FANDOM


Thông tinSửa

Số.127 I-58

伊58
Tàu ngầm lớp Junsei B Kai 2
Chỉ số

Icon HP p2 HP

14

Icon Gun p2 Hỏa lực

2 (9)

Icon Armor p2 Giáp

4 (19)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

30 (69)

Icon Evasion p2 Né tránh

13 (36)

Icon AA p2 Đối không

0

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Chậm

Icon LOS p2 Tầm nhìn

10 (39)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

40 (79)
Chế tạo
22:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

10

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

- Trống -
- Khóa -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo p2 +2
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 2 Bauxite 1
I-58

Số.127 I-58 Kai

伊58改
Tàu ngầm hàng không lớp Junsei B Kai 2
Chỉ số

Icon HP p2 HP

18

Icon Gun p2 Hỏa lực

3 (12)

Icon Armor p2 Giáp

5 (19)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

36 (84)

Icon Evasion p2 Né tránh

15 (49)

Icon AA p2 Đối không

0

Icon Aircraft p2 Sức chứa

2

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Chậm

Icon LOS p2 Tầm nhìn

15(39)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

50 (79)
Nâng cấp
Lv50 (Ammo200Steel140)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

10

Ammo Đạn dược

25
Trang bị

Icon Aircraft p2

- Trống - 1
- Trống - 1
- Khóa - -
- Khóa - -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo p2 +2 Icon AA p2 +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 2 Bauxite 2
I-58 M



Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
こんにちは! 伊58です! ゴーヤって呼んでもいいよ? 苦くなんかないよぉ! Xin Chào!Em là I-58 ! Ngài có thể gọi em là Goya. Em không có đắng đâu nhé! *Goya = dưa đắng của Okinawan
Thông tin trong Thư viện
Play
最初からがんばって最後まで戦ったんだよ。

苦しくなってからだって、凄い重巡だって仕留めたし! 任務を全うして、全てが終わった後、無事に呉の母港に帰ったんだ。

Em luôn bị săn đuổi một cách gắt gao từ lúc bắt đầu cho tới cuối cuộc chiến. Ngay cả khi cuộc chiến ngày càng khó khăn, em vẫn thành công khi đánh chìm chiếc tuần dương hạng nặng ấy! Sau khi hoàn thành nhiệm vụ một cách xuất xắc và mọi thứ đã kết thúc, em đã mang con tàu của mình trở về Kure một cách an toàn nguyên vẹn, cảng nhà của em. Vào ngày 30 tháng 7 năm 1945, I-58 đã đánh chìm chiếc USS Indianapolis (CA-35) đang trên đường tới đảo Tinian (Chiếc tàu lúc này đang vận chuyển linh kiện của quả bom nguyên tử). Em ấy trở về Kure trước khi Nhật Bản đầu hàng không lâu sau đó.
Khi bị chọt(1)
Play
海の中からこんにちはー! ゴーヤだよ! Lời chào từ dưới đại dương! Goya đây!
Khi bị chọt(2)
Play
ぷはー、海の中はいいよね~、やっぱ潜水してなんぼよね Pfew! Thật tuyệt khi ở ngoài biển. Chẳng có gì xảy ra cho tới khi em bắt đầu lặn!
Khi bị chọt(3)
Play
装甲はもちろん、スクール水着だよ! ほら、ツルツルして機能的なんだって! Nếu đó là giáp, đó hẳn phải là đồ bơi của trường! Nhìn này, Nó thật sự rất trơn!
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

艦これのお勉強頑張ってるね!

Hãy làm tốt nhất có thể khi học hỏi Kankolle!

Khi cưới
Play

てーとくとご一緒するのは楽しいです!南のほうでは特におさかなの種類がいっぱいで、見ごたえあるんですよ?今度ご案内しますね!

Được sánh bước cùng đô đốc thật là vui! Ngài biết không, có rất nhiều loài cá chỉ sống ở phía nam, chúng là thứ xinh đẹp nhất, đúng không? Một lúc nào, em sẽ dẫn người tới đó!

Sau khi bạn afk một lúc
Play
てーとく、ゴーヤさみしいよぉ…… Đô đốc à, Goya cảm thấy cô đơn...
Khi thông báo
Play
てーとくにごれんらく? 見せて! Lệnh từ đô đốc? Để em xem nào!
Được chọn vào fleet
Play
ゴーヤ、潜りまーっす! Goya, lặn thôi!
Khi được trang bị(1)
Play
おっきな魚雷、大好きです! Em yêu những trái ngư lôi lớn!
Khi được trang bị(2)
Play
てーとく、アレはいらないからね? Đô Đốc, Em thật sự không cần nó... Ở đây ý nói "Kaiten" ngư lôi kamikaze.
Khi được trang bị(3)
Play
海っていいよね~、海って! Ôi, Đại dương thật là tuyệt~
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
ごちそうさまでち! Cám ơn vì số thực phẩm này!
Khi sửa chữa
Play
も、もういっぱいでち…… Người em ướt sũng... (Có lẽ "いっぱい" như thế là đủ, và "đối với em rất mệt")
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
すみません、直してくだちい…… Xin lỗi, làm ơn hãy sửa chữa em...
Sửa chữa
xong
Play
修復が終わったって! Việc sửa chữa đã kết thúc.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい艦ができたって!…どうせ水上艦でしょ? Một tàu mới sắp hoàn thành! Ngoài ra, Cậu ấy là một tàu nổi, đúng không?
Đi sorties về
Play
てーとく、艦隊が戻ったよ Đô đốc, hạm đội đã trờ về.
Bắt đầu lượt sortie
Play
てーとく、一緒に行こっ Đô đốc, tiến lên nào!
Khi vào trận
Play
わぁ~、怖いのいっぱいみーつけちゃった! Wa~ em tìm thấy rất nhiều thứ đáng sợ!
Không chiến
Play
ゴーヤの魚雷さんは、お利口さんなのでち! (改) Ngư lôi của Goya, chúng quét sạch cả những thứ nhỏ nhất! (Kai)
Tấn công
Play
魚雷さんお願いします! Làm ơn quý ngài ngư lôi!
Trận đêm
Play
当たってくだちい! Cầu mong trúng mục tiêu!
Tấn công trong đêm
Play
ゴーヤの魚雷さんは、お利口さんなのでち! Ngư lôi của Goya, chúng quét sạch cả những thứ nhỏ nhất!
MVP
Play
ゴーヤ、ちゃんと頑張ったでしょ? えっ、チャンプルー? おかずじゃないよ~ Goya, cố ấy đã làm được tốt nhất có thể, đúng không? Eh? Chanpuru? Em không phải là một người hổ trợ, ngài biết chứ~ Chanpuru là một món ăn phụ nổi tiếng của Okinawan. Nghe có vẻ nó là một thứ gì đó như nói đùa theo kiểu chơi chữ khá tệ, bắt nguồn từ việc nghe nhầm chanto ganbatta thành champuru.
Bị tấn công(1)
Play
まだ、大丈夫でち! Em vẫn ổn!
Bị tấn công(2)
Play
いたいのいたいの、とんでかないよー! Nỗi đau cứ tới mãi!
Bị hỏng nặng
Play
機能美に溢れる、てーとく指定の水着が~ Đồ bơi của em, một bộ đồ đẹp, nó được thiết kế bởi chính đô đốc, là...
Chìm
Play

ゴーヤはまたいつか、皆さんに会える日を夢見て…深く潜る……

Một ngày nào đó, Goya muốn mơ về cái ngày mà em được gặp tất cả mọi người ... lặn sâu vào lòng biển....

Báo giờSửa

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
マルマルマルマル。てっぺんでち 0000. Hàng đầu! てっぺん Từ 'Hàng đầu' ở đây chỉ 0:00 giờ.
01:00
Play
マルヒトマルマルです。暗いのは怖いでち 0100. Bóng tối thật đáng sợ.
02:00
Play
マルフタマルマル。…あ、今後ろに何か………あー、いえ、なんでもないでち 0200. Oh... có thứ gì đó ở phía sau... ah thôi, quên nó đi.
03:00
Play
マルサンマルマル。うんっ 0300. Yeah.
04:00
Play
マルヨンマルマル。明け方になりますよー 0400. Bình minh sẽ tới sớm thôi.
05:00
Play
マルゴーマルマル。朝でち 0500. Chào buổi sáng.
06:00
Play
マルロクマルマル。太陽がまぶしーよぉ 0600. Mặt trời đang mọc
07:00
Play
マルナナマルマル。何はともあれ朝ご飯でち 0700. Nếu không có việc gì nữa, ăn sáng nào.
08:00
Play
マルハチマルマル。今日はどんな一日になるのかな 0800. Ngày hôm nay sẽ thế nào đây, Em tự hỏi?
09:00
Play
マルキュウマルマル、9時です。今日は58を何処に連れてってくれるの? 0900. 9 giờ rồi. Ngài sẽ đưa 58 đi đâu đây?
10:00
Play
てーとくっ。ヒトマルマルマル。そろそろ新しい水着欲しいなぁ 1000. Đ~ô Đốc, em thích có một bộ đồ bơi mới.
11:00
Play
ヒトヒトマルマル。てーとくぅ、こっちのひらひらの水着も着てみたいよぉ 1100. Đ~ô Đốc~, em cũng muốn thử bộ đồ bơi đó nữa~
12:00
Play
ヒトフタマルマルでち。お昼食べてから、もっかい水着みるー! 1200~. Sau bữa trưa, hãy cùng đi xem mấy bộ đồ bơi khác nữa!
13:00
Play
ヒトサンマルマル。あー提督、うたた寝してない? 1300. Ah, Đô Đốc, Sao chúng ta không chợp mắt một tý? (うたた寝 nghĩa là ngủ không thay đồ, và đặt biệt là không ngủ trên giường)
14:00
Play
ヒトヨンマルマル。頑張っていこう 1400. Cùng đi nào!
15:00
Play
ヒトゴーマルマル おやつたべよ 1500. Cùng ăn tý snacks nào!
16:00
Play
ヒトロクマルマル。夕方になったよ 1600. Đã tối rồi.
17:00
Play
ヒトナナマルマル。日が落ちてきたでち 1700. Mặt trời đang lặn
18:00
Play
ヒトハチマルマル。夜の海って…怖いでち 1800. Biển vào ban đêm... thật đáng sợ...
19:00
Play
ヒトキュウマルマル。たまには勉強でもしようかなぁ やっぱドイツ語かなぁ? 1900. Em nên học một thứ gì đó... nó sẽ giúp em như người Đức, nhỉ? (Bởi vì I-8)
20:00
Play
フタマルマルマル。遅めの晩御飯でちか? 2000. Ăn muộn nào?
21:00
Play
フタヒトマルマル。デザートはアイスがいいな。間宮さん、かもーん 2100. Kem trên bánh ngọt thật tuyệt, nhỉ? Mamiya-san, đi m~à!
22:00
Play
フタフタマルマル。ゴーヤ寝ますぅ 2200. Goya chuẩn bị đi ngủ đây...
23:00
Play
フタサンマルマル。ねむ… 2300. Ngủ...

Nhân vậtSửa

Lồng tiếngMegumi Nakajima

Minh họa: Shobon (ショボン)

Ngoại hìnhSửa

Mang trang phục như những tàu ngầm khác, I-58 khoác một serafuku xanh và trắng ở nửa trên cùng với một khăn hoàng hồng, trang phục chính là một bộ đồ bơi màu xanh cơ bản của trường học.

I-58 có một mái tóc ngắn màu nâu sáng, một điểm nổi là món trang sức trên tóc, nó là vòng bằng vàng đính cùng hai cánh hoa anh đào và hai cái nơ.

Cá tínhSửa

Goya nói giọng Okinawa

Bên lềSửa

  • Được sử dụng như mục tiêu tác xạ vào ngày 1 tháng 4 năm 1946
  • Cô ấy được nâng cấp thành tàu ngầm hàng không, đồng thời nhân đôi thời gian sửa chữa.
  • Phần thưởng boss node E2->E4 trong event mùa thu 2013
  • Được gọi với cái tên Goya. "Go" nghĩa là số 5 trong tiếng Nhật. Đồng thời "ya" cũng là một cách để gọi số 8.

Xem thêmSửa

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Kishinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Maestrale · Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Lớp Gotland Gotland
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Lớp Nelson Nelson
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru · Shin'yo
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

127 3

127 4