FANDOM


Số.294 I-13 (Hitomi)

伊13 (ひとみ)
Tàu ngầm hàng không lớp Junsen A (AM2/AM class)
Chỉ số

Icon HP p2 HP

18

Icon Gun p2 Hỏa lực

2 (9)

Icon Armor p2 Giáp

5 (22)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

27 (68)

Icon Evasion p2 Né tránh

12 (47)

Icon AA p2 Đối không

0

Icon Aircraft p2 Sức chứa

2

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Chậm

Icon LOS p2 Tầm nhìn

13 (43)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

6 (39)
Chế tạo
Không thể đóng
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

15
Trang bị

Icon Aircraft p2

- Trống - 2
- Trống - 0
- Khóa - -
- Khóa - -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo p2 +1 Icon AA p2 +1 Icon Armor p2 +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 3 Bauxite 2
I-13

Số.294 I-13 Kai (Hitomi)

伊13改 (ひとみ)
Tàu ngầm hàng không lớp Junsen A (AM2/AM class)
Chỉ số

Icon HP p2 HP

21

Icon Gun p2 Hỏa lực

5 (16)

Icon Armor p2 Giáp

6 (22)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

32 (72)

Icon Evasion p2 Né tránh

27 (47)

Icon AA p2 Đối không

0

Icon Aircraft p2 Sức chứa

3

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Chậm

Icon LOS p2 Tầm nhìn

26 (43)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

8 (48)
Nâng cấp
Lv45 (Ammo100 Steel280)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

25
Trang bị

Icon Aircraft p2

Submarine Radar Icon Radar và định vị vô tuyến dành cho tàu ngầm (E27)
Radar và định vị vô tuyến dành cho tàu ngầm (E27)
Equipment211-1
Trang bị tàu ngầm
Icon Gun p2+1 Icon AA p2+1 Icon Hit p2+3 Icon Evasion p2+11 Icon LOS p2+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 1
- Trống - 0
- Khóa - -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo p2 +2 Icon AA p2 +1 Icon Armor p2 +1
Phá dỡ
Ammo 2 Steel 4 Bauxite 3
I-13 M



Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
大型潜水空母、潜特型を補完するために生まれました……
伊十三型潜水艦、伊13です。あの…私…ヒトミと………
いえ…なんでも…ないの……。
Tàu ngầm hàng không cỡ lớn, được chế tạo để hỗ trợ cho lớp Sentoku...

Em là tàu ngầm kiểu AM I-13. Um... Cứ gọi em là Hito--...
Không... Không có gì... đâu ạ...

Thông tin trong Thư viện
伊九型潜水艦の改良改装型、伊十三型潜水艦の伊13です。妹の伊14と共に神戸で生まれたの。
そうよ...あの潜水型に準ずる、「晴嵐」を運用するための潜水空母。時代に先んじた秘めた力があったのよ。
姉妹で彩雲運送作戦「光」作戦に参加したの。
でも、小笠原あたりから…記憶は…あまり覚えて…ごめんなさい。
Được phát triển từ lớp tàu ngầm kiểu A1, em là tàu ngầm kiểu AM I-13. Em gái I-14 và em đều được sinh ra ở Kobe.

Vâng... Cũng giống như lớp tàu ngầm đó, em được chế tạo như 1 tàu ngầm hàng không để mang những chiếc "Seiran". Sức mạnh của em được cho là "đi trước thời đại" vào lúc đó.

Chị em chúng em tham gia vào chiến dịch vận chuyển Saiun, chiến dịch Hikari.

Nhưng, từ khu vực gần Ogasawara... kí ức của em... Em không nhớ nữa... Em xin lỗi.

Thư kí (1)
提督、お呼びでしょうか、間違いですか? Đô đốc, anh gọi em à? Anh có nhầm không ạ?
Thư kí (2)
格納庫ですか……彩雲を…いいえ…晴嵐を…あの…ああ……。 Khoang chứa máy bay của em ạ?... Em thích những chiếc Saiun... Không... Những chiếc Seiran... Um... A...
Thư kí (3)
あぁ……提督、そこは……あの…そこは晴嵐の…だから…丁寧に……お願いします……。 Ah... Đô đốc, chỗ đó là... Um... Chỗ đó là cho những chiếc Seiran... Vì vậy... hãy nhẹ nhàng... nhé...
Sau khi bạn afk một lúc
イヨちゃん…非番の時もあんまり…あまり羽目を外しちゃ駄目……駄目だからね……
提督が…提督が心配する…するから…
き、聞いてますか?…お姉ちゃんの言うこと、たまには聞いてね……。
Iyo... Ngày cả khi em không có nhiệm vụ gì... thì cũng đừng hành động quá khích nhé... Vì điều đó không tốt một chút nào hết...

Đô đốc... Đô đốc sẽ lo đấy... vì vậy...

E-Em có nghe không đấy?... Xin hãy lắng nghe chị gái của em một lúc thôi có được không...

Thư kí (Sau khi cưới)

え、イヨちゃんが?…そう…うん、私も妹は好き。一緒にいると安心する。
でも提督も…あ、あの…あなたのことも……好き。一緒にいると安心します。安心です。

Eh, Iyo?... Thật mà... Vâng, em yêu em gái em. Em cảm thấy rất thoải mái khi ở cùng em ấy.

Nhưng với đô đốc cũng vậy... Em... Um... Em cũng... yêu anh. Em cảm thấy rất an toàn khi ở cùng với anh. Vâng, cảm giác được bảo vệ.

Khi cưới

提督、お呼びでしょうか?……はい、来ましたけど…私は別に…え…これを?……これを…わ、わた…私に?…ヒトミは喜んでいいの?…そ、そう!

Đô đốc, anh gọi em ạ?... Vâng, em đã tới rồi đây... Em không thực sự... Eh? Cái này?... Anh đang tặng cái này cho... E-e... Em? Em có thể hạnh phúc về điều này không nhỉ?... E-Em hiểu rồi!

Khi thông báo
提督なにを?……あ、情報ですね。私、お持ちします。 Đô đốc, chuyện gì vậy ạ?... À, thông tin. Em mang nó tới ngay đây ạ.
Được chọn vào fleet
伊13、出撃します…錨を上げて。 I-13, xuất kích... Nhổ neo...
Khi được trang bị(1)
あぁ…これは……いい具合です。 Aaa... Cái này... Em đang cảm thấy rất tốt ạ.
Khi được trang bị(2)
この装備は……これなら…私も…私も… Trang bị này rất... Với thứ này... Em có thể... Có thể...
Khi được trang bị(3)
嫌な予感はしてた。 Em có linh cảm xấu về chuyện này.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
いいの?…そう…ふうー! Việc này ổn chứ ạ?... Em hiểu rồi... Woooo!
Khi sửa chữa (lúc hỏng nhẹ)
すみません…あの…けがを治してきます…すみません。 Xin lỗi... Um... Em sẽ đi chữa thương một chút... Em xin lỗi.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
申し訳ないです。大きな損傷を…私……すみません提督…すみません…。 Em rất xin lỗi. Em đã bị thương rồi... Xin lỗi đô đốc... Em rất xin lỗi...
Sửa chữa xong
Khi mới có tàu mới đóng
新しい艦…ですね。眩しい。 Một tàu mới... đúng không? Chói quá đi mất.
Trở về sau xuất kích/viễn chinh
艦隊が戻りました…無事に……ほんとよかった…よかった。 Hạm đội đã trở lại... An toàn... Thật sự... Cảm ơn trời.
Bắt đầu xuất kích
積荷は大丈夫……よし……第一潜水隊、伊13…出ます。 Trang bị đã ổn... Kì hạm tàu ngầm, I-13... Em đang tới đây.
Bắt đầu trận chiến
見つけてしまった……仕方ないです…合戦準備! Em tìm thấy chúng rồi... Không còn cách nào khác... Chuẩn bị chiến đấu!
Không chiến
Tấn công
打ちましょう…発射管開け……一番、二番…用意…てー! Khai hỏa... Ống phóng ngư lôi... Số 1, số 2... Chuẩn bị... Phóng!
Dạ chiến
夜…まだやるの?……そう…。 Đêm rồi... Chúng ta vẫn tiếp tục chiến đấu à?... Em hiểu rồi...
Tấn công trong dạ chiến
やるしか…ない…魚雷…いい?…行く…てー! Em... không có lựa chọn nào khác. Ngư lôi... Đã sẵn sàng rồi chứ?... Chuẩn bị... Phóng!
MVP
うそ…きっとうそ…私が?…イヨちゃんの間違いよ…きっと…そう……え…? Không thể nào... Đúng là không thể được... Em ư?... Chắc anh nhầm em với Iyo rồi... Vâng... Em không thể... Ơ...?
Hỏng nhẹ(1)
い、いやだ…潜って…早く! K-Không... Lặn xuống đi... Mau lên!
Hỏng nhẹ(2)
いや、あ、いやだ潜航を急げ…あ、早く! Không, a, mau lặn nhanh đi... A, nhanh hơn nữa!
Hỏng nặng
嫌な予感はしてた…。私…駄目かもしれない。 Em có linh cảm xấu về chuyện này... Em... thật vô dụng.
Chìm

え?…ダメ…なの?…私こんなところで…また……い…いや…だ。

Eh?... Không được... rồi sao? Em lại phải đến với nơi này một lần nữa... Một lần nữa sao... K... Không...

Báo giờ (Kai)Sửa

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
零時…はぁ……提督、今日は私が…いい?…そう…。 0 giờ... Phù.. Đô đốc này, hôm nay em có thể... làm thế không ạ?... Thế ạ...
01:00
Play
0100。はい。 0100. Vâng.
02:00
Play
0200。提督…どうしたの? 0200. Đô đốc... Có chuyện gì sao ạ?
03:00
Play
0300。何か…具合が悪いの? 0300. Anh... mệt sao ạ?
04:00
Play
0400。…そう……なら、いいけど…もうすぐ夜明け…。 0400. Thế sao ạ... Cũng được thôi nhưng mà... Đã là bình minh rồi ạ.
05:00
Play
0500。ほら…朝日が…一日がまた…始まるのね……はぁ…。 0500. Anh xem kìa... Bình minh đó ạ... Một ngày mới nữa lại bắt đầu... Haa...
06:00
Play
0600。あはよう…ございます…朝ご飯…作りますね…お待ちください…。 0600. Chào... buổi sáng... Em sẽ làm... bữa sáng ngay đây... Anh chờ em nhé...
07:00
Play
0700。提督、朝ご飯です……え…麦飯?…いいえ…バターライスです…いや…? 0700. Đô đốc, bữa sáng đây ạ... Ơ... Cháo lúa mạch sao? Không... đây là cơm trộn bơ đấy ạ... Anh không thích sao...?
08:00
Play
0800。朝ご飯片付けもの、もうすぐ終わります…お待ちください。 0800. I'll soon finish cleaning up after breakfast... Please wait.
09:00
Play
0900。提督、お待たせしましました。午前の演習をいたしましょうか。 0900. Admiral, I kept you waiting. Shall we begin our morning exercises?
10:00
Play
100…あ…ろーちゃん…元気?…そう…よかった…対潜演習の相手頑張って…ね…。 100... Ah... Ro... How are you?... I see... That's good... Do your best in the ASW exercises... Alright...
11:00
Play
1100。もうすぐお昼……提督、お昼は?…おにぎりは作って…きました…。 1100. It's soon lunch time... Admiral, what are you having for lunch?... I made some ...Rice balls
12:00
Play
1200。はい、ヒトミ特製のおにぎりです…おぉ…少し…しょっぱいですか? 1200. Yes, it's my special rice balls... Oh... Is it a little... Too salty?
13:00
Play
1300。トラック泊地……一度行ってみたい…です…私…。 1300. Truk Anchorage... I'd like to go there... once... I... I-13 was sunk before reaching Truk
14:00
Play
1400。え…今度、提督とご一緒に…トラックに…うそ…本当…ですか…? 1400. Eh... Next time with the Admiral... Going to Truk... Is this... True...?
15:00
Play
1500。どうしよう…私…提督とあのトラックに…どうしよう…何を着ていけば…私……そうだ…彩雲も持って行ったほうがいいかしら…どうしよう…。 1500. What shall I do... I... With the Admiral to that Truk... What shall I do... What should i wear... I... That's right... Maybe I should bring some Saiuns... What shall I do...
16:00
Play
1600。提督…夕日が…七尾湾の夕日も綺麗だった…また今度…行ってみましょう……いい? 1600. Admiral... The sunset... Nanao bay's sunset was beautiful... Next time lets... Go there... Alright?
17:00
Play
1700。提督…日が落ちます…艦隊を港に戻しましょう…今日も無事でよかった。 1700. Admiral... The sun is going down... Lets return the fleet to the harbor... Thank goodness everyone is safe today as well.
18:00
Play
1800。夜ご飯は…あの……え…間宮?噂の?…うそ…行って…みたい。 1800. What will you do for dinner... um... Huh... Mamiya? The one talked about a lot? ... Really?... I'd like to... Go there.
19:00
Play
1900。ここが、間宮?…すごい…いい匂い……あの重巡…何かすごい…。 1900. This is Mamiya? ... Wow... What a nice smell... That heavy cruiser... She sure is something... Most likely Pola drinking again
20:00
Play
200…え!?えぇ!?イヨちゃん…何やってるの!?…の、飲みすぎ…。 200... Eh!? Huh!? Iyo... What are you doing!? ...Y-You're drinking too much...
21:00
Play
2100。イヨちゃん駄目よ…提督の前だから…もう…はい!もうお酒はダメ! 2100. Iyo stop it... We are with the Admiral... Really... Hey! No more alcohol! Don't be like Pola!
22:00
Play
2200。提督申し訳ありません…イヨちゃんには…私から…よく言っておきます……巡潜甲型改2姉妹として…お詫び申し上げます。 2200. Admiral I'm terribly sorry... Iyo was... I will... Tell her off a lot... On the behalf of the Type AM submarine class sisters... I deeply apologize.
23:00
Play
2300。今日も大変お疲れさま…でした…いつか…いつか提督とトラックに…ヒトミ…待ってます…明日も頑張ります。 2300. Thank you for your hard work... today... One day... One day I'd like to go to Truk with the Admiral... I will be... waiting for it... I'll do my best tomorrow as well.

Nhân vậtSửa

Tính cách Sửa

  • Thích được gọi là "Hitomi".
  • I-13 (hay “Hitomi” theo cách cô ấy tự gọi mình) là 1 cô gái hay xấu hổ và ăn nói rất nhỏ nhẹ. Cô hay nói lắp bắp và khá nhút nhát. Tuy vậy, cô vẫn cố gắng hoàn thành trọng trách của một người chị với I-14.

Thông tin bên lề Sửa

Xem thêmSửa

Junsen A class
I-13
I-13 I-13
Tàu ngầm hàng không

Icon HP p2 18

Icon Gun p2 2 (9)

Icon Armor p2 5 (22)

Icon Torpedo p2 27 (68)

Icon Evasion p2

Icon AA p2 0

Icon Aircraft p2 2

Icon ASW p2 0

Icon Speed p2 Chậm

Icon LOS p2

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 6

Xx c 2

Xx c 0

 · I-14
I-14 I-14
Tàu ngầm hàng không

Icon HP p2 18

Icon Gun p2 2 (9)

Icon Armor p2 5 (22)

Icon Torpedo p2 27 (66)

Icon Evasion p2

Icon AA p2 0

Icon Aircraft p2 2

Icon ASW p2 0

Icon Speed p2 Chậm

Icon LOS p2

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 24

Xx c 2

Xx c 0

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Kishinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Maestrale · Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Lớp Gotland Gotland
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Lớp Nelson Nelson
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru · Shin'yo
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

SSV I-13 494 Full

SSV I-13 494 Full Damaged

SSV I-13 Kai 374 Full