FANDOM


Thông tin

Số.011 Fubuki

吹雪
(Hán việt: Xuy Tuyết - Bão tuyết)
Khu trục hạm lớp Fubuki
Chỉ số

Icon HP HP

15

Icon Gun Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor Giáp

5 (19)

Icon Torpedo Ngư lôi

27 (79)

Icon Evasion Né tránh

40 (89)

Icon AA Đối không

10 (39)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

20 (49)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

17 (49)
Chế tạo
0:20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi 3 ống 61cm
Ngư lôi 3 ống 61cm
Equipment13-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+5, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 5
Fubuki

Số.011 Fubuki Kai

吹雪改
(Hán việt: Xuy Tuyết - Bão tuyết)
Khu trục hạm lớp Fubuki
Chỉ số

Icon HP HP

30

Icon Gun Hỏa lực

12 (49)

Icon Armor Giáp

13 (49)

Icon Torpedo Ngư lôi

28 (79)

Icon Evasion Né tránh

45 (89)

Icon AA Đối không

15 (49)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

24 (59)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

7 (59)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (49)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 100 Steel 100)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment3-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+7, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi 3 ống 61cm
Ngư lôi 3 ống 61cm
Equipment13-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+5, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
-Trống-
-Khóa-
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Fubuki M

Số.226 Fubuki Kai Ni

吹雪改二
(Hán việt: "Xuy Tuyết"-Bão tuyết)
Khu trục hạm lớp Fubuki
Chỉ số

Icon HP HP

31

Icon Gun Hỏa lực

28 (59)

Icon Armor Giáp

35 (50)

Icon Torpedo Ngư lôi

63 (88)

Icon Evasion Né tránh

79 (92)

Icon AA Đối không

48 (78)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

55 (68)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

42 (54)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

17 (77)
Nâng cấp
Lv70 (Ammo 270 Steel 230)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

Torpedo Ngư lôi O2 61cm 3 ống
Ngư lôi O2 61cm 3 ống
Equipment125-1
Ngư lôi
Icon Armor+1 Icon Torpedo+8 Icon Evasion+1 Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Aafd c Trang bị cao xạ Kiểu 94
Trang bị cao xạ Kiểu 94
Equipment121-1
Trang bị cao xạ
Icon AA+3 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Radar Radar phòng không Kiểu 13 Kai
Radar phòng không Kiểu 13 Kai
Equipment106-1
Radar nhỏ
Icon AA+4 Icon Hit+2 Icon Evasion+1 Icon LOS+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +2 Icon Torpedo +2 Icon AA +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Fubuki M2



Lời thoại

Cơ bản

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
はじめまして!吹雪です!よろしくお願いいたします Hân hạnh được gặp ngài! Em là Fubuki! Mong được ngài giúp đỡ!
Thông tin trong Thư viện
Play
ワシントン条約制限下で設計された、世界中を驚愕させたクラスを超えた特型駆逐艦の1番艦、吹雪です。

私たちは、後の艦隊型駆逐艦のベースとなりました。 はいっ、頑張ります!

Được thiết kế dưới những hạn chế của Hiệp ước Hải quân Washington, vượt qua mọi lớp tàu hiện tại và làm cả thế giới kinh ngạc, tàu số 1 của lớp khu trục đặc biệt, Fubuki.
Chúng em đã được dùng làm cơ sở để phát triển lên những lớp tàu khu trục sau này. Vâng, em sẽ cố gắng.
Khi bị chọt(1)
Play
お疲れ様です!司令官! Ngài vất vả rồi! Tư lệnh!
Khi bị chọt(2)
Play
次は、何をすればよろしいですか? Tiếp theo, ngài muốn làm gì ạ?
Khi bị chọt(3)
Play
し、司令官…? Tư, Tư lệnh...?
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

いつもお疲れさまです、司令官! あの、これ、吹雪が作りました……! もしよかったら召し上がってください……ど、どうぞ!

Ngài lại vất vả rồi, Tư lệnh! Thưa... đây là chút đồ ăn do Fubuki tự làm. Nếu không chê thì xin ngài hãy ăn đi cho lại sức. Mờ... mời ngài ạ!

Khi cưới
Play

あの、あのぉ…私、司令官のこと…大す…い、いえっ信頼しています!はい!

À… Ừm…. Em… Tư lệnh… rất… yê… Kh-Không em rất tin tưởng ngài! Vâng!

Sau khi bạn afk một lúc
主砲……よし。魚雷発射管……よし。機関……大丈夫! ふぅ、あとは……ああ、そうだ、あの辺も確認しておこう。えっと……。 Pháo chính.... tốt! Ngư lôi.... tốt! Động cơ.... ổn cả! Phù..ù... còn lại là... A, phải rồi! Mình cần phải xác nhận cả bên đó nữa, xem nào...
Khi thông báo
Play
司令官、連絡が届きました Tư lệnh, có liên lạc tới.
Được chọn vào fleet
Play
私がやっつけちゃうんだから! Em sẽ kết thúc nhanh thôi!
Khi được trang bị(1)
Play
ありがとうございます!もっと頑張りますね! Cảm ơn ngài! Em sẽ cố gắng hơn!
Khi được trang bị(2)
Play
司令官の為に、私、頑張ります! Vì Tư lệnh, em sẽ cố gắng!
Khi được trang bị(3)
Play
やりました! Làm được rồi!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
ありがとうございます。もっとがんばりますね Cảm ơn anh rất nhiều. Em sẽ cố gắng hơn nữa.
Khi sửa chữa
Play
ちょっとだけ、お休みします Em xin phép nghỉ 1 tý.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
すみません、司令官、おやすみなさい… Em xin lỗi, Tư lệnh, chúc ngài ngủ ngon...
Sửa chữa
xong
Play
司令官、艦の修復が完了しました! Tư lệnh. Một tàu đã được sửa chữa xong!
Khi mới có tàu mới đóng
Play
あ!新しい仲間が来たみたいですよ? Oh! Hình như có đồng đội mới đến?
Đi sorties về
Play
作戦が完了したようですね Có vẻ chiến dịch đã hoàn thành rồi.
Bắt đầu lượt sortie
Play
皆!準備はいい? Mọi người! Chuẩn bị ổn chưa?
Khi vào trận
Play
いっけー! Tiến lên!
Không chiến
Tấn công
Play
当たってぇ! Bắn đi~!
Trận đêm
Play
酸素魚雷、一斉発射よ! Ngư lôi ôxy, phóng!
Tấn công trong đêm
Play
お願い!当たって下さぁい! Làm ơn! Hãy trúng đi!
MVP
Play
私、やりました!司令官のお陰です! Em làm được rồi! Nhờ Tư lệnh cả đấy!
Bị tấn công(1)
Play
きゃあっ! Kyaa!
Bị tấn công(2)
Play
あうっ! Au!
Bị hỏng nặng
Play
そんなっ!ダメですぅ! Không thể nào! Không được!
Chìm
Play

いやぁ…嫌だよぉ…!

Không... em không muốn đâu...!

Lời thoại Kai, Kai Ni

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
吹雪です! 本日も、よろしくお願い致します!(Kai)

お疲れ様です、吹雪です! はいっ、頑張ります!(Kai Ni)

Em là Fubuki! Cảm ơn vì đã dành cho em một ngày hôm nay. (Kai)

Cảm ơn anh rất nhiều, em là Fubuki! Vâng, Em sẽ cố hết sức mình! (Kai Ni)

Thông tin trong Thư viện
Khi bị chọt(1)
Play
はいっ! 準備完了です、司令官! Vâng ! Mọi sự chuẩn bị đã được hoàn tất, thưa tư lệnh!
Khi bị chọt(2)
Play
いつでも行けます!司令官!

出撃ですか? 頑張ります!(Kai Ni)

Em đã sẵn sàng để đi bất cứ lúc nào, Thưa tư lệnh! ( Kai )

Xuất kích ạ ? Em sẽ cố gắng hết sức! ( Kái Ni )

Khi bị chọt(3)
Play
なーにぃ、睦月ちゃん。えっ、えぇっ……し、司令官……!? C-cái gì thế, Mutsuki-chan? Eh,er ... tư lệnh? Anime: Mutsuki ban đầu là thành viên chung đội và cũng là người bạn cùng phòng của Fubuki.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

いつもお疲れ様です、司令官。あの…これ、吹雪が作りました。もしよかったら、召し上がってください。ど、どうぞ…。(Kai Ni)

Em hy vọng anh không quá mệt mỏi, Chỉ huy! Umm ... em đã nấu món này cho anh Anh có thể ăn nó không? C-của anh đây .... ( Kai Ni )

Khi cưới
Play

あの、あのぉ…私、司令官のこと…大す…い、いえっ信頼しています!はい!

