FANDOM


Thông tin

Số.205 Harusame

春雨
(Hán việt: Xuân Vũ - Mưa mùa xuân)
Khu trục hạm lớp Shiratsuyu
Chỉ số

Icon HP HP

16

Icon Gun Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor Giáp

6 (19)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (69)

Icon Evasion Né tránh

43 (79)

Icon AA Đối không

9 (39)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

21 (49)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
Không thể chế tạo
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
GreenGunMG Súng máy 40mm Kiểu HI 2 nòng
Súng máy 40mm Kiểu HI 2 nòng
Slotitem 092
Phòng không
Icon AA +6
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 5
Harusame

Số.205 Harusame Kai

春雨改
(Hán việt: Xuân Vũ - Mưa mùa xuân)
Khu trục hạm lớp Shiratsuyu
Chỉ số

Icon HP HP

30

Icon Gun Hỏa lực

12 (49)

Icon Armor Giáp

14 (49)

Icon Torpedo Ngư lôi

28 (79)

Icon Evasion Né tránh

45 (89)

Icon AA Đối không

15 (49)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

24 (59)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

7 (39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv30 (Ammo 120 Steel 110)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm Mẫu B Kai 2
Pháo 2 nòng 12.7cm Mẫu B Kai 2
Equipment63-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+3, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Drum Thùng chuyên chở
Thùng chuyên chở
Equipment75-1
Thùng chuyên chở
Tăng tài nguyên kiếm được từ Expedition
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Harusame M



Trong game

Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
白露型駆逐艦五番艦の春雨です、はい。輸送作戦はお任せください……です。 Em là Harusame, tàu thứ năm thuộc lớp khu trục Shiratsuyu. Vâng, nhiệm vụ vận chuyển, anh cứ giao cho em... desu. Xem bên dưới
Thông tin trong Thư viện
Play
白露型駆逐艦五番艦の春雨です。

おいしそう…ってその春雨とは違います!
村雨や夕立姉さんたちと共に第二駆逐隊として海を駆け巡りました!
輸送や護衛任務は、少し得意なんです。はい!

Tàu thứ 5 thuộc lớp Khu trục Shiratsuyu, Harusame có mặt.

Ngon tuyệt... chờ đã! Đó là một Harusame khác! Cùng với Murasame và chị Yuudachi chúng em đã vượt biển dưới cái tên Hải đội khu trục số 2!
Vâng, em khá giỏi trong việc vận chuyển và hộ tống đấy!

Harusame là tên một loại miến - Cellophane Noodles. Harusame thường nằm trong hạm đội hộ tống trong chiến tranh và tham gia vào các nhiệm vụ vận chuyển nhanh tại Tokyo.
Khi bị chọt(1)
Play
春雨に…ご用なのですか? Anh có việc gì... cần tới em sao?
Khi bị chọt(2)
Play
ひゃうっ!…し、司令官!?あの…補給物資は大丈夫、無事ですから… Hyah! .... Ch-Chỉ huy!? Um.... nguồn cung cấp vẫn ổn, không có vấn đề gì cho nên....
Khi bị chọt(3)
Play
司令官、あの…私、次の輸送作戦があるので・・・すみません。 Chỉ huy à, um... Em còn vài nhiệm vụ vận chuyển khác nữa, cho nên,... Thứ lỗi cho em.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

あの、上手く言えないんですけど……いつも感謝しています。ほんとです

Um, Em không thể nói rằng chúng thật sự tốt, nhưng...Em luôn biết ơn về điều này. Thật đấy.

Khi cưới
Play

司令官……あ、あの、なんでしょうか? 新しい輸送任務でしょうか? え、違うの? じゃあ夜戦任務? それも違う? え……これを私に……ふふ、大事にします。

Chỉ huy... U-um, có chuyện gì vậy anh? Lại một nhiệm vụ vận chuyển nữa sao? Eh, không phải à? Vậy thì là nhiệm vụ đánh đêm sao? Cũng không phải ư? Eh... Cái này dành cho em sao?... fufu, em sẽ luôn trân trọng nó.

Sau khi bạn afk một lúc
Play
司令官?……あの、司令官?……忙しいのかしら。……うん、私も頑張ろう! Chỉ huy?...Um, chỉ huy à?... Chắc là anh ấy bận rồi nhỉ?... Um, mình cũng phải cố gắng hết sức mới được!
Khi thông báo
Play
業務連絡が…あの…見てください。 Có tin mới này anh... Ano... Anh hãy xem qua đi.
Được chọn vào fleet
Play
はい、白露型五番艦春雨…出撃です! Vâng, tàu thứ 5 thuộc lớp khu trục Shiratsuyu, Harusame, xuất kích!
Khi được trang bị(1)
Play
これで…輸送任務がはかどります。 Với những thứ này... nhiệm vụ vận chuyển nhất định sẽ thành công.
Khi được trang bị(2)
Play
これなら、護衛もしっかりできそう… Với những thứ này, việc hộ tông cũng sẽ tốt hơn....
Khi được trang bị(3)
Play
はい、どうぞ。 Vâng, đây ạ.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
ありがとうございます!助かります! Cảm ơn anh! Chúng quả thực rất hữu ích ạ!
Khi sửa chữa
Play
はい、お風呂いただきます。 Vâng, em phải đi tắm một lúc đây.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
少し、疲れてしましました…はい Em thấy hơi mệt một chút... vâng.
Sửa chữa
xong
Play
修理が、終わったようです、はい。 Việc sửa chữa dường như đã hoàn tất, vâng.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい艦が、はい、できました Một chiến hạm mới...vâng...đã được hoàn thành ạ.
Đi sorties về
Play
作戦完了。艦隊帰投です、はい。 Nhiệm vụ hoàn tất. Toàn đội trở về cảng, vâng.
Bắt đầu lượt sortie
Play
第二駆逐隊、春雨、出撃ですね! Hải đội khu trục số 2, Harusame, xuất kích nào!
Khi vào trận
Play
砲戦、始めます Trận chiến bắt đầu!
Không chiến
Tấn công
Play
しっかり護衛しないと。 Phải thật cố gắng hộ tống mọi người.
Trận đêm
Play
夜戦、突入させていただきます。 Cho phép em bắt đầu dạ chiến nhé.
Tấn công trong đêm
Play
守り切ります! Em sẽ luôn bảo vệ anh!
MVP
Play
春雨が一番活躍って…本当?本当なの?…はい、少し、嬉しいです。 Em là người giỏi nhất sao...thật chứ? Thật sao?... Vâng, em khá vui vì điều này.
Bị tấn công(1)
Play
きゃぁっ! Kyaa!
Bị tấn công(2)
Play
や、やめて~! D-Dừng lại đi~!
Bị hỏng nặng
Play
や、やられました・・・護衛任務はまだ続行出来ます。 C-Chúng đã bắn trúng em...em không thể tiếp tục nhiệm vụ hộ tống được nữa rồi...
Chìm
Play

もうダメ…です…ね…村雨姉さん…今度は、先にいきます、ね…

Không...được...nữa...rồi...Chị Murasame...Lần này, em sẽ đi trước vậy...

Mursame đã chìm xuống đại dương gần đúng 1 năm trước khi Harusame, và em ấy đã chìm sau đó 1 năm 3 tháng năm

Báo giờ (Kai)

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
午前0時です。あの、日付が変わりましたね 00:00. Ano, ngày mới lại đến rồi anh nhỉ.
01:00
Play
マルヒトマルマル。司令官、真夜中です。はい 01:00. Chỉ huy. Đã nửa đêm rồi đấy. Vâng.
02:00
Play
マルフタマルマル。丑三つ時ですね。少し…いえ!怖くなんかないです 02:00. Màn đêm ngày càng buông xuống, em thấy có chút...Không, em không có sợ đâu. 丑三つ時 (ushimitsudoki) là thời điểm giữa 2:00 đến 2:30 sáng trong cách đếm giờ của người Nhật cổ và được ví như "the dead of the night" (thực sự mình cũng không biết dịch thành gì, "cái chết của màn đêm" thì củ chuối quá).
03:00
Play
マルサンマルマル。ふああ…ううっ、ごめんなさい。気を付けます 03:00. Wah...! Uuu, Em xin lỗi. Em sẽ chú ý cẩn thận hơn. Có lẽ cô vẫn đang run sợ vì "the dead of the night".
04:00
Play
マルヨンマルマル。ねっ、眠く… だっ、大丈夫!眠くなんかないです、はい! 04:00. Em buồn ng...ng... À không, mọi thứ vẫn ổn! Em không có buồn ngủ đâu, Vâng!
05:00
Play
マルゴーマルマル。司令官、朝になってしまいました。おはようございます 05:00. Chỉ huy, vậy là ngày mới đã lên rồi. Chúc anh một buổi sáng tốt lành.
06:00
Play
マルロクマルマル。朝ごはん、春雨が作ってもいいでしょうか?はい!作ります 06:00. Em làm bữa sáng cho anh được chứ? Vâng! Em đi làm ngay đây.
07:00
Play
マルナナマルマル。朝ごはんは麻婆はる… 嘘です。和定食にしてみました。どうぞ 07:00. Và bữa sáng sẽ là Mapo Haru (trans note: ăn em ư :sexy:)... Em đùa thôi. Em đã làm một vài món rồi, mời anh dùng bữa. She is accidentally making a pun out of her name again.
08:00
Play
マルハチマルマル。今日も輸送作戦、頑張りましょう。輸送や護衛は大切です 08:00. Hôm nay phải thật cố gắng mới được. Vận chuyển và hộ tống đều là những việc hết sức quan trọng.
09:00
Play
マルキューマルマル。村雨姉さんは元気でやってるかな。ふう… 09:00. Không biết là chị Murasame có đang làm tốt không nhỉ... Hmm...
10:00
Play
ヒトマルマルマル。お昼は…あっ、まだお昼には早いですね。すみません 10:00. Bữa trưa... Ah, ăn trưa bây giờ thì sớm quá. Em xin lỗi.
11:00
Play
ヒトヒトマルマル。司令官、お昼は何にしますか?たまには外食も。あ、あの… 11:00. Chỉ huy, anh định ăn gì thế? Thỉnh thoảng anh cũng nên ra ngoài ăn. A... Ano...
12:00
Play
ヒトフタマルマル。えっ、司令官とお昼、外でご一緒でいいんですか?嬉しいです 12:00. Eh, chỉ huy sẽ đi ăn cùng với em sao? Em rất vui ạ.
13:00
Play
ヒトサンマルマル。洋食屋さん、本当に楽しかったです。嬉しいです、はい 13:00. Quán ăn Tây thật tuyệt vời. Em rất vui ạ, vâng.
14:00
Play
ヒトヨンマルマル。あれ?あんなところに夕立姉さんが。危なくないですか? 14:00. Are? Chị Yuudachi đang làm gì ở nơi đó vậy? Không phải nó rất nguy hiểm sao?
15:00
Play
ヒトゴーマルマル。司令官。あ、あの…おやつお持ちいたしましょうか? 15:00. Chỉ huy, A...Ano... Em đi lấy cho anh chút đồ lót dạ nhé?
16:00
Play
ヒトロクマルマル。少し日が陰ってきましたね。そろそろ夕方です、はい 16:00. Cũng sắp đến tối rồi anh nhỉ, vâng.
17:00
Play
ヒトナナマルマル。司令官、夕焼けが綺麗ですね。ずっと見ていたいです 17:00. Chỉ huy, cảnh hoàng hôn đẹp thật anh nhỉ? Ước gì có thể ngắm nhìn nó mãi mãi.
18:00
Play
ヒトハチマルマル。お夕飯を用意しますね。司令官、何がいいですか? 18:00. Em sẽ đi làm bữa tối ngay đây. Chỉ huy, anh muốn ăn gì?
19:00
Play
ヒトキューマルマル。やっちゃいました。春雨特製 麻婆春雨。たっ、食べて! 19:00. Em đã làm xong rồi đây. Món miến đặc biệt của Harusame. Thử đi anh!
20:00
Play
フタマルマルマル。ご夕食いかがでしたか?胡麻油と五香粉が秘伝なんです 20:00. Bữa tối có được không anh? Nguyên liệu bí mật là dầu mè và 5 loại gia vị đó.
21:00
Play
フタヒトマルマル。司令官、先に洗い物片づけてしまいますね。すみません 21:00. Chỉ huy, em phải đi rửa chỗ bát đĩa này trước đã. Thứ lỗi cho em.
22:00
Play
フタフタマルマル。司令官、そろそろ明日の輸送作戦の打ち合わせを。あの… 22:00. Chỉ huy, cũng đã đến giờ bàn về kế hoạch cho nhiệm vụ vận chuyển ngày mai rồi. Ano...
23:00
Play
フタサンマルマル。あっ、あの。司令官、今日も本当にお疲れ様でした 23:00. Aa...Ano, Chỉ huy, hôm nay anh đã vất vả rồi.


Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Thu 2015
Play
いつまでも、司令官と一緒に、第二駆逐隊で頑張りたい…です、はい! Cùng với Đội khu trục 2, em sẽ luôn cố gắng hết mình vì chỉ huy...desu. Vâng.

Mô tả

Ngoại hình

Tính cách

Thông tin bên lề

  • Tên của cô (春雨 - Xuân Vũ) có nghĩa là mưa mùa xuân.
    • Ngoài ra thì nó cũng có nghĩa là miến.
  • Bị đánh chìm bởi máy bay B-25 của không quân Hoa Kì tại Coordinates, 00°05′S 132°45′E vào 8 tháng 7 1944.

Xem thêm

Lớp Shiratsuyu
Shiratsuyu
Shiratsuyu Shiratsuyu
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12(49)

Xx c

Xx c

 · Shigure
Shigure Shigure
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Murasame
Murasame Murasame
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12(49)

Xx c

Xx c

 · Yuudachi
Yuudachi Yuudachi
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

 · Harusame
Harusame Harusame
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Samidare
Samidare Samidare
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

 · Umikaze
Umikaze Umikaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 49 (79)

Icon AA 10 (40)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 23 (50)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Yamakaze
Yamakaze Yamakaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 11 (31)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 42 (??)

Icon AA 8 (38)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 19 (??)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 6 (39)

Xx c

Xx c

 · Kawakaze
Kawakaze Kawakaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 25 (70)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Suzukaze
Suzukaze Suzukaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

405

405 X

405v2

405v2 x

Harusame fall 1

Harusame fall 2

405 valentine 1

405 valentine 2

Harusame spring 2017

Harusame spring 2017(2)

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.