FANDOM


Thông tin

Số.73 Ikazuchi

(Hán việt: Lôi - sấm)
Khu trục hạm lớp Akatsuki
Chỉ số

Icon HP HP

15

Icon Gun Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor Giáp

6 (19)

Icon Torpedo Ngư lôi

27 (69)

Icon Evasion Né tránh

42 (79)

Icon AA Đối không

12 (39)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

20 (49)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

10
Chế tạo
20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khoá -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 5
Ikazuchi

Số.73 Ikazuchi Kai

雷改
(Hán việt: Lôi - sấm)
Khu trục hạm lớp Akatsuki
Chỉ số

Icon HP HP

30

Icon Gun Hỏa lực

15(49)

Icon Armor Giáp

19(49)

Icon Torpedo Ngư lôi

33(79)

Icon Evasion Né tránh

53(89)

Icon AA Đối không

21(49)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

31(59)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

13(39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 100 Steel 100)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment3-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+7, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi 3 ống 61cm
Ngư lôi 3 ống 61cm
Equipment13-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+5, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Ikazuchi M



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
雷よ!かみなりじゃないわ!そこのとこもよろしく頼むわね! Ikazuchi đây! Không phải Kaminari đâu! Phiền ngài để ý giùm cả bên đó nữa nhé! 雷 còn đọc là 'kaminari' (Lôi - sấm sét).
Thông tin trong Thư viện
Play
スラバヤ沖海戦では駆逐艦電と一緒に協力して、沈没した敵艦隊の生存者の救助に当たったのよ。

ただ強いだけじゃ、だめだと思うの。ね、司令官!

Trong trận Surabaya, em và cô em gái Inazuma đã cứu vớt những người còn sống sót từ những tàu bị chìm của đối phương.
Chỉ mạnh thôi thì cũng vô dụng, em nghĩ vậy. Tư lệnh nhỉ?
Khi bị chọt(1)
Play
元気ないわね。そんなんじゃダメよ Trông ngài không được khoẻ nhỉ. Thế là không được đâu nhé.
Khi bị chọt(2)
Play
司令官、私が居るじゃない! Tư lệnh, chẳng phải đã có em rồi sao!
Khi bị chọt(3)
Play
そうそう、もーっと私に頼って良いのよ Phải phải, ngài cứ tin tưởng em hơn nữa là được mà.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

司令官、あなたは大丈夫。だって、私が側にいるんだから!

Tư lệnh, anh sẽ không sao đâu. Bởi vì, đã có em ở bên rồi mà!

Khi cưới
Play

ねえ司令官?私無しじゃ、もう艦隊は成り立たないでしょ?ね?ね?

Này, tư lệnh? Nếu không có em thì không thành hạm đội phải không? Nhỉ? Nhỉ?

Sau khi bạn afk một lúc
Play
えっと、特にやることはないの?んー…… もっと私に頼っていいのよ? Uhm, chẳng có gì dặc biệt để làm à? Um…… ngài cứ tin tưởng em hơn nữa là được mà!
Khi thông báo
Play
司令官に手紙が来たわ。見ても良い? Tư lệnh có thư này. Em xem nó được không?
Được chọn vào fleet
Play
はーい司令官、いっきますよー! Vâng Tư lệnh, em đi đây!
Khi được trang bị(1)
Play
じゃーん!パワーアップしたわ Ta-dah! Power up rồi này.
Khi được trang bị(2)
Play
改良された私の魅力はどう?へ?気付かなかったの?ひどーい! Thấy sức quyến rũ của em thế nào? Eh? Ngài không nhận ra ư? Xấu quá đii!
Khi được trang bị(3)
Play
助けるわ! Em sẽ giúp!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
もっと 補給しても良いのよ! Cứ tiếp tế nữa đi cũng được!
Khi sửa chữa
Play
ちょっと直してきまーす Em đi sửa chữa một lát.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
修理ちょっと時間かかるかも、ごめんね Chắc tu sửa sẽ mất nhiều thời gian không chừng, xin lỗi nhé.
Sửa chữa
xong
Play
修理から戻ってきた艦があるわ Có tàu đã trở lại từ sửa chữa đấy.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい艦ができたわ。早速実戦投入しましょ Một con tàu mới đã được hoàn thành. Nhanh đưa vào thực chiến thôi nào!
Đi sorties về
Play
艦隊が帰投したわ、お疲れ様 Hạm đội đã được đưa về, mọi người vất vả rồi.
Bắt đầu lượt sortie
Play
雷、司令官のために出撃しちゃうねっ Ikazuchi sẽ ra trận vì Tư lệnh nhé.
Khi vào trận
Play
撃てー! Khai hoả!
Không chiến
Tấn công
Play
そんな攻撃、当たんないわよ? Tấn công kiểu ấy chẳng nhằm nhò gì đâu!
Trận đêm
Play
ネズミ輸送任務より、やっぱ戦闘よね! Chiến đấu thì vẫn hơn "Tốc hành Tokyo" nhỉ! "Tốc hành Tokyo" là tên mà quân đồng minh đặt cho những chuyến tiếp tế đêm ở Nam Thái Bình Dương, chúng chủ yếu được thực hiện bởi các hạm đội khu trục (do tốc độ cao) và sau này là tàu ngầm (do khả năng di chuyển thầm lặng).
Tấn công trong đêm
Play
逃げるなら今のうちだよ Nếu muốn chạy thì giờ vẫn kịp đấy.
MVP
Play
この雷様に敵うとでも思ってんのかしら?ねぇ司令官?あれ?聞いてる? Các ngươi nghĩ rằng mình đã đủ tuổi để làm đối thủ của Ikazuchi-sama này sao? Nè Tư lệnh? Ơ kìa? Có nghe không thế?
Bị tấn công(1)
Play
あっ!どこから!? Aaa! Từ đâu thế!?
Bị tấn công(2)
Play
いったーい! Đau~u!
Bị hỏng nặng
Play
何よもう!雷は大丈夫なんだから! Gì chứ! Ikazuchi chẳng có bị làm sao đâu!
Chìm
Play

司令官…どこ…?もう声が聞こえないわ…

Tư lệnh... ngài đâu rồi...? Em không nghe được giọng của ngài...

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Thu 2015
Play
雷、司令官のために、もっともっと働いちゃうね?う...嬉しいの? Ikazuchi sẽ làm việc chăn chỉ hơn vì đô đốc nhé?...Eh, anh đang vui đấy à?
Valentine 2016
Play

Play
じゃーん!雷の手作りチョコを用意したわ!司令官、よーく味わって食べるのよ?はいっ!

司令官、雷、手作りチョコどうだった?…美味しかった?じゃあ、毎月作ってもいいのよ!
Ta đa! Em đã chuẩn bị chút chocolate làm bằng tay của Ikazuchi đó. Chỉ huy, thưởng thức nó đúng cách nhé, được chứ? Của anh đây!

Chỉ huy, chocolate làm bằng tay của Ikazuchi thế nào? Có...ngon không? Thế thì, em cũng không phiền khi làm nó mỗi tháng đâu, anh biết chứ!
Valentine 2016
Play

Play
じゃーん!雷の手作りチョコを用意したわ!司令官、よーく味わって食べるのよ?はいっ!

司令官、雷、手作りチョコどうだった?…美味しかった?じゃあ、毎月作ってもいいのよ!
Ta đa! Em đã chuẩn bị chút chocolate làm bằng tay của Ikazuchi đó. Chỉ huy, thưởng thức nó đúng cách nhé, được chứ? Của anh đây!

Chỉ huy, chocolate làm bằng tay của Ikazuchi thế nào? Có...ngon không? Thế thì, em cũng không phiền khi làm nó mỗi tháng đâu, anh biết chứ!

Nhân vật

Minh họa : Yadokari

Lồng tiếng : Aya Suzaki

  • Cô có mái tóc màu nâu đỏ hơi rối giống như chị em của mình. Phía bên trái kẹp một chiếc kẹp tóc nhỏ màu đỏ.
  • Ikazuchi cũng giống như các chị em của mình, màu sắc của đôi mắt giống với màu của mái tóc.

Tính cách

  • Rất náo nhiệt và hơi tự tin một chút, trái ngược hẳn với cô em gái Inazuma luôn tỏ ra nhút nhát.
  • Ikazuchi mong muốn trở thành một người giống như chị cả, bằng chứng là cô rất muốn được đô đốc tin cậy. Đặc điểm này trái ngược với độ tuổi loli của Ikazuchi, được nhấn mạnh như điểm dễ thương của cô giống như Akatsuki

Thông tin bên lề

  • Chìm trong chiến đấu  13/4/1944 phía nam đảo Guam (10°13′N 143°51′E)
  • Ngày 02 tháng 3 năm 1942, Ikazuchi đã cứu vớt 442 thủy thủ sống sót từ tàu khu trục HMS Royal Navy  Encounter (H10) và khu trục USS Pope (DD-225) của Hải Quân Mĩ. Quyết định mang tính nhân đạo này được đưa ra bởi Thiếu tá Shunsaku Kudou, đã đặt Ikazuchi trong nguy cơ bị tàu ngầm tấn công, và cũng ảnh hưởng đến khả năng chiến đấu của cô thuần túy bởi vì số lượng thủy thủ được cứu quá lớn.
  • Tên của cô có nghĩ là ''Sấm Sét''.  Ikazuchi (雷) là một từ cổ hay được dùng trong thơ văn cổ xưa, thường phát âm là "Kaminari" do đó trong lời giới thiệu Ikazuchi nhấn mạnh tên mình không phải Kaminari.
  • Mặc dù Ikazuchi không phải là chiếc dẫn đầu trong lớp của cô, nhưng Ikazuchi lại được hoàn thành và hạ thủy trước các chị em của mình. Điều này đã hình thành tính cách lãnh đạo ở Ikazuchi.


Cần cho nhiệm vụ

Xem thêm

Lớp khu trục đặc biệt (特型 - Tokugata)
Kiểu 1 Fubuki
Fubuki Fubuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 40 (89)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 17 (49)

Xx c

Xx c

 · Shirayuki
Shirayuki Shirayuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Hatsuyuki
Hatsuyuki Hatsuyuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Miyuki
Miyuki Miyuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Murakumo
Murakumo Murakumo
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Isonami
Isonami Isonami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Uranami
Uranami Uranami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW

Icon Speed Nhanh

Icon LOS

Icon Range Ngắn

Icon Luck 14 (54)

Xx c

Xx c

Kiểu 2 Ayanami
Ayanami Ayanami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 41 (89)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Shikinami
Shikinami Shikinami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Oboro
Oboro Oboro
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Akebono
Akebono Akebono
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Sazanami
Sazanami Sazanami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Ushio
Ushio Ushio
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 20 (79)

Xx c

Xx c

Kiểu 3 Akatsuki
Akatsuki Akatsuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 42 (89)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Hibiki
072 Hibiki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Ikazuchi
Ikazuchi Ikazuchi
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

 · Inazuma
Inazuma Inazuma
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

073 3

073 4

Ikazuchi fall 2015

Ikazuchi fall 2015 X

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.