Umm ... Hey .... Chỉ huy ... em ... thực sự ... e-em-m ... không .. em tin vào anh ! Có!

Sau khi bạn afk một lúc
Khi thông báo
Play
司令官、状況の確認ですね?(Kai Ni) Xin ngài hãy kiểm tra lại các thông cáo, thưa chỉ huy? ( Kai Ni )
Được chọn vào fleet
Play
私がきっと、やっつけちゃうんだから!抜錨です!(Kai)

出撃ですか? 頑張ります!(Kai Ni)

第十一駆逐隊、吹雪! 出撃します!(Kai Ni)

Em chắc chắn sẽ là người hoàn thành chúng! Ra khơi! ( Kai )

Xuất kích? Vâng, em sẽ cố gắng hết sức ! (Kai Ni)

Fubuki của Hải đội khu trục số 11, xuất kích! (Kai Ni)

Fubuki là thành viên của hải đội khu trục số 11.
Khi được trang bị(1)
Play
司令官、ありがとうございます。 Cảm ơn anh, tư lệnh.
Khi được trang bị(2)
Play
司令官の為に私、がんばります!(Kai)

この装備…これなら、もっと頑張れます!(Kai Ni)

Vì Tư lệnh, em sẽ làm hết sức có thể! ( Kai )

Thiết bị này ... với nó, em sẽ làm tốt hơn! ( Kai Ni )

Khi được trang bị(3)
Play
はい! 司令官! Vâng, thưa tư lệnh!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
ありがとうございます。司令官。これでまた、頑張れます! Cảm ơn anh rất nhiều, thưa tư lệnh. Với điều này, Em sẽ làm hết sức có thể!
Khi sửa chữa
Play
ちょっとだけ、お休みします。 Em sẽ nghỉ ngơi một chút.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
すみません司令官……おやすみなさい。 Em xin lỗi, Tư lệnh. Chúc anh ngủ ngon ...
Sửa chữa
xong
Play
司令官、艦の修復が完了しました! Tư lệnh, công việc sữa chữa đã được hoàn thành!
Khi mới có tàu mới đóng
Play
あっ、新しい仲間が来たみたいですよ! Oh, có vẻ như một người bạn mới đã đến!
Đi sorties về
Play
作戦完了です。お疲れ様です! Chiến dịch đã được hoàn tất. Cảm ơn ngài rất nhiều!
Bắt đầu lượt sortie
Play
第十一駆逐隊吹雪、出撃します! (Kai Ni) Fubuki của Hải đội khu trục số 11, Xuất kích! ( Kai Ni )
Khi vào trận
tin:Audio]]
撃ち方始めっ! いっけー! Bắt đầu, bắn! Tiến lên!
Không chiến
Tấn công
Play
Play
うん、私がみんなを守るんだから!(Kai Ni)

お願い!当たって下さぁい!

Yeah, em sẽ bảo vệ tất cả mọi người! ( Kai Ni )

Cầu trời ! Xin hãy trúng đi !

Trận đêm
Play
雷撃戦準備。敵を追撃します。(Kai)

追撃戦に移行します。私に続いてください!(Kai Ni)

Chuẩn bị phóng ngư lôi. Đuổi theo kẻ thù. ( Kai )

Chuyển sang tấn công kết hợp rượt đuổi. Hãy làm theo tôi! ( Kai Ni )

Tấn công trong đêm
MVP
Play
私、やりました! 司令官のおかげです! Em đã làm được rồi ! Cảm ơn anh, tư lệnh !
Bị tấn công(1)
Play
あうっ! Auu!
Bị tấn công(2)
Play
きゃあっ! Kyaa!
Bị hỏng nặng
Play
そんなっ! ダメですぅ! Không thể nào! Ngươi không thể!
Chìm
Play

いやぁ…嫌だよぉ…!

Không ... Em ghét việc này ...!


