FANDOM


Thông tin

Số.78 Hatsushimo

初霜
(Hán việt: Sơ sương-Sương mù đầu tiên của năm)
Khu trục hạm lớp Hatsuharu
Chỉ số

Icon HP.png HP

16

Icon Gun.png Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor.png Giáp

6 (19)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

27 (69)

Icon Evasion.png Né tránh

43 (79)

Icon AA.png Đối không

12 (39)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

21 (49)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

10 (49)
Chế tạo
20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

15

Ammo.png Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo hạng nhẹ Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1.png
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun.png+2, Icon AA.png+2, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo.png +1
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 1 Steel.png 5
Hatsushimo.jpg

Số.78 Hatsushimo Kai

初霜改
(Hán việt: Sơ sương-Sương mù đầu tiên của năm)
Khu trục hạm lớp Hatsuharu
Chỉ số

Icon HP.png HP

30

Icon Gun.png Hỏa lực

12 (49)

Icon Armor.png Giáp

13 (49)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

28 (79)

Icon Evasion.png Né tránh

45 (89)

Icon AA.png Đối không

15 (49)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

24 (59)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

7 (39)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo.png 100 Steel.png 100)
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

15

Ammo.png Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo lưỡng dụng Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment3-1.png
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun.png+2, Icon AA.png+7, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Ngư lôi Ngư lôi 4 ống 61cm
Ngư lôi 4 ống 61cm
Equipment14-1.png
Ngư lôi
Icon Torpedo.png+7, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun.png +1 Icon Torpedo.png +1 Icon AA.png +1 Icon Armor.png +1
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 2 Steel.png 10
Hatsushimo M.jpg

Số.219 Hatsushimo Kai Ni

初霜改二
Khu trục hạm lớp Hatsuharu
Chỉ số

Icon HP.png HP

32

Icon Gun.png Hỏa lực

12 (55)

Icon Armor.png Giáp

14 (51)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

28 (84)

Icon Evasion.png Né tránh

85 (94)

Icon AA.png Đối không

35 (81)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

56 (69)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

37 (48)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

53 (100)
Nâng cấp
Lv70 (Ammo.png 230 Steel.png 220)
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

15

Ammo.png Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo lưỡng dụng Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
12.7cm late 3.png
Pháo chính, nhẹ, Phòng không
Icon Gun.png+2, Icon AA.png+5, Icon ASW.png+1, Icon Hit.png+1,Icon Evasion.png+1, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
RADAR Radar phòng không Kiểu 13 Kai
Radar phòng không Kiểu 13 Kai
Equipment106-1.png
Radar nhỏ
Icon AA.png+4 Icon Hit.png+2 Icon Evasion.png+1 Icon LOS.png+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Trang bị cao xạ Trang bị cao xạ Kiểu 91
Trang bị cao xạ Kiểu 91
Equipment120-1.png
Trang bị cao xạ
Icon AA.png+2 Icon Evasion.png+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun.png +2 Icon Torpedo.png +2 Icon AA.png +1 Icon Armor.png +1
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 2 Steel.png 10
Hatsushimo M2.jpg


Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Play
初春型四番艦、初霜です。皆さん、よろしくお願いします!

(改二) 初春型四番艦、初霜です。気力、振り絞って参りましょう!

Tàu thứ tư của lớp tàu trục trạm Hatsuharu, em là Hatsushimo. Em rất vui được gặp mọi người!

[Kai-2] Tàu thứ tư của lớp tàu trục trạm Hatsuharu, em là Hatsushimo. Hãy cùng tiến lên và cho bọn chúng biết tất cả những gì chúng ta có nào!

Thông tin trong Thư viện
Play
初春型駆逐艦の4番艦、初霜です。

アリューシャン作戦、アッツ島沖海戦、キスカ島撤退作戦、マリアナ沖海戦、 北号作戦、坊ノ岬沖海戦など、様々な激戦に参加しました! ほんと、頑張ったんです!

Tàu thứ tư của lớp tàu trục trạm Hatsuharu, em là Hatsushimo.

Em đã từng chiến đấu trên rất nhiều chiến dịch lớn như Chiến dịch AL, chiến dịch trên đảo Komandorski, chiến dịch chiếm giữ đảo Kiska, chiến dịch trên biển Philippine, chiến dịch Kita và Ten-Go. Em đã làm hết sức mình đấy!

Hatsushimo là tàu trục trạm cuối cùng của Nhật Bản chìm trong Thế chiến II.
Khi bị chọt(1)
Play
Play
はい、いつでもご質問どうぞ

(改二) そうですね、できるだけ助けたいわ、提督だってそうでしょう?

Vâng, anh có thể hỏi em bất kì lúc nào.

[Kai-2] Đúng thế, em muốn cứu nhiều người nhất có thể...Anh cũng vậy, phải không, Đô đốc?

Khi bị chọt(2)
Play
準備万端ですよ Chuẩn bị, hoàn tất.
Khi bị chọt(3)
Play
Play
て、提督…?ああ、魚雷管の角度を直してくれてるんですね?いつもすみません

(改二) て、提督?あぁ、電探の調整してくれてるんですね。私ったら、いつもすみません

Đ-Đô đốc? Ồ, anh đang sửa ống ngư lôi của em? Luôn luôn cám ơn anh ạ.

[Kai-2] Đ-Đô đốc? À, anh vừa điều chỉnh radar của em, phải không? Em ngốc thật, cám ơn anh nhiều.

Bị chọt (Sau khi cưới)
Play
Play

やっちゃいます!

(改)えっ?少し・・・悲しいですね。い、いいえ!大丈夫。提督は分かってくれますよね。それで十分です。私が・・・ありがとう、提督。

Bắt quả tang anh nhé!

[Kai+Kai-2] Eh? Em thấy...có chút buồn... K-Không, em vẫn ổn mà. Anh hiểu em thật đó, Đô đốc. Thế là quá nhiều với em rồi... Cám ơn anh, Đô đốc...

Khi cưới
Play

キスカ。……って、ごめんなさい! 今の私は、恋愛には興味が無いの……。それでも、待ってて……くれるの?

Kiska... À, em xin lỗi! Bây giờ em không thích thú lắm với những điều lãng mạn...Cho dù là như thế, anh vẫn sẽ đợi em chứ...?

Sau khi bạn afk một lúc
Play
(改)浜風さん・・・矢矧さんも大丈夫かしら・・・。あっ!提督!私は大丈夫。提督も、お救いします! [Kai+Kai-2]

Hamakaze...cả Yahagi nữa, em tự hỏi họ có ổn không...à! Đô đốc! Em ổn mà. Em sẽ cứu cả anh nữa!

Trong suốt chiến dịch Ten-Go, Hatsushimo chịu trách nhiệm trực tiếp cứu trợ người còn sống sót trên các tàu bị đắm.
Khi thông báo
Play
Play
提督に、ご連絡があるみたい

(改二) そうですね、戦況分析は大事です。無謀な作戦はダメ!ですからね?

Có một tin nhắn được gửi đến cho anh này, đô đốc.

[Kai-2] Vâng, chiến lược cho chiến dịch là rất quan trọng. Nói "Không" là thiếu thận trọng quá nhỉ! Phải không đô đốc?

Được chọn vào fleet
Play
初霜、出撃します! Hatsushimo, hạ thủy!
Khi được trang bị(1)
Play
うん!ちょうどいいわ! Vâng! Đúng rồi!
Khi được trang bị(2)
Play
これはすごいわ!ありがとう! Thật tuyệt! Cám ơn anh!
Khi được trang bị(3)
Play
やっちゃいます! Vâng!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
うん、ちょうどいいわ!

(改) 補給ありがとうございます。可燃物、降ろしておきましょうか?

Vâng, đúng rồi đó!

[Kai+Kai-2] Cám ơn đã tiếp tế cho em. Em có nên bỏ đi những vật dễ cháy không nhỉ?

Khi sửa chữa
Play
ちょっとだけ、休憩ね。 Em sẽ nghỉ ngơi một lát, chỉ một lát thôi.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
これでまた、みんなを守れるわ。 Một lần nữa, em sẽ lại có thể bảo vệ mọi người thêm một lần nữa.
Sửa chữa
xong
Play
修理の終わった仲間がいますね Một người bạn đồng hành vừa hoàn thành sửa chữa.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい仲間が誕生したようです Có vẻ như một người bạn đồng hành mới vừa được ra đời rồi nhỉ.
Đi sorties về
Play
艦隊が帰投したみたい、お疲れ様 Hạm đội đã trở về cảng. Mọi người đã vất vả rồi!
Bắt đầu lượt sortie
Play
Play
戦艦の護衛なら任せてね

(改二) 出撃、ですね。気を引き締めて、頑張ります!

Cứ để thiết giáp hạm hộ tống cho em!

[Kai-2] Xuất kích, phải không? Em sẽ chấn chỉnh lại bản thân và làm hết sức mình!

Hatsushimo chịu trách nhiệm hộ tống Ise, Hyuuga, Haruna và Yamato trong suốt chiến tranh.
Khi vào trận
Play
敵艦発見です! Địch ở kia!
Không chiến
Tấn công
Play
見てなさい! Hãy xem đây!
Trận đêm
Play
Play
ほんと詰めが甘いのね

(改二) 水雷戦隊の本来の力、今こそ発揮です!

Địch thật sự đã mất cảnh giác khi về cuối trận, mọi người biết chứ?

[Kai-2] Đây là lúc để trình diễn sức mạnh thật sự của Thủy Lôi Chiến đội!

Tấn công trong đêm
Play
私が、守ります! Em sẽ bảo vệ tất cả chúng ta!
MVP
Play
一隻でも一人でも、救えるなら私は、それで満足なの Cho dù chỉ còn một chiếc tàu, một người sống sót, nếu em có thể cứu sống họ, khi đó em đã cảm thấy hài lòng lắm rồi. Hatsushimo đã cứu nhiều người sống sót trong đó từ Yahagi, Hamakaze và Wakaba. Có lẽ một phần cảm hứng được truyền từ thuyền trưởng cuối cùng của cô, Sawaka Masazou, là một người theo chủ nghĩa nhân đạo, được tiết lộ bởi các bài phỏng vấn sau chiến tranh.
Bị tấn công(1)
Play
きゃっ!? Kyaa!
Bị tấn công(2)
Play
信じられません… Không thể tin được...
Bị hỏng nặng
Play
ま…まだ…沈んだり……しないわ。 Chưa...chưa đâu. Em sẽ không chìm đâu...! Hatsushimo chìm sau cùng trong so với các tàu chiến không đi cứu trợ khác. Cô không thật sự chìm lúc ban đầu, nhưng lại bị tấn công bởi ngư lôi và được kéo về cảng tháo dỡ vào năm 1948, cùng thời gian với Ushio.
Chìm
Play

提督...みんな...ご無事ですか...? なら...いいの...

Đô đốc...mọi người...vẫn ổn chứ...? Được rồi...tốt lắm....

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Năm mới 2015
Play
謹賀新年、明けましておめでとうございますっ。初霜、今年も頑張ります!はいっ! Em mong anh có một năm mới tốt lành! Năm nay, Hatsushimo sẽ lại cố gắng hơn nữa! Khó để dịch sát lời thoại của em nó, ẻm nói chính xác rằng: "Chúc mừng năm mới! Một năm mới (tốt lành) cho anh! Năm nay, Hatsushimo sẽ lại cố gắng hơn nữa!". Câu này không đúng ngữ pháp trong tiếng Nhật.
Giao mùa 2015
Play
鬼は外ー、福は内ー、えい!あっ提督に!?ごめんなさい、片付けますね。 Quỷ biến đi! May mắn đến đi nào! Ế! Á, Đô đốc?! Em xin lỗi! Em sẽ lau dọn sạch sẽ ngay ạ. Các thím vừa bị Hatsushimo ném đậu vào đấy.:v
Kỉ niệm 2 năm
Play
今日は大切な日ですね、なんか輪形陣でお祝いしたくなりますね。えっ?ならない? Hôm nay là một ngày quan trọng, đô đốc nhỉ? Em muốn tổ chức gì đó như đội hình kim cương ấy. Ế? Em không nên sao? Tàu chiến trong chiến dịch Ten-Go ra trận dưới đội hình kim cương.
ThirdAnniversary2016
Play
今日は大切な日ですね、なんか輪形陣でお祝いしたくなりますね。えっ?ならない? Hôm nay là một ngày quan trọng, đô đốc nhỉ? Em muốn tổ chức gì đó như đội hình kim cương ấy. Ế? Em không nên sao? Tàu chiến trong chiến dịch Ten-Go ra trận dưới đội hình kim cương.

Nhân vật

Ngoại hình

  • Cô có đôi mắt màu nâu đỏ cùng mái tóc đen dài.
  • Cô mặc áo khoác đen với chiếc váy cùng màu, áo sơ mi trắng và cà vạt đỏ; đi tất đen và giày lười màu nâu.
  • Cô cầm 2 khẩu pháo chính giống như 2 khẩu 12.7 cm, mặc dù khẩu bên trái chỉ có 1 tháp pháo đơn (loại tiêu chuẩn cho lớp Hatsuharu đến năm 1942 - năm mà họ được thay thế bằng súng phòng không), cùng ngư lôi 3 ống 61cm ở hai bên hông. Sau lưng cô là cột buồm chính và ống khói.
  • CG của cô thể hiện những vũ khí của mình ngay từ đầu cuộc chiến.

Tính cách

  • Phần lớn tính cách của cô được khắc họa dựa trên thuyền trưởng cuối cùng và quan trọng nhất của cô - Sakawa Masazou (酒匂雅三) - một con người hết lòng vì người khác. Rất nhiều điểm của cô giống với ông, đặc biệt là mong muốn hết sức bảo vệ người chơi và đồng đội của mình.
  • Hatsushimo rất lịch sự, nữ tính nhưng cũng rất nhiệt huyết. Cô là một cô gái tốt bụng, luôn khoan dung với những lỗi lầm của người khác. Đồng thời, cô cũng rất dũng cảm và mạnh mẽ - đúng như những gì người ta ghi nhận về cô, về thành tích của thủy thủ của cô trong thời gian cuối chiến tranh.

Thông tin bên lề

Nhiệm vụ

  • Yêu cầu cho các nhiệm vụ A48, B37B38.

Xem thêm

Lớp Hatsuharu
Hatsuharu
Hatsuharu.jpg Hatsuharu
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 27 (79)

Icon Evasion.png 43 (89)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 12 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Nenohi
Nenohi.jpg Nenohi
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 12 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Wakaba
Wakaba.jpg Wakaba
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 12 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Hatsushimo
Hatsushimo.jpg Hatsushimo
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Yukikaze · Shimakaze · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Mutsuki · Kisaragi · Satsuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Samidare · Umikaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Yukikaze · Hatsukaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Naganami · Yayoi · Uzuki · Isokaze · Urakaze · Tanikaze · Hamakaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Hagikaze · Arashi · Z1 · Z3 · Harusame · Hayashimo · Kiyoshimo · Asagumo · Nowaki · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Yamagumo · Asashimo · Takanami · Okinami · Kazagumo · Libeccio · Oyashio · Kamikaze · Harukaze · Minazuki · Asakaze · Yamakaze

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-19 · I-168 · I-58 · I-8 · I-401 · Maruyu · U-511 · I-26

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui

CG

078 3.png

078 4.png

Hatsushimo Kai Ni 1.png

Hatsushimo Kai Ni 2.png

CG theo mùa

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên