FANDOM


Armored_Carrier_Princess

Armored CV ghost Trang giáp Không mẫu Quỷ
装甲空母鬼
544 Armored Carrier Demon

Boss ở bản đồ 4-4

Icon HP
Máu
150
Icon Gun
Hỏa lực
70 (85)
Icon Torpedo
Ngư lôi
80 (80)
Icon AA
Đối không
60
Icon Armor
Giáp
80
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
16inch Triple Cannon
,GreenPlane
Abyssal Fighter Mk.II
,RedPlane
Abyssal Dive Bomber Mk.II
Cut-In:

Anchorage_Demon

Ancorage Demon card Bạc địa Thê Quỷ
泊地棲鬼
539 Anchorage Demon

Boss ở bản đồ 3 Sự kiện tháng 5 năm 2013

Icon HP
Máu
180
Icon Gun
Hỏa lực
90 (105)
Icon Torpedo
Ngư lôi
60 (60)
Icon AA
Đối không
70
Icon Armor
Giáp
80
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedAmmo
Deteriorate AP Shell
,GreenPlane
Abyssal Fighter Mk.II
,RedPlane
Abyssal Dive Bomber Mk.II
Cut-In:

Southern_Demon

Southern Demon card Nam phương Thê Quỷ
南方棲鬼
546 Southern Demon

Boss ở bản đồ 2 Sự kiện tháng 8 năm 2013

Icon HP
Máu
180
Icon Gun
Hỏa lực
90 (118)
Icon Torpedo
Ngư lôi
80 (80)
Icon AA
Đối không
70
Icon Armor
Giáp
90
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
16inch Triple Cannon
,RedGunMedium
8inch Triple Cannon
,GreenPlane
Abyssal Fighter Mk.II
Cut-In:RedGunHeavy + RedGunMedium

Southern_War_Demon

Southern War Demon card Nam phương Thê Chiến Quỷ
南方棲戦鬼
547 Southern War Demon

Boss ở bản đồ 5-2

Icon HP
Máu
240
Icon Gun
Hỏa lực
120 (140)
Icon Torpedo
Ngư lôi
90 (90)
Icon AA
Đối không
80
Icon Armor
Giáp
10
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
16inch Triple Cannon
,RedGunHeavy
16inch Triple Cannon
,GreenPlane
Abyssal Fighter Mk.II
Cut-In:RedGunHeavy + RedGunHeavy

Isolated_Island_Demon

Isolated Island Oni card Ly đảo Thê Quỷ
離島棲鬼
574

Xuất hiện lần đầu tại E-5 trong sự kiện mùa xuân năm 2014

Icon HP
Máu
450
Icon Gun
Hỏa lực
150 (0)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
100
Icon Armor
Giáp
150
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:GreenPlane
Abyssal Fighter Mk.II
,RedPlane
Abyssal Dive Bomber Mk.II
,BluePlane
Abyssal Torpedo Bomber Mk.III
,BluePlane
Abyssal Torpedo Bomber Mk.III
Cut-In:

Aircraft_Carrier_Demon

585 Card Trang giáp Không mẫu Quỷ
空母棲鬼
585

Boss tại chiến dịch MI trong sự kiện mùa hè 2014

Icon HP
Máu
250
Icon Gun
Hỏa lực
120 (0)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
100
Icon Armor
Giáp
138
Icon Range
Tầm bắn
N/A
Trang bị:GreenPlane
Abyssal Hellcat Fighter
,RedPlane
Abyssal Hell Diver
,BluePlane
Abyssal Avenger Torpedo bomber
,Radar
Abyssal Air Radar
Cut-In:

Aircraft_Carrier_Water_Demon

Kuubosuiki b Trang giáp Không mẫu Quỷ (A)
空母水鬼(A)
599

Boss tại bản đồ E-4 trong sự kiện mùa thu 2014

Icon HP
Máu
370
Icon Gun
Hỏa lực
140 (0)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
110
Icon Armor
Giáp
170
Icon Range
Tầm bắn
N/A
Trang bị:GreenPlane
Abyssal Hellcat Fighter
,RedPlane
Abyssal Hell Diver
,BluePlane
Abyssal Avenger Torpedo bomber
,Radar
Abyssal Air Radar
Cut-In:
Kuubosuiki b Trang giáp Không mẫu Quỷ (B)
空母水鬼(B)
599

Boss tại bản đồ E-4 trong sự kiện mùa thu 2014

Icon HP
Máu
390
Icon Gun
Hỏa lực
190 (0)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
140
Icon Armor
Giáp
190
Icon Range
Tầm bắn
N/A
Trang bị:GreenPlane
Abyssal Hellcat Fighter
,RedPlane
Abyssal Hell Diver
,BluePlane
Abyssal Avenger Torpedo bomber
,Radar
Abyssal Air Radar
Cut-In:

