FANDOM


Thông tin

Số.128 I-8

伊8
Tàu ngầm lớp Junsei 3
Chỉ số

Icon HP HP

15

Icon Gun Hỏa lực

2 (9)

Icon Armor Giáp

4 (19)

Icon Torpedo Ngư lôi

30 (69)

Icon Evasion Né tránh

14 (37)

Icon AA Đối không

0

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

10 (39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

20 (59)
Chế tạo
22:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

10

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

- Trống - 0
- Khóa - 0
- Khóa - 0
- Khóa - 0
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +2 Icon AA +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 2 Bauxite 2
I-8

Số.128 I-8 Kai

伊8改
Tàu ngầm hàng không lớp Junsei 3
Chỉ số

Icon HP HP

19

Icon Gun Hỏa lực

4 (14)

Icon Armor Giáp

5 (19)

Icon Torpedo Ngư lôi

36 (84)

Icon Evasion Né tránh

15 (49)

Icon AA Đối không

0

Icon Aircraft Sức chứa

2

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

16 (39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

25 (69)
Nâng cấp
Lv 50 (Ammo200Steel150)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

10

Ammo Đạn dược

25
Trang bị

Icon Aircraft

- Trống - 1
- Trống - 1
- Khóa - -
- Khóa - -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Phá dỡ
I-8 M



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Guten Tag...ああ違った......ごめんなさいね、「ハチ」と呼んでくださいね Guten Tag... ah, em nhầm... xin lỗi, cứ gọi em là "Hachi". "Guten Tag" trong tiếng Đức là Chúc 1 ngày tốt lành. Hachi trong tiếng nhật là 8(I-8 đó).
Thông tin trong Thư viện
Play
遣独潜水艦作戦の第二次遣独艦として、かの地に向かったのよ。そして、Uボートをもらったのよ。この作戦は5回行われたんだけど、機雷とか色々あって、無事往復できたのは私だけなんですって…そうね、機雷なんてダイッキライ! Em là chiếc tàu ngầm thứ 2 vượt đại dương để đến Đức. Em đã được nhận thêm một chiếc U-boat. Chiến dịch này còn được tiến hành thêm 5 lần nữa nhưng vì những bãi mìn và sự cố khác nên em là tàu duy nhất trở về sau chiến dịch đó. Em ghét những bãi mìn!
Khi bị chọt(1)
Play
Acht...いえ、「ハチ」です Em tên là Acht... à ko, Hachi ạ. "Acht" trong tiếng Đức là 8
Khi bị chọt(2)
Play
うん。提督が言いやすいなら、ま、「はっちゃん」でも良いよ。うん。 Hmm, để tiện cho anh, cứ gọi em là "Hacchan" là được ạ. Uhm.
Khi bị chọt(3)
Play
あぁ!……急に触られたり、大きな音とかは、びっくりしちゃうんだよね Ah! ...Anh làm em giật mình đó, chạm vào em bất ngờ và tạo ra tiếng động lớn thế này cơ mà!
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

提督、あまり無理しちゃ、ダメですよ

Đô đốc à, làm việc quá độ là không tốt đâu đó?

Khi cưới
Play

提督? はっちゃんは、新しい本が読みたいんだけど…本以外に好きなもの? ん~、一度だけ口にしたシュトーレンかなぁ? あ、クリスマスのお菓子なんだけどね。え? 間宮に焼いてもらったって? 今日は特別な日ってっ!? わぁ、嬉しい♪

Đô đốc? Hacchan muốn đọc 1 cuốn sách mới... Oh, những thứ em thích ngoài sách à? hmm~ Em muốn thử bánh Stollen 1 lúc nào đấy, uhm? Ah, cái với kẹo Giáng Sinh trên nó. Eh? Mamiya sẽ làm bánh ạ? Hôm nay là ngày đặc biệt à!? Wow, Em thật hạnh phúc đó^^♪

Sau khi bạn afk một lúc
Play
そろそろ、別の本が……欲しいんですけれど…… Em nghĩ là... Em muốn đọc 1 cuốn sách mới bây giờ...
Khi thông báo
Play
提督に報告書ですよ。どれどれ…… 1 bản báo cáo cho Đô đốc. Để xem nào...
Được chọn vào fleet
Play
はっちゃん、出撃しますね Hacchan, xuất phát.
Khi được trang bị(1)
Play
これはよいものですね。danke schön... Cái này thật tuyệt ạ. Danke schön. "danke schön" trong tiếng Đức là Cảm ơn rất nhiều.
Khi được trang bị(2)
Play
そうね。改装は重要だと思います…… Đúng đó. Em nghĩ là nâng cấp rất cần thiết...
Khi được trang bị(3)
Play
"Danke!" Cám ơn!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Acht acht!...あぁ違った…… Tám-Tám!... Ah, em nhầm... I-8 được trang bị pháo phòng không Flak 38 8.8cm AT/AA của Đức.
Khi sửa chữa
Play
修理、お願いしても、いいでしょうか……? Em có thể nhờ anh làm giúp em việc sửa chữa không ạ... ?
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
修復に時間かかりそう…ドックに、本をいっぱい持ち込んでもいい、かしら…? Có lẽ việc sửa chữa sẽ khá lâu... Không biết em có nên mang theo sách vào bồn tắm được không nữa...?
Sửa chữa
xong
Play
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新造艦が、出来たみたいですね Hình như có một con tàu mới đã được đóng.
Đi sorties về
Play
作戦終了ですね…… Chiến dịch đã kết thúc rồi....
Bắt đầu lượt sortie
Play
長距離航海の練度なら、誰にも負けません……! Em sẽ không thua bất kỳ ai trong chuyến hải trình dài ngày này đâu...! I-8 đã đi hơn 56,000km đến Châu Âu và trở lại.
Khi vào trận
Play
戦闘は、あまり好きじゃないけど…仕方ない……! Em không thích chiến đấu chút nào.... nhưng em chẳng có lựa chọn nào khác!
Không chiến
Play
Tấn công
Play
Feuer! Feuer! "Feuer" trong tiếng Đức là Bắn!
Trận đêm
Play
さあ…!魚雷を装填して……ん、まだよ…… Coi nào! Ngư lôi đã nạp.. oh... chưa à...
Tấn công trong đêm
Play
浮上しても抵抗するよ……!持ち帰った20mm連装機銃が火を噴くわ……! Em sẽ tiếp tục chiến đấu dù nổi lên mặt biển! Em sẽ cho chúng tắm trong đạn của súng máy 20mm em mang về theo! (Súng máy 20mm của Đức(chắc là khẩu Flak 36 Quad 20mm)) I-8 bị đánh chìm khi tấn công khu trục hạm của Mỹ.
MVP
Play
あら?はっちゃん、やっちゃった?じゃあ、ご褒美にシュトーレン、食べたいなぁ Ố ồ? Em đã làm được thật ạ? Thế em muốn được thường một cái bánh Stollen cơ... Stollen là bánh kem Đức.
Bị tấn công(1)
Play
黒光りしてるし……目が光ってるし…… Nó có 1 màu đen tuyền...và đôi mắt nó đang nhìn chằm chằm... (Nó ở đây là chỉ Hạm đội biển sâu)
Bị tấn công(2)
Play
圧が上昇してます…!あっ…水が…! Áp suất thủy lực đang tăng dần...! Ah, rò rỉ rồi...!
Bị hỏng nặng
Play
一度浮上してから……態勢を整えないと…… Em phải nổi lên mặt nước,và tái định vị bản thân...
Chìm
Play

いつかは、私も沈むと覚悟はしてたけど……提督や…みんなと逢えてからで、よかっ…た……

Em luôn biết em sẽ chìm 1 ngày nào đó mà... Đô đốc... mọi người... Thật hạnh phúc khi được gặp tất cả...T.T

Báo giờ

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
マルマルマルマル……零時です 0000... Nửa đêm rồi.
01:00
Play
マルヒトマルマル……静かでいいですね 0100... Thật đẹp và tĩnh lặng,nhỉ?
02:00
Play
マルフタマルマル。こんな時間まで作戦ですか…? 0200. Giờ này mà anh vẫn còn chiến đấu ạ...?
03:00
Play
マルサンマルマル。張り切りすぎると、明日持たないですよ。提督? 0300. Nếu anh cứ thế này, mai anh không chịu đựng được đâu. Đô đốc?
04:00
Play
マルヨンマルマル……あぁすみません、うとうとしてました…… 0400... Aa, xin lỗi, em ngủ gật ạ?...
05:00
Play
マルゴマルマル。ドイツパン、好きですか?今思い出して、作ってるんです 0500. Anh có thích bánh mì Đức không? Em vừa nghĩ tới nó, thế em sẽ đi làm vài cái nhé.
06:00
Play
マルロクマルマル。朝御飯に、後ほどドイツパン、お持ちしますね 0600. Em sẽ chuẩn bị bánh mì Đức sẵn sàng cho bữa sáng.
07:00
Play
マルナナマルマル。朝です!Guten Morgen!提督? 0700. Sáng rồi! Guten Morgen! Đô đốc? "Guten Morgen" trong tiếng Đức là Chào buổi sáng
08:00
Play
Acht!...じゃなくて、マルハチマルマル。焼けました!ロッゲンミッシュブロート! Tám!...à khoan, 0800. Bánh roggenmischbrot, nóng hổi mới ra lò đây!^^ Roggenmischbrot là bánh mì ngọt lúa mạch đen.
09:00
Play
マルキュウマルマル。ドイツパン、如何でしたか?……酸っぱいって?提督……わかってない…… 0900. Bánh mì Đức thế nào ạ, Đô đốc?... Chua quá á? Đô đốc... em không hiểu ý anh...
10:00
Play
ヒトマルマルマル。さて、気を取り直して、読書に集中しますね…… 1000. Tập trung đọc sách nào!
11:00
Play
ヒトヒトマルマル。さっき、響ちゃんに焼き立てパンあげたら、とても喜んで貰えました。いい子です…! 1100. Có lần, em đưa cho Hibiki bánh mì mới ra lò, và cậu ấy rất thích! Đúng là một đứa trẻ ngoan!
12:00
Play
ヒトフタマルマル。お昼ですね。提督 1200. Giữa trưa rồi đó, Đô đốc.
13:00
Play
ヒトサンマルマル。さて、また読書でもします 1300. Tiếp tục đọc sách nhỉ?
14:00
Play
なんかこう、潜航していない時間って、新鮮ですよね 1400. Cảm giác thật sảng khoái khi không phải lặn xuống nước.
15:00
Play
ヒトゴマルマル。なんだか気が散って、読書に集中できないです…… 1500. Em hơi phân tâm chút, thế nên em không thể tập trung đọc sách được....
16:00
Play
ヒトロクマルマル。提督はいつも、この時間って、何をしているのですか? 1600. Đô đốc, anh thường làm gì vào giờ này?
17:00
Play
ヒトナナマルマル。夕食はどうしましょうか……? 1700. Làm món gì cho bữa tối nhỉ..?
18:00
Play
ヒトハチマルマル。夕暮れの海って、雰囲気ありますね……好きです 1800. Em rất thích không khí khi mặt trời lặn xuống mặt nước đó.
19:00
Play
ヒトキュウマルマル。私も水着じゃなくって、皆さんの様な制服……着たい、かも…… 1900 .Em muốn được mặc thử bộ khác ngoài áo bơi... như là đồng phục mọi người đang mặc đó... được không ạ?
20:00
Play
Acht acht!...じゃなくて、フタナナマルマル。提督、ハムとチーズとポテト。さあ、召し上がれ! Tám-Tám! À khoan, 2000. Đô đốc, đây là vài lát thịt giăm bông, phô mai và khoai tây. Ăn thôi ạ!
21:00
Play
フタヒトマルマル。提督、元気でましたか? 2100. Đô đốc, anh có cảm thấy tốt hơn không?
22:00
Play
フタフタマルマル。提督は艦これ!私は読書!えへっ…… 2200. Đô đốc đang chơi Kancolle! Còn em thì đang đọc sách !Hi hi~
23:00
Play
フタサンマルマルです。夜も更けてきましたね。ちょっと、眠いです…… It's 2300. Bắt đầu khuya rồi nhỉ. Em cảm thấy hơi mệt...

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giáng sinh 2015
Play
提督!クリスマスです。シュトーレン焼かないといけません。なので、ハッチャン、この期間の出撃は… え?駄目? Đô đốc! Giáng Sinh đến rồi đấy ạ~ Anh không thể tổ chức Giáng Sinh mà không có bánh mì nướng đâu nhé. Vậy giờ em xuất kích đây- Ể? Vô ích? Bánh mì nướng nguyên gốc là Stollen, là loại bánh truyền thống của Đức trong dịp Giáng Sinh.
Giáng sinh 2015
Play
でも、クリスマスはやっぱりシュト… え?提督が焼いてくれる?本当に?Danke!ハッチャン、楽しみ! Dù sao thì, trong Giáng Sinh vẫn phải có bánh mì- Ể? Đô đốc đã nướng bánh cho em rồi á? Danke! Hacchan siêu phấn khích luôn đấy ạ!
Cuối năm 2015
Play
提督、はっちゃんも大掃除、参加します。まずは提督の机の引き出しから・・・へ?そこは自分でやるの?うん、そうですか。 Đô đốc, Hacchan sẽ giúp anh dọn dẹp. Đầu tiên, Ngăn bàn của đô đốc... eh? Anh sẽ tự dọn nó à? Um,em hiểu rồi. Giấu cái gì? =)))...
Năm mới 2016
Play
提督、新年明けましておめでとう!今年もはっちゃんと潜水艦隊をよろしく、です! Đô đốc, năm mới vui vẻ! Xin hãy quan tâm đến hạm đội tàu ngầm và cả em nữa ạ!
Giao mùa 2016
Play
節分ですか? いいえ、はっちゃんはいいです。……提督? なんで、悲しそうな顔してるの? ……あ、はい。じゃあ投げます、え~い。 Đã là Tiết phân rồi sao...? Không, em sẽ không ném đậu đâu... Đô đốc? Sao anh lại làm vẻ mặt buồn đó...? A, thôi được. Giờ em sẽ ném chúng đi đây... Hyah...
Valentine 2016
Play
提督?バレンタインなので、はっちゃん、シュトーレンにチョコかけて仕上げてみました。どうでしょう?美味しいですか? Đô đốc? Hôm nay là ngày lễ Tình nhân, nên Hacchan đã nấu ăn đó, một ít chocolate Stollen. Thế nào ạ? Ngon không ạ?
Valentine 2016
Play
チョコシュトーレン、好評で良かったです。新入りの子から習ったパネットーネ、これにもチョコをかけてみようと思います Vui thật đấy, chocolate Stollen đã được nhận rồi. Mình đã suy nghĩ đến việc đặt chocolate trên Panettone mà mình đã học được từ người mới đến cảng. Panettone là loại bánh mì Ý (if you know what I mean)
Năm mới 2016
Play
提督、新年明けましておめでとう!今年もはっちゃんと潜水艦隊をよろしく、です! Đô đốc, năm mới vui vẻ! Xin hãy quan tâm đến hạm đội tàu ngầm và cả em nữa ạ!
Giao mùa 2016
Play
節分ですか? いいえ、はっちゃんはいいです。……提督? なんで、悲しそうな顔してるの? ……あ、はい。じゃあ投げます、え~い。 Đã là Tiết phân rồi sao...? Không, em sẽ không ném đậu đâu... Đô đốc? Sao anh lại làm vẻ mặt buồn đó...? A, thôi được. Giờ em sẽ ném chúng đi đây... Hyah...
Valentine 2016
Play
提督?バレンタインなので、はっちゃん、シュトーレンにチョコかけて仕上げてみました。どうでしょう?美味しいですか? Đô đốc? Hôm nay là ngày lễ Tình nhân, nên Hacchan đã nấu ăn đó, một ít chocolate Stollen. Thế nào ạ? Ngon không ạ?
Valentine 2016
Play
チョコシュトーレン、好評で良かったです。新入りの子から習ったパネットーネ、これにもチョコをかけてみようと思います Vui thật đấy, chocolate Stollen đã được nhận rồi. Mình đã suy nghĩ đến việc đặt chocolate trên Panettone mà mình đã học được từ người mới đến cảng. Panettone là loại bánh mì Ý (if you know what I mean)

Nhân vật

Lồng tiếng bởi: Misato

Minh họa bởi: Shobon (ショボン)

Bề ngoài

I-8 mặc bộ đồ bơi với tên mình trên đó (Khá giống với I-19) cùng với chiếc tất cao và mũ màu trắng. Tóc cô có độ dài vừa phải có màu vàng và thắt 2 bím, cô có đôi mắt màu ngọc lục và đeo kính 

Tính cách I-8 vẫn thường nói 1 ít câu tiếng Đức trong lời thoại của mình, cô còn là 1 con mọt sách có khả năng gọi ngư lôi ra từ quyển sách 

Thông tin bên lề

  • Phần thưởng sự kiện hoàn thành map đặc biệt E4 11/2013.
  • Nói 1 ít tiếng Đức.
  • Tàu ngầm duy nhất trong chiến tranh hoàn thành chuyến đi giữa Nhật Và Đức.
  • Bị cáo buộc phải chịu trách nhiệm cho vài tội ác chiến tranh trong thời gian cuối thế chiến thứ 2.
  • Tự gọi là "Hacchan".  "Ha" hoặc "Hachi"là cách đọc số 8 trong tiếng Nhật.

Thông tin bên lề

  • Chìm ngoài khơi Okinawa, 31/3/1945

Xem thêm

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

128 3

128 4

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.