FANDOM


Thông tin

Số.58 Haguro

羽黒
(Hán việt: Vũ hắc)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Myoukou
Chỉ số

Icon HP HP

44

Icon Gun Hỏa lực

40 (54)

Icon Armor Giáp

32 (49)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (49)

Icon Evasion Né tránh

34 (59)

Icon AA Đối không

16 (54)

Icon Aircraft Sức chứa

6

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

12 (39)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
1:20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

40

Ammo Đạn dược

65
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm
Pháo 2 nòng 20.3cm
Equipment6-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+8, Icon AA+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
- Trống - 2
- Khóa - -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun 2 Icon Torpedo 1 Icon AA 0 Icon Armor 2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 12 Bauxite 1
Haguro

Số.58 Haguro Kai

羽黒改
(Hán việt: Vũ hắc)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Myoukou
Chỉ số

Icon HP HP

55

Icon Gun Hỏa lực

48 (77)

Icon Armor Giáp

42 (73)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (69)

Icon Evasion Né tránh

39 (79)

Icon AA Đối không

18 (69)

Icon Aircraft Sức chứa

8

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

14 (49)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

10 (59)
Nâng cấp
Lv25(Ammo450Steel300)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

40

Ammo Đạn dược

70
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm
Pháo 2 nòng 20.3cm
Equipment6-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+8, Icon AA+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Equipment10-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+4, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Torpedo Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun 3 Icon Torpedo 1 Icon AA 1 Icon Armor 2
Phá dỡ
Fuel 4 Ammo 7 Steel 20 Bauxite 2
Haguro M

Số.194 Haguro Kai Ni

羽黒改二
(Hán việt: Vũ hắc)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Myoukou
Chỉ số

Icon HP HP

57

Icon Gun Hỏa lực

52 (84)

Icon Armor Giáp

47 (77)

Icon Torpedo Ngư lôi

34 (84)

Icon Evasion Né tránh

45 (84)

Icon AA Đối không

24 (72)

Icon Aircraft Sức chứa

12

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

18 (58)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

19 (70)
Nâng cấp
Lv65(Ammo900Steel800)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

45

Ammo Đạn dược

75
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Equipment90-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+9, Icon AA+3, Icon Hit+1, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Equipment90-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+9, Icon AA+3, Icon Hit+1, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Radar Radar bề mặt Kiểu 22
Radar bề mặt Kiểu 22
Equipment28-1
Radar nhỏ
Icon Hit+3, Icon LOS+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
4
- Trống - 4
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun 3 Icon Torpedo 1 Icon AA 1 Icon Armor 2
Phá dỡ
Fuel 4 Ammo 7 Steel 20 Bauxite 2
Haguro M2



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play

Play

羽黒です。妙高型重巡洋艦姉妹の末っ娘です。あ、あの…ごめんなさいっ!

【改二】 妙高型重巡洋艦、羽黒です。皆さんと共に、全力で戦線を支えますっ!

Em là Haguro. Chiếc cuối cùng của lớp tàu chị em tuần dương hạng nặng Myoukou. U-um... Em xin lỗi!

Kai 2: Chiếc thử 4 lớp tuần dương hạng nặng Myoukou, Haguro. cùng với mọi người, Em sẽ hỗ trợ tiền tuyến!

Thông tin trong Thư viện
Play
長崎で生まれたの。スラバヤ沖海戦、珊瑚海海戦、ミッドウェー海戦、第二次ソロモン海戦、マリアナ海戦など数々の海戦に参加しました。あの…頑張ります! Em sinh ra ở Nagasaki. Và đã tham gia rất nhiều trận chiến như trận biển Java, trận biển Coral, trận Midway, trận đông Solomons, và trận biển Philippine. Um... Em sẽ cố hết sức!
Khi bị chọt(1)
Play
あの…司令官さん? Um... Đô đốc?
Khi bị chọt(2)
Play
Play
し…司令官さん?…ごめんなさい!

【改二】 司令官さん?…大丈夫、行けます!

Đ-đô đốc? ...Em xin lỗi!

Kai 2: Đô đốc? ... Không sao, em ổn mà!

Khi bị chọt(3)
Play
あの…すみません…それは何か新しいコミュニケーションなのでしょうか… Um... xin lỗi... Đây cũng là một cách giao tiếp mới ạ?
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

司令官さん…いつか戦いが終わって静かな海になるといいですね。私、祈っています。司令官さんならきっと…

Đô đốc… Em mong muốn chiến tranh sẽ chấm dứt và biển sẽ bình yên trở lại. Em sẽ cầu nguyên. Đô đốc… Anh chắc chắn sẽ…

Khi cưới
Play

この戦いが終わったら…し、司令官さんと一緒に…!あの…あ、あのあの!

Sau khi chiến tranh kết thúc… C-Cùng với đô đốc..! Erm.. Ummm.. Errrmm…

Tính "Đánh đêm" thì cứ triển luôn cần gì sau chiến tranh

Sau khi bạn afk một lúc
Play
あ、あの…司令官…さん?羽黒、一応ここで待っています、ね? X, Xin lỗi, Đô đốc…? Haguro vẫn đang chờ ngài dù có rắc rồi nào mà…
Khi thông báo
Play
あ…お知らせが届いたって… Ah... Có thông báo đến...
Được chọn vào fleet
Play
Play
こんな私ですが…精一杯頑張りますね!

【改二】第五戦隊,羽黑,出撃します!

Đến em cũng được chọn... Em sẽ cố gắng hết sức mình!

【Kai Ni】Haguro Của Hải đội số 5, Thẳng tiến!

Khi được trang bị(1)
Play
Play
私なんて…強化していただかなくても…

【改二】頂いた装備、大切に使います。

Em... không cần nhận thiết bị này đâu...

【Kai Ni】Em sẽ trân trọng những thiết bị này.

Khi được trang bị(2)
Play
Play
あの…他の人を改造してあげて?

【改二】他の子の改装を…優先してください。

Um... Anh có thể nâng cấp những cái khác được không?

【Kai Ni】Anh cứ... nâng cấp những cô gái khác đi.

Khi được trang bị(3)
Play
ごめんなさい! Em xin lỗi!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
私なんて、強化していただかなくても…

【改二】い、いただきます!

Em... không cần nhận những thứ này...

【Kai Ni】E… em sẽ nhận,cám ơn anh rất nhiều.

Khi sửa chữa
Play
私より、あの娘を先に… Có lẽ nên ưu tiên những cô gái khác đi.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
はい、もう少しで轟沈するところでした… Vâng.Thêm một chút nữa là em chìm mất nên em về đây vậy .
Sửa chữa
xong
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい仲間が進水されたみたいです Có lẽ một đồng minh mới đã được hạ thủy.
Đi sorties về
Play
作戦完了って…あの…報告が… Trận chiến kết thúc rồi... Um... Chỉ là em báo cáo thế thôi...
Bắt đầu lượt sortie
Play
あなた達の背中は私が守ります! Em sẽ bảo vệ mọi người phía sau!
Khi vào trận
Play
打ち方、はじめてください! Đội tấn công,hãy bắt đầu!
Không chiến
Tấn công
Play
Play
砲雷撃戦って、これでいいのかしら…

Or

【改二】 五倍の相手だって・・・支えて見せます!

Súng và thủy lỗi đã được dùng, Mình hy vọng là đủ...

【Kai ni】Dù kẻ địch có gấp 5 lần thế này...Em vẫn sẽ chống lại được vì anh!

Kai Ni nhắc lại trận Malacca Strait được biết đến như là Ngày chìm của Haguro. Cô ấy đã một mình chống lại 5 tàu khu trục Anh.
Trận đêm
Play
これ以上やらせません! Mi sẽ không đi xa hơn được nữa đâu!
Tấn công trong đêm
Play
全砲門、開いて下さい! Hỏa pháo, bắn!
MVP
Play
このまま、全ての戦いが終わってしまえばいいのに Như vậy đó, Sẽ tốt hơn nếu không còn trận chiến nào nữa.
Bị tấn công(1)
Play
Play
Aah!?
Bị tấn công(2)
Play
やめてぇっ!

【改二】被弾…二番砲塔!?…まだ行けます!

Dừng lại đi...!

【Kai Ni】Mình dính đạn...Tháp pháo thứ 2 thì sao!?...Mình vẫn chiến đấu được!

Kai Ni liên tưởng đến trận Leyte Gulf,Tháp pháo thứ 2 đã bị dính bom trực tiếp từ hàng không mẫu hạm của Mỹ.
Bị hỏng nặng
Play
ダメ…見ないで…見ないでぇー! Không... Đừng... Đừng nhìn!
Chìm
Play

あの艦(コ)達、ちゃんと逃げ切れたかな… ああ、もう何も、何も見えない…

Những bạn khác,họ có thể thìm được cách xoay sở mà....Ah,tối..mình không còn thấy gì nữa rồi

Trận chiến cuối cùng của cô. Cô để cho tàu khu trục Kamikaze đi khỏi chiến trường và sau đó, một mình cô đã chiến đấu chống lại kẻ thù. Kamikaze là tàu khu trục cuối cùng của Hải quân Nhật tại khu vực đó. Sau đó, Kamikaze đã chiến đấu chống USS Hawakbill một chọi một.

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Ngày trắng 2015
Play
え…?この可愛らしいクッキーを…私に…? 司令官さん…本当に…ありがとうございます…。ぐすっ…うぅぅ…。 Sao cơ ạ? Những cái bánh quy dễ thương này ư, cho em!? Ngài Đô đốc... Thật sự... cám ơn ngài rất nhiều! (Khóc) Cô ấy cố lau nước mắt vì nhận được bánh của Đô đốc.
Kỉ niệm 2 năm
Play
司令官さん、二周年ですね!本当に、ありがとうございます!羽黒も、嬉しいです! Đô đốc, Kỉ niệm 2 năm rồi đấy! Em rất cám ơn anh! Haguro cũng vui lắm!
Hạ chí 2015
Play
夏ですね。へ?泳がないのかって?だって、水着とかないし。あ!あの…え、ええー?! Bây giờ là mùa hè...Huh? Sao em không đi bơi à? Vì em không có Đồ bơi...erm...um...Sa-sao!?
Thu 2015
Play
秋は、静かですね。羽黒、この季節、好きなんです。司令官さんはどうですか? Thu... thật yên lành đúng không ạ? Em thích mùa này.Anh thì sao, Đô đốc?
Giáng sinh 2015
Play
司令官さん… メリークリスマス!あ、あの… プレゼント、もしよかったら… あの… Thưa đô đốc... Merry Christmas. Uh... Uhm... một món quà... nếu anh muốn... Uhm...
Năm mới 2016
Play
新年、明けましておめでとうございます!今年もどうぞ、よろしく、お願いします! Happy New Year! I'll be in your care this year as well.
Giao mùa 2016
Play
司令官さん、節分ですね。あの…羽黒が鬼役をしましょうか?…えっ、それは… Chỉ huy. Lễ hội Setsubun. Umm.., Anh muốn em đóng vai quỷ không? Eh? Nhưng mà...
ThirdAnniversary2016
Play
し、司令官さん。今日は記念日ですね。羽黒も本当に嬉しい……嬉しいです。……はい! C-Commander. Today is the fleet's anniversary day, right? I am so happy... Happy indeed... Yes!
Năm mới 2016
Play
新年、明けましておめでとうございます!今年もどうぞ、よろしく、お願いします! Happy New Year! I'll be in your care this year as well.
Giao mùa 2016
Play
司令官さん、節分ですね。あの…羽黒が鬼役をしましょうか?…えっ、それは… Chỉ huy. Lễ hội Setsubun. Umm.., Anh muốn em đóng vai quỷ không? Eh? Nhưng mà...
ThirdAnniversary2016
Play
し、司令官さん。今日は記念日ですね。羽黒も本当に嬉しい……嬉しいです。……はい! C-Commander. Today is the fleet's anniversary day, right? I am so happy... Happy indeed... Yes!

Mô tả

Ngoại hình

  • The Myoukou-class wears a purple uniform with a black tight skirt, white pantyhose and white elbow gloves. Haguro has black hair with a hairpiece securing it in place.

Tính cách

Thông tin bên lề

  • Bị đánh chìm tại eo biển Malacca ngày 16 tháng 6 năm 1945.
  • Sau nâng cấp lần 2, cô trở thành một trong những CA có hỏa lực và né tránh cao nhất. Điều này có thể là liên quan đến việc cô đã đánh chìm kỳ hạm của liên quân ABDA trong trận biển Java chỉ với 1 quả ngư lôi duy nhất. Chỉ số né tránh có thể đến từ việc cô đã sống sót cho tới ngày 16/5/1945 cho tới khi cô bị Hải quân Anh đánh chìm trong chiến dịch Dukedom - chiến dịch được lập ra với mục đích săn đuổi Haguro.


Xem thêm

Lớp Myoukou
Myoukou
Myoukou Myoukou
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 44

Icon Gun 40 (59)

Icon Armor 32 (49)

Icon Torpedo 24 (59)

Icon Evasion 34 (69)

Icon AA 16 (64)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Nachi
Nachi Nachi
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 44

Icon Gun 40 (54)

Icon Armor 32 (49)

Icon Torpedo 24 (49)

Icon Evasion 34 (59)

Icon AA 16 (54)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Ashigara
Ashigara Ashigara
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 44

Icon Gun 40 (54)

Icon Armor 32 (49)

Icon Torpedo 24 (49)

Icon Evasion 34 (59)

Icon AA 16 (54)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Haguro
Haguro Haguro
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 44

Icon Gun 40 (54)

Icon Armor 32 (49)

Icon Torpedo 24 (49)

Icon Evasion 34 (59)

Icon AA 16 (54)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

65-3

65 4

194-a

194-b

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.