Light_Cruiser_Demon

CL demon2 card Khinh tuần Thê Quỷ (A)
軽巡棲鬼(A)
601


Icon HP
Máu
210
Icon Gun
Hỏa lực
59 (65)
Icon Torpedo
Ngư lôi
88 (88)
Icon AA
Đối không
60
Icon Armor
Giáp
135
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:RedGunMedium
6inch Twin Rapid-fire Cannon
,RedGunMedium
6inch Twin Rapid-fire Cannon
,Radar
Surface Radar Mk.II
,Seaplane
Abyssal Recon Plane
Cut-In:RedGunMedium + RedGunMedium
CL demon1 card Khinh tuần Thê Quỷ (B)
軽巡棲鬼(B)
602


Icon HP
Máu
270
Icon Gun
Hỏa lực
69 (75)
Icon Torpedo
Ngư lôi
98 (98)
Icon AA
Đối không
60
Icon Armor
Giáp
170
Icon Range
Tầm bắn
Trung bình
Trang bị:RedGunMedium
6inch Twin Rapid-fire Cannon
,RedGunMedium
6inch Twin Rapid-fire Cannon
,Radar
Surface Radar Mk.II
,Seaplane
Abyssal Recon Plane
Cut-In:RedGunMedium + RedGunMedium

Battleship_Water_Demon

BB Water Oni Chiến Hạm Thủy Quỷ (A)
戦艦水鬼(A)
603


Icon HP
Máu
415
Icon Gun
Hỏa lực
188 (242)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
88
Icon Armor
Giáp
168
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
20inch Twin Cannon
,RedGunHeavy
20inch Twin Cannon
,Radar
Surface Radar Mk.II
,Seaplane
Abyssal Recon Plane
Cut-In:RedGunHeavy + RedGunHeavy
BB Water Oni2 Chiến Hạm Thủy Quỷ (B)
戦艦水鬼(B)
604


Icon HP
Máu
500
Icon Gun
Hỏa lực
198 (252)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0 (0)
Icon AA
Đối không
96
Icon Armor
Giáp
200
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
20inch Twin Cannon
,RedGunHeavy
20inch Twin Cannon
,Radar
Surface Radar Mk.II
,Seaplane
Abyssal Recon Plane
Cut-In:RedGunHeavy + RedGunHeavy

Harbour_Water_Demon

Harbour Water Demon card Cảng loan Thủy Quỷ (A)
港湾水鬼(A)
606


Icon HP
Máu
450
Icon Gun
Hỏa lực
130 (182)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
120
Icon Armor
Giáp
140
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
20inch Twin Cannon
,RedGunHeavy
20inch Twin Cannon
,GreenPlane
Abyssal Cat Fighter
,RedPlane
Abyssal Hell Diver
Cut-In:RedGunHeavy + RedGunHeavy
Harbour Water Demon card Cảng loan Thủy Quỷ (B)
港湾水鬼(B)
608


Icon HP
Máu
500
Icon Gun
Hỏa lực
160 (212)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
160
Icon Armor
Giáp
160
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
20inch Twin Cannon
,RedGunHeavy
20inch Twin Cannon
,GreenPlane
Abyssal Cat Fighter
,RedPlane
Abyssal Hell Diver
Cut-In:RedGunHeavy + RedGunHeavy
Harbour Water Demon card Cảng loan Thủy Quỷ (C)
港湾水鬼(C)
605


Icon HP
Máu
450
Icon Gun
Hỏa lực
120 (172)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
100
Icon Armor
Giáp
120
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
20inch Twin Cannon
,RedGunHeavy
20inch Twin Cannon
,GreenPlane
Abyssal Cat Fighter
,RedPlane
Abyssal Hell Diver
Cut-In:RedGunHeavy + RedGunHeavy
Harbour Water Demon card Cảng loan Thủy Quỷ (D)
港湾水鬼(D)
607


Icon HP
Máu
500
Icon Gun
Hỏa lực
140 (192)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
140
Icon Armor
Giáp
140
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedGunHeavy
20inch Twin Cannon
,RedGunHeavy
20inch Twin Cannon
,GreenPlane
Abyssal Cat Fighter
,RedPlane
Abyssal Hell Diver
Cut-In:RedGunHeavy + RedGunHeavy

Anchorage_Water_Demon

Anchorage Water Demon card Bạc địa Thủy Quỷ (A)
泊地水鬼(A)
609


Icon HP
Máu
330
Icon Gun
Hỏa lực
120 (165)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
80
Icon Armor
Giáp
200
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedAmmo
Deteriorate AP Shell
,RedGunHeavy
16inch Twin Cannon
,RedGunHeavy
16inch Twin Cannon
,RedPlane
Abyssal Hell Diver
Cut-In:RedGunHeavy + RedGunHeavy
Anchorage Water Demon card Bạc địa Thủy Quỷ (B)
泊地水鬼(B)
610


Icon HP
Máu
330
Icon Gun
Hỏa lực
130 (175)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
90
Icon Armor
Giáp
220
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedAmmo
Deteriorate AP Shell
,RedGunHeavy
16inch Twin Cannon
,RedGunHeavy
16inch Twin Cannon
,RedPlane
Abyssal Hell Diver
Cut-In:RedGunHeavy + RedGunHeavy
Anchorage Water Demon card Bạc địa Thủy Quỷ (C)
泊地水鬼(C)
611


Icon HP
Máu
430
Icon Gun
Hỏa lực
140 (209)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
100
Icon Armor
Giáp
220
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedAmmo
Deteriorate AP Shell
,RedGunHeavy
16inch Twin Cannon
,RedGunHeavy
16inch Twin Cannon
,RedPlane
Abyssal Hell Diver
Cut-In:RedGunHeavy + RedGunHeavy
Anchorage Water Demon card Bạc địa Thủy Quỷ (D)
泊地水鬼(D)
612


Icon HP
Máu
430
Icon Gun
Hỏa lực
150 (219)
Icon Torpedo
Ngư lôi
0
Icon AA
Đối không
110
Icon Armor
Giáp
240
Icon Range
Tầm bắn
Xa
Trang bị:RedAmmo
Deteriorate AP Shell
,RedGunHeavy
16inch Twin Cannon
,RedGunHeavy
16inch Twin Cannon
,RedPlane
Abyssal Hell Diver
Cut-In:RedGunHeavy + RedGunHeavy

Destroyer_Water_Demon

DD Destroyer Water Demon Khu Trục Thủy Quỷ (A)
駆逐水鬼(A)
DD Destroyer Water Demon 647 Full


Icon HP
Máu
255
Icon Gun
Hỏa lực
100
Icon Torpedo
Ngư lôi
110
Icon AA
Đối không
70
Icon Armor
Giáp
150
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Twin Gun Mount
,RedGunLight
5inch Twin Gun Mount
,Torpedo
High-speed Abyssal Torpedo
,Radar
Abyssal Surface Radar
Cut-In:RedGunLight + Torpedo + RedGunLight
DD Destroyer Water Demon Khu Trục Thủy Quỷ (B)
駆逐水鬼(B)
DD Destroyer Water Demon 647 Full


Icon HP
Máu
255
Icon Gun
Hỏa lực
120
Icon Torpedo
Ngư lôi
120
Icon AA
Đối không
80
Icon Armor
Giáp
170
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Twin Gun Mount
,RedGunLight
5inch Twin Gun Mount
,Torpedo
High-speed Abyssal Torpedo
,Radar
Abyssal Surface Radar
Cut-In:RedGunLight + Torpedo + RedGunLight
DD Destroyer Water Demon Khu Trục Thủy Quỷ (C)
駆逐水鬼(C)
DD Destroyer Water Demon 647 Full


Icon HP
Máu
255
Icon Gun
Hỏa lực
140
Icon Torpedo
Ngư lôi
130
Icon AA
Đối không
90
Icon Armor
Giáp
180
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Twin Gun Mount
,RedGunLight
5inch Twin Gun Mount
,Torpedo
High-speed Abyssal Torpedo
,Radar
Abyssal Surface Radar
Cut-In:RedGunLight + Torpedo + RedGunLight

Destroyer_Ancient_Demon

DD Destroyer Ancient Demon Khu trục Cổ Quỷ (A)
駆逐古鬼(A)
DD Destroyer Ancient Demon 673 Full


Icon HP
Máu
170
Icon Gun
Hỏa lực
80
Icon Torpedo
Ngư lôi
100
Icon AA
Đối không
58
Icon Armor
Giáp
149
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Single Gun Mount
,RedGunLight
5inch Single Gun Mount
,Torpedo
Abyssal Cuttlefish Torpedo
,Radar
Abyssal Surface Radar
Cut-In:
DD Destroyer Ancient Demon Khu trục Cổ Quỷ (B)
駆逐古鬼(B)
DD Destroyer Ancient Demon 673 Full


Icon HP
Máu
180
Icon Gun
Hỏa lực
88
Icon Torpedo
Ngư lôi
110
Icon AA
Đối không
64
Icon Armor
Giáp
158
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Single Gun Mount
,RedGunLight
5inch Single Gun Mount
,Torpedo
Abyssal Cuttlefish Torpedo
,Radar
Abyssal Surface Radar
Cut-In:
DD Destroyer Ancient Demon Khu trục Cổ Quỷ (C)
駆逐古鬼(C)
DD Destroyer Ancient Demon 673 Full


Icon HP
Máu
190
Icon Gun
Hỏa lực
96
Icon Torpedo
Ngư lôi
120
Icon AA
Đối không
81
Icon Armor
Giáp
167
Icon Range
Tầm bắn
Ngắn
Trang bị:RedGunLight
5inch Single Gun Mount
,RedGunLight
5inch Single Gun Mount
,Torpedo
Abyssal Cuttlefish Torpedo
,Radar
Abyssal Surface Radar
Cut-In:

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.