FANDOM


Thông tin

Số.13 Hatsuyuki

初雪
(Hán việt: Sơ Tuyết- đợt tuyết đầu tiên(của mùa))
Khu trục hạm lớp Fubuki
Chỉ số

Icon HP HP

15

Icon Gun Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor Giáp

5 (19)

Icon Torpedo Ngư lôi

27 (69)

Icon Evasion Né tránh

40 (79)

Icon AA Đối không

10 (39)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

20 (49)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 5
Hatsuyuki

Số.13 Hatsuyuki Kai

初雪改
(Hán việt: Sơ Tuyết- đợt tuyết đầu tiên(của mùa))
Khu trục hạm lớp Fubuki
Chỉ số

Icon HP HP

30

Icon Gun Hỏa lực

12 (49)

Icon Armor Giáp

13 (49)

Icon Torpedo Ngư lôi

28 (79)

Icon Evasion Né tránh

45 (89)

Icon AA Đối không

15 (49)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

24 (59)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

7 (39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (49)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 100 Steel 100)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment3-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+7, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi 3 ống 61cm
Ngư lôi 3 ống 61cm
Equipment13-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+5, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Hatsuyuki M



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Play
初雪…です…よろしく Em là... Hatsuyuki... Rất vui được gặp ngài.
Thông tin trong Thư viện
Play
特型駆逐艦…3番艦…初雪…です。

緒戦の作戦に…いっぱい参加しました…。

輸送任務とかも…ん…がんばる……。

Trục hạm loại đặc biệt... Tàu thứ 3... Hatsuyuki.

Giai đoạn đầu cuộc chiến... Em đã tham gia rất nhiều.

Nhiệm vụ vận tải... được... em sẽ cố gắng...

Khi bị chọt(1)
Play
Play
お疲れ様 Làm tốt lắm.


Em ổn mà... (Kai)

Khi bị chọt(2)
Play
なに? Gì cơ?
Khi bị chọt(3)
Play
やだ、触らないで… Không, đừng chạm vào em...
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play
Play

ありがと…

いいんだけど、別に…。初雪は別に戦闘とか好きじゃないし。使ってくれても、いいけどね。……うん、いいよ?べつに…。 (改)

Cám ơn….

Em ổn thôi, em không thực sự... Hatsuyuki không thực sự thích chiến đấu lắm đâu. Việc cùng ở bên nhau là tốt đúng không ạ...? Được rồi, không có gì đâu.(Kai)

Khi cưới
Play

あの…私…、す…好き…というか…その…あの…、あぅ…も…もう…いいです///

Umm.. Em…. E-thíc-… ý em là...erm… um…. thôi quên đi...

Sau khi bạn afk một lúc
Play
まずお布団、コレがあれば安心。次に食べものと飲みもの。あと読むものとか、ゲームとか…。まぁ、それがあれば、なんとか…。 (改) Thứ nhất là một cái futon thoải mái nè. Tiếp nữa sẽ là đồ ăn thức uống nè. Sau đó là game và mấy thứ đại loại vậy... Ờm... ổn rồi đó...(Kai)
Khi thông báo
Play
Play
暗号通信を受信しました。…見る? Ngài có tin nhắn... muốn thấy không?
Được chọn vào fleet
Play
Play
うん…いきます! Un... Em sẽ đi!
Khi được trang bị(1)
Play
Play
ありがとう…頑張る Cám ơn... em sẽ cố gắng.
Khi được trang bị(2)
Play
うん、これなら…頑張れる Un, với nó... em sẽ làm tốt hơn.
Khi được trang bị(3)
Play
Play
ありがとう Cám ơn.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
ありがと…がんばる Cám ơn... Em sẽ cố gắng.
Khi sửa chữa
Play
ちょっと…引きこもります Em ... ra ngoài 1 chút.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
痛い。治したい。引き篭もる。 Đau đấy. Em muốn sửa chữa. Em đi trốn nha.
Sửa chữa
xong
Play
艦が治りましたぁ…いいのに戻って来なくて… Tàu đã được sửa chữa xong rồi ạ... chẳng phải là khỏi phải bận tâm trở lại sao?
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい仲間…来た…誰だろう… Bạn mới... đến rồi... có thể là ai nhỉ....
Đi sorties về
Play
作戦が完了した…です… Chiến dịch... kết thúc...
Bắt đầu lượt sortie
Play
Play
え…出撃ですか?…本当に? Ể... Xuất kích sao?... Ngài chắc chứ?
Khi vào trận
Play
Play
ん…! Un...!
Không chiến
Tấn công
Play
当たれ…! Bắn...!
Trận đêm
Play
本当は得意だし…こういうの! Thực sự thì em giỏi cái này lắm... thật đấy!
Tấn công trong đêm
Play
私だって本気を出せばやれるし…! Khi ta nghiêm túc ta có thế làm bất cứ điều gì...!
MVP
Play
明日から本気だす…から…!見てて…! Mình sẽ nghiêm túc hơn... vào ngày mai! Cứ chờ đó mà xem...!
Bị tấn công(1)
Play
んっ…! Un...!
Bị tấn công(2)
Play
痛っ…マジ痛い… Đau... đau lắm đấy...
Bị hỏng nặng
Play
もぅやだ、帰りたぃ… Đủ rồi, mình muốn về...
Chìm
Play

嫌な予感してたし、いいよもう…

Mình đã bảo là mình có cảm giác xấu rồi mà...

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giáng sinh 2014
Play
くりすますぅ~? なにそれ、美味しいの? はっ?! ケーキは初雪にもください! Ku-ri-su-ma-su...? Cái gì kia...? Nó có ngon không...? ... Ah! Cho Hatsuyuki một miếng bánh đi!
Năm mới 2015
Play
あけおめ・・・ことよろ・・・。初雪へのお年玉は・・・?えっ・・・ないの・・・ Chúc mừng năm mới... tiện thể... lì xì của em đâu...? Eh? ...không có sao...
Valentine 2015
Play
チっ、チョっ、ン…チョコレート。いいちおう、買ってきた……あげる… N-này,em mua một ít s-sô...sô cô la.... cho ngài đây....
Kỉ niệm 2 năm
Play
寝ててわからなかったけど…今日は記念日なんだね。悪くは…ない、ね。 Em chẳng biết chuyện gì đang xảy ra từ lúc em ngủ cả......Hình như hôm nay là kỉ niệm 2 năm đúng không? Không ....tệ
Mai vũ 2015
Play
梅雨の雨…雨は嫌い。ひきこもる。 Mưa mùa Tsuyu...Em ghét mưa.Đi trốn đây
Giáng sinh 2015
Play
くりすますぅ~? なにそれ、美味しいの? はっ?! ケーキは初雪にもください! Ku-ri-su-ma-su...? Cái gì kia...? Nó có ngon không...? ... Ah! Cho Hatsuyuki một miếng bánh đi! Lời thoại cũ của giáng sinh 2014
Cuối năm 2015
Play
今年も大掃除大変だったな。でも、その後は毎年恒例の艦娘歌合戦!今年は何を歌おうかな。けっこう得意だし、こういうの。あ~え~い~う~え~お~あ~お~。 Dọn dẹp năm nay thật mệt quá à. Nhưng sau đó là thời gian cho Lễ hội hàng năm của Kanmusu! Năm nay mình nên hát bài nào đây. Em giỏi cái này lắm đấy, như này này. A~ i~ u~ e~ o~ a~ o~. Không chắc Hatsuyuki có đang hát không.
Năm mới 2016
Play
司令官、あけおめことよっ… お、おほん。明けましておめでとうございます。今年はちゃんと言ってやったぜ! Commander, Happy New Yea... *coughs*. Happy New Year. I finally managed to say it this year!
Valentine 2016
Play
どうせ、司令官は、みんなからいいチョコ貰ってるに、違いないよ…。こんなの、いらないよね…。捨てちゃお…。うっ、司令官っ?…うぅっ、ううおうぅぅぅ…!? No doubt about it, it looks like the Commander got some well-made chocolate from everybody... You don't need this then, huh... I'll throw it away... Uh, Commander?! ...Aaah, auwaaa...!?
Năm mới 2016
Play
司令官、あけおめことよっ… お、おほん。明けましておめでとうございます。今年はちゃんと言ってやったぜ! Commander, Happy New Yea... *coughs*. Happy New Year. I finally managed to say it this year!
Valentine 2016
Play
どうせ、司令官は、みんなからいいチョコ貰ってるに、違いないよ…。こんなの、いらないよね…。捨てちゃお…。うっ、司令官っ?…うぅっ、ううおうぅぅぅ…!? No doubt about it, it looks like the Commander got some well-made chocolate from everybody... You don't need this then, huh... I'll throw it away... Uh, Commander?! ...Aaah, auwaaa...!?

Nhân vật

Ngoại hình

  • Hatsuyuki có mái tóc đen dài để mái bằng và đôi mắt màu nâu. Cũng giống như những chị em của mình, cô mặc một bộ serafuku (đồng phục thủy thủ) màu trắng với họa tiết xanh nước biển, áo sơ mi ngắn tay có cổ, khăn quàng cổ và váy xếp li.
  • Bộ đồ chiến đấu của cô gồm ống khói, cầu với cột buồm trông như một chiếc ba lô, và ngư lôi ở 2 bên đùi. Tháp pháo của cô  được gắn vào cổ tay. Giày da của cô cũng được bọc thép.

Tính cách

  • Hatsuyuki có tính cách khác biệt nhất trong Đội tàu khu trục số 11. Cô có giọng nói ngây ngô, uể oải và cũng rất lười biếng. Cô liên tục nói rằng sẽ "thử vào ngay mai" thay vì cố gắng vào hôm nay. Cùng kiểu tóc và bản mặt "lười vô đối" của mình, trông cô rất giống NEET-hime.

Thông tin bên lề

  • Vào lúc bắt đầu Thế chiến thứ 2, cô ở dưới sự chỉ huy của Sendai cùng lớp Fubuki kiểu 1 và 2 (tất cả, trừ lớp Akatsuki).
  • Được chế tạo tại Xưởng hải quân Maizuru.
  • Được đặt lườn vào ngày 12 tháng 4 năm 1926.
  • Được hạ thủy vào ngày 29 tháng 9 năm 1928.
  • Được đưa ra hoạt động vào ngày 30 tháng 3 năm 1929.
  • Chìm trong một cuộc không kích vào ngày 17 tháng 7 năm 1943 tại Buin, Papua New Guinea (06°50′S 155°47′E).

Xem thêm

Lớp khu trục đặc biệt (特型 - Tokugata)
Kiểu 1 Fubuki
Fubuki Fubuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 40 (89)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 17 (49)

Xx c

Xx c

 · Shirayuki
Shirayuki Shirayuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Hatsuyuki
Hatsuyuki Hatsuyuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Miyuki
Miyuki Miyuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Murakumo
Murakumo Murakumo
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Isonami
Isonami Isonami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Uranami
Uranami Uranami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW

Icon Speed Nhanh

Icon LOS

Icon Range Ngắn

Icon Luck 14 (54)

Xx c

Xx c

Kiểu 2 Ayanami
Ayanami Ayanami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 41 (89)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Shikinami
Shikinami Shikinami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Oboro
Oboro Oboro
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Akebono
Akebono Akebono
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Sazanami
Sazanami Sazanami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Ushio
Ushio Ushio
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 20 (79)

Xx c

Xx c

Kiểu 3 Akatsuki
Akatsuki Akatsuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 42 (89)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Hibiki
072 Hibiki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Ikazuchi
Ikazuchi Ikazuchi
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

 · Inazuma
Inazuma Inazuma
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Shimakaze · Z1 · Z3 · Libeccio

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou · Kasuga Maru/Taiyou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-8 · I-13 · I-14 · I-19 · I-26 · I-58 · I-168 · I-401 · Maruyu · U-511

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste · Kamoi

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui · Kamoi

CG

013 3

013 4

CG theo mùa

</div>

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên