FANDOM


Thông tin

Số.009 Hiryuu

飛龍
(Hán việt: Phi Long - Rồng bay)
Mẫu hạm tiêu chuẩn lớp Hiryuu
Chỉ số

Icon HP.png HP

50

Icon Gun.png Hỏa lực

0 (29)

Icon Armor.png Giáp

27 (49)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

0

Icon Evasion.png Né tránh

37 (69)

Icon AA.png Đối không

26 (69)

Icon Aircraft.png Sức chứa

64

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Cao

Icon LOS.png Tầm nhìn

42 (50)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

35 (89)
Chế tạo
04:10:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

50

Ammo.png Đạn dược

50
Trang bị

Icon Aircraft.png

Máy bay tiêm kích Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21
Equipment20-1.png
Máy bay tiêm kích
Icon AA.png+5
Tầm xa: 7 (Chi phí triển khai : 4Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
12
Máy bay ném bom bổ nhào Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99
Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99
Equipment23-1.png
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive.png+5, Icon ASW.png+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 4Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
27
Máy bay ném ngư lôi Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Equipment16-1.png
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo.png+5, Icon ASW.png+4, Icon LOS.png+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
- Trống - 7
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA.png +4 Icon Armor.png +3
Phá dỡ
Fuel.png 7 Ammo.png 10 Steel.png 26 Bauxite.png 6
Hiryuu.jpg

Số.009 Hiryuu Kai

飛龍改
(Hán việt: Phi Long - Rồng bay)
Mẫu hạm tiêu chuẩn lớp Hiryuu
Chỉ số

Icon HP.png HP

65

Icon Gun.png Hỏa lực

0 (39)

Icon Armor.png Giáp

35 (69)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

0

Icon Evasion.png Né tránh

37 (79)

Icon AA.png Đối không

30 (79)

Icon Aircraft.png Sức chứa

73

Icon ASW.png Đối ngầm

0

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

46 (89)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

40 (89)
Nâng cấp
Lv30 (Ammo.png 300 Steel.png650)
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

65

Ammo.png Đạn dược

65
Trang bị

Icon Aircraft.png

Máy bay tiêm kích Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
Equipment21-1.png
Máy bay tiêm kích
Icon AA.png+6
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 5Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
Máy bay ném bom bổ nhào Suisei
Suisei (Tuệ Tinh)
Equipment24-1.png
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive.png+8, Icon ASW.png+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
27
Máy bay ném ngư lôi Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Equipment16-1.png
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo.png+5, Icon ASW.png+4, Icon LOS.png+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
- Trống - 10
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA.png +4 Icon Armor.png +4
Phá dỡ
Fuel.png 9 Ammo.png 13 Steel.png 30 Bauxite.png 10
Hiryuu M.jpg

Số.196 Hiryuu Kai Ni

飛龍改二
Mẫu hạm tiêu chuẩn lớp Hiryuu
Chỉ số

Icon HP.png HP

67

Icon Gun.png Hỏa lực

0 (64)

Icon Armor.png Giáp

37 (76)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

0 (0)

Icon Evasion.png Né tránh

40 (82)

Icon AA.png Đối không

33 (82)

Icon Aircraft.png Sức chứa

79

Icon ASW.png Đối ngầm

0 (0)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

52 (89)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

50 (92)
Nâng cấp
Lv77 (Ammo.png 1700 Steel.png1200)
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

70

Ammo.png Đạn dược

75
Trang bị

Icon Aircraft.png

Máy bay tiêm kích Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tinh nhuệ)
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 21 (Tinh nhuệ)
Slotitem 096.png
Máy bay tiêm kích
Icon AA.png+8 Icon Hit.png+2 Icon Evasion.png +2 Icon LOS.png+1
Tầm xa: 7 (Chi phí triển khai : 4Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
Máy bay ném bom bổ nhào Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 (Tinh nhuệ)
Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99 (Tinh nhuệ)
Slotitem 097.png
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive.png+7 Icon AA.png+1 Icon ASW.png+4 Icon Hit.png+2 Icon LOS.png+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 4Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
36
Máy bay ném ngư lôi Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Đội Tomonaga)
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Đội Tomonaga)
Slotitem 093.png
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo.png+11 Icon AA.png+1 Icon ASW.png+5 Icon Hit.png+3 Icon LOS.png+4
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite.png)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
22
- Trống - 3
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA.png 4 Icon Armor.png 5
Phá dỡ
Fuel.png 10 Ammo.png 14 Steel.png 32 Bauxite.png 11
Hiryuu M2.jpg



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
航空母艦飛龍です。空母戦ならお任せ。どんな苦境でも戦えます Hàng không mẫu hạm Hiryuu. Những trận đánh mẫu hạm cứ để cho em. Dù hoàn cảnh có khó khăn thế nào thì em vẫn sẽ chiến đấu. Hiryuu là mẫu hạm duy nhất sống sót qua đợt không kích của Mĩ tại Midway, cô một mình phóng máy bay đánh hư hỏng nặng mẫu hạm Yorktown.
Thông tin trong Thư viện
Play
飛龍型航空母艦、飛龍です。

…ん?蒼龍型改じゃないかって?いいじゃん、そんなこと。 それより、索敵は大切にねッ。 空母戦は先手必勝!慢心はダメ、ゼッタイ。 慎重に、そして、大胆に戦い抜こうよ!

Hàng không mẫu hạm lớp Hiryuu, Hiryuu đây ạ. Hmm? Chẳng phải là lớp Souryuu cải tiến sao, ư? Cứ kệ chuyện ấy đi. Hơn nữa, trinh sát là rất quan trọng đấy nhé. Đó là điều kiện tiên quyết để chiến thắng khi đánh với mẫu hạm đấy! Không được tự mãn, tuyệt đối không! Hãy cẩn thận, và rồi, chiến đấu một cách can đảm!
Khi bị chọt(1)
Play
ん?敵空母が現れましたか? Hmm? Mẫu hạm địch xuất hiện rồi sao?
Khi bị chọt(2)
Play
めっ!艦載機が落ちちゃいますから Đừng...! Máy bay rơi mất bây giờ!
Khi bị chọt(3)
Play
多聞丸に怒られますよ? Tamonmaru sẽ giận đấy! "Tamonmaru" là biệt danh của Tamon Yamaguchi, Chỉ huy của Hạm đội Mẫu hạm số 2
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

どぉよ!

How's that?

Khi cưới
Play

たまには…そう、たまには…戦いを忘れてもいいよね? ね、こっち見てよ。うん、好きだな、その笑顔♪

Đôi khi… vâng, đôi khi… Anh có thể quên đi cuộc chiến, anh biết không? Này, nhìn em đi. Vâng, em thích nó, nụ cười của anh♪

Sau khi bạn afk một lúc
Khi thông báo
Play
赤煉瓦から提督に連絡があるみたい。 Có vẻ như Đô đốc có liên lạc từ "viên gạch đỏ". "Viên gạch đỏ" là cách gọi tắt của bộ chỉ huy IJN.
Được chọn vào fleet
Play
よし、二航戦出撃します! Rồi, Hàng không Chiến đội số 2, xuất kích!
Khi được trang bị(1)
Play
よし、これなら一航戦にも負けませんね。 Rồi, thế này thì ta sẽ không thua Hàng không Chiến đội số 1 nhỉ.
Khi được trang bị(2)
Play
やったぁ!これでもっと戦える! Được rồi! Thế này thì em có thể tiếp tục chiến đấu!
Khi được trang bị(3)
Play
どうよ! Thấy thế nào!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
やったぁ!これでもっと戦える! Được rồi! Thế này thì em có thể tiếp tục chiến đấu!
Khi sửa chữa
Play
ちょっと飛行甲板を補修するね Em đi sửa chữa lại sàn đáp một chút nhé.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
やれやれ、まっ、たまにはドック入りも必要だよね。 Thật tình, thôi thì, thi thoảng cũng cần vào cảng một lát.
Sửa chữa
xong
Play
工廠から修理完了の連絡です。 Là thông báo về việc sửa chữa đã hoàn thành từ xưởng.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
建造完了です。良い船だと良いですね。 Xây dựng hoàn tất. Mong rằng sẽ là một con tàu tốt.
Đi sorties về
Play
艦隊が帰投しました。次はMI作戦ですか? Hạm đội đã trở về. Tiếp theo là chiến dịch MI phải không? "Chiến dịch MI" là tên mà IJN đặt cho cuộc tấn công Midway.
Bắt đầu lượt sortie
Play
徹底的に叩きます。索敵も念入りにね。 Chúng ta sẽ tấn công thất triệt để. Nhớ trinh sát cẩn thận nhé.
Khi vào trận
Play
第一次攻撃隊、発艦! Đội công kích số 1, cất cánh!
Không chiến
Play
例え最後の一艦になっても、叩いてみせます。 Dù có là người cuối cùng còn sót lại, em vẫn sẽ chiến đấu. ...và đó chính xác là những gì cô ấy đã làm tại Midway.
Tấn công
Play
敵艦発見、砲戦用意して。
第二次攻撃の要を認めます。急いで!
よし、友永隊、頼んだわよ。
Phát hiện kẻ địch, sẵn sàng pháo kích.
Tôi thừa nhận cần tấn công đợt hai. Nhanh lên! Đội Tomonaga, nhờ cả vào các cậu đấy!
Trận đêm
Play
よし!友永隊、頼んだわよ! Rồi! Đội Tomonaga, nhờ cả vào các cậu đấy!
Tấn công trong đêm
MVP
Play
どうよ!ね、多聞丸、見ててくれた? Thế nào! Này, Tamonmaru, ngài có nhìn thấy không!
Bị tấn công(1)
Play
この程度ならカスリ傷よ! Vết thương này chỉ là một vết xước thôi!
Bị tấn công(2)
Play
痛っ、まだ発着艦はできる? Đau... Có còn cất và hạ cánh được không vậy?
Bị hỏng nặng
Play
やられた、誘爆を防いで Bị đánh trúng rồi, cẩn thận nổ đấy!
Chìm
Play

沈むのね…最後に月を肴に一杯やるかな…

Chìm rồi nhỉ... làm một chén cuối thưởng trăng nào...

"Làm một chén..." được cho là một trong những câu nói cuối cùng của Đô đốc Yamaguchi và thuyền trưởng của Hiryuu khi hai người quyết định ở lại khi tàu chìm.


Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giáng sinh 2014
Play
お、おーん、クリスマスね。ケーキ、七面鳥も、美味しいわー。あれっ?瑞鶴?何で怒ってんの?えっ Yeah ! Là Giáng sinh phải không? Có cả bánh và gà tây nữa . Uhm ! Ngon quá đi. Hả ? Zuikaku? Tại sao cậu lại nổi cáu thế ? Ế- Có vẻ như Hiryuu không biết những gì Zuikaku đã trải qua
Năm mới 2015
Play
あけましておめでとうございまーす!提督、今年も二航戦をよろしくね!ねっ! Chúc mừng năm mới ! Đô đốc, năm nay xin anh lại quan tâm đến không đội 2 nữa nhé !
Valentine 2015
Play
んっふ~♪ 提督、チョコあげる、チョコ♪ 一応手作りだよ? 大事に食べてね♪ Huhu~m♪ Đô đốc ,Em có chocolates cho anh đây. Chocolates♪ Do em tự làm đấy anh biết không ? Anh chắc chắn phải ăn đó nhe ♪
Kỉ niệm 2 năm
Play
そうか今日はお祝いなんだね!やったぁ!来年も、提督と一緒にお祝いしたい…ね? Vậy là chúng ta sẽ tổ chức lễ kỉ niệm hôm nay! Yesss! Hiryuu muốn tổ chức với Đô đốc vào năm tới nữa... được không!?

Nhân vật

Lồng tiếngSumire Uesaka

Minh họa: Shibafu (しばふ)

Vẻ ngoài

Souryuu và Hiryuu, nguyên gốc ban đầu được thiết kế là tàu chị em, có nhiều điểm giống nhau. Kể như, cả hai đều mang một loại kimono chỉ khác màu.

Hiryuu mặc bộ kimono ở trên màu vàng, với phía dưới ống tay dần chuyển sang xám với sọc đỏ. Bên dưới thì có một chiếc váy xanh lá gấp nếp. Cô cũng mang tạp dề đường băng như Akagi và Kaga (Chữ kana "ヒ" được khắc lên trên đó). Toàn bộ đường băng còn lại gắn trên tay trái của cô. Nhưng không như đa số các cung thủ mẫu hạm khác, cô không mang muneate (giáp ngực).

Cô có mái tóc nâu ngắn.

Thông tin bên lề

  • CG bị thương của cô phản ánh tình trạng của cô trong trận Midway , giống như CG của tất cả các thành viên khác trong không đội 1 và 2 .
  • Luck cao đến kì lạ vì cô là mẫu hạm duy nhất sống sót qua Midway khi AkagiKaga và Souryuu đều đắm do không kích của Mỹ và máy bay của cô gián tiếp đánh chìm tàu US Carrier Yorktown (Nhưng bản thân Hiryuu sau này cũng không thoát nạn.) Yorktown bị hư hại do Hiryuu tấn công và sau bị đánh chìm cùng DD Hammann bởi ngư lôi của I-168).
  • Bị đánh đắm sau Trận Midway, 5/6/1942.
  • Có Kai Ni vào 06/06/2014

Xem thêm

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Yukikaze · Shimakaze · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Mutsuki · Kisaragi · Satsuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Samidare · Umikaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Yukikaze · Hatsukaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Naganami · Yayoi · Uzuki · Isokaze · Urakaze · Tanikaze · Hamakaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Hagikaze · Arashi · Z1 · Z3 · Harusame · Hayashimo · Kiyoshimo · Asagumo · Nowaki · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Yamagumo · Asashimo · Takanami · Okinami · Kazagumo · Libeccio · Oyashio · Kamikaze · Harukaze · Minazuki · Asakaze · Yamakaze

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-19 · I-168 · I-58 · I-8 · I-401 · Maruyu · U-511 · I-26

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui

CG

009 3.png

009 4.png

196.png

196 X.png

CG theo mùa

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên