sắc, là tàu thứ 2 của lớp tàu tuần dương hạng nặng Tone.

Cùng với Tone nee-san, em đã hoạt động như một con mắt quan trọng của lực lượng đặc nhiệm Nagumo.

Khi bị chọt(1)
Play
利根姉さん?あ…なんだ、提督でしたか。 Tone nee-san? Oh, đô đốc là anh à (Refers to Tone as 'Tone nee-san' (Older sister Tone) all the time)
Khi bị chọt(2)
Play
お呼びでしょうか? Anh cho gọi em ?
Khi bị chọt(3)
Play
もう、利根姉さんったらあんまりくっつかないでください。って、あれ?提督? Thật là, Tone nee-san, làm ơn đừng lại gần đấy. Oh, khoan đã? đô đốc?
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

Khi cưới
Play

提督、こんなところに呼び出すなんて…私…心に決めた姉さんが…えっ?編制の話?あらやだ…私ったらっ

Admiral, calling me out to this pace... I... my heart is set on my oneesan... Eh? It's about formations? Oh my... Even me...

Sau khi bạn afk một lúc
Play
Khi thông báo
Play
提督へのお手紙ですよ có thư gửi cho anh này
Được chọn vào fleet
Play
筑摩、準備万端!出撃します! Chikuma, all preperations complete! Heading out!
Khi được trang bị(1)
Play
私だけ大事にされては、姉さんに怒られてしまいます… Nếu chỉ quan tâm tới em thôi thì nee-san sẽ giận đấy anh biết không?
Khi được trang bị(2)
Play
嬉しい…!利根姉さんに報告しないと Em vui lắm..! Anh đừng nói lại cho Tone nee-san nha...
Khi được trang bị(3)
Play
やりました!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
私だけ大事にされては…姉さんに怒られてしまいます。 Nếu chỉ quan tâm tới em thôi thì nee-san sẽ giận đấy anh biết không?
Khi sửa chữa
Play
内緒で。少し、休ませて貰いますね Anh giữ bí mật giùm em nha. Em chỉ đi nghỉ ngơi tý thôi
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
お洋服もカタパルトも台無し…少し、ちゃんと直してきますね My clothes and catapult are all spoilt... I'll go and repair it a little, yes?
Sửa chữa
xong
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい艦が完成したみたいです Có vẻ như ta lại có một con tàu mới rồi
Đi sorties về
Play
作戦完了のご報告です。 I have a report that the operation is complete.
Bắt đầu lượt sortie
Play
水偵たちも大丈夫ね。はい、出撃です! Is reconnaissance okay? Alright, heading out!
Khi vào trận
Play
右舷、砲雷撃戦、始めます! Starboard, battle commencing!
Không chiến
Tấn công
Play
姉さんも頑張ってるかなぁ…撃ちます! Nee-san cũng đang cố gắng hết mình, huh... Tấn công!
Trận đêm
Play
突撃します!利根姉さん、見てて…! Tấn công! Tone nee-san, cẩn thận nha!
Tấn công trong đêm
Play
水偵の皆、着弾観測、よろしくねっ Recon teams, do your best observing my batteries~
MVP
Play
私が強い理由?守りたいひとがいるからよ。ふふっ。 Tại sao em lại mạnh như vậy ư? Đó là vì em muốn bảo vệ cho một người ấy mà. *cười* Chỉ Tone chứ ai đâu :)))
Bị tấn công(1)
Play
あんっ! Ahn!
Bị tấn công(2)
Play
痛っ!主砲は…!?…うん、まだ撃てる! Ow! Các pháo chính!? Không! Em vẫn có thể chiến đấu!
Bị hỏng nặng
Play
うぅ…こんな無様な姿、姉さんには見せられません… Ohh... Mình không thể để Nee-san thấy bộ dạng bây giờ của mình...
Chìm
Play

姉さんは…無事ね…?よかった…なら…いいの…

Nee-san có khỏe không? Chị ấy vẫn khỏe sao..? Tốt quá...

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Mai vũ 2015
Play
姉さん、カタツムリをいじめては駄目ですよ。あ、愛でている?そ、そうですか。 Chị à,chị đừng có hành hạ con sên như vậy chứ!Ah,chị đang hứng thú với nó à?L-là vậy sao...
Đầu hạ 2015
Play
日差しが強くなってきたわ。お肌がピンチね。利根姉さんにも日焼け止めを塗ってあげなきゃ。利根姉さん? Nắng nhiều hơn rồi. Sẽ gây hại cho da mất. Mình cũng nên bôi kem chống nắng cho Tone-nesan chứ nhỉ. Tone-neesan?
Thu 2015
Play
秋ですね。提督にとってはどんな秋ですか?あら、私もです、うふふ。 Vậy đây là mùa Thu. Anh thích mùa thu như thế nào, Đô đốc? ô thật ư? giống em đấy, ehehe.
Giáng sinh 2015
Play
提督、メリークリスマス。提督も楽しまれていますか。今夜は「聖なる夜」ですよ。うふふ。 Đô đốc, Merry Christmas.Anh đang một mình đấy à? Đêm nay là "Đêm thánh" đấy. Ufufu.
Cuối năm 2015
Play
姉さん、年末のお掃除は大掃除。大切なんです。終わったら美味しいおそばをご用意しますね。提督と一緒にいただきましょう。 Chị, Dọn dẹp ngày cuối năm là một ngày quan trọng đấy. Rất quan trọng. Sau khi cái này xong, em sẽ cho chị ăn soba. Chúng ta sẽ cùng ăn với đô đốc.
Năm mới 2016
Play
明けましておめでとうございます。今年も姉ともども、どうぞよろしくお願いいたします。
Giao mùa 2016
Play
節分は、一年の邪気を祓う、大切な任務。姉さんも、あんなに張り切って…。
Năm mới 2016
Play
明けましておめでとうございます。今年も姉ともども、どうぞよろしくお願いいたします。
Giao mùa 2016
Play
節分は、一年の邪気を祓う、大切な任務。姉さんも、あんなに張り切って…。

Thông tin bên lề

  • Bị đánh đắm ngày 25 tháng 10 năm 1944 sau Trận chiến ngoài khơi Samar ở tọa độ 11°25′N 126°36′E

Xem thêm

Lớp Tone
Tone
Tone Tone
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 44

Icon Gun 32 (59)

Icon Armor 36 (59)

Icon Torpedo 24 (59)

Icon Evasion 36 (69)

Icon AA 20 (67)

Icon Aircraft 9

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 20 (59)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

 · Chikuma
Chikuma Chikuma
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 44

Icon Gun 32 (59)

Icon Armor 36 (59)

Icon Torpedo 24 (59)

Icon Evasion 36 (69)

Icon AA 20 (67)

Icon Aircraft 9

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 20 (59)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Shimakaze · Z1 · Z3 · Libeccio

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou · Kasuga Maru/Taiyou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-8 · I-13 · I-14 · I-19 · I-26 · I-58 · I-168 · I-401 · Maruyu · U-511

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste · Kamoi

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui · Kamoi

CG

72 3

72 4

189 3

189 4

Chikuma Kai Ni Christmas Full

Chikuma Kai Ni Christmas Full Damaged

CG theo mùa

</div>  

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên