FANDOM


Thông tin

Số.73 Ikazuchi

(Hán việt: Lôi - sấm)
Khu trục hạm lớp Akatsuki
Chỉ số

Icon HP.png HP

15

Icon Gun.png Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor.png Giáp

6 (19)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

27 (69)

Icon Evasion.png Né tránh

42 (79)

Icon AA.png Đối không

12 (39)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

20 (49)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

10
Chế tạo
20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

15

Ammo.png Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo hạng nhẹ Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1.png
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun.png+2, Icon AA.png+2, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khoá -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo.png +1
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 1 Steel.png 5
Ikazuchi.jpg

Số.73 Ikazuchi Kai

雷改
(Hán việt: Lôi - sấm)
Khu trục hạm lớp Akatsuki
Chỉ số

Icon HP.png HP

30

Icon Gun.png Hỏa lực

15(49)

Icon Armor.png Giáp

19(49)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

33(79)

Icon Evasion.png Né tránh

53(89)

Icon AA.png Đối không

21(49)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

31(59)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

13(39)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

12
Nâng cấp
Lv20 (Ammo.png 100 Steel.png 100)
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

15

Ammo.png Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo lưỡng dụng Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment3-1.png
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun.png+2, Icon AA.png+7, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Ngư lôi Ngư lôi 3 ống 61cm
Ngư lôi 3 ống 61cm
Equipment13-1.png
Ngư lôi
Icon Torpedo.png+5, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun.png +1 Icon Torpedo.png +1 Icon AA.png +1 Icon Armor.png +1
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 2 Steel.png 10
Ikazuchi M.jpg



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
雷よ!かみなりじゃないわ!そこのとこもよろしく頼むわね! Ikazuchi đây! Không phải Kaminari đâu! Phiền ngài để ý giùm cả bên đó nữa nhé! 雷 còn đọc là 'kaminari' (Lôi - sấm sét).
Thông tin trong Thư viện
Play
スラバヤ沖海戦では駆逐艦電と一緒に協力して、沈没した敵艦隊の生存者の救助に当たったのよ。

ただ強いだけじゃ、だめだと思うの。ね、司令官!

Trong trận Surabaya, em và cô em gái Inazuma đã cứu vớt những người còn sống sót từ những tàu bị chìm của đối phương.
Chỉ mạnh thôi thì cũng vô dụng, em nghĩ vậy. Tư lệnh nhỉ?
Khi bị chọt(1)
Play
元気ないわね。そんなんじゃダメよ Trông ngài không được khoẻ nhỉ. Thế là không được đâu nhé.
Khi bị chọt(2)
Play
司令官、私が居るじゃない! Tư lệnh, chẳng phải đã có em rồi sao!
Khi bị chọt(3)
Play
そうそう、もーっと私に頼って良いのよ Phải phải, ngài cứ tin tưởng em hơn nữa là được mà.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

司令官、あなたは大丈夫。だって、私が側にいるんだから!

Tư lệnh, anh sẽ không sao đâu. Bởi vì, đã có em ở bên rồi mà!

Khi cưới
Play

ねえ司令官?私無しじゃ、もう艦隊は成り立たないでしょ?ね?ね?

Này, tư lệnh? Nếu không có em thì không thành hạm đội phải không? Nhỉ? Nhỉ?

Sau khi bạn afk một lúc
Play
えっと、特にやることはないの?んー…… もっと私に頼っていいのよ? Uhm, chẳng có gì dặc biệt để làm à? Um…… ngài cứ tin tưởng em hơn nữa là được mà!
Khi thông báo
Play
司令官に手紙が来たわ。見ても良い? Tư lệnh có thư này. Em xem nó được không?
Được chọn vào fleet
Play
はーい司令官、いっきますよー! Vâng Tư lệnh, em đi đây!
Khi được trang bị(1)
Play
じゃーん!パワーアップしたわ Ta-dah! Power up rồi này.
Khi được trang bị(2)
Play
改良された私の魅力はどう?へ?気付かなかったの?ひどーい! Thấy sức quyến rũ của em thế nào? Eh? Ngài không nhận ra ư? Xấu quá đii!
Khi được trang bị(3)
Play
助けるわ! Em sẽ giúp!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
もっと 補給しても良いのよ! Cứ tiếp tế nữa đi cũng được!
Khi sửa chữa
Play
ちょっと直してきまーす Em đi sửa chữa một lát.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
修理ちょっと時間かかるかも、ごめんね Chắc tu sửa sẽ mất nhiều thời gian không chừng, xin lỗi nhé.
Sửa chữa
xong
Play
修理から戻ってきた艦があるわ Có tàu đã trở lại từ sửa chữa đấy.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい艦ができたわ。早速実戦投入しましょ Một con tàu mới đã được hoàn thành. Nhanh đưa vào thực chiến thôi nào!
Đi sorties về
Play
艦隊が帰投したわ、お疲れ様 Hạm đội đã được đưa về, mọi người vất vả rồi.
Bắt đầu lượt sortie
Play
雷、司令官のために出撃しちゃうねっ Ikazuchi sẽ ra trận vì Tư lệnh nhé.
Khi vào trận
Play
撃てー! Khai hoả!
Không chiến
Tấn công
Play
そんな攻撃、当たんないわよ? Tấn công kiểu ấy chẳng nhằm nhò gì đâu!
Trận đêm
Play
ネズミ輸送任務より、やっぱ戦闘よね! Chiến đấu thì vẫn hơn "Tốc hành Tokyo" nhỉ! "Tốc hành Tokyo" là tên mà quân đồng minh đặt cho những chuyến tiếp tế đêm ở Nam Thái Bình Dương, chúng chủ yếu được thực hiện bởi các hạm đội khu trục (do tốc độ cao) và sau này là tàu ngầm (do khả năng di chuyển thầm lặng).
Tấn công trong đêm
Play
逃げるなら今のうちだよ Nếu muốn chạy thì giờ vẫn kịp đấy.
MVP
Play
この雷様に敵うとでも思ってんのかしら?ねぇ司令官?あれ?聞いてる? Các ngươi nghĩ rằng mình đã đủ tuổi để làm đối thủ của Ikazuchi-sama này sao? Nè Tư lệnh? Ơ kìa? Có nghe không thế?
Bị tấn công(1)
Play
あっ!どこから!? Aaa! Từ đâu thế!?
Bị tấn công(2)
Play
いったーい! Đau~u!
Bị hỏng nặng
Play
何よもう!雷は大丈夫なんだから! Gì chứ! Ikazuchi chẳng có bị làm sao đâu!
Chìm
Play

司令官…どこ…?もう声が聞こえないわ…

Tư lệnh... ngài đâu rồi...? Em không nghe được giọng của ngài...

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Thu 2015
Play
雷、司令官のために、もっともっと働いちゃうね?う...嬉しいの? Ikazuchi sẽ làm việc chăn chỉ hơn vì đô đốc nhé?...Eh, anh đang vui đấy à?
Valentine 2016
Play

Play
じゃーん!雷の手作りチョコを用意したわ!司令官、よーく味わって食べるのよ?はいっ!

司令官、雷、手作りチョコどうだった?…美味しかった?じゃあ、毎月作ってもいいのよ!
Ta đa! Em đã chuẩn bị chút chocolate làm bằng tay của Ikazuchi đó. Chỉ huy, thưởng thức nó đúng cách nhé, được chứ? Của anh đây!

Chỉ huy, chocolate làm bằng tay của Ikazuchi thế nào? Có...ngon không? Thế thì, em cũng không phiền khi làm nó mỗi tháng đâu, anh biết chứ!

Nhân vật

Minh họa : Yadokari

Lồng tiếng : Aya Suzaki

  • Cô có mái tóc màu nâu đỏ hơi rối giống như chị em của mình. Phía bên trái kẹp một chiếc kẹp tóc nhỏ màu đỏ.
  • Ikazuchi cũng giống như các chị em của mình, màu sắc của đôi mắt giống với màu của mái tóc.

Tính cách

  • Rất náo nhiệt và hơi tự tin một chút, trái ngược hẳn với cô em gái Inazuma luôn tỏ ra nhút nhát.
  • Ikazuchi mong muốn trở thành một người giống như chị cả, bằng chứng là cô rất muốn được đô đốc tin cậy. Đặc điểm này trái ngược với độ tuổi loli của Ikazuchi, được nhấn mạnh như điểm dễ thương của cô giống như Akatsuki

Thông tin bên lề

  • Chìm trong chiến đấu  13/4/1944 phía nam đảo Guam (10°13′N 143°51′E)
  • Ngày 02 tháng 3 năm 1942, Ikazuchi đã cứu vớt 442 thủy thủ sống sót từ tàu khu trục HMS Royal Navy  Encounter (H10) và khu trục USS Pope (DD-225) của Hải Quân Mĩ. Quyết định mang tính nhân đạo này được đưa ra bởi Thiếu tá Shunsaku Kudou, đã đặt Ikazuchi trong nguy cơ bị tàu ngầm tấn công, và cũng ảnh hưởng đến khả năng chiến đấu của cô thuần túy bởi vì số lượng thủy thủ được cứu quá lớn.
  • Tên của cô có nghĩ là ''Sấm Sét''.  Ikazuchi (雷) là một từ cổ hay được dùng trong thơ văn cổ xưa, thường phát âm là "Kaminari" do đó trong lời giới thiệu Ikazuchi nhấn mạnh tên mình không phải Kaminari.
  • Mặc dù Ikazuchi không phải là chiếc dẫn đầu trong lớp của cô, nhưng Ikazuchi lại được hoàn thành và hạ thủy trước các chị em của mình. Điều này đã hình thành tính cách lãnh đạo ở Ikazuchi.


Cần cho nhiệm vụ

Xem thêm

Lớp khu trục đặc biệt (特型 - Tokugata)
Kiểu 1 Fubuki
Fubuki.jpg Fubuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (79)

Icon Evasion.png 40 (89)

Icon AA.png 10 (39)

Icon Aircraft.png 2

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Trung bình

Icon Luck.png 17 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Shirayuki
Shirayuki.jpg Shirayuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 40 (79)

Icon AA.png 10 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Hatsuyuki
Hatsuyuki.jpg Hatsuyuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 40 (79)

Icon AA.png 10 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Miyuki
Miyuki.jpg Miyuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 40 (79)

Icon AA.png 10 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Murakumo
Murakumo.jpg Murakumo
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 40 (79)

Icon AA.png 10 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Isonami
Isonami.jpg Isonami
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 40 (79)

Icon AA.png 10 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Uranami
Uranami.jpg Uranami
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png

Icon AA.png 10 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 14 (54)

Xx c.png

Xx c.png

Kiểu 2 Ayanami
Ayanami.jpg Ayanami
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (79)

Icon Evasion.png 41 (89)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 12 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Shikinami
Shikinami.jpg Shikinami
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 41 (79)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Oboro
Oboro.jpg Oboro
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 41 (79)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Akebono
Akebono.jpg Akebono
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 41 (79)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Sazanami
Sazanami.jpg Sazanami
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 41 (79)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Ushio
Ushio.jpg Ushio
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 5 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 41 (79)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 20 (79)

Xx c.png

Xx c.png

Kiểu 3 Akatsuki
Akatsuki.jpg Akatsuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 27 (79)

Icon Evasion.png 42 (89)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 12 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Hibiki
072.jpg Hibiki
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 42 (79)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Ikazuchi
Ikazuchi.jpg Ikazuchi
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 42 (79)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10

Xx c.png

Xx c.png

 · Inazuma
Inazuma.jpg Inazuma
Khu trục hạm

Icon HP.png 15

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 27 (69)

Icon Evasion.png 42 (79)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 20 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10

Xx c.png

Xx c.png

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Yukikaze · Shimakaze · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Mutsuki · Kisaragi · Satsuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Samidare · Umikaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Yukikaze · Hatsukaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Naganami · Yayoi · Uzuki · Isokaze · Urakaze · Tanikaze · Hamakaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Hagikaze · Arashi · Z1 · Z3 · Harusame · Hayashimo · Kiyoshimo · Asagumo · Nowaki · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Yamagumo · Asashimo · Takanami · Okinami · Kazagumo · Libeccio · Oyashio · Kamikaze · Harukaze · Minazuki · Asakaze · Yamakaze

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-19 · I-168 · I-58 · I-8 · I-401 · Maruyu · U-511 · I-26

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui

CG

073 3.png

073 4.png

CG theo mùa

Ikazuchi fall 2015.png

Ikazuchi fall 2015 X.png

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên