FANDOM


Số.283 I-26

伊26
Tàu ngầm lớp Junsei B
Chỉ số

Icon HP HP

14

Icon Gun Hỏa lực

2 (9)

Icon Armor Giáp

4 (18)

Icon Torpedo Ngư lôi

32 (75)

Icon Evasion Né tránh

12 (36)

Icon AA Đối không

0

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

10 (39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

14 (51)
Chế tạo
Không thể đóng
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

10

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

- Trống - 0
- Khóa - -
- Khóa - -
- Khóa - -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +2
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 2 Bauxite 1
I-26

Số.283 I-26 Kai

伊26改
Tàu ngầm hàng không lớp Junsei B
Chỉ số

Icon HP HP

18

Icon Gun Hỏa lực

3 (12)

Icon Armor Giáp

5 (19)

Icon Torpedo Ngư lôi

39 (83)

Icon Evasion Né tránh

13 (49)

Icon AA Đối không

0

Icon Aircraft Sức chứa

2

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

15 (39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

16 (66)
Nâng cấp
Lv 50 (Ammo220Steel140)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

10

Ammo Đạn dược

25
Trang bị

Icon Aircraft

- Trống - 1
- Trống - 1
- Khóa - -
- Khóa - -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +2 Icon AA +1
Phá dỡ
Ammo 2 Steel 2 Bauxite 2
I-26 M



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
ねえねえねえ!あなたが提督なんだ!あたし、伊26潜水艦!ニムでいいよ!よろしくね!

ねえねえねえ!提督、今日も元気?あたし、伊号26潜水艦ニムはもちろん元気!今日も一緒に行っちゃう!
Nè! Nè! Nè! Vậy ra anh là Đô đốc! Em là tàu ngầm I-26! Anh có thể gọi em là Nimu! Xin hãy quan tâm em!

Nè nè nè Đô đốc, hôm nay anh thế nào? Em tàu ngầm I-26 Nimu cảm thấy thật tuyệt hôm nay. Nên hãy lại đi cùng nhau hôm nay nữa.
Thông tin trong Thư viện
呉生まれの伊号だよ!ねえねえねえ、あたしのことも覚えていてね!通商破壊戦はもちろん、巡洋艦や空母だって食っちゃうから!まかせておいて! Em là tàu ngầm Junsen loại B được đóng tại Kure! Nè, nè, nè, xin hãy nhớ tên em. Tất nhiên tấn công tàu chở hàng là chuyên môn, nhưng, em cũng có thể xử gọn cả tàu tuần dương và mẫu hạm đó! Cứ giao cho em Cô ấy đã đánh chìm tàu hàng hóa đầu tiên của Mỹ, đã làm tê liệt mẫu hạm USS Saratoga chỉ với 1 quả ngư lôi và đánh chìm tàu tuần dương USS Juneau
Khi bị chọt(1)
ん?ニムのこと、呼んだ? Huh? Anh gọi Nimu à?
Khi bị chọt(2)
なになになに?出番?…通商破壊戦?任せてよ、提督! Gì, gì, gì thế? Đến lượt em à?... Chiến dịch tấn công tàu hàng? Giao cho em Đô đốc!
Khi bị chọt(3)
え?ニーナ、じゃないよ。ニムだよ。提督、私の名前ちゃんと覚えてよね?結構やるから、私! Huh? Em không phải Nina. Là Nimu. Đô đốc, xin nhớ tên em, nhé? Em cũng khá tốt đó. I-26 từng được đặt tên là "I-27", có thể được đọc là Nina
Bị chọt (Sau khi cưới)

ふわぁ、今日も働いた働いた。ん、あれれ?どうしたの、提督?なになになに?元気ないねー。よーし、ニムの膝枕で、ちょっと休むといいよ。はい、ここここ!

Fuwaa, em đã làm nhiều việc hôm nay. Hm, Huh? Có gì không ổn à Đô đốc. Sao, sao, sao thế? Anh trông xuống sức đó. Được rồi, hãy gối lên đùi của Nimu mà nghỉ ngơi. Đúng, chỗ này, chỗ này!

Khi cưới

提督、なになになに?ニム、呼んだ?…ん?何、その箱と顔。へ、もしかして、もしかして?もしかするの!?ねえねえねえ!…そうなんだぁ。ありがと、嬉しい

Đô đốc, gì, gì, gì vậy? Anh gọi Nimu?... Hm? Cái hộp và mặt anh nữa, sao thế? Hm, phải chăng, phải chăng là nó!? Coi nè, coi nè, nè!... đúng là nó! Cảm ơn anh, em hạnh phúc lắm!

Sau khi bạn afk một lúc
魚雷積んで、燃料もオッケーっと。馬鈴薯や玉ねぎも、積んで積んで…っと。よし、これでいつ出番が来てもだいじょぶ! Ngư lôi đã đầy đủ, cả nhiên liệu nữa. Cả khoai và hành cũng đã xong... Được rồi, em đã sẵn sàng chờ tới lượt mọi lúc luôn!
Khi thông báo
なになに?情報が見たいのね?はい Gì, gì vậy? Anh muốn xem thông tin? Đây
Được chọn vào fleet
伊号、第26潜水艦。出撃、します! Tàu ngầm I-26. Xuất kích!
Khi được trang bị(1)
あ、この装備いいねー。ありがとー Ah, thiết bị này thật tốt. Cảm ơn anh~!
Khi được trang bị(2)
ねえねえねえ、聞いて!この兵装?良さそう、やったぁ! Nè, nè, nè, nghe em nè! Vũ khí này trông đúng tuyệt!
Khi được trang bị(3)
きたきたきたー! Hm, cảm ơn anh~!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
ん、ありがとー! Đây rồi, đây rồi, đây rồi!
Khi sửa chữa
お風呂入ろうっと Em sẽ đi tắm đây
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
ごめんねー、ニム、長風呂頂きまーす Em xin lỗi~! Nimu sẽ phải đi tắm lâu lâu~!
Sửa chữa
xong
Khi mới có tàu mới đóng
ねえねえねえ!新しい娘、来たよ? Nè, nè, nè! Anh có biết một cô gái mới đang tới?
Đi sorties về
ふー、帰ってきましたー!みんなお疲れ、私もお疲れー! Phew, Chúng ta đã về~! Mọi người, cảm ơn vì sự cố gắng, cảm ơn mình vì tự cố gắng~!
Bắt đầu lượt sortie
潜水艦隊旗艦伊26、ニム。抜錨です! Tàu ngầm kì hạm hạm đội, I-26, Nimu, nhổ neo!
Khi vào trận
敵艦発見!潜望鏡深度、魚雷戦、よーい! Phát hiện tàu địch! Chuẩn bị kính tiềm vọng và ngư lôi!
Không chiến
Tấn công
1番2番、発射管用意!てー! Ống phóng lôi số 1 và 2 sẵn sàng! Phóng!
Trận đêm
伊26、残敵を追撃します!逃・が・さ・な・いー! I-26, bám sát tàn địch! Ta. Sẽ. Không. Để. Ngươi. Thoát! I-26 thất bại tìm kiếm USS Lexington sau trận Trân Châu Cảng
Tấn công trong đêm
よーし、いっけー! Được rồi, đi thôi!
MVP
え、うそ?ニムが一番戦果を挙げたの?やったぁ!よーし、次は空母とか、大物食っちゃうからね。提督、期待してて! Huh, thật ư? Nimu có kết quả tốt nhất? Hu-rây! Được rồi, lần tới, em sẽ đánh chìm thứ gì lớn chẳng hạn như mẫu hạm! Đô đốc, hãy đợi tin nhé! Từng khiến USS Saratoga tê liệt.
Bị tấn công(1)
きゃっ、やばっ!潜航!潜航急げ! Kyah, không ổn! Lặn xuống! Lặn xuống ngay!
Bị tấn công(2)
や、やー!水が、やばーい! Ya, yaaa! Nước, không tốt!
Bị hỏng nặng
や、やられた…!急速浮上、まだやれるから!浮上砲撃戦、用意して! E-Em trúng đạn...! Nổi lên! Em vẫn có thể chiến đấu! Chuẩn bị cho trận chiến trên mặt nước!
Chìm

や、やられた!急速浮上、水上へ!…あれ、浮上しない?沈んでいく…。うそ、うそぉ…

E-Em trúng đạn! Nổi lên mặt nước!...Huh, em không nổi lên? Em đang chìm... Không, không thể nào, không thể nào...

Báo giờ (Kai)

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
午前零時になったよ。提督、今日はあたし、ニムが一緒にいてあげるね。嬉しい? It's Midnight. Admiral, Today I, Nimu will be together with you. Are you happy?
01:00
Play
マルヒトマルマルでーす!あ、深夜なのに、声大きかった?ごめんね It's 0100~! Ah, I forgot it's late in the night, was I too loud? Sorry.
02:00
Play
マルフタマルマルでーす。こんな感じでいいですかー? It's 0200~. Is it OK like this?
03:00
Play
マルサンマルマルでー…あ、こんな小さな声じゃなくていい?うん、わかったー! It's 030... Ah, I don't have to be this quiet? OK, I understand~!
04:00
Play
マルヨンマルマルでーす。提督、もうすぐ朝だよ。少し眠いけど、頑張ろー! It's 0400~. Admiral, It's soon morning. I'm a bit sleepy but lets do our best~!
05:00
Play
マルゴーマルマルでーす。ほらほらほら、ね、朝日!綺麗だよねー。提督、今日が始まるね It's 0500~. Hey, hey, hey, there, the sunrise! It's beautiful~. Admiral, today is going to begin.
06:00
Play
マルロクマルマルでーす。提督、総員起こし、だよね?任せて、みんな起こしてくる!…朝だよー、朝ー! It's 0600~. Admiral, time to wake up the fleet, right? Leave it to me, I'll wake everyone up! ... It's morning! Morning!
07:00
Play
マルナナマルマルでーす。提督、朝ごはん置くね?ほかほかの銀シャリに、お味噌汁、あとお漬物。ねえねえ、美味しい? It's 0700~. Admiral, I'll leave your breakfast here OK? Some warm white rice with miso soup and pickles. Hey, hey, is it good? Nimu uses the term 銀シャリ (Ginnshari) for white rice. This term was used for pure white rice which was rare and expensive like silver (銀)during and after the war.
08:00
Play
マルハチマルマルでーす。さあ、おなかもいっぱいになったし、出撃しますかー!今日はどの辺攻めますかねー。ねー? It's 0800~. Alright, since our stomachs are full lets sortie~! Where are we going to attack today? hey?
09:00
Play
マルキューマルマルでーす。あ、そっか、任務かぁ。任務の確認ね?やりましょー It's 0900~. Oh, right quests. Lets check the quests OK? Let's do it~
10:00
Play
ヒトマルマルマルでーす。あ、空母ですか?はい、なんとなく、得意な感じがします!いけます!やっちゃいますぅ? It's 1000~. Ah, aircraft carriers? yes, I somehow think I'm good against them! I can do it! Want me to do it? I-26 once crippled carrier USS Saratoga.
11:00
Play
ヒトヒトマルマル。あ、もうすぐお昼だー!提督、ニム、お昼ご飯炊くね。待ってて! It's 1100~. Ah, it's soon noon! Admiral, Nimu will cook some rice. Please wait!
12:00
Play
ヒトフタマルマル。お昼ご飯の時間でーす。お昼は豪華です!銀シャリに牛缶、そして、乾燥野菜の煮物でーす!さあ、召し上がれ It's 1200~. It's time for lunch~. Lunch is special! White rice with canned beef and boiled dried vegetables~! Alright, eat up! This kind of meal was considered luxurious during and shortly after the war due to food shortages.
13:00
Play
ヒトサンマルマルでーす。提督、お昼ご飯どうでした?豪華だったでしょ?そうでしょ、そうでしょ?うんうんうん! It's 1300~. Admiral, How was lunch? Wasn't it luxurious? Right? Right? Yep, Yep, Yep!
14:00
Play
ヒトヨンマル…あ、あれは…あれはもしかして、レキシントン級?もしかしてサラっちかな?サラっちー? It's 140... Ah, could that be... Could that be a Lexington-class? Is it Sara-chi? Sara-chi~? Referring to the Lexington-class carrier USS Saratoga, one of the ships that I-26 attacked, though failed to sink.
15:00
Play
ヒトゴーマルマルです。うーん、人違いっていうか、艦違いかな?似てたなー、まーいっか! It's 1500~. Hmmm. It was a different person but you could say it was a different ship? She looked similar, Oh well! She says a pun in Japanese. she uses the word '艦' (kan Which means warship) instead of '勘' (also kan), in the word 勘違い (kanchigai) which means misunderstanding.
16:00
Play
ヒトロクマルマルでーす。提督、どうする?南方海域とか、激戦区だけど、哨戒しちゃう?ねえねえ、行っちゃう? It's 1600~. Admiral, what do you wanna do? The Southern Seas (world 5) are a fierce battleground but, shall we patrol it? Hey, hey, shall we?
17:00
Play
ヒトナナマルマルでーす。ねえねえねえ、見て見て見て!提督、夕日が落ちるよ。綺麗だよね?戦ってるの、忘れちゃうね… It's 1700~. Hey, hey, hey, look, look, look! Admiral, the sun is setting. Isn't it beautiful? Doesn't it help you forget we are fighting...
18:00
Play
ヒトハチマルマルでーす。さあ、夜ご飯は更にさらに豪華にいきますよー!ニムの究極奥義。提督、楽しみに待ってて! It's 1800~. Alright, Dinner is going to be extra specially luxurious~! Nimu's Ultimate Special. Admiral, please wait in anticipation!
19:00
Play
ヒトキューマルマルでーす。提督、見てみてー。じゃーん!夜ご飯は超豪華に、ニム特製のカレーでーす。ほら、馬鈴薯大きいでしょ? It's 1900~. Admiral look, look, ta-daah! Tonight's dinner is super luxurious, Nimu's Special Curry~. Look, the potatoes are big right? Nimu uses the term 馬鈴薯 (bareisho) for potatoes instead of ジャガイモ (jyagaimo) which is more commonly used. They are both the same thing, but are named after the place they were found. 馬鈴薯 means potato from the Malay peninsula and ジャガイモ means potato from Jakarta.
20:00
Play
フタマルマルマルでーす。さあ提督、洗い物片付けたら、夜の出撃しちゃいますかー。夜の獲物は、どれかなー?いるかなぁ? It's 2000~. Alright Admiral, after I finish cleaning up, lets begin the night sorties~. I wonder what is going to be my prey~? I wonder if they are there?
21:00
Play
フタヒトマルマルでーす。夜の出撃、いっちゃいましょー!魚雷も準備万端、はりきっていきましょー! It's 2100~. Lets begin our night sorties~! Torpedoes are ready, lets do our best~!
22:00
Play
フタフタマルマルでーす。ふわぁ、夜のお勤め、おしまいです。今夜もばっちりでしたね。提督もお疲れ様でしたー It's 2200~.Fuwaah, the night job is finished. Tonight was perfect as well. Admiral thank you for your hard work as well.
23:00
Play
フタサンマルマルでーす。提督、今日も一日、大変たいへんお疲れ様でした。明日も、ニムと一緒に頑張ろー!おー、おー! It's 2300~. Admiral, Thank you today for all your hard work. Tomorrow let's do our best as well! oh, oooh!

Mô tả

Ngoại hình

Tính cách

Thông tin bên lề

Xem thêm

Lớp Junsei B
I-19
I-19 I-19
Tàu ngầm

Icon HP 14

Icon Gun 2 (9)

Icon Armor 2 (18)

Icon Torpedo 36 (79)

Icon Evasion 12 (36)

Icon AA 0

Icon Aircraft 0

Icon ASW 0

Icon Speed Chậm

Icon LOS 10 (39)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12

Xx c 0

 · I-26
I-26 I-26
Tàu ngầm

Icon HP 14

Icon Gun 2 (9)

Icon Armor 4 (18)

Icon Torpedo 32 (75)

Icon Evasion 12 (36)

Icon AA 0

Icon Aircraft 0

Icon ASW 0

Icon Speed Chậm

Icon LOS 10 (39)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 14 (51)

Xx c 0

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Shimakaze · Z1 · Z3 · Libeccio

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou · Kasuga Maru/Taiyou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-8 · I-13 · I-14 · I-19 · I-26 · I-58 · I-168 · I-401 · Maruyu · U-511

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste · Kamoi

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui · Kamoi

CG

SS I-26 483 Full

SS I-26 483 Full Damaged

CG theo mùa

</div>

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên