FANDOM


Thông tinSửa

Số.123 I-19

伊19
Tàu ngầm lớp Junsei B
Chỉ số

Icon HP p2 HP

14

Icon Gun p2 Hỏa lực

2 (9)

Icon Armor p2 Giáp

2 (18)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

36 (79)

Icon Evasion p2 Né tránh

12 (36)

Icon AA p2 Đối không

0

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Chậm

Icon LOS p2 Tầm nhìn

10 (39)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

12 (49)
Chế tạo
Không thể chế tạo[?]
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

10

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

- Trống -
- Khóa -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo p2 +2
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 2 Bauxite 1
I-19

Số.123 I-19 Kai

伊19改
Tàu ngầm hàng không lớp Junsei B
Chỉ số

Icon HP p2 HP

18

Icon Gun p2 Hỏa lực

3 (12)

Icon Armor p2 Giáp

5 (19)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

42 (89)

Icon Evasion p2 Né tránh

13 (49)

Icon AA p2 Đối không

0

Icon Aircraft p2 Sức chứa

2

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Chậm

Icon LOS p2 Tầm nhìn

15 (39)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

13 (59)
Nâng cấp
Lv 50 (Ammo200Steel140)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

10

Ammo Đạn dược

25
Trang bị

Icon Aircraft p2

- Trống - 1
- Trống - 1
- Khóa - -
- Khóa - -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo p2 +2 Icon AA p2 +2
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 2 Bauxite 1
I-19 M


Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
素敵な提督さんで嬉しいのね。伊十九なの。そう、イクって呼んでもいいの! Có đô đốc tuyệt vời như vầy em thấy rất vui. Em là I-19. Vâng, mà gọi là 'Iku' cũng được! [Iku sử dụng hậu tố kết câu nữ tính]
Thông tin trong Thư viện
Play
潜水艦の伊一九よ。うん、イク。正規空母ワスプを自
慢の酸素魚雷で仕留めたの。さらにずっーと先を航行
していた戦艦や駆逐艦にも命中したの。海のスナイパ
ー、イクさんの活躍、ずーっと覚えていてなの・・・ね。
Em là tàu ngầm I-19. Vâng, Iku. Em đánh chìm mẫu hạm Wasp với ngư lôi to khỏe nè. Mà còn trúng mấy thiết giáp với khu trục hạm trước tàu Wasp nữa cơ. Đừng có quên Iku là xạ thủ dưới lòng biến.... nhé? Nhắc đến USS North Carolina và O'Brien, với tàu thứ 2 bị chìm trong khi đang trên đường sửa chửa do ngư lôi của I-19.
Khi bị chọt(1)
Play
提督!イクから目を逸らしちゃダメなの! Đô đốc! Anh không được phép rời mắt khỏi Iku đâu đấy!
Khi bị chọt(2)
Play
んふー、提督は何をしても怒らないから好きなのね Ừmmm, cho dù em có làm gì đi nữa, Đô đốc cũng hổng có giận, nên em thích lắm!
Khi bị chọt(3)
Play
提督?肩凝ってるのぉ?ほらっ、こうするとどーお?痛い?いっひひひひ Đô đốc? Vai anh có mỏi hôn~g? Vầy thì sa~o? Có đau không nè? Hehhehehh Iku nói câu này với ý rất chi là châm chọc.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

てーとくー! 肩、揉んであげるのー! …ぅう、ゴリゴリするの…

Đô đốc! Em sẽ xoa bóp vai cho anh...Uuu, nó cứng thật...

O.o (cái gì đấy)

Khi cưới
Play

提督、なーに? イクと潜りたいなの? じゃーあ…はいっ、ウェットスーツ! 結構似合うじゃない♪それじゃあ、一緒に潜るのね! …ふふ、この手を絶対に離さないでなの。じゃーあ、潜るなの! せーの、ザブーンっ!!

Đô đốc! chuyện gì vậy? Anh muốn lặn cùng Iku? Được....Đây một bộ đồ lặn hình như quá nhỏ đối với anh ♪ Vâng! bây giờ chúng ta hãy cùng tìm hiểu về nhau, anh chắc chắn sẽ không hoàn toàn buông tay em nhé. Sẵn sàng...và...lặn !!

Sau khi bạn afk một lúc
Play
提督~! イクを待たせるって、どういう了見なの? またおしおき、されたいの~? Đô đốc~! Anh nghĩ gì thế, bắt Iku đợi à? Anh có muốn bị phạt lần nữa không~? Có...
Khi thông báo
Play
提督に、報告書なのね Đô đốc, có tin cho anh này.
Được chọn vào fleet
Play
はーい! イク、行くの! Vân~g! Iku, Iku ạ!
Khi được trang bị(1)
Play
いひひっ Ehehe~
Khi được trang bị(2)
Play
ふふー。スナイパー魂が滾るのね~。 Haha-. Em sôi sục với linh hồn xạ thủ~ I-19 đánh chìm được mẫu hạm USN Wasp với 3 trái ngư lôi trúng cũng như làm hư hai một thiết giáp hạm và khu trục hạm.
Khi được trang bị(3)
Play
これなら、アイツらを、一網打尽なのね! Với thứ này! Em sẽ quét sạch bọn chúng chỉ trong một lần thôi
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
魚雷の補給は大事!なの! Bổ sung thêm ngư lôi là rất quan trọng! Đúng!
Khi sửa chữa
Play
ちょーっと、修理するのぉ Chỉ có một tí ti sửa chữa thôi.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
んぁ、やられたぁ…治ったら、倍返しなのね! nn, em tả tơi rồi... một khi khỏe lại, em sẽ trả lại gấp đôi cho chúng!
Sửa chữa
xong
Play
修復、完了したの! Sửa chữa hoàn tất!
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい艦が出来たの~! Một tàu mới đã hoàn thành!
Đi sorties về
Play
艦隊帰投、なのね! Hạm đội trở về.
Bắt đầu lượt sortie
Play
はーい! イク、行くの! Vân~g! Iku, Iku ạ!
Khi vào trận
Play
イクの魚雷攻撃、行きますなのね! Iku muốn phóng ngư lôi lắm rồi!
Không chiến
Tấn công
Play
酸素魚雷6発発射するの! Phóng 6 ngư lôi oxy nén!
Trận đêm
Play
狙ってくれって! 言ってるようなものなの!

or

提督、あいつ倒したら、ご褒美 欲しいの

Như ai đó nói "Nhắm ta đi này"!

hay

Đô đốc à, khi dẹp hết bọn chúng rồi, em muốn phần thưởng cơ.

Tấn công trong đêm
Play
MVP
Play
イク 大金星なのね! 提督のご褒美、期待しちゃうなのねー Iku đứng đầu rồi! Em đang chờ phần thưởng của đô đốc đây~
Bị tấn công(1)
Play
くっ! 私狙ってるの、あいつなの? Au! Là ai đang nhắm vào mình thế?
Bị tấn công(2)
Play
くぅっ! 生意気なのね! Aaah! Mạnh bạo quá đi!
Bị hỏng nặng
Play
こんなんでイクを追い込んだつもりなの…?逆に燃えるのね! Ngươi nghĩ là dồn được ta vào chân tường? Ta sẽ trả lại cho ngươi ngay đây!
Chìm
Play

イク・・・沈むの・・・?ねえ・・・提督・・・私がいなくなっても・・・心配・・・しないで・・・なの・・・ね・・・

Iku... đang chìm...? Này... đô đốc ơi... đừng lo... về việc em ra đi... nhé..?

Báo giờSửa

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
時間は、マルマルマルマル! 日付けが変わったの! 0000 rồi! Chuyển ngày rồi!
01:00
Play
マルヒトマルマル。 まだやるの~? 0100. Nữa à?
02:00
Play
マルフタマルマル! いつまでやるの~? 0200! Khi nào anh sẽ dừng lại đây?
03:00
Play
まるさんまるまる! いーつーねーるーのー? 0300! Khi-Nào-Anh-Sẽ-Đi-Ngủ?
04:00
Play
マルヨンマルマル。 実は、今落ちてたでしょ? イク、知ってるなの~ 0400. Thực sự, anh không có ngủ một chút nào phải không? Iku biết cả mà. ("落ちる" có nghĩa là "bất tỉnh" và "ngủ")
05:00
Play
マルゴーマルマル。 ねぇ…今、ちょっと落ちてたの~? 0500. Này...Giờ này, anh mới ngủ thiếp đi, à?
06:00
Play
マルロクマルマル! だって、もう朝なの~ 0600! Thực sự đã sáng rồi đó, anh biết chứ?
07:00
Play
マルナナマルマル! 1日始まってるし、なの! …お腹空いたぁ~ 0700! Một ngày mới bắt đầu!...Em đói~
08:00
Play
マルハチマルマル。 寝不足じゃないの~? 0800. Anh có mệt không?
09:00
Play
マルキューマルマル! おはよう、なのね! 0900! Chào buổi sáng!
10:00
Play
ヒトマルマルマル。 イク、潜水しようっと! 1000! Iku sẽ đi lặn!
11:00
Play
ヒトヒトマルマル。 ふぁ~、眠くなっちゃったの… 1100. *ngáp* Em đang buồn ngủ...
12:00
Play
ヒトフタマルマル。 イクと一緒に、お昼寝するなの? 1200. Xin hãy ngủ trưa với Iku?
13:00
Play
ヒトサンマルマル! ランチが終わったら、お昼寝したいの~ 1300! Sau khi ăn trưa, em luôn muốn được chợp mắt một tí~
14:00
Play
ヒトヨンマルマル。 天気のいい午後は、お散歩したいの~! なにげにいつも、海の中だし~ 1400. Thời tiết chiều này khá tốt, vì vậy em muốn tản bộ! Thật sự thì em luôn ở dưới mặt nước~
15:00
Play
ヒトゴーマルマル。 提督? いつもこの時間、何してるの~? 1500. Đô đốc ơi? Anh thường làm gì vào lúc này thế?
16:00
Play
ヒトロクマルマル。 夜に向けて準備なの~! 1600. Chuẩn bị buổi tối nào!
17:00
Play
ヒトナナマルマル。 なんか、うずうずしてくるのね~! 1700. Thật không hiểu sao, em luôn muốn nóng lòng làm gì đó, anh biết chứ?
18:00
Play
ヒトハチマルマル! 撃つときは、6発なのね! 1800! Anh không thể khai hoả mà không có 6 ống! (1800 = 6PM = 6 ống phóng ngư lôi)
19:00
Play
ヒトキュウマルマル! 19時なの! イクの時間なの! 1900! 19 giờ rồi! Đây là giờ của Iku. (1-9 = I-ku)
20:00
Play
フタマルマルマル! イクの大好きな時間、一緒に過ごせてよかったの! 2000! Thật tuyệt khi dành thời gian ưa thích của Iku với anh đấy!
21:00
Play
フタヒトマルマル。 さ~て、そろそろ、夜本番なの! 2100. Vậy~ Gần như thời gian chuyển sang tối đẫm rồi! (夜本番 = night performance... or actual (not simulated) intercourse)
22:00
Play
フタフタマルマル。 気合い入れて、行っちゃうなの~? 2200. Whoops, Em nổi giận bùng bùng rồi đấy~
23:00
Play
フタサンマルマル。 イクってば、そろそろオネムなのかも~… 2300. Hầu hết mọi thời gian đều dành thời gian ngủ của Iku, phải không nhỉ?

Lời thoại theo mùaSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giáng sinh 2015
Play
提督?このケーキ美味しいの!もっともっとほしいの!イク、クリスマスはとってもご機嫌なの! Đô đốc? Chiếc bánh này ngon quá! Iku muốn ăn nữa! Giáng sinh khiến Iku thấy rất tuyệt...
Năm mới 2016
Play
提督、明けましておめでとう、なの!今年も、イクをよろしくお願いするの、するの! Đô đốc, năm mới vui vẻ! Năm nay hãy chăm sóc em nữa nhé, được chứ?
Giao mùa 2016
Play
節分なの!えっと、イク達の鬼役は…大鯨なの!目標発見!節分戦深度に浮上!ってぇ~!鬼はー外!えいっ、えいっ! It's time for Setsubun! Our demon's role is...Taigei! Surface to the Setsubun battle depth! Te~! Demon's out! Ei, ei~!
Valentine 2016
Play
提督!?どうしたの!?顔色が悪いの・・・え、チョコの食べすぎ?それは良くないの・・・・・・胃薬入りチョコ作ったの!これ、食べるの! Đô đốc!? Chuyện gì vậy!? Anh trông không được khỏe. Eh, anh đã ăn quá nhiều sô cô la à? Như vậy không tốt chút nào đâu. I made some medicine-filled chocolate! Đây, anh ăn đi!
ThirdAnniversary2016
Play
(Rough Transcription) 提督イク達三周年なの!めでたいの!これからも宜しくなの!
Mùa mưa 2016
Play
最近、雨が多いの?イク、いつも海の中だからあまり分からなかったの。梅雨なのね。 Dạo gần đây hay mưa nhiều nhỉ? Iku lúc nào cũng ở dưới nước nên không thật sự chú ý lắm... Vậy là mùa mưa tới rồi. Orel, orel everytime.
Năm mới 2016
Play
提督、明けましておめでとう、なの!今年も、イクをよろしくお願いするの、するの! Đô đốc, năm mới vui vẻ! Năm nay hãy chăm sóc em nữa nhé, được chứ?
Giao mùa 2016
Play
節分なの!えっと、イク達の鬼役は…大鯨なの!目標発見!節分戦深度に浮上!ってぇ~!鬼はー外!えいっ、えいっ! It's time for Setsubun! Our demon's role is...Taigei! Surface to the Setsubun battle depth! Te~! Demon's out! Ei, ei~!
Valentine 2016
Play
提督!?どうしたの!?顔色が悪いの・・・え、チョコの食べすぎ?それは良くないの・・・・・・胃薬入りチョコ作ったの!これ、食べるの! Đô đốc!? Chuyện gì vậy!? Anh trông không được khỏe. Eh, anh đã ăn quá nhiều sô cô la à? Như vậy không tốt chút nào đâu. I made some medicine-filled chocolate! Đây, anh ăn đi!
ThirdAnniversary2016
Play
(Rough Transcription) 提督イク達三周年なの!めでたいの!これからも宜しくなの!
Mùa mưa 2016
Play
最近、雨が多いの?イク、いつも海の中だからあまり分からなかったの。梅雨なのね。 Dạo gần đây hay mưa nhiều nhỉ? Iku lúc nào cũng ở dưới nước nên không thật sự chú ý lắm... Vậy là mùa mưa tới rồi. Orel, orel everytime.

Nhân vậtSửa

Vẻ ngoàiSửa

I-19 chỉ mặc mỗi một bộ đồ bơi học sinh với bảng tên trên ngực. Những trang bị khác bao gồm một khẩu pháo bên đùi phải và vài trái ngư lôi xung quanh. Cô có tóc màu xanh pha 1 chút tím và để theo kiểu ba-đuôi, được cột bằng nơ màu trắng và nhiều phần nhỏ của tàu. Cô còn có mắt màu đỏ với con ngươi hình sao.

Cô thường được thấy cầm ngư lôi theo cách mà chúng sẽ chạy vào giữa 2 ngực.

Tính cáchSửa

Khoái vòi vĩnh, trêu chọc người chơi, ngực to nhất trong tất cả tàu ngầm.

Bên lềSửa

  • Phần thưởng từ map E-1 event tháng 11/2013
  • Tự gọi mình là "I-ku".  Chữ "i" là một cách đọc số 1 trong tiếng Nhật và "ku" là cách đọc số 9, thường bị các đô đốc có óc liên tưởng cao hiểu nhầm.
  • Bị đánh mìn và chìm 25/11, 1943 bởi tàu USS Radford.

Xem thêmSửa

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Kishinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Maestrale · Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Lớp Gotland Gotland
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Lớp Nelson Nelson
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru · Shin'yo
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

123 3

123 4