Báo giờ

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
司令官、日付が変わりました。本日は私、吹雪が時刻をお知らせいたしますね Thưa tư lệnh, ngày mới đến rồi. Hôm nay, em, Fubuki, sẽ là người trực giờ giấc.
01:00
Play
マルヒトマルマルです、はい! Bây giờ là 01:00, vâng!
02:00
Play
マルフタマルマルです! 司令官、この時間は、鎮守府も静かですね Đã 02:00 rồi! Thưa tư lệnh, tại thời điểm này, khu cảng thật là yên tĩnh, phải không ạ?
03:00
Play
マルサンマルマルです! え、私? あ、はい、大丈夫です! 眠くなんかないです! 03:00 rồi. Ể, em? À, vâng, em rất khỏe! Em vẫn chưa buồn ngủ đâu!
04:00
Play
マルヨン……マルマルです……んあっ……!? ちがっ、違うんです! はい! 吹雪、バッチリ元気です! Bây giờ là... 0-4... 00... Kha...?! Không không! Vâng! Fubuki vẫn tràn đầy năng lượng! Ý đảm bảo với bạn rằng cô ấy không ngủ gật.
05:00
Play
マルゴーマルマルです! 司令官、朝この時間は気持ちいですね! はい! Đã là 05:00 rồi! Thưa tư lệnh, những giây phút ban mai này thật là tuyệt vời, phải không ạ! Vâng!
06:00
Play
マルロクマルマルです! 総員起こし、ですよね!掛けます!艦隊、総員起こし! Đã là 06:00! Hãy thức dậy với tất cả mọi năng lượng của mình, nhé! Khởi động! Các đội tàu, bắt đầu vận hành với tất cả sức mạnh của mình!
07:00
Play
マルナナマルマルです! 司令官、朝食、こちらにご用意しました。和朝食です。お味噌汁は、今朝はじゃがいもです! Bây giờ là 07:00! Tư lệnh à, đây là bữa ăn sáng của anh. Đó là một bữa ăn sáng theo kiểu Nhật Bản. Vâng, sáng nay, đó chính là súp miso và khoai tây!
08:00
Play
マルハチマルマルです! よし、これで洗い物はオッケイっと……はい!司令官、吹雪、出撃準備完了です! Là 08:00! Được rồi, đấy, tất cả chén đĩa đã được rửa sạch ...Vâng! Thưa tư lệnh, Fubuki đã sẵn sàng để ra khơi ! 洗い物 (araimono) nghĩa là rửa chén bát.
09:00
Play
マルキューマルマルです! 白雪ちゃん、初雪ちゃん、準備はいい? 司令官、第十一駆逐隊、いつでも出撃できます! Đã là 09:00 rồi! Shirayuki-chan, Hatsuyuki-chan, các cậu đã sẵn sàng chưa? Thưa tư lệnh, Hải đội khu trục số 11 đã sẵn sàng để xuất kích bất cứ lúc nào!
10:00
Play
ヒトマルマルマルです! 赤城さん……いつ見ても素敵です! いつか……私も赤城さんの随伴艦として出撃を……あっ! 夢です! 夢! 10:00 rồi ! Akagi-san... luôn trông thật tuyệt vời! Một ngày nào đó, em sẽ được ra khơi với chị ấy như một tàu hộ tống... Aaa ..! Đó là một giấc mơ! Chỉ là mơ thôi! Trong Anime: Akagi là thần tượng của cô ấy.
11:00
Play
ヒトヒトマルマルです! もうすぐお昼ですね。今日のお昼はどうしましょう……司令官、やっぱりカレーでしょうか? Giờ là 11:00! Gần tới giờ ăn trưa rồi. Không biết trưa nay ăn gì nhỉ... À tư lệnh ơi, anh nghĩ sao về món cà ri ạ?
12:00
Play
ヒトフタマルマルです! 司令官、吹雪もカレーを作ってみました! どうでしょう? 人参と玉葱がですね……ああっそうなんです! 隠し味はですねぇ……あっ! おかわりあります! 12:00! Tư lệnh à, Fubuki đã nấu một ít cà ri! Nó thế nào ạ? Có cà rốt và hành tây... Aaa, đúng rồi! Các thành phần bí mật... À! Thôi anh ăn đi!
13:00
Play
ヒトサンマルマルです! 午後の作戦展開はどうしましょう? 出撃艦隊の編成は……あっ、司令官、お疲れですか? Là 13:00! Chiến lược phát triển của chiều hôm nay là gì ạ? Đội hình hạm đội để xuất kích... Ồ, Tư lệnh, anh đang cảm thấy mệt mỏi sao ạ?
14:00
Play
ヒトヨンマルマルです! あっ、古鷹さん、どうしたんですか? 青葉さん? んーん、見てないです……あ、はい! Bây giờ là 14:00! Ồ, Furutaka-san, có chuyện gì vậy? Hả? Aoba-san? Hmm... em không thấy chị ấy... À, đúng rồi! Tất cả bọn họ đều tham gia wikipedia:vi:Trận_chiến_mũi_Esperance
15:00
Play
ヒトゴーマルマルです! はい、古鷹先輩はとてもよくしてくれるんです。優しい方です。あ! 青葉さんだ! 青葉さーん! 15:00 rồi! Vâng, Furutaka-senpai thực đã làm rất tốt. Chị ấy là một người tốt. Ồ! Đó là Aoba-san! Aoba-saaaan!
16:00
Play
ヒトロクマルマルです! 青葉さん、さっき古鷹さんが探してましたよ? え? いいんですか? あれ、行っちゃった……えっと…… Đã là 16:00! Aoba-san, vừa mới nãy, Furutaka-san đang tìm kiếm chị. tất cả mọi thứ đều ổn chứ? Hả, chị ấy đã đi rồi ư... um... Bởi vì Aoba đã không sử dụng đèn rọi của cô ấy trong vài giờ trước đó
17:00
Play
ヒトナナマルマルです! 司令官、夕日が綺麗ですね。そろそろ、お夕食の準備をしないと……え、夜は御馳走してくれるんですか? Bây giờ là 17:00! Tư lệnh ơi, hoàng hôn thật là đẹp, phải không ạ? Sắp tới giờ ăn tối rồi, và bữa ăn vẫn chưa được chuẩn bị xong. Ồ, em sẽ được đi ăn tối cùng với anh à?
18:00
Play
ヒトハチマルマル。司令官と外食だなんて、緊張してしまいます……えと、ナイフとフォーク……外側から使うんだよね? Đã 18:00 rồi. Em cảm thấy hơi căng thẳng khi được ăn với Tư lệnh... Um, một con dao và nĩa... đều được sử dụng ở đây, phải không ạ? "Ở đây" có nghĩa là một nơi nào đó bên ngoài Nhật Bản.
19:00
Play
ヒトキュウマルマルです! 司令官、このコンソメスープ、とぉっても美味しいです! このサラダも……洋食ってオシャレですね! Giờ là 19:00! Thưa tư lệnh, nước dùng trong món súp này rất là nóng và ngon! Món salad này nữa ạ... Đó là phong cách phương Tây và nhìn nó có vẻ rất thông minh, phải không ạ? オ シ ャ レ (Oshare) có nghĩa là thời trang, thông minh, và có phong cách.
20:00
Play
フタマルマルマルです! お腹いっぱいです、司令官! あ、これはいっぱい働いてお返ししないと。はい! 吹雪、もっと頑張ります! 20:00! Em no rồi, thưa Tư lệnh! À, kể từ đây, em sẽ phải làm việc thật chăm chỉ để trả ơn cho anh. Vâng ạ! Fubuki sẽ tiếp tục làm hết sức mình!
21:00
Play
フタヒトマルマルです! あ、由良さんだ! 素敵ですよね、由良さん。白雪ちゃん達と一緒にお世話になったんです、はい! Đã 21:00 rồi! Oh, đó là Yura-san! Cô ấy thật tuyệt vời, phải không ạ? Shirayuki-chan và tất cả chúng em đều rất biết ơn cô ấy, vâng! Là một thành viên của Hải đội khu trục số 11, và sau này là Hải đội khu trục số 20, Fubuki và chị em chiến đầu cùng với Yura trên mặt trận trong giai đoạn 1941-1942
22:00
Play
フタフタマルマル……え、夢ですか? 強くなって、皆を護ることが出来て、平和になったら…ずーっと日向ぼっこをしてたいです 22:00... Ể, chỉ là một giấc mơ thôi sao? Em muốn trở nên mạnh mẽ hơn; để có thể bảo vệ tất cả mọi người... Nếu hoà bình đến... Em muốn chúng em sẽ luôn được sưởi nắng hàng ngày.
23:00
Play
フタサンマルマルです。司令官の夢はなんですか? うん……わぁ、そうなんだ! 良かった♪ 私もおんなじです、はい! Đã 23:00. Thưa tư lệnh, anh đã từng có mơ ước nào chưa? Mm... Thật vậy sao? Thật tuyệt vời ♪ Nó giống của em đó, vâng!

