FANDOM


Thông tin

Số.52 Furutaka

古鷹
(Hán việt: Cổ ưng)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Furutaka
Chỉ số

Icon HP.png HP

36

Icon Gun.png Hỏa lực

30 (54)

Icon Armor.png Giáp

25 (34)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

12 (59)

Icon Evasion.png Né tránh

33 (69)

Icon AA.png Đối không

16 (59)

Icon Aircraft.png Sức chứa

6

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

10 (39)

Icon Range.png Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck.png May mắn

10 (49)
Chế tạo
1:00:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

35

Ammo.png Đạn dược

50
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo hạng trung Pháo 2 nòng 20.3cm
Pháo 2 nòng 20.3cm
Equipment6-1.png
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun.png+8, Icon AA.png+3, Icon Range.png Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Súng phòng không Súng máy 7.7mm
Súng máy 7.7mm
Equipment37-1.png
Phòng không
Icon AA.png+2 Icon Evasion.png+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun.png 2 Icon Torpedo.png 1 Icon AA.png 0 Icon Armor.png 2
Phá dỡ
Fuel.png 2 Ammo.png 2 Steel.png 10 Bauxite.png 1
Furutaka.jpg

Số.52 Furutaka Kai

古鷹改
(Hán việt: Cổ ưng)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Furutaka
Chỉ số

Icon HP.png HP

48

Icon Gun.png Hỏa lực

36 (70)

Icon Armor.png Giáp

32 (70)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

18 (59)

Icon Evasion.png Né tránh

38 (75)

Icon AA.png Đối không

18 (59)

Icon Aircraft.png Sức chứa

8

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

12 (49)

Icon Range.png Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck.png May mắn

10 (59)
Nâng cấp
Lv25 (Ammo.png 300 Steel.png 250 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

35

Ammo.png Đạn dược

55
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo hạng trung Pháo 2 nòng 20.3cm
Pháo 2 nòng 20.3cm
Equipment6-1.png
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun.png+8, Icon AA.png+3, Icon Range.png Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Pháo lưỡng dụng Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Equipment10-1.png
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun.png+2, Icon AA.png+4, Icon Hit.png+1, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Ngư lôi Ngư lôi 4 ống 61cm
Ngư lôi 4 ống 61cm
Equipment14-1.png
Ngư lôi
Icon Torpedo.png+7, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun.png 2 Icon Torpedo.png 1 Icon AA.png 1 Icon Armor.png 2
Phá dỡ
Fuel.png 3 Ammo.png 6 Steel.png 15 Bauxite.png 1
Furutaka M.jpg

Số.216 Furutaka Kai Ni

古鷹改二
(Hán việt: Cổ ưng)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Furutaka
Chỉ số

Icon HP.png HP

53

Icon Gun.png Hỏa lực

39 (77)

Icon Armor.png Giáp

34 (72)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

24 (75)

Icon Evasion.png Né tránh

39 (77)

Icon AA.png Đối không

22 (64)

Icon Aircraft.png Sức chứa

8

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

39 (54)

Icon Range.png Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck.png May mắn

14 (64)
Nâng cấp
Lv65 (Ammo.png 480 Steel.png 380)
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

35

Ammo.png Đạn dược

65
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo hạng trung Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Equipment90-1.png
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun.png+9, Icon AA.png+3, Icon Hit.png+1, Icon Range.png Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Pháo hạng trung Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Equipment90-1.png
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun.png+9, Icon AA.png+3, Icon Hit.png+1, Icon Range.png Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Đèn rọi Đèn rọi
Đèn rọi
Equipment74-1.png
Đèn rọi
Icon LOS.png+2, Hỗ trợ đánh đêm
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun.png 2 Icon Torpedo.png 1 Icon AA.png 1 Icon Armor.png 2 Icon Luck.png 0
Phá dỡ
Fuel.png 3 Ammo.png 7 Steel.png 16 Bauxite.png 1
Furutaka M2.jpg


Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Play
古鷹といいます。重巡洋艦のいいところ、たくさん知ってもらえると嬉しいです。 .Em là Furutaka. Em sẽ rất vui khi được thấy tất cả những điểm tốt của tàu tuần dương hạng nặng. (Furutaka và Kako là tuần dương hạng nặng có tốc độ cao tàu tuần đầu tiên)
Thông tin trong Thư viện
Play
重巡洋艦、古鷹です。三川提督率いる第8艦隊の一員として、第一次ソロモン海戦では敵艦多数を撃破したんですよ!これが、重巡なんです! Tuần dương hạng nặng, Furutaka. Được chọn bởi Phó Đô đốc Mikawa là một thành viên của hạm đội thứ 8, em đã đánh chìm rất nhiều kẻ thù trong trận 1 của Solomon! Đây là những gì mà một tàu tuần dương hạng nặng có thể làm!
Khi bị chọt(1)
Play
ここはとてもいい部隊ですね Anh biết không, chúng ta có những chiến hữu thật tuyệt vời.
Khi bị chọt(2)
Play
Play
次の作戦海域の資料、見せてもらってもいいですか? Dữ liệu hoạt động khu vực tiếp theo, có ổn khi đưa cho em xem không?
Khi bị chọt(3)
Play
Play
提督慌てないで。大丈夫です Đừng sợ hãi, Đô đốc. không sao đâu.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play
Play

やったね!

Anh làm được rồi!

Khi cưới
Play

提督! 重巡部隊の活躍、どうですか? お役に立ってますか? うふ、よかったぁ。嬉しいです!

Đô đốc! Làm thế nào để tăng hiệu suất của các tuần dương hạng nặng? Chúng ta có thể làm ra một sự khác biệt? Anh làm được rồi, đó là một điều tuyệt vời với em! Em Rất hạnh phúc!

Sau khi bạn afk một lúc
Play
Khi thông báo
Play
Play
提督にお知らせがあるようですよ Hình như có một thông báo cho anh đấy, Đô đốc.
Được chọn vào fleet
Play
重巡古鷹、出撃します! Tuần dương hạng nặng Furutaka, đã chuẩn bị chiến đấu!
Khi được trang bị(1)
Play
三川艦隊の仲間にも、自慢できちゃいます Em rất tự hào vì được chiến đấu cùng với đội của Mikawa.
Khi được trang bị(2)
Play
これなら夜戦もバッチリです! Thứ này rất tốt trong giai đoạn chiến đêm!
Khi được trang bị(3)
Play
Play
やったね! Yeah!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
Khi sửa chữa
Play
兵装の手入れをしてきますね Vũ khí của em cần sửa chữa một chút, yeah?
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
先日の戦闘で、少し無茶しちゃいましたね Trong trận chiến, Em có một chút liều lĩnh.
Sửa chữa
xong
Play
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい艦が建造されました Một tàu mới đã được đóng.
Đi sorties về
Play
作戦完了です。お疲れ様! Trận chiến đã xong. Làm tốt lắm!
Bắt đầu lượt sortie
Play
輸送艦を捕捉。撃破したいですね敵 Muốn đánh bại kẻ thù, em cần phải nắm bắt được thông tin của chúng
Khi vào trận
Play
Play
左弦、砲雷撃戦用意! Tất cả các pháo, chuẩn bị Bắn!
Không chiến
Tấn công
Play
主砲狙って……そう、撃てぇー! Các pháo chính chuẩn bị...OK , Bắn!
Trận đêm
Play
私、夜戦は得意なんだから! Anh biết không,em khá tốt trong đánh đêm!
Tấn công trong đêm
Play
加古は大丈夫? Có ổn không Kako?
MVP
Play
私たちの役割がたまたま目立っただけなんです。これが、重巡洋艦なんですよ。 Chúng ta chỉ chiến đấu khi có cơ hội. Đó là những gì về tuần dương hạng nặng.
Bị tấn công(1)
Play
Play
予測の範囲内です! Điều này nằm trong dự đoán!
Bị tấn công(2)
Play
Play
やだ…何…?潜水艦…!? Không...cái gì...?Tàu ngầm...!?
Bị hỏng nặng
Play
やっちゃった…まだ、沈まないよ Ah, họ đã cứu em ... em không bị chìm!
Chìm
Play

加古、ごめんね…先にいくね…

Kako, xin lỗi .... Chị đi trước đây ...

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Cuối năm 2014
Play
今年ももう年末ですね。提督、古鷹がお部屋の大掃除、済ませておきますね! Đã cuối năm rồi. Đô đốc,cứ để việc dọn phòng cho em!
Kỉ niệm 2 năm
Play
提督、今日は素敵な日。ご一緒できて古鷹、光栄です!いつも感謝してます! Hôm nay là một ngày đẹp trời, đô đốc! Furutaka rất vinh dự được làm việc cùng với anh! Em luôn biết ơn anh!
Đầu hạ 2015
Play
今年も夏がやってきますね。新しい水着、加古と買いに行こうかな。 Mùa hè năm nay cuối cùng cũng đến rồi nhỉ. Chắc phải đi mua bộ đồ bơi mới cùng Kako.
Thu 2015
Play
この季節は、少し鎮守府も落ち着いた雰囲気になりますね。古鷹は、秋は少し不思議な気持ちになります。 Thời tiết này, bầu không khí của trấn thủ phủ cũng trở nên tĩnh lặng một chút rồi nhỉ. Furutaka cứ tới mùa thu là lại có một cảm xúc rất lạ lùng.
Giáng sinh 2015
Play
提督、メリークリスマス!この季節は一緒に過ごせて、古鷹、うれしいです! Đô đốc, Merry Christmas! Được cùng anh đón Giáng sinh, em rất vui!
Valentine 2016
Play
提督。こ、これ……受け取って下さい! ……あ、ありがとうございます! Đô đốc, đ-đây ạ, xin anh hãy nhận nó! C-Cảm ơn anh rất nhiều!

Nhân vật

  • Lồng tiếng: Ootsubo Yuka
  • Minh họa: UGUME

Thông tin bên lề

Xem thêm

Lớp Furutaka
Furutaka
Furutaka.jpg Furutaka
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP.png 36

Icon Gun.png 30 (54)

Icon Armor.png 25 (34)

Icon Torpedo.png 12 (59)

Icon Evasion.png 33 (69)

Icon AA.png 16 (59)

Icon Aircraft.png 6

Icon ASW.png 0

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 10 (39)

Icon Range.png Trung bình

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Xx c.png 2

 · Kako
Kako.jpg Kako
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP.png 36

Icon Gun.png 30 (49)

Icon Armor.png 25 (34)

Icon Torpedo.png 12 (49)

Icon Evasion.png 33 (59)

Icon AA.png 16 (49)

Icon Aircraft.png 6

Icon ASW.png 0

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 10 (39)

Icon Range.png Trung bình

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Yukikaze · Shimakaze · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Mutsuki · Kisaragi · Satsuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Samidare · Umikaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Yukikaze · Hatsukaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Naganami · Yayoi · Uzuki · Isokaze · Urakaze · Tanikaze · Hamakaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Hagikaze · Arashi · Z1 · Z3 · Harusame · Hayashimo · Kiyoshimo · Asagumo · Nowaki · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Yamagumo · Asashimo · Takanami · Okinami · Kazagumo · Libeccio · Oyashio · Kamikaze · Harukaze · Minazuki · Asakaze · Yamakaze

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-19 · I-168 · I-58 · I-8 · I-401 · Maruyu · U-511 · I-26

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui

CG

59 3.png

59 4.png

216 3.png

216 4.png

CG theo mùa

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên