FANDOM


Thông tin

Số.34 Fumizuki

文月
(Hán việt: Vấn Nguyệt-Tháng 7)
Khu trục hạm lớp Mutsuki
Chỉ số

Icon HP HP

13

Icon Gun Hỏa lực

6 (29)

Icon Armor Giáp

5 (18)

Icon Torpedo Ngư lôi

18 (49)

Icon Evasion Né tránh

37 (69)

Icon AA Đối không

7 (29)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

16 (39)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

4 (17)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
18:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

15
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo đơn 12cm
Pháo đơn 12cm
Equipment1-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+1, Icon AA+1, Icon RangeNgắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khoá -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 4
Fumizuki

Số.34 Fumizuki Kai

文月改
Khu trục hạm lớp Mutsuki
Chỉ số

Icon HP HP

24

Icon Gun Hỏa lực

9 (39)

Icon Armor Giáp

11 (39)

Icon Torpedo Ngư lôi

18 (69)

Icon Evasion Né tránh

40 (89)

Icon AA Đối không

12 (39)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

18 (59)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

6 (39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 100 Steel 100 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

15
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi 4 ống 61cm
Ngư lôi 4 ống 61cm
Equipment14-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+7, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 4
Fumizuki M

Số.384 Fumizuki Kai Ni

文月改二
Khu trục hạm lớp Mutsuki
Chỉ số

Icon HP HP

27

Icon Gun Hỏa lực

7 (44)

Icon Armor Giáp

12 (46)

Icon Torpedo Ngư lôi

27 (77)

Icon Evasion Né tránh

56 (93)

Icon AA Đối không

37 (82)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

69 (81)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

11 (47)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

17 (77)
Nâng cấp
Lv77 (Ammo 280 Steel 320 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

15
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunMG Súng máy 25mm 3 nòng lắp tập trung
Súng máy 25mm 3 nòng lắp tập trung
Equipment131-1
Phòng không
Icon AA+9 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
GreenGunMG Súng máy 25mm 3 nòng
Súng máy 25mm 3 nòng
Equipment40-1
Phòng không
Icon AA+6 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Radar Radar phòng không Kiểu 13
Radar phòng không Kiểu 13
Equipment27-1
Radar nhỏ
Icon AA+2, Icon Hit+1, Icon LOS+3
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 4
Fumizuki M2


Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
あたし、文月っていうの。よろしくぅ~。 Em là Fumizuki. rất vui được gặp ngài~
Thông tin trong Thư viện
Play
睦月型駆逐艦7番艦の文月だよ。

数々の海戦に参加したんだ。
船団護衛中に大型船と衝突して大破…したこともあったっけ。
あれはやばかったなー。

Em là Fumizuki, Chiếc thứ 7 lớp khu trục mustuki. Em đã tham gia vào rất nhiều trận đánh chiếm biển.

Một lần, em đã va chạm với một tàu lớn, trong khi bảo vệ hạm đội và bị hư hỏng khá nặng nề...Có hơi vất vả cho em tí thôi.

Cô đã và chạm với Kachidoki Maru vào 16/9/1942 và bị hư hỏng nặng.
Khi bị chọt(1)
Play
え?なになに? Eh? Gì vậy? Gì vậy?
Khi bị chọt(2)
Play
あ、司令官、ちょっとまってぇ~ Ah, Chỉ huy, đợi em với~
Khi bị chọt(3)
Play
司令官、なんですかなんですか?えへへっ Chỉ huy, Cái gì vậy? Cái gì vậy? Ehehe~
Sau khi bạn afk một lúc
Play
司令官、なにしてるの?文月とお話しよ! あっ、ごめん…うるさかった? (改) Chỉ huy, ngài đang làm gì vậy? Chúng ta nói chuyện một chút đi! Oh, xin lỗi... em làm phiền ngài ạ? (Kai)
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play
Play

いいかんじ!

しれいかん、恥ずかしぃ…!そんなに、見つめないでくださぁい… (改)

Thoải mái quá!!

Chỉ huy, như thế này thì xấu hổ quá...! Ngài đừng nhìn em chằm chằm như vậy... (Kai)

Khi cưới
Play

しれいかん、どうしてそんなにこっちみてるのぉ? ふわあぁ…ちょっと、あせっちゃうよぉ…

Chỉ huy, sao ngài nhìn em chằm chằm thế? Ngài làm em căng thẳng quá...

Khi thông báo
Play
手紙、来てるよ? Có thư đến cho ngài này
Được chọn vào fleet
Play
出撃です、本領発揮するよぉ~ Xuất kích, Xem em thể hiện này~
Khi được trang bị(1)
Play
ああ~、いいかんじ!ありがとう~ Wah, thoải mái quá~ cám ơn ngài~
Khi được trang bị(2)
Play
すご~い……これならあたしも、活躍できそう! tuyệt~vời,Em có thể hoàn thành tốt hơn vai trò của mình với cái này~
Khi được trang bị(3)
Play
いいかんじ! thoải mái quá~
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
ああ~、いいかんじ!ありがとう~

ありがとうねぇ~。 (改)

Wah, thoải mái quá~ cám ơn ngài~

Thank you~ (Kai)

Khi sửa chữa
Play
ちょーっとお茶にしてまーす。 Em đi uống trà một lúc nhé~
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
うぅ~、死ぬほど眠いよぉ~……おやすみぃ…… Fua~ Em buồn ngủ gần chết rồi nè~ Ngủ ngon nhé~
Sửa chữa
xong
Play
修理完了だって、よかったね~ Sửa chữa hoàn tất! Thật là thoải mái!
Khi mới có tàu mới đóng

Play
新しい仲間が来たよぉ、どんなこだろう? Đổng minh mới kìa, Cô ấy sẽ trông thế nào nhỉ?
Đi sorties về
Play
作戦完了~、艦隊が帰投。お疲れ様~ Chiến dịch hoàn thành, hạm đội đã trở về. Cám ơn vì đã chiến đấu hết mình~
Bắt đầu lượt sortie
Play
私だって夜戦なら、結構強いんだから Nếu là dạ chiến, Dù là mình thì cũng trở nên rất mạnh đấy!
Khi vào trận
Play
攻撃開始! Bắt đầu tấn công!
Không chiến
Tấn công
Play
これでもくらぇ~ Còn cái này nữa này~
Trận đêm
Play
さあ、水雷戦隊の本領発揮だよぉ~! Rồi,đã đến lúc chứng tỏ sức mạnh của thủy lôi chiến đội ~!
Tấn công trong đêm
Play
ねえ、こいつら殺っちゃっていい? Nè,mình cùng xử lí chúng đi?
MVP
Play
あたしはまだまだ強くなるんだからね! Em vẫn chưa ra tay thực sự đâu!
Bị tấn công(1)
Play
ふぁああ! Fuaa!
Bị tấn công(2)
Play
うえぇん、いたいじゃないの~ Kuh~Đau~...!
Bị hỏng nặng
Play
ふぁああん!見ないで、見ないでぇ~! Fuaaa, đừng nhìn... không được nhìn!
Chìm
Play

文月は…こんなとこじゃ…終わらないんだ…から…

Fumizuki... sẽ không kết thúc... như thế này đâu...

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Kỉ niệm 2 năm
Play
しれーかぁん、今日みたいな日は、私が傍にいなきゃね。だって、特別でしょ? Chỉ huy, ngày như thế này, mà anh cũng phải ở với ngài . Ý em là, Không phải hôm nay là 1 ngày đặc biệt sao?
Đầu hạ 2015
Play
そろそろ夏!気の早い蝉がもう泣いてる。 Hè sớm! Mấy chú ve thiếu kiên nhẫn đã bắt đầu hót líu lo rồi~.
Giáng sinh 2015
Play
メリークリスマス、司令官!帽子、可愛いでしょ?プレゼントちょうだい! Merry Christmas, Chỉ huy! cái mũ dễ thương chứ? Quà,đi!
Năm mới 2016
Play
司令官、明けましておめでとうございます!今年もよろしく… うぉ、お餅焦げてる! Chỉ huy, Chúc mừng năm mới! Quan tâm đến em nhiều hơn trong năm nay nh...Uwah, bánh gạo bị cháy khét hết rồi!
Valentine 2016
Play
しれーかんにぃー、文月のあまーいチョコのプレゼント、あ・げ・る・ねー♪ Chỉ huy có một món quà đặc biệt từ Fumizuki đó, tặng・cho・ngài・nè♪
Năm mới 2016
Play
司令官、明けましておめでとうございます!今年もよろしく… うぉ、お餅焦げてる! Chỉ huy, Chúc mừng năm mới! Quan tâm đến em nhiều hơn trong năm nay nh...Uwah, bánh gạo bị cháy khét hết rồi!
Valentine 2016
Play
しれーかんにぃー、文月のあまーいチョコのプレゼント、あ・げ・る・ねー♪ Chỉ huy có một món quà đặc biệt từ Fumizuki đó, tặng・cho・ngài・nè♪


Nhân vật

Ngoại hình

  • Fumizuki mặc 1 bộ serafuku màu đen, đeo cà vạt trắng, đi vớ đen, cổ áo bên trái có gắn biểu tượng mặt trăng khuyết màu vàng đặc trưng của lớp Mutsuki. Cô có mái tóc màu nâu.
  • Sau khi nâng cấp lần 2, trang phục của cô thay đổi đáng kể với áo màu trắng, cà vạt vàng, áo khoác ngoài màu đen, biểu tượng mặt trăng được dời xuống cà vạt, cô đổi khẩu pháo 12cm nòng đơn thành một khẩu nòng đôi từ tay phải sang tay trái, hai khẩu súng phòng không 25mm 3 nòng được gắn ngang eo. Bộ trang phục này rất giống bộ sau khi nâng cấp lần 2 của Satsuki.

Tính cách

  • Fumizuki có tính cách ngây thơ, trong sáng. Giọng điệu của cô có vẻ hơi chậm so với các chị em cùng lớp và giống như một vài tàu khác, cô có xu hướng sử dụng đại từ nhân xưng theo ngôi thứ ba.

Lưu ý

Thông tin bên lề

  • Chìm trong không kích ngày 18/2/1944 tại Truk ở tọa độ 07°24′N 151°44′E.
  • Xác tàu đắm được phát hiện vào tháng 4 năm 1987 bởi nhà văn/thợ lặn Yoshimura Tomoyuki ở độ sâu 130ft.
  • Tên của cô là một cách gọi cũ của "tháng 7" âm lịch, đôi khi vẫn được dùng để gọi lịch dương.

Xem thêm

Lớp Mutsuki
Mutsuki
Mutsuki Mutsuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (59)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Kisaragi
Kisaragi Kisaragi
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Yayoi
Yayoi Yayoi
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Uzuki
Uzuki Uzuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Satsuki
Satsuki Satsuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Minazuki
Minazuki Minazuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 17 (41)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (53)

Xx c

Xx c

 · Fumizuki
Fumizuki Fumizuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Nagatsuki
Nagatsuki Nagatsuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 15 (69)

Xx c

Xx c

 · Kikuzuki
Kikuzuki Kikuzuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Mikazuki
Mikazuki Mikazuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Mochizuki
Mochizuki Mochizuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

034 3

034 4

DD Fumizuki Kai Ni 548 Full

DD Fumizuki Kai Ni 548 Full Damaged

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.