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giáng sinh 2014
Play
クリスマス? これが、クリスマス!? 司令官、素敵ですね! ツリーも綺麗です♪ Giáng sinh ...? Đây là Giáng sinh phải không tư lệnh!?, Nó thật đẹp! Những cái cây này cũng đẹp quá!
Năm mới 2015
Play
あけましておめでとうございます、司令官!今年ももーっともーっとがんばりますね! Chúc mừng năm mới, thưa Tư lệnh! Em nhất định sẽ làm việc chăm chỉ hơn nữa trong năm nay!
Valentine 2015
Play
あの、司令官、これ、受けとてください!ち、ちがいます!チョコレットです! Um, Tư lệnh này, hãy chấp nhận nó! Kh-không! Đó là sô-cô-la!
Kỉ niệm 2 năm
Play
司令官、今日は私たちにとって特別な日ですね。ご一緒できて幸せです、はい! Tư lệnh, hôm nay là một ngày quan trọng đối với chúng em! Em hạnh phúc vì anh ở đây cùng với chúng em, có!
Mai vũ 2015
Play
今日も雨ですね。梅雨ですから仕方ないですね、雨。そうだ、訓練しましょう!うん!あれ?白露型が元気ですね。 Hôm nay lại mưa nữa... À, đang là mùa mưa mà, nên em thời tiết không thể khá hơn đâu nhỉ... Ah, đúng rồi! Cùng tập luyện đi! Vâng! Huh? Lớp Shiratsuyu có vẻ rất vui nhỉ...
Đầu hạ 2015
Play
特型駆逐艦、集合!夏の演習を始めます!二隻一組になって。あ…はっ、そうだ!私と組もう!ね? Tập hợp, Lớp khu trục đặc biệt! Đợt huấn luyện mùa hè sẽ bắt đầu !Ghép cặp nào . Ah... Oh, Được rồi! Bạn sẽ cặp với mình được chứ Tới nay, đã có 16 tàu lớp Fubuki đã được xuất hiện trong game (6 tàu lớp Fubuki , 6 tàu lớp Ayanami và 4 tàu lớp Akatsuki ). Nếu không tính Fubuki, thì sẽ có lẻ người
Giáng sinh 2015
Play
クリスマス? これが、クリスマス!? 司令官、素敵ですね! ツリーも綺麗です♪ Giáng sinh ...? Đây là Giáng sinh phải không tư lệnh!?, Nó thật đẹp! Những cái cây này cũng đẹp quá! lời thoại cũ của Giáng sinh 2014
Cuối năm 2015
Play
え?司令官、新年の初詣ですか?あ、ごめんなさい、この後間宮さんの所に、年越しそばの仕込みの手伝いに行くんです。よかったら食べに来て下さい、大盛りにします。 Eh? Tư lệnh, đến đền thờ sao? Ah, xin lỗi, em sẽ giúp Mamiya-san chuẩn bị Toshikoshi Soba sau khi ngài về. Nếu ngài thích, xin hãy đến nhé.Em sẽ phục vụ ngài chu đáo.
Năm mới 2016
Play
明けましておめでとうございます、司令官!羽根つきしましょう。負けたら顔に墨でバッテンですから。私?負けません! Chúc mừng năm mới, Đô độc! Cùng chơi Hanetsuki với bọn em nào.Người bị thua sẽ bị đánh dấu X lên mặt bằng mực đó nhé.Em sẽ không thua đâu! Hanetsuki là trò chơi cầu lông ở Nhật Bản
Giao mùa 2016
Play
吹雪、節分も全力で頑張ります! 目標確認、投げます! うりゃーっ! ……着弾確認、目標沈黙です! やりましたぁー! ……え、えへへ……。 Fubuki cũng sẽ cố gắng hết sức trong lễ hội Setsobun! Thấy mục tiêu rồi! Em sẽ ném đây! Uryaa! Đã ném trúng rồi, mục tiêu gục rồi! Em đã làm được đúng không! E-Eeeh. Có gì đó sai sai :v
Valentine 2016
Play
司令官、今日はバレンタインですね。大きなハートのチョコ作ったんですよ~はい!あれ?うぇぇなんか溶けてる! Chỉ huy, hôm nay là Valentine, đúng không? Em có làm chocolate hình trái tim cho anh nè, đây! Huh? Aaah! Em không biết làm sao, nhưng nó bị chảy mất rồi!
WhiteDay 2016
Play
クッキー…もらってもいいんですか。私、チョコ失敗したのに…え?珍しいホットチョコのお礼ですか?ふぇ、すみません。 Sẽ... ổn nếu em lấy chỗ bánh quy này chứ? Kể cả khi em đã thất bại khi làm chỗ sô-cô-la đó ư... Eh? Đây là món quà trả lại cho món sô-cô-la "vừa nóng vừa hiếm" đó ư? Ugh, em xin lỗi. Món sô-cô-la "vừa nóng vừa hiếm" kia là món mà Fubuki đã làm, được thể hiện trong lời thoại Valentine 2016 của cô ấy.
ThirdAnniversary2016
Play
司令官、三周年ですよ、三周年です!もうほんとにびっくりです!特型駆逐艦吹雪幸せであります!なんて Tư lệnh, hôm nay là lễ kỉ niệm lần thứ 3, là lễ kỉ niệm lần thứ 3 đó! Em rất ngạc nhiên đó! Khu trục hạm đặc biệt Fubuki đang rất hạnh phúc đấy! Ehe.
Mùa mưa 2016
Play
今日も雨ですね…えー、梅雨ですから、仕方ないですね、雨。あ、そうだ!訓練しましょう!ん!あれ?白露型が元気ですね… Hôm nay lại mưa nữa... À, đang là mùa mưa mà, nên em thời tiết không thể khá hơn đâu nhỉ... Ah, đúng rồi! Cùng tập luyện đi! Vâng! Huh? Lớp Shiratsuyu có vẻ rất vui nhỉ... Giống năm 2015.
Năm mới 2016
Play
明けましておめでとうございます、司令官!羽根つきしましょう。負けたら顔に墨でバッテンですから。私?負けません! Chúc mừng năm mới, Đô độc! Cùng chơi Hanetsuki với bọn em nào.Người bị thua sẽ bị đánh dấu X lên mặt bằng mực đó nhé.Em sẽ không thua đâu! Hanetsuki là trò chơi cầu lông ở Nhật Bản
Giao mùa 2016
Play
吹雪、節分も全力で頑張ります! 目標確認、投げます! うりゃーっ! ……着弾確認、目標沈黙です! やりましたぁー! ……え、えへへ……。 Fubuki cũng sẽ cố gắng hết sức trong lễ hội Setsobun! Thấy mục tiêu rồi! Em sẽ ném đây! Uryaa! Đã ném trúng rồi, mục tiêu gục rồi! Em đã làm được đúng không! E-Eeeh. Có gì đó sai sai :v
Valentine 2016
Play
司令官、今日はバレンタインですね。大きなハートのチョコ作ったんですよ~はい!あれ?うぇぇなんか溶けてる! Chỉ huy, hôm nay là Valentine, đúng không? Em có làm chocolate hình trái tim cho anh nè, đây! Huh? Aaah! Em không biết làm sao, nhưng nó bị chảy mất rồi!
WhiteDay 2016
Play
クッキー…もらってもいいんですか。私、チョコ失敗したのに…え?珍しいホットチョコのお礼ですか?ふぇ、すみません。 Sẽ... ổn nếu em lấy chỗ bánh quy này chứ? Kể cả khi em đã thất bại khi làm chỗ sô-cô-la đó ư... Eh? Đây là món quà trả lại cho món sô-cô-la "vừa nóng vừa hiếm" đó ư? Ugh, em xin lỗi. Món sô-cô-la "vừa nóng vừa hiếm" kia là món mà Fubuki đã làm, được thể hiện trong lời thoại Valentine 2016 của cô ấy.
ThirdAnniversary2016
Play
司令官、三周年ですよ、三周年です!もうほんとにびっくりです!特型駆逐艦吹雪幸せであります!なんて Tư lệnh, hôm nay là lễ kỉ niệm lần thứ 3, là lễ kỉ niệm lần thứ 3 đó! Em rất ngạc nhiên đó! Khu trục hạm đặc biệt Fubuki đang rất hạnh phúc đấy! Ehe.
Mùa mưa 2016
Play
今日も雨ですね…えー、梅雨ですから、仕方ないですね、雨。あ、そうだ!訓練しましょう!ん!あれ?白露型が元気ですね… Hôm nay lại mưa nữa... À, đang là mùa mưa mà, nên em thời tiết không thể khá hơn đâu nhỉ... Ah, đúng rồi! Cùng tập luyện đi! Vâng! Huh? Lớp Shiratsuyu có vẻ rất vui nhỉ... Giống năm 2015.

Nhân vật

Ngoại hình

  • Cô mặc một cô serafuku (đồng phục thủy thủ) với tay áo ngắn giống như hầu hết các thành viên trong lớp Fubuki, ngoại trừ Murakumo.

Tính cách

  • Fubuki rất nghiêm túc và chăm chỉ.
  • Mặc dù Fubuki không thể hiện nhiều cá tính trong lời thoại của mình nhưng trong anime, cô ấy cực kì ngưỡng mộ Akagi.

Nhiệm vụ liên quan

  • Fubuki được yêu cầu cho các nhiệm vụ A47 B35 & B36

Xuất hiện trong Anime

Fubuki Anime
  • Fubuki, cùng với MutsukiPoi-chan là 3 nhân vật chính xuất hiện trong anime kantai collection , là một phần của Đệ Tam Thủy Lôi Chiến Đội cùng với 3 tuần dương hạm lớp Sendai. Dù chưa có đủ những kĩ năng cần thiết để có thể tham gia thực chiến, tuy nhiên với sự giúp đỡ của những người bạn trong quân cảng và sự nỗ lực của bản thân, cô dần bước lên trên con đường tiến tới ước mơ của mình.

Bên lề

  • Là một trong 5 tàu có thể nhận lúc mới chơi.
  • Nhận được lần nâng cấp thứ 2 trong đợt update ngày 9 tháng 1 năm 2015.
    • Gần như trùng hợp với sự bắt đầu của Anime, bắt đầu vào ngày 08 Tháng 1 năm 2015.
  • Fubuki có nghĩa là "trận bão tuyết" hay "bão tuyết"
  • Khi lần đầu được ra mắt, Lớp Fubuki là một trong những tàu khu trục mạnh mẽ nhất trên thế giới.
  • Bị đánh chìm trong Trận chiến mũi Esperance, 11 tháng 10, 1942 bởi hỏa pháo từ chiếc USS San Francisco và USS Boise.
  • Cô là nhân vật chính của trò chơi, sau đó được chọn làm nhân vật chính trong game và trong 4Koma.
  • Cô ấy là nhân vật chính trong anime và Fubuki, Ganbarimasu!
  • Theo nhà sản xuất thì Fubuki rất ngưỡng mộ FusouYamashiro.

Xêm thêm

Lớp khu trục đặc biệt (特型 - Tokugata)
Kiểu 1 Fubuki
Fubuki Fubuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 40 (89)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 17 (49)

Xx c

Xx c

 · Shirayuki
Shirayuki Shirayuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Hatsuyuki
Hatsuyuki Hatsuyuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Miyuki
Miyuki Miyuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Murakumo
Murakumo Murakumo
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Isonami
Isonami Isonami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Uranami
Uranami Uranami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW

Icon Speed Nhanh

Icon LOS

Icon Range Ngắn

Icon Luck 14 (54)

Xx c

Xx c

Kiểu 2 Ayanami
Ayanami Ayanami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 41 (89)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Shikinami
Shikinami Shikinami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Oboro
Oboro Oboro
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Akebono
Akebono Akebono
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Sazanami
Sazanami Sazanami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Ushio
Ushio Ushio
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 20 (79)

Xx c

Xx c

Kiểu 3 Akatsuki
Akatsuki Akatsuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 42 (89)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Hibiki
072 Hibiki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Ikazuchi
Ikazuchi Ikazuchi
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

 · Inazuma
Inazuma Inazuma
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

011 3

011 4

426

426 X

CG Fubuki Happi

CG Fubuki Happi Damaged

CG Fubuki K2 Happi

CG Fubuki K2 Happi Damaged

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.