FANDOM


Thông tin

Số.49 Chitose

千歳
(Hán việt: Thiên tuế)
Thủy phi cơ mẫu hạm lớp Chitose
Chỉ số

Icon HP.png HP

40

Icon Gun.png Hỏa lực

9 (29)

Icon Armor.png Giáp

18 (39)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

0

Icon Evasion.png Né tránh

20 (39)

Icon AA.png Đối không

14 (29)

Icon Aircraft.png Sức chứa

24

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

34 (69)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

10 (49)
Chế tạo
2:20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

35

Ammo.png Đạn dược

35
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo lưỡng dụng Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Equipment10-1.png
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun.png+2, Icon AA.png+4, Icon Hit.png+1, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
12
Thủy phi cơ Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Equipment25-1.png
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive.png+1, Icon AA.png+1, Icon ASW.png+2, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
12
- Khóa - -
- Khóa - -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA.png 1 Icon Armor.png 2
Phá dỡ
Fuel.png 3 Ammo.png 1 Steel.png 13 Bauxite.png 4
Chitose.jpg

Số.95 Chitose Kai

千歳改
(Hán việt: Thiên tuế)
Thủy phi cơ mẫu hạm lớp Chitose
Chỉ số

Icon HP.png HP

41

Icon Gun.png Hỏa lực

9 (29)

Icon Armor.png Giáp

20 (39)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

0 (29)

Icon Evasion.png Né tránh

25 (44)

Icon AA.png Đối không

15 (29)

Icon Aircraft.png Sức chứa

24

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

36 (69)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

10 (49)
Nâng cấp
Lv10 (Ammo.png40 Steel.png70)
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

35

Ammo.png Đạn dược

40
Trang bị

Icon Aircraft.png

Thủy phi cơ Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Equipment25-1.png
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive.png+1, Icon AA.png+1, Icon ASW.png+2, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
12
Thủy phi cơ Zuiun
Zuiun (Thuỵ vân - Mây lành)
Equipment26-1.png
Thuỷ phi cơ ném bom
Icon Dive.png+4, Icon AA.png+2, Icon ASW.png+4, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+6
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 6Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
6
Pháo hạng nhẹ Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1.png
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun.png+2, Icon AA.png+2, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
6
- Khóa - -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA.png 2 Icon Armor.png 2
Phá dỡ
Fuel.png 3 Ammo.png 1 Steel.png 14 Bauxite.png 4
Chitose M.jpg

Số.99 Chitose A

千歳甲
(Hán việt: Thiên tuế)
Thủy phi cơ mẫu hạm lớp Chitose
Chỉ số

Icon HP.png HP

42

Icon Gun.png Hỏa lực

9 (29)

Icon Armor.png Giáp

21 (39)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

15 (72)

Icon Evasion.png Né tránh

27 (49)

Icon AA.png Đối không

17 (39)

Icon Aircraft.png Sức chứa

24

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

30 (69)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

10 (59)
Nâng cấp
Lv12 (Ammo.png80 Steel.png70)
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

35

Ammo.png Đạn dược

40
Trang bị

Icon Aircraft.png

Thủy phi cơ Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Equipment25-1.png
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive.png+1, Icon AA.png+1, Icon ASW.png+2, Icon Hit.png+1, Icon LOS.png+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
12
Ngư lôi Kouhyouteki A
Kouhyouteki A
Equipment41-1.png
Tàu ngầm bỏ túi
Icon Torpedo.png+12, Cho phép bắn ngư lôi phủ đầu
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
6
Ngư lôi Kouhyouteki A
Kouhyouteki A
Equipment41-1.png
Tàu ngầm bỏ túi
Icon Torpedo.png+12, Cho phép bắn ngư lôi phủ đầu
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
6
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo.png 2 Icon AA.png 1 Icon Armor.png 2
Phá dỡ
Fuel.png 3 Ammo.png 3 Steel.png 15 Bauxite.png 3
Chitose M2.jpg

Số.104 Chitose CVL

千歳航
(Hán việt: Thiên tuế)
Mẫu hạm hạng nhẹ lớp Chitose
Chỉ số

Icon HP.png HP

47

Icon Gun.png Hỏa lực

0 (19)

Icon Armor.png Giáp

25 (39)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

0

Icon Evasion.png Né tránh

37 (67)

Icon AA.png Đối không

20 (49)

Icon Aircraft.png Sức chứa

36

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

36 (69)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

10 (59)
Nâng cấp
Lv15 (Ammo.png60 Steel.png100)
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

40

Ammo.png Đạn dược

40
Trang bị

Icon Aircraft.png

Máy bay tiêm kích Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
Equipment20-1.png
Máy bay tiêm kích
Icon AA.png+5
Tầm xa: 7 (Chi phí triển khai : 4Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
21
Máy bay ném ngư lôi Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Equipment16-1.png
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo.png+5, Icon ASW.png+4, Icon LOS.png+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
9
- Trống - 6
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA.png 3 Icon Armor.png 2
Phá dỡ
Fuel.png 5 Ammo.png 5 Steel.png 17 Bauxite.png 4
Chitose M3.jpg

Số.104 Chitose CVL Kai

千歳航改
(Hán việt: Thiên tuế)
Mẫu hạm hạng nhẹ lớp Chitose
Chỉ số

Icon HP.png HP

57

Icon Gun.png Hỏa lực

0 (34)

Icon Armor.png Giáp

32 (64)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

0

Icon Evasion.png Né tránh

37 (69)

Icon AA.png Đối không

27 (69)

Icon Aircraft.png Sức chứa

56

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

42 (79)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv35 (Ammo.png250 Steel.png550)
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

45

Ammo.png Đạn dược

40
Trang bị

Icon Aircraft.png

Máy bay tiêm kích Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
Equipment21-1.png
Máy bay tiêm kích
Icon AA.png+6
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 5Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
24
Máy bay ném ngư lôi Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Equipment16-1.png
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo.png+5, Icon ASW.png+4, Icon LOS.png+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
16
Súng phòng không Pháo phản lực 30 ống 12cm
Pháo phản lực 30 ống 12cm
Equipment51-1.png
Phòng không
Icon AA.png+8
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
8
- Trống - 8
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA.png 3 Icon Armor.png 3
Phá dỡ
Fuel.png 5 Ammo.png 10 Steel.png 24 Bauxite.png 7
Chitose M4.jpg

Số.121 Chitose CVL Kai 2

千歳航改二
(Hán việt: Thiên tuế)
Mẫu hạm hạng nhẹ lớp Chitose
Chỉ số

Icon HP.png HP

58

Icon Gun.png Hỏa lực

7(34)

Icon Armor.png Giáp

39(65)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

0

Icon Evasion.png Né tránh

53(69)

Icon AA.png Đối không

47(72)

Icon Aircraft.png Sức chứa

59

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

60(79)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

13(59)
Nâng cấp
Lv50 (Ammo.png370 Steel.png430)
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

45

Ammo.png Đạn dược

40
Trang bị

Icon Aircraft.png

Máy bay tiêm kích Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
Equipment21-1.png
Máy bay tiêm kích
Icon AA.png+6
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 5Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
24
Súng phòng không Súng máy 25mm 2 nòng
Súng máy 25mm 2 nòng
Equipment39-1.png
Phòng không
Icon AA.png+5 Icon Evasion.png+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
16
Súng phòng không Pháo phản lực 30 ống 12cm
Pháo phản lực 30 ống 12cm
Equipment51-1.png
Phòng không
Icon AA.png+8
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
11
- Trống - 8
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA.png 3 Icon Armor.png 3
Phá dỡ
Fuel.png 5 Ammo.png 10 Steel.png 24 Bauxite.png 7
Chitose M5.jpg



Thông tin

Chitose (và em gái Chiyoda) có thể remodel 5 lần và chuyển thành Hàng Không Mẫu Hạm Hạng nhẹ ở Lv15. Có thể giữ cô ấy là Thủy phi cơ mẫu hạm (AV) mà không cần phải trở thành tàu vận chuyển, Ở dạng AV Chitose tiêu tốn nhiên liệu rất ít và Chitose A còn có thể bắn ngư lôi mở đầu với trang bị Type A Kou-hyouteki có sẵn lúc remodel lên LV12.

Lời thoại

Thủy phi cơ mẫu hạm

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
千歳です。日本では初めての水上機母艦なのよ。よろしくね。 Em là Chitose, thủy phi cơ mẫu hạm đầu tiên của Nhật. Rất vui được biết anh!
Thông tin trong Thư viện
Play
Khi bị chọt(1)
Play
おかわりですか?どうぞっ! Một ly nữa phải không? Mời anh! Cách nói của Chitose giống như của một cô gái phục vụ và luôn khuyến khích đô đốc uống thêm. Có lẽ còn tệ hơn Junyou
Khi bị chọt(2)
Play
提督、何かお呑みになりますか? Anh muốn uống gì nào Đô đốc?
Khi bị chọt(3)
Play
ていとくぅ~、相変わらずお強いですね!もう一本どうぞ Anh thắng được họ mà đô đốc! Đây, một li nữa này!
Sau khi bạn afk một lúc
Play
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

Khi cưới
Play

提督、戦いが終わったらまた一緒に飲んでくれますか?ぁっ、燃料じゃなくって!

Đô đốc này...Sau khi ra trận về chúng ta cùng uống với nhau nhé? A,tất nhiên không phải là dầu rồi.

Khi thông báo
Play
提督にご連絡があります Đô đốc, có tin nhắn cho anh này.
Được chọn vào fleet
Play
大丈夫、私に任せて Không sao, cứ giao hết cho em.
Khi được trang bị(1)
Play
うふふ、強くなっちゃった Ufufu, mình mạnh hơn rồi.
Khi được trang bị(2)
Play
あ、ここの部分を直してね。そうそう。もっと便利になりたいの。 Ah, sửa chỗ này này. Đúng rồi. Em muốn nó hữu dụng một chút.
Khi được trang bị(3)
Play
給油はいかが? Thêm vào chút dầu nhé? Có lẽ cô ấy đang đòi hỏi một thứ bôi trơn...
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Khi sửa chữa
Play
Bị nhẹ thôi mà... Sửa xong ngay thôi.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
Em phải hồi phục mau thôi... Vì em lo cho Chiyoda lắm.
Sửa chữa
xong
Play
Khi mới có tàu mới đóng

Play
えっと…新しい船が来たみたい Hmm...Hình như có tàu mới rồi kìa.
Đi sorties về
Play
作戦に出ていた艦隊が戻って来ましたね Hạm đội đã về rồi kìa.
Bắt đầu lượt sortie
Play
水上機母艦 千歳、出撃します。 Thủy phi cơ mẫu hạm Chitose, có mặt!
Khi vào trận
Play
新開発の二座水上偵察機が自慢なの Em tự tin vào mẫu thủy phi cơ E12 mới phát triển này lắm đấy. 二座水上偵察機 - E12 seaplanes. (ja.wikipedia.org/wiki/十二試二座水上偵察機‎)
Không chiến
Tấn công
Play
見ぃつけたっ! Tìm thấy rồi~!
Trận đêm
Play
水上爆撃機隊、いっけぇ! Đội thủy phi cơ, tiến lên!!
Tấn công trong đêm
Play
見ぃ~つけたっ! Chạy trốn không giúp ích gì đâu.
MVP
Play
千歳にお礼なんて…。全部、水上機隊のおかげですから Không phải nhờ em đâu...Tất cả là nhờ đội thủy phi cơ đấy.
Bị tấn công(1)
Play
Aaah!
Bị tấn công(2)
Play
Mình không tránh được sao!?
Bị hỏng nặng
Play
Chết... Dầu chảy hết rồi...
Chìm
Play

千代田…早くこの海域から…逃げて…!

Chiyoda...Chạy khỏi đây... mau...!

Mẫu hạm hạng nhẹ

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
ダイエットして空母になった千歳です。足も速くなったの。本でも出そうかしら Cô gái đã trải qua quá trình luyện tập và trở này một hàng không mẫu hạm, Chitose. Em đã nhanh hơn nhiều. Liệu đây có phải thực sự là bản thân em không nhỉ? Em tự hỏi bản thân mình đó
Thông tin trong Thư viện
Play
Khi bị chọt(1)
Play
ふふ、提督、なんですか? Này, đô đốc, đây là gì?
Khi bị chọt(2)
Play
いいでしょこの飛行甲板、お気に入り Nó không tuyệt sao? Chiếc phi cơ này, nó là chiếc phi cơ yêu thích của em đó
Khi bị chọt(3)
Play
提督…触っていいとは一言も言ってませんけど? Đô đốc, em quên nói rằng, việc anh chạm vào em rất là thích DỊch yếu quá, cũng không biết nói rõ như thế nào về câu này
Sau khi bạn afk một lúc
Play
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

提督はとてもがんばっています。大丈夫。私はわかっています

Đô đốc luôn luôn cố gắng hết sức mình. Tuyệt quá. Em hiểu mà.

Khi cưới
Play

生まれ変わった千歳、いつも見守っていてくれてありがとうございます。提督。

Thank you for always looking out for the reborn Chitose, Admiral.

Khi thông báo
Play
提督に連絡が入ってますよ Đô đốc, một tin nhắn mới đã đến
Được chọn vào fleet
Play
艦載機の皆さんも、行きますよ All the planes, off we go!
Khi được trang bị(1)
Play
千代田も強くなってるかしら Em tự hỏi nếu Chiyoda trở nên mạnh hơn...
Khi được trang bị(2)
Play
やだ、私たらカッコいいかも Này, em tất nhiên phải trở nên ngầu rồi
Khi được trang bị(3)
Play
上出来です Tốt lắm
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
ありがとう。頂きますね。 Cảm ơn anh. em sẽ lấy chúng.
Khi sửa chữa
Play
Chỉ là một cuộc sửa chữa nhỏ
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
Trời ạ, nó sẽ để lại nhiều kết quá cho xem...Chiyoda sẽ rất lo lắng, vậy nên, chúng ta sẽ giữ bí mật nhé?
Sửa chữa
xong
Khi mới có tàu mới đóng

Play
新しい船ができましたね Một chiếc thuyền mới đã được hoàn thành.
Đi sorties về
Play
艦隊が母港に帰投しました The fleet has returned to the home port.
Bắt đầu lượt sortie
Play
航空母艦千歳、出撃します Aircaft Carrier Chitose, deploying.
Khi vào trận
Play
千歳についてきて Chitose đã đến rồi đây
Không chiến
Play
マリアナのようには行かないわ Em hi vọng rằng trận chiến này sẽ không như ngoài khơi Philipine Trận đánh tại ngoài khơi Philipine đã làm hỏng phần sau của lực lượng tàu sân bay của Đế quốc Nhật Bản
Tấn công
Play
艦載機の皆さん、やっちゃってください or 第一次攻撃隊、発艦! Please go get 'em, planes! /or/ First attack wave, lift off!
Trận đêm
Play
艦載機の皆さん、やっちゃってください Please go get 'em, planes!
Tấn công trong đêm
MVP
Play
調子に乗るなって千代田に怒られちゃうから、黙っててくださいね If I get too excited, Chiyoda will get mad, so please don't mention it.
Bị tấn công(1)
Play
No, not my flight deck!!
Bị tấn công(2)
Play
Bị hỏng nặng
Play
Ah man, my precious flight deck...
Chìm
Play

千代田… 後のことは…頼んだ、わよ…

Chiyoda....Chị để phần còn lại cho em...

Báo giờ

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
深夜零時です。提督と一緒に、新しい日付を刻んじゃった!うふふ。 12 giờ đêm. Thức cùng với đô đốc xem ngày đã qua !
01:00
Play
午前一時ですね。あっ、なんか胸騒ぎが…千代田が怒ってるみたい。 It's 1 A.M, huh? Ah, sao em thấy hơi khó chịu nhỉ, có lẽ Chiyoda đang bực bội nhỉ?
02:00
Play
午前二時です。時報担当って、結構大変ですね…。 It's 2 A.M. Làm timekeeper cũng có chút vất vả đó, anh biết chứ..
03:00
Play
午前三時です。寝酒にでも、何かお飲みになります? It's 3 A.M. một chút rượu buổi tối nhỉ, anh muốn uống gì không ?
04:00
Play
午前四時。千代田はちゃんと寝てるかしら…。 4 A.M. Em tự hỏi. Không biết Chiyoda ngủ có được không...
05:00
Play
午前五時。提督、デイリー任務が更新されました。私と片付けちゃいますか! 5 A.M. Đô đốc, nhiệm vụ hàng ngày đã có, cùng nhau hoàn thành nào !
06:00
Play
ん…はぁ…。あっ…!午前六時。提督!ごめんなさい!お膝をお借りしてしまいました。 zzz... haa... Ah! 6 A.M. Đô đốc! Xin lỗi đã mượn áo anh một lát Để ngủ đó mà
07:00
Play
午前七時。爽やかな朝です。おはようございます。 7 A.M. Một ngày tươi mới! Chào buổi sáng!
08:00
Play
午前八時です。提督のおかげで、昨晩はよく眠れました。 It's 8 A.M. Cám ơn đô đốc. Tối qua em (lỡ) ngủ ngon lắm :))
09:00
Play
午前九時。私、酔うのも覚めるのも早いんですよ。うふっ。 9 A.M. For me, I'ts too early to be drinking, or be sober. *giggle*
10:00
Play
午前十時。今日の作戦行動、どうされますか? 10 A.M. Cuộc diễn tập hôm nay, anh thấy thế nào ?
11:00
Play
午前十一時。お昼は、どういたしましょう? 11 A.M. Buổi trưa, anh muốn ăn gì nào ?
12:00
Play
十二時、ランチタイムですね。母港の見える丘で、お弁当も素敵ですね! 12 giờ trưa, giờ ăn trưa đến rồi, nhỉ? Một hộp bento ở trên ngọn đồi ngắm nhìn cũng được lắm nhỉ ?
13:00
Play
午後一時です。提督と一緒だと、コンビニのお弁当でも素敵です。うふっ、気持ちいい! giờ là 1 P.M. Ăn với đô đốc chỉ với cơm tiện lợi cũng ngon. Ùufu. Kimochi!!
14:00
Play
午後二時です。あっ…提督、向こうに千代田が見えます!お~い、千代田~? giờ là 2 P.M. Ah.. Đô đốc,Em thấy Chiyoda ở kia kìa! Ooi~ Chidoda~?
15:00
Play
午後三時です。あれ?千代田、何か怒りながら走って行きましたね。なぁに? It's 3 P.M. Ah? Chiyoda, Em ấy giận và chạy đi rồi. Sao thế nhỉ~? ngủ chung nhé :))
16:00
Play
午後四時です。提督、夕方の作戦行動は、どうされますか? giờ là 4 P.M.Đo đốc, tập huấn buổi chiều, anh thấy thế nào?
17:00
Play
午後五時。綺麗な夕暮れですね。 5 P.M. hoàng hôn đẹp thật nhỉ, phải không?
18:00
Play
午後六時。提督、今日はどんな一日でしたか? 6 P.M.Đô đốc, ngày hôm nay thế nào?
19:00
Play
午後七時。 そろそろ晩ご飯ですね。鳳翔さんのお店に行ってみます? 7 P.M. giờ ăn tối đến rồi nhỉ? Đến cửa hàng của Houshou nhé, có được không? Houshou's shop
20:00
Play
午後八時。提督、今日はゆっくりお風呂でもどうでしょう? 8 P.M. Đô đốc, anh đi tắm được chưa?
21:00
Play
午後九時。提督、さすがにお風呂は…ご一緒できませんってばっ! 9 P.M.Đô đốc, không có tắm chung được đâu!
22:00
Play
午後十時。あら、千代田どうしたの?大丈夫、提督に迷惑かけてないから。安心して。 10 P.M. Ara, sao thế Chiyoda? không sao đâu, chị không có làm phiền đô đốc đâu. Đừng lo nữa!
23:00
Play
午後十一時。提督、毎晩の夜更かしは、あまり良くないです。今日は早くお休みになっては…。 11 P.M. Đô đốc à, thức khuya không tốt cho anh đậu, anh nên ngủ sớm đi

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Thu 2015
Play

Play

Play
もう夏も終わり、季節は秋ね。

そうね、秋はお酒も食べ物も美味しいわ。

千代田、焼き芋、美味しいからって食べ過ぎたら太るわよ。ほら、提督も見てる!
Mùa hè qua rồi , vậy là đến thu rồi nhỉ.

Đúng rồi, mùa thu là để uống rượu và ăn đồ ăn ngon !

Chiyoda, đùng vì khoai ngon mà ăn nhiều như thế , em sẽ béo lên đấy! Nhìn kìa , Đô đốc cũng đang nhìn em đó!
Giáng sinh 2015
Play
提督、クリスマス、楽しいですね!こら、千代田。食べすぎは駄目よ。うふふ。 Đô đốc,Giáng sinh vui thật nhỉ! Này, Chiyoda. Em không được ăn nhiều quá đâu đấy. Ufufu.
Cuối năm 2015
Play
もう年末、一年は早いわね。年越しとおせちの準備をしなくちゃ。千代田、手伝って。 Cuối năm rồi.Năm cũ qua nhanh quá nhỉ. Mình cần sẵn sàng cho năm mới. Chiyoda, giúp chị nào.
Năm mới 2016
Play
提督、新年、明けましておめでとうございます!千代田共々今年もよろしくお願い致します! Đô đốc, Chúc mừng năm mới. Chiyoda cũng chúc ngài năm mới đó.
Giao mùa 2016
Play
節分ですね、提督。鬼役は…えっと… あ、千代田。節分の鬼役なんだけど、どう?

Nhân vật

Lồng tiếng bởi : Wakana Miyagawa (宮川若菜)

Minh họa : Kuuro Kuro (くーろくろ)

Xuất hiện

Chitose-class là lớp tàu duy nhất có thể remode 5 lần, tổng cộng 5 hình thức.

Hình thức ban đầu

Cả hai đều mặc áo cánh trắng và kimono màu đỏ . Bên ngoài mặc chiếc áo vest có hình hoa lửa . Dưới chân mặc chiếc quần tất ngắn màu đen . Cả hai đều có một chiếc băng bịt đầu và được trang bị hai máy phóng thủy phi cơ.

Remode lần 2 (Kai)

Cô có thêm một cặp máy phóng thủy phi cơ.

Remode lần 3 (A)

Cô được trang bị thêm 2 thiết bị phóng tàu ngầm dưới chân.

Remode lần 4 (Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ)

Họ thay thế máy phóng máy bay bằng một nhà chứ máy bay. Trên sàn là hai kí tự đầu tiên của tên họ ( của Chitose là ち と còn Chiyoda là ち よ) . Họ kiểm soát máy bay của họ bởi 2 thanh điều khiển dây.

Remode lần 5 (Kai 2)

Trang phục của được điểm thêm những vằn màu xanh lá cây .Chitose có một mái tóc đuôi ngựa nhưng hầu như không thể nhìn thấy. Cô mặc một chiếc quần tất dài màu đen.

Tính cách

Thông tin bên lề

  • Chìm ngày 25 tháng 10 năm 1944 trong trận chiến vịnh Leyte Gulf, 25 October 1944.

Xem thêm

Lớp Chitose
Chitose
Chitose.jpg Chitose
Thủy phi cơ mẫu hạm

Icon HP.png 40

Icon Gun.png 9 (29)

Icon Armor.png 18 (39)

Icon Torpedo.png 0

Icon Evasion.png 20 (39)

Icon AA.png 14 (29)

Icon Aircraft.png 24

Icon ASW.png 0

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 34 (69)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png 12

Xx c.png 12

 · Chiyoda
Chiyoda.jpg Chiyoda
Thủy phi cơ mẫu hạm

Icon HP.png 40

Icon Gun.png 9 (29)

Icon Armor.png 18 (39)

Icon Torpedo.png 0

Icon Evasion.png 20 (39)

Icon AA.png 14 (29)

Icon Aircraft.png 24

Icon ASW.png 0

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 34 (69)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png 12

Xx c.png 12

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Yukikaze · Shimakaze · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Mutsuki · Kisaragi · Satsuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Samidare · Umikaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Yukikaze · Hatsukaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Naganami · Yayoi · Uzuki · Isokaze · Urakaze · Tanikaze · Hamakaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Hagikaze · Arashi · Z1 · Z3 · Harusame · Hayashimo · Kiyoshimo · Asagumo · Nowaki · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Yamagumo · Asashimo · Takanami · Okinami · Kazagumo · Libeccio · Oyashio · Kamikaze · Harukaze · Minazuki · Asakaze · Yamakaze

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-19 · I-168 · I-58 · I-8 · I-401 · Maruyu · U-511 · I-26

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui

CG

102 3.png

102 4.png

104 3.png

104 4.png

106 3 2.png

106 4 2.png

108 3.png

108 4.png

296 3.png

296 4.png

CG theo mùa

Chitose fall 1.png

Chitose fall 2.png

AV Chitose Rainy Full.png

AV Chitose Rainy Full Damaged.png

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên