FANDOM


Thông tinSửa

Số.73 Ikazuchi

(Hán việt: Lôi - sấm)
Khu trục hạm lớp Akatsuki
Chỉ số

Icon HP p2 HP

15

Icon Gun p2 Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor p2 Giáp

6 (19)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

27 (69)

Icon Evasion p2 Né tránh

42 (79)

Icon AA p2 Đối không

12 (39)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

20 (49)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

10
Chế tạo
20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun p2+2, Icon AA p2+2, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khoá -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo p2 +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 5
Ikazuchi

Số.73 Ikazuchi Kai

雷改
(Hán việt: Lôi - sấm)
Khu trục hạm lớp Akatsuki
Chỉ số

Icon HP p2 HP

30

Icon Gun p2 Hỏa lực

15(49)

Icon Armor p2 Giáp

19(49)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

33(79)

Icon Evasion p2 Né tránh

53(89)

Icon AA p2 Đối không

21(49)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

0

Icon ASW p2 Đối ngầm

31(59)

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

13(39)

Icon Range p2 Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck p2 May mắn

12
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 100 Steel 100)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft p2

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment3-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun p2+2, Icon AA p2+7, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo p2 Ngư lôi 3 ống 61cm
Ngư lôi 3 ống 61cm
Equipment13-1
Ngư lôi
Icon Torpedo p2+5, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +1 Icon Torpedo p2 +1 Icon AA p2 +1 Icon Armor p2 +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Ikazuchi M



Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
雷よ!かみなりじゃないわ!そこのとこもよろしく頼むわね! Ikazuchi đây! Không phải Kaminari đâu! Phiền ngài để ý giùm cả bên đó nữa nhé! 雷 còn đọc là 'kaminari' (Lôi - sấm sét).
Thông tin trong Thư viện
Play
スラバヤ沖海戦では駆逐艦電と一緒に協力して、沈没した敵艦隊の生存者の救助に当たったのよ。

ただ強いだけじゃ、だめだと思うの。ね、司令官!

Trong trận Surabaya, em và cô em gái Inazuma đã cứu vớt những người còn sống sót từ những tàu bị chìm của đối phương.
Chỉ mạnh thôi thì cũng vô dụng, em nghĩ vậy. Tư lệnh nhỉ?
Khi bị chọt(1)
Play
元気ないわね。そんなんじゃダメよ Trông ngài không được khoẻ nhỉ. Thế là không được đâu nhé.
Khi bị chọt(2)
Play
司令官、私が居るじゃない! Tư lệnh, chẳng phải đã có em rồi sao!
Khi bị chọt(3)
Play
そうそう、もーっと私に頼って良いのよ Phải phải, ngài cứ tin tưởng em hơn nữa là được mà.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

司令官、あなたは大丈夫。だって、私が側にいるんだから!

Tư lệnh, anh sẽ không sao đâu. Bởi vì, đã có em ở bên rồi mà!

Khi cưới
Play

ねえ司令官?私無しじゃ、もう艦隊は成り立たないでしょ?ね?ね?

Này, tư lệnh? Nếu không có em thì không thành hạm đội phải không? Nhỉ? Nhỉ?

Sau khi bạn afk một lúc
Play
えっと、特にやることはないの?んー…… もっと私に頼っていいのよ? Uhm, chẳng có gì dặc biệt để làm à? Um…… ngài cứ tin tưởng em hơn nữa là được mà!
Khi thông báo
Play
司令官に手紙が来たわ。見ても良い? Tư lệnh có thư này. Em xem nó được không?
Được chọn vào fleet
Play
はーい司令官、いっきますよー! Vâng Tư lệnh, em đi đây!
Khi được trang bị(1)
Play
じゃーん!パワーアップしたわ Ta-dah! Power up rồi này.
Khi được trang bị(2)
Play
改良された私の魅力はどう?へ?気付かなかったの?ひどーい! Thấy sức quyến rũ của em thế nào? Eh? Ngài không nhận ra ư? Xấu quá đii!
Khi được trang bị(3)
Play
助けるわ! Em sẽ giúp!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
もっと 補給しても良いのよ! Cứ tiếp tế nữa đi cũng được!
Khi sửa chữa
Play
ちょっと直してきまーす Em đi sửa chữa một lát.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
修理ちょっと時間かかるかも、ごめんね Chắc tu sửa sẽ mất nhiều thời gian không chừng, xin lỗi nhé.
Sửa chữa
xong
Play
修理から戻ってきた艦があるわ Có tàu đã trở lại từ sửa chữa đấy.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい艦ができたわ。早速実戦投入しましょ Một con tàu mới đã được hoàn thành. Nhanh đưa vào thực chiến thôi nào!
Đi sorties về
Play
艦隊が帰投したわ、お疲れ様 Hạm đội đã được đưa về, mọi người vất vả rồi.
Bắt đầu lượt sortie
Play
雷、司令官のために出撃しちゃうねっ Ikazuchi sẽ ra trận vì Tư lệnh nhé.
Khi vào trận
Play
撃てー! Khai hoả!
Không chiến
Tấn công
Play
そんな攻撃、当たんないわよ? Tấn công kiểu ấy chẳng nhằm nhò gì đâu!
Trận đêm
Play
ネズミ輸送任務より、やっぱ戦闘よね! Chiến đấu thì vẫn hơn "Tốc hành Tokyo" nhỉ! "Tốc hành Tokyo" là tên mà quân đồng minh đặt cho những chuyến tiếp tế đêm ở Nam Thái Bình Dương, chúng chủ yếu được thực hiện bởi các hạm đội khu trục (do tốc độ cao) và sau này là tàu ngầm (do khả năng di chuyển thầm lặng).
Tấn công trong đêm
Play
逃げるなら今のうちだよ Nếu muốn chạy thì giờ vẫn kịp đấy.
MVP
Play
この雷様に敵うとでも思ってんのかしら?ねぇ司令官?あれ?聞いてる? Các ngươi nghĩ rằng mình đã đủ tuổi để làm đối thủ của Ikazuchi-sama này sao? Nè Tư lệnh? Ơ kìa? Có nghe không thế?
Bị tấn công(1)
Play
あっ!どこから!? Aaa! Từ đâu thế!?
Bị tấn công(2)
Play
いったーい! Đau~u!
Bị hỏng nặng
Play
何よもう!雷は大丈夫なんだから! Gì chứ! Ikazuchi chẳng có bị làm sao đâu!
Chìm
Play

司令官…どこ…?もう声が聞こえないわ…

Tư lệnh... ngài đâu rồi...? Em không nghe được giọng của ngài...

Lời thoại theo mùaSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Thu 2015
Play
雷、司令官のために、もっともっと働いちゃうね?う...嬉しいの? Ikazuchi sẽ làm việc chăn chỉ hơn vì đô đốc nhé?...Eh, anh đang vui đấy à?
Valentine 2016
Play

Play
じゃーん!雷の手作りチョコを用意したわ!司