Fandom

Kancolle Việt Wiki

Hiện đại hoá

768trang trong
wiki này
Add New Page
Bình luận62 Share

Hiện đại hoá (近代化改修 - Kindaika Kaishuu; Cận Đại Hoá Cải Tu, a.k.a Modernization, hay còn gọi là Ghép thiết bị, Hợp thành, Hợp thể,...) là chức năng cho phép bạn tăng chỉ số cho tàu mà không cần lên lv. Hiện có 5 chỉ số có thể tăng qua hiện đại hoá.

  • Hoả lực, Ngư lôi, Phòng không, Giáp là 4 chỉ số cùng tăng theo lv.
  • May mắn là chỉ số chỉ có thể tăng bằng hiện đại hoá.

Cũng có thể gọi đây là hệ thống cho phép chỉ số tăng trước so với gia tăng tự nhiên từ lv bằng cách sử dụng các kanmusu khác làm vật liệu.

  • Tàu dùng làm vật liệu sẽ biến mất cùng với trang bị mang theo, nên cần chú ý tranh để sai lầm đáng tiếc xảy ra.

Lưu ý khi hiện đại hoá

Các chỉ số nâng bằng hiện đại hoá sẽ bị reset sau khi nâng cấp. Vì vậy nên hạn chế hiện đại hoá cho những tàu chưa qua nâng cấp.

  • Riêng chỉ số may mắn là ngoại lệ.

Dù có là tăng tự nhiên hay là tăng qua hiện đại hoá thì cũng sẽ có giới hạn nhất định. Tức là dù không hiện đại hoá thì khi lv tăng tới một mức nào đó thì các chỉ số cũng sẽ tự động tăng tới giới hạn, hiện đại hoá chỉ rút ngắn quá trình đó lại thôi.
Các chỉ số như Né tránh, ASW, Chính xác,... không thể nâng qua hiện đại hoá mà chỉ có thể tăng bằng cách lên lv.

  • Thế nên dù có thể nâng chỉ số bằng hiện đại hoá thì việc lên lv cũng rất quan trọng.

Nâng cấp có thể thất bại hoàn toàn khi bạn ghép mà chỉ +1 vào chỉ số đó. Tham khảo bảng dưới đây (0 sẽ cho các bạn ngắm chim cánh cụt, còn lại sẽ hiển thị thông báo thành công).

Chỉ số được cộng thêm theo dự tính 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Thành công 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Thất bại 0 1 2 2 2 3 3 4 5 5 5 6 6
  • VD thất bại hoàn toàn: DD sẽ +1 vào Ngư lôi -> nếu chỉ dùng 1 DD để ghép thì hai trường hợp xảy ra là:
    • Thành công -> +1
    • Thất bại -> mất tàu, +0
  • Để tránh thất bại hoàn toàn, nên đem đặt nhiều tàu vào ghép 1 lần và để ý số được cộng bên cạnh chỉ số trước khi ghép.
  • Tỉ lệ thành công luôn là 50%. VD: bạn muốn nâng cấp Hỏa lực thêm +15 và Giáp +15, nhưng cuối cùng lại ra Hỏa lực +15 và Giáp +8.
  • Sau bản cậo nhật 12/2013, các tàu đạt tối đa mọi chỉ số vẫn có thể tiếp tục ghép với Maruyu để tăng may mắn.
Số Maruyu 1 2 3 4 5
Dự tính + 1.2 2.4 3.6 4.8 6.0
Thành công 2 3 4 5 6
Thất bại 1 2 3 4
Tỷ lệ 20% 40% 60% 80% N/A
Số Maruyu Kai 1 2 3 4 5
Dự tính + 1.6 3.2 4.8 6.4 8.0
Thành công 2 4 5 7 8
Thất bại 1 3 4 6
Tỷ lệ 60% 20% 80% 40% N/A

Né tránh, LOS, ASW

Các chỉ số này không bị ảnh hưởng bởi hiện đại hóa mà đươc tính theo công thức dưới đây:

\text{value} = \text{floor} (( \text{value at lv99} - \text{starting value} ) \times \text{current level} / 99 + \text{starting value})(Trong đó : value là chỉ số, starting value là chỉ số ban đầu, current level là cấp độ hiện tại, còn floor(x) là số nguyên lớn nhất ko vượt quá x)

  • Chỉ số ban đầu và chỉ số ở cấp 99 có thể được xem tại trang riêng của các kanmusu (có sự khác biệt tùy theo dạng nâng cấp : thường, kai, kai ni,...)
  • Sau khi kết hôn thì các chỉ số này vẫn tiếp tục tăng. Ví dụ, Shimakaze Kai trwowsnc khi kết hôn có chỉ số né tránh thấp hơn Yukikaze Kai (floor((99 - 67) * lv / 99 + 67) > floor((99 - 55) * lv / 99 + 55) với lv < 97) và nhiều hơn (floor((99 - 67) * lv / 99 + 67) < floor((99 - 55) * lv / 99 + 55) khi lv > 101).

Chỉ số cộng

DD

Class Tên Hỏa lực Ngư lôi Đối không Giáp May mắn
Shimakaze Shimakaze 島風 +2 +1 +1
Fubuki Fubuki 吹雪 +1 +1
Shirayuki 白雪 +1
Hatsuyuki 初雪 +1
Miyuki 深雪 +1
Murakumo 叢雲 +1
Isonami 磯波 +1
Ayanami Ayanami 綾波 +1 +1
Shikinami 敷波 +1
Oboro +1
Akebono +1
Sazanami +1
Ushio +1
Mutsuki Mutsuki 睦月 +1 +1
Kisaragi 如月 +1
Satsuki 皐月 +1
Fumizuki 文月 +1
Nagatsuki 長月 +1
Kikuzuki 菊月 +1
Mikazuki 三日月 +1
Mochizuki 望月 +1
Yayoi 弥生 +1 +1
Uzuki 卯月 +1
Akatsuki Akatsuki +1 +1
Hibiki +1
-
Ikazuchi +1
Inazuma +1
Hatsuharu Hatsuharu 初春 +1 +1
Nenohi 子日 +1
Wakaba 若葉 +1
Hatsushimo 初霜 +1
Shiratsuyu Shiratsuyu 白露 +1 +1
Shigure 時雨 +1
-
Murasame 村雨 +1
Yuudachi 夕立 +1
-
Samidare 五月雨 +1
Suzukaze 涼風 +1 +1
Asashio Asashio 朝潮 +1 +1
Ooshio 大潮 +1 +1
Michishio 満潮 +1 +1
Arashio 荒潮 +1 +1
Arare +1 +1
Kasumi +1 +1
Kagerou Kagerou 陽炎 +1 +1 +1
Shiranui 不知火 +1 +1
Kuroshio 黒潮 +1 +1
Yukikaze 雪風 +1 +1 +1
Hatsukaze 初風 +1 +1
Maikaze 舞風 +1 +1
Akigumo 秋雲 +1 +1
Hamakaze 浜風 +1 +1
Tanikaze 谷風 +1 +1
Amatsukaze 天津風 +1 +1 +1 +1
Yuugumo Yuugumo 夕雲 +1 +1
Makigumo 巻雲 +1 +1
Naganami 長波 +1 +1
Type 1934 Z1 レーベレヒト・マース +1 +1
-
Z3 マックス・シュルツ +1 +1
-
Tên Hỏa lực Ngư lôi Đối không Giáp May mắn
Shimakaze 島風改 +1 +2 +1 +2
Fubuki 吹雪改 +1 +1 +1 +1
Shirayuki 白雪改 +1 +1 +1 +1
Hatsuyuki 初雪改 +1 +1 +1 +1
Miyuki 深雪改 +1 +1 +1 +1
Murakumo 叢雲改 +1 +1 +1 +1
Isonami 磯波改 +1 +1 +1 +1
Ayanami 綾波改 +1 +1 +1 +1
Shikinami 敷波改 +1 +1 +1 +1
Oboro 朧改 +1 +1 +1 +1
Akebono 曙改 +1 +1 +1 +1
Sazanami 漣改 +1 +1 +1 +1
Ushio 潮改 +1 +1 +1 +1
Mutsuki 睦月改 +1 +1
Kisaragi 如月改 +1
Satsuki 皐月改 +1
Fumizuki 文月改 +1
Nagatsuki 長月改 +1
Kikuzuki 菊月改 +1
Mikazuki 三日月改 +1
Mochizuki 望月改 +1
Yayoi 弥生改 +1 +1
Uzuki 卯月改 +1
Akatsuki 暁改 +1 +1 +1 +1
Hibiki 響改 +1 +1 +1 +1
Hibiki Верный +1 +2 +1 +1
Ikazuchi 雷改 +1 +1 +1 +1
Inazuma 電改 +1 +1 +1 +1
Hatsuharu 初春改 +1 +1 +1 +1
Nenohi 子日改 +1 +1 +1 +1
Wakaba 若葉改 +1 +1 +1 +1
Hatsushimo 初霜改 +1 +1 +1 +1
Shiratsuyu 白露改 +1 +1 +1 +1
Shigure 時雨改 +1 +1 +1 +1
Shigure 時雨改二 +2 +2 +1 +1
Murasame 村雨改 +1 +1 +1 +1
Yuudachi 夕立改 +1 +1 +1 +1
Yuudachi 夕立改二 +2 +2 +1 +1
Samidare 五月雨改 +1 +1 +1 +1
Suzukaze 涼風改 +1 +1 +1 +1
Asashio 朝潮改 +1 +1 +1 +1
Ooshio 大潮改 +1 +1 +1 +1
Michishio 満潮改 +1 +1 +1 +1
Arashio 荒潮改 +1 +1 +1 +1
Arare 霰改 +1 +1 +1 +1
Kasumi 霞改 +1 +1 +1 +1
Kagerou 陽炎改 +1 +1 +1 +1
Shiranui 不知火改 +1 +1 +1 +1
Kuroshio 黒潮改 +1 +1 +1 +1
Yukikaze 雪風改 +1 +1 +2 +2
Hatsukaze 初風改 +1 +1 +1 +1
Maikaze 舞風改 +1 +1 +1 +1
Akigumo 秋雲改 +1 +1 +1 +1
Hamakaze 浜風改 +1 +1 +1 +1
Tanikaze 谷風改 +1 +1 +1 +1
Amatsukaze 天津風改 +1 +1 +1 +1
Yuugumo 夕雲改 +1 +1 +1 +1
Makigumo 巻雲改 +1 +1 +1 +1
Naganami 長波改 +1 +1 +1 +1
Z1 Kai +1 +1
Z1 Zwei +1 +1
Z3 Kai +1 +1
Z3 Zwei +1 +1

CL

Class Tên Hỏa lực Ngư lôi Đối không Giáp May mắn
Tenryuu Tenryuu 天龍 +1 +1
Tatsuta 龍田 +1 +1
Kuma Kuma 球磨 +1 +2
Tama 多摩 +1 +1
Kiso 木曾 +1 +1
Ooi 大井 +1 +1
Kitakami 北上 +1 +1
Nagara Nagara 長良 +1 +2
Isuzu 五十鈴 +1 +1
-
Natori 名取 +1 +1
Yura 由良 +1 +1
Kinu 鬼怒 +1 +1
Abukuma 阿武隈 +1 +1
Sendai Sendai 川内 +1 +2
Jintsuu 神通 +1 +1
-
Naka 那珂 +1 +1
-
Yuubari Yuubari 夕張 +1 +1 +1 +1
Agano Agano 阿賀野 +1 +1 +1 +2
Noshiro 能代 +1 +1 +1 +2
Yahagi 矢矧 +1 +1 +1 +2
Sakawa 酒匂 +1 +1 +1 +2
Kuma (Torpedo) Ooi 大井改二 +1 +5 +1
Kitakami 北上改二 +1 +5 +1
Kiso 木曾改二 +1 +5 +1
Tên Hỏa lực Ngư lôi Đối không Giáp May mắn
Tenryuu 天龍改 +1 +1 +1 +2
Tatsuta 龍田改 +1 +1 +1 +2
Kuma 球磨改 +2 +1 +1 +2
Tama 多摩改 +1 +1 +1 +2
Kiso 木曾改 +1 +1 +1 +2
Ooi 大井改 +4 +1
Kitakami 北上改 +4 +1
Nagara 長良改 +2 +1 +1 +2
Isuzu 五十鈴改 +1 +1 +4 +2
Isuzu 五十鈴改二 +1 +2 +4 +2
Natori 名取改 +1 +1 +1 +2
Yura 由良改 +1 +1 +1 +2
Kinu 鬼怒改 +1 +1 +1 +2
Abukuma 阿武隈改 +1 +1 +1 +2
Sendai 川内改 +2 +1 +1 +2
Jintsuu 神通改 +1 +1 +1 +2
Jintsuu 神通改二 +1 +1 +1 +2
Naka 那珂改 +1 +1 +1 +2
Naka 那珂改二 +1 +1 +1 +2
Yuubari 夕張改 +1 +1 +2 +1
Agano 阿賀野改 +2 +1 +1 +2
Noshiro 能代改 +2 +1 +1 +2
Yahagi 矢矧改 +2 +1 +1 +2
Sakawa 酒匂改 +2 +1 +1 +2
-
-
-

CA

Class Tên Hỏa lực Ngư lôi Đối không Giáp May mắn
Mogami Mogami 最上 +2 +1 +2
Mikuma 三隈 +2 +1 +2
Suzuya 鈴谷 +2 +1 +2
Kumano 熊野 +2 +1 +2
Furutaka Furutaka 古鷹 +2 +1 +2
Kako 加古 +2 +1 +2
Aoba Aoba 青葉 +2 +1 +2
Kinugasa 衣笠 +2 +1 +2
-
Myoukou Myoukou 妙高 +2 +1 +2
Nachi 那智 +2 +1 +2
Ashigara 足柄 +2 +1 +2
Haguro 羽黒 +2 +1 +2
Takao Takao 高雄 +2 +1 +2
Atago 愛宕 +2 +1 +2
Maya 摩耶 +2 +1 +2
Choukai 鳥海 +2 +1 +2
Tone Tone 利根 +2 +1 +1 +2
-
Chikuma 筑摩 +2 +1 +1 +2
-
Tên Hỏa lực Ngư lôi Đối không Giáp May mắn
Mogami 最上改 +2 +1 +3 +2
Mikuma 三隈改 +2 +1 +3 +2
Suzuya 鈴谷改 +2 +1 +3 +2
Kumano 熊野改 +2 +1 +3 +2
Furutaka 古鷹改 +2 +1 +1 +2
Kako 加古改 +2 +1 +1 +2
Aoba 青葉改 +2 +1 +1 +2
Kinugasa 衣笠改 +2 +1 +1 +2
Kinugasa 衣笠改二 +2 +1 +1 +2
Myoukou 妙高改 +3 +1 +1 +2
Nachi 那智改 +3 +1 +1 +2
Ashigara 足柄改 +3 +1 +1 +2
Haguro 羽黒改 +3 +1 +1 +2
Takao 高雄改 +3 +1 +1 +2
Atago 愛宕改 +3 +1 +1 +2
Maya 摩耶改 +2 +1 +4 +2
Choukai 鳥海改 +3 +1 +1 +2
Tone 利根改 +3 +1 +2 +2
Tone 利根改二 +3 +1 +3 +2
Chikuma 筑摩改 +3 +1 +2 +2
Chikuma 筑摩改二 +3 +1 +3 +2

BB

Class Tên Hỏa lực Ngư lôi Đối không Giáp May mắn
Nagato Nagato 長門 +5 +1 +4
Mutsu 陸奥 +5 +1 +4
Kongou Kongou 金剛 +3 +1 +3
-
Hiei 比叡 +3 +1 +3
-
Haruna 榛名 +3 +1 +3
-
Kirishima 霧島 +3 +1 +3
-
Fusou Fusou 扶桑 +4 +1 +3
-
Yamashiro 山城 +4 +1 +3
-
Ise Ise 伊勢 +4 +1 +4
Hyuuga 日向 +4 +1 +4
Yamato Yamato 大和 +7 +2 +5
Musashi 武蔵 +7 +2 +5
Bismarck Bismarck +3 +1 +3
-
-
Tên Hỏa lực Ngư lôi Đối không Giáp May mắn
Nagato 長門改 +5 +2 +5
Mutsu 陸奥改 +5 +2 +5
Kongou 金剛改 +4 +2 +3
Kongou 金剛改二 +4 +2 +4
Hiei 比叡改 +4 +2 +3
Hiei 比叡改二 +4 +2 +4
Haruna 榛名改 +4 +2 +3
Haruna 榛名改二 +5 +2 +5
Kirishima 霧島改 +4 +2 +3
Kirishima 霧島改二 +4 +2 +4
Fusou 扶桑改 +4 +2 +4
Fusou 扶桑改二 +5 +3 +4
Yamashiro 山城改 +4 +2 +4
Yamashiro 山城改二 +5 +3 +4
Ise 伊勢改 +4 +3 +4
Hyuuga 日向改 +4 +3 +4
Yamato 大和改 +6 +3 +6
Musashi 武蔵改 +6 +3 +6
Bismarck kai +4 +1 +4
Bismarck zwei +4 +2 +4
Bismarck drei +4 +1 +2 +4

AV

Tên Hỏa lực Ngư lôi Đối không Giáp May mắn
Chitose 千歳 +1 +2
Chiyoda 千代田 +1 +2
Chitose Kai 千歳改 +2 +2
Chiyoda Kai 千代田改 +2 +2
Chitose A 千歳甲 +2 +1 +2
Chiyoda A 千代田甲 +2 +1 +2
Chitose Carrier 千歳航 +3 +2
Chiyoda Carrier 千代田航 +3 +2
Chitose Carrier Kai 千歳航改 +3 +3
Chiyoda Carrier Kai 千代田航改 +3 +3
Chitose Carrier Kai2 千歳航改二 +3 +3
Chiyoda Carrier Kai2 千代田航改二 +3 +3

CVL

Class Tên Hỏa lực Ngư lôi Đối không Giáp May mắn
Houshou Houshou 鳳翔 +1 +2
Ryuujou Ryuujou 龍驤 +2 +2
-
Hiyou Hiyou 飛鷹 +3 +2
Junyou 隼鷹 +3 +2
-
Shouhou Shouhou 祥鳳 +2 +2
Zuihou 瑞鳳 +2 +2
Hei Akitsu Maru あきつ丸 +1 +1
Ryuuhou Ryuuhou 龍鳳 +2 +2
Tên Hỏa lực Ngư lôi Đối không Giáp May mắn
Houshou 鳳翔改 +3 +2
Ryuujou 龍驤改 +3 +2
Ryuujou 龍驤改二 +3 +3
Hiyou 飛鷹改 +3 +3
Junyou 隼鷹改 +3 +3
Junyou 隼鷹改二 +4 +3
Shouhou 祥鳳改 +3 +2
Zuihou 瑞鳳改 +3 +2
Akitsu Maru あきつ丸改 +1 +1 +1
Ryuuhou 龍鳳改 +2 +2

CV

Class Tên Hỏa lực Ngư lôi Đối không Giáp May mắn
Akagi Akagi 赤城 +5 +3
Kaga Kaga 加賀 +5 +3
Souryuu Souryuu 蒼龍 +4 +3
-
Hiryuu Hiryuu 飛龍 +4 +3
-
Shoukaku Shoukaku 翔鶴 +4 +3
Zuikaku 瑞鶴 +4 +3
Taihou Taihou 大鳳 +5 +5
Unryuu Unryuu 雲龍 +3 +3
Tên Hỏa lực Ngư lôi Đối không Giáp May mắn
Akagi 赤城改 +5 +4
Kaga 加賀改 +5 +4
Souryuu 蒼龍改 +4 +4
Souryuu 蒼龍改二 +5 +6
Hiryuu 飛龍改 +4 +4
Hiryuu 飛龍改二 +5 +6
Shoukaku 翔鶴改 +4 +3
Zuikaku 瑞鶴改 +4 +3
Taihou 大鳳改 +6 +6
Unryuu 雲龍改 +4 +3

SS

Class Tên Hỏa lực Ngư lôi Đối không Giáp May mắn
Kaidai VI I-168 伊168 +2
Junsei B Kai 2 I-58 伊58 +2
Junsei B I-19 伊19 +2
Junsei 3 I-8 伊8 +2
Sen Toku I-401伊401 +1 +1 +1
Kiểu 3 Maruyu まるゆ +1 +1.2
Tên Hỏa lực Ngư lôi Đối không Giáp May mắn
I-168 伊168改 +2
I-58 伊58改 +2 +1
I-19 伊19改 +2 +1
I-8 伊8改 +2 +1
I-401 伊401改 +2 +1 +1
Maruyu まるゆ改 +1 +1 +1.6

AR

Class Tên Hỏa lực Ngư lôi Đối không Giáp May mắn
Akashi Akashi 明石 +1 +1
Tên Hỏa lực Ngư lôi Đối không Giáp May mắn
Akashi 明石改 +1 +1

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên