FANDOM


Thông tin

Số.065 Hiyou

飛鷹
(Hán việt: Phi ưng-Đại bàng bay)
Mẫu hạm hạng nhẹ lớp Hiyou
Chỉ số

Icon HP HP

40

Icon Gun Hỏa lực

0 (19)

Icon Armor Giáp

21 (39)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

28 (54)

Icon AA Đối không

21 (59)

Icon Aircraft Sức chứa

58

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

38 (59)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
03:00:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

40

Ammo Đạn dược

40
Trang bị

Icon Aircraft

GreenPlane Máy bay tiêm kích Kiểu 96
Máy bay tiêm kích Kiểu 96
Equipment19-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+2
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 3Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
12
RedPlane Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99
Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99
Equipment23-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+5, Icon ASW+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
BluePlane Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Equipment16-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+5, Icon ASW+4, Icon LOS+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
- Trống - 10
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA +3 Icon Armor +2
Phá dỡ
Fuel 6 Ammo 6 Steel 20 Bauxite 6
Hiyou

Số.065 Hiyou Kai

飛鷹・改
(Hán việt: Phi ưng-Đại bàng bay)
Mẫu hạm hạng nhẹ lớp Hiyou
Chỉ số

Icon HP HP

50

Icon Gun Hỏa lực

0 (29)

Icon Armor Giáp

30 (59)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

28 (69)

Icon AA Đối không

25 (69)

Icon Aircraft Sức chứa

66

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

40 (79)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv25 (Ammo 250 Steel 250)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

45

Ammo Đạn dược

45
Trang bị

Icon Aircraft

GreenPlane Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
Equipment21-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+6
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
RedPlane Suisei
Suisei (Tuệ Tinh)
Equipment24-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+8, Icon ASW+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
BluePlane Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Equipment16-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+5, Icon ASW+4, Icon LOS+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
- Trống - 12
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA +3 Icon Armor +3
Phá dỡ
Fuel 6 Ammo 10 Steel 25 Bauxite 8
Hiyou M



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
名前は出雲ま…じゃなかった、飛鷹です。航空母艦よ。よろしくね、提督! Tên em là Izumo Ma...không, Hiyou. Em là một không mẫu hạm. Rất vui được gặp anh, Đô đốc! A slip of the tongue regarding her origins.
Thông tin trong Thư viện
Play
飛鷹よ。

北米航路用の新造客船「出雲丸」を建造途中で改装した、商船改造空母なの。 でも、正規空母並みの活躍を見せたんだから。ホントよ。

Em là Hiyou! Được chuyển thành mẫu hạm từ tàu chở hành khách phương bắc tên là 'Izumo-maru'. Nhưng em có thể có công dụng y như một tàu mẫu hạm. Đó là sự thật đấy!
Khi bị chọt(1)
Play
何? 忙しいのよ……


何なの、もう!執務中に冗談はやめてって!もう… (改)

Hử ? Em bận lắm...


Gì vậy, jeez! Hãy bỏ cái kiểu lơ là khi làm nhiệm vụ như thế đi nhé! Jeez... (Kai)

Khi bị chọt(2)
Play
ちょうどよかったわ、艦載機の整備を手伝って。何気に数が多くって…… Thật đúng lúc! Em cần anh giúp bảo quản máy bay với. Có quá nhiều thứ cần làm...
Khi bị chọt(3)
Play
そんなに暇なら、エレベーターの油圧の具合を見てよ。調子悪いったら…… Nếu anh có nhiều thời gian rảnh thì anh có thể kiểm tra máy trục hơi nước. Nó có hình dáng thật tệ...
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

やっるぅ♪

Ooooh♪

Khi cưới
Play

あーあ、何か艦隊任務って疲れるわぁ…、提督に愚痴ってごめん…って、えっ、いいの?…何で…?

A-ah, tự nhiên công việc của hạm đội thật mệt mỏi... Ah, Đô đốc, xin lỗi đã càu nhàu... Nó ổn chứ?... Tại sao...?

Sau khi bạn afk một lúc
Play
サンフランシスコ航路、諦めた訳じゃないの。平和になれば、いつか、きっと… Lệnh hành quân đến San Francisco không phải lí do để bỏ cuộc. Hi vọng có hòa bình... thực sự, một ngày... The plan if she stayed as an ocean liner
Khi thông báo
Play
提督に連絡があるみたい、何かなー Hình như có thông báo cho anh nè Đô đốc, em băn khoăn có gì trong đó~


Đô đốc, xem lại báo cáo rất quan trọng đó. Bản báo cáo, nó đây~ (Kai)

Được chọn vào fleet
Play
さあ、飛鷹型航空母艦の出撃よ! Được rồi, mẫu hạm lớp Hiyou, sẵn sàng!
Khi được trang bị(1)
Play
なになに? パワーアップ? いいわね~ Cái gì thế, cái gì kia? Tăng hỏa lực?? Thật tuyệt~


Cảm ơn anh rất nhiều! Những trang thiết bị này thực sự rất tuyệt~ (Kai)

Khi được trang bị(2)
Play
私もともと民間の客船になるはずだったのにぃー。まあいっか Cho dù em nguyên gốc là một tàu thương mại... Ah được rồi.


Ổn rồi, với thứ này, em có thể chiến đấu với mẫu hạm tiêu chuẩn rồi~ Yay ♪ (Kai)

Khi được trang bị(3)
Play
やっるぅ~ Ooooh~


Chúa ơi, tuyệt quá~ (Kai)

Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
なになに、パワーアップ? いいわねー♪ Cái gì thế, cái gì kia? Tăng hỏa lực?? Thật tuyệt~
Khi sửa chữa
Play
入渠してる暇なんか、ないのに……。 Em không có thời gian để sửa chữa....
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
ドック入り!?もうドックは飽きたな……。 Vào thẳng khu sửa chữa!? Em thật mệt mỏi đó...
Sửa chữa
xong
Play
修復完了ですって。 Sửa chữa hoàn tất .
Khi mới có tàu mới đóng
Play
ちょうど進水した船があるわよ Đã có một tàu được hạ thủy.
Đi sorties về
Play
作戦、完了ですってぇー Trận chiến đã kết thúc.
Bắt đầu lượt sortie
Play
さあ、飛鷹型航空母艦の出撃よ!次はどこ? アリューシャン方面? Được, mẫu hạm lớp Hiyou, khởi hành! Đi đâu vậy? Đảo Aleutians à? Hiyou bị buộc phải đầu hàng từ Kiska...
Khi vào trận
Play
攻撃隊、発艦開始! Cánh tấn công, phóng!
Không chiến
Play
攻撃隊、発艦開始!

多少防御力が弱くったってぇ~っ!

Thậm chí khi giáp của ta hơi mỏng~!
Tấn công
Play
全機爆装! さあ、飛び立って!

さあ、ミッドウェーの仇を取るわよ!

Tất cả máy! Ngay bây giờ, cất cánh!
Trận đêm
Play
さあ、ミッドウェーの仇を取るわよ! Bây giờ. ta sẽ trả thù cho trận Midway!
Tấn công trong đêm
Play
MVP
Play
どう? 改装空母だって、甘くないでしょ? 私たち、結構やれるんだから Anh xem? Một mẫu hạm được nâng cấp không hề yếu đâu, nhỉ? Chúng ta có thể làm được!
Bị tấn công(1)
Play
うああっ! Aaah!
Bị tấn công(2)
Play
飛行甲板にヒビ? 消火ポンプ、急いで! Có lửa... trên ván tàu!? Dập lửa, nhanh!!
Bị hỏng nặng
Play
消火ポンプが故障って…どういうことよ… Vậy là sao... Không thể dập lửa...?
Chìm
Play

火災鎮火は、……無理か。私も逝くのね

Ngọn lửa không thể... bị dập tắt?. Em cũng sẽ đi luôn, nhỉ...

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giáng sinh 2014
Play
ク、クリスマスかぁ。ドレス、まだ取っておいたかなぁ…着ても、いいかな? G-Giáng sinh rồi à? Váy của mình có còn ở đây không nhỉ.... Mình có nên mặc nó bây giờ không?
Kỉ niệm 2 năm
Play
そっかぁ、今日は特別な日なのね。隼鷹、もう真っ赤だし…。どんだけ飲んでるの…? Vậy, hôm nay là một ngày đặc biệt. Junyou, mặt em lại đỏ hết rồi.... em đã uống được bao nhiêu rồi hả....?
Giáng sinh 2015
Play
ク、クリスマスかぁ。ドレス、まだ取っておいたかなぁ…着ても、いいかな? G-Giáng sinh rồi à? Váy của mình có còn ở đây không nhỉ.... Mình có nên mặc nó bây giờ không? Giống Christmas 2014
ThirdAnniversary2016
Play
そっかぁ、今日は特別な日なのね。隼鷹、もう真っ赤だし…。どんだけ飲んでるの…? Vậy, hôm nay là một ngày đặc biệt. Junyou, mặt em lại đỏ hết rồi.... em đã uống được bao nhiêu rồi hả....? Giống Seasonal/Second_Anniversary
ThirdAnniversary2016
Play
そっかぁ、今日は特別な日なのね。隼鷹、もう真っ赤だし…。どんだけ飲んでるの…? Vậy, hôm nay là một ngày đặc biệt. Junyou, mặt em lại đỏ hết rồi.... em đã uống được bao nhiêu rồi hả....? Giống Seasonal/Second_Anniversary

Mô tả

Lồng tiếng: Yuka Ootsubo

Minh hoạ: Kuuro Kuro (くーろくろ)

Ngoại hình

Hiyou mặc một chiếc áo cánh màu trắng viền đỏ, khoác lên trên một chiếc áo phông đỏ, cổ đeo một chiếc magatama. Điều này là do trước khi được quân đội trưng dụng làm tàu sân bay, cô từng được thiết kế như một tàu chở khách hạng sang. Bên dưới, Hiyou mặc một chiếch hamaka đỏ rộng và chân đi giày đế cao. Sàn đáp của Hiyou là một cuộn giấy, còn máy bay là những shikigami (式神 - Thức Thần) khiến cho cô giống như một onmyouji (陰陽師 - Âm Dương Sư).
Hiyou để tóc dài, cắt mái bằng, và buộc tóc bằng một dải ruy băng trắng.

Thông tin bên lề

  • Cô có tên là Izumo Maru (出雲丸 - Xuất Vân Hoàn) khi còn là một tàu chở khách, điều này cũng được đề cập đến trong lời thoại giới thiệu.
  • Cô chìm do một vụ nổ sau khi trúng ngư lôi trong trận biển Philippin 21/6/1944.

Xem thêm

Lớp Hiyou
Hiyou
Hiyou Hiyou
Mẫu hạm hạng nhẹ

Icon HP 40

Icon Gun 0 (19)

Icon Armor 21 (39)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 28

Icon AA 21 (63)

Icon Aircraft 58

Icon ASW 0

Icon Speed Chậm

Icon LOS 38

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c 12

Xx c 18

Xx c 18

Xx c 10

 · Jun'you
Jun'you Jun'you
Mẫu hạm hạng nhẹ

Icon HP 40

Icon Gun 0 (19)

Icon Armor 21 (39)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 28 (54)

Icon AA 21 (59)

Icon Aircraft 58

Icon ASW 0

Icon Speed Chậm

Icon LOS 38 (59)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 20 (79)

Xx c 12

Xx c 18

Xx c 18

Xx c 10

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

75 3

75 4

65-3

65-4

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.