FANDOM


Thông tinSửa

Số.344 Gambier Bay

Gambier Bay
Mẫu hạm hộ tống lớp Casablanca
Chỉ số

Icon HP p2 HP

28

Icon Gun p2 Hỏa lực

0 (15)

Icon Armor p2 Giáp

9 (19)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0 (0)

Icon Evasion p2 Né tránh

18(36)

Icon AA p2 Đối không

20 (38)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

28

Icon ASW p2 Đối ngầm

20(60)

Icon Speed p2 Tốc độ

Chậm

Icon LOS p2 Tầm nhìn

12(60)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

12 (60)
Chế tạo
Không thể chế tạo
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

30
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedPlane FM-2 16
-Trống- 12
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA p2 +1 Icon Armor p2 +1
Phá dỡ
Fuel 3 Ammo 1 Steel 7 Bauxite 4
Gambier Bay

Số.344 Gambier Bay Kai

Gambier Bay改
Mẫu hạm hộ tống lớp Casablanca
Chỉ số

Icon HP p2 HP

38

Icon Gun p2 Hỏa lực

0 (32)

Icon Armor p2 Giáp

13 (42)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0 (0)

Icon Evasion p2 Né tránh

20(46)

Icon AA p2 Đối không

24 (48)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

34

Icon ASW p2 Đối ngầm

30(68)

Icon Speed p2 Tốc độ

Chậm

Icon LOS p2 Tầm nhìn

38(68)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

15 (70)
Nâng cấp
Lv45 (Ammo 900 Steel 300)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

35
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedPlane FM-2 16
BluePlane TBF 12
- Trống - 6
- Khóa - 0
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA p2 +2 Icon Armor p2 +1
Phá dỡ
Fuel 3 Ammo 1 Steel 7 Bauxite 6
Gambier Bay M



Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
It’s a pleasure to meet you.
My name is Gambier Bay…ふわぁ! う、撃たないで!
ふぅ…よ、よかった!
It's a pleasure to meet you. My name is Gambier Bay...w-wah! P-please don't hit me! Hah...th-thank goodness!
Thông tin trong Thư viện
It's a pleasure to meet you.私、護衛空母Gambier Bayです。
ジープ空母とも呼ばれた量産型護衛空母姉妹の一隻です。
レイテ沖海戦では日本海軍主力の栗田艦隊と遭遇、有視界水上戦での戦いとなりました。
でも私、できるだけの事、頑張ったんです!The name's 'Gambier Bay' -- please remember me.
It’s a pleasure to meet you. I'm the escort carrier Gambier Bay, the sister ship of the mass-produced carrier class- the so-called "Jeep" aircraft carriers. During the battle of Leyte, I was dragged into a mud fight with the Imperial Japanese Navy. But... I did my best with what I could do at the time! The name's 'Gambier Bay' -- please remember me.
Thư kí (1)
Thư kí (2)
っえ、なんですか?Catwalk? 違いますって…! Huh? What's wrong? The Catwalk? No I'm not...!
Thư kí (3)
Admiral? なっ、なんですか?はっ、はい、了解!I'm doing well, thanks. Admiral? Wh... What's the matter? Ah.... Yes, roger that! I'm doing well, thanks.
Sau khi bạn afk một lúc
The Kurita Fleet is terrible...!無理だから、あんなのマジ無理だし...。すごい怖いし、危ないし、絶対無理・・・ The Kurita Fleet is terrible! There's no way, no way I could fought against them. *Slowly fades away crying* Super scary... Super dangerous... I'm just couldn't... Her speaking style changes a bit here, sounding similar to modern day highschool girls.
Thư kí (Sau khi cưới)

Admiral? あぁ、えっと…テーイトクさん。Shall I bring some tea?

Admiral? Ah, um...ad...miral? Shall I bring some tea?

Her pronunciation of the Japanese word for admiral is stunted here.

Khi cưới

Admiral, お、お呼びでしょうか?艦種変更…?もしかして、じょ、除籍?
あ、あの…What? えっ、これを、私に?Really? あ、あの、あのぉ、私…!

Admiral, did, did you call me? Huh? Changing the fleet? Am... Am I being disbanded? Um....What? Eh? What's this? For me? Really? I... em, I... !

Khi thông báo
Information? は、はい!お待ちください! Information? O... Ok! In just a bit!
Được chọn vào fleet
CVE-73, Gambier Bay...しゅ、出撃します!...怖すぎ...。 CVE-73, Gambier Bay... Reporting for duty! I'm scared....
Khi được trang bị(1)
Admiral...あ、あの...!Thank you so, so much! Admiral...Em...! Thank you so, so much!
Khi được trang bị(2)
ほおぉ~。なるほど~。 Hooh~, I see~.
Khi được trang bị(3)
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Khi sửa chữa (lúc hỏng nhẹ)
I'm sorry...! I will go back. はわわ・・・ I'm sorry...!I will go back. Hawawa.... Inazuma reference ?
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
あぁ~もうぅ~!無理だもん、こんなの…。Admiral, can I go to the hospital for a while? Aah, jeez~! This much is impossible...Admiral, can I go to the hospital for a while?
Sửa chữa xong
Khi mới có tàu mới đóng
A new ship was launched. よ、よかったですね。 A new ship was launched. Lo... looks okay isn't she?
Trở về sau xuất kích/viễn chinh
The mission is completed! ふぁ…。 The mission is completed! Ha~
Bắt đầu xuất kích
みっ、皆さん!ご用意は...?あっ、はい、了解です!艦隊旗艦、Gambier Bay, 抜錨します! Gu... Guys! Are you ready...? Ah, okey, roger that! Flagship, Gambier Bay, anchors up!
Bắt đầu trận chiến
Enemy surface warship? いやだ!各艦、緊急戦闘配備…!てっ、敵です! Enemy surface warship? This isn't good! Everyone, battle stations! Engaging with enemy!
Không chiến
Tấn công
Dạ chiến
Night battle? 無理無理無理!危ないですって! Night battle? No way no way no way! It's too dangerous!
Tấn công trong dạ chiến
MVP
Did I help you!? Really? それならよかったです!ふえぇ~大変…。 Did I help you!? Really? Fantastic! Hoo, that was tiring...
Hỏng nhẹ(1)
うあああぁ——!撃たないで!! Aaaah! Don't hit me!!
Hỏng nhẹ(2)
も、もう~!やめてくださいぃ!やだ~~! St... stop! Please stop hitting me! No!!
Hỏng nặng
こんなの、絶対無理!I am not good... If I keep taking damage like this, I'm not going to make it! I am not good...
Chìm

だかり無理だって言ったのに!こんあの・・・無理だもん・・・Cold... sadness...

I told you I couldn't do it... Now this time... it seems like I really couldn't... Cold... sadness...

Lời thoại theo mùa Sửa

Nhân vậtSửa

Xuất hiệnSửa

The "73" is clearly Gambier Bay's hull number. She wears a camo-shirt which appears to be the MS 32 15 A, with the colors consisting of 5-P Light/Dark grey, 5-L Light grey, 5-O Silver, BK Black, while her deck was painted 20-B Deck-blue. Her other camofloge was the MS 32.

Tính cáchSửa

She has a scaredy cat personality, easily terrified in frontlines and especially at night battle. Her sinking line also shows that she is very pessimistic.

Ghi ChúSửa

Yêu cầu giá trị ASW 65+ và ít nhất một máy báy +7 điểm (hoặc hơn) ASW để thực hiện OASW.

Thông tin bên lềSửa

  • USS Gambier Bay (CVE-73) was the 19th ship of the Casablanca-class escort carriers, laid down and launched in 1943.
  • Gambier Bay was sunk by naval gunfire from an unidentified ship, making her the only US aircraft carrier sunk in surface combat during the war.
  • She is probably the second deepest-known wreck, due to the fact she was sunk directly above the Philippine Trench. Just like Choukai , she probably lies in over 26,000 feet (~8,000 meters) of water, well beyond the reach of manned submersibles. Her Approximate Sinking Location 11°46′N 126°09′E.

Xem thêmSửa

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

DWJaB3R

BjAINYJ

GovoFtJ

JWT8cLI

GB Sanma

GB Sanma Dmg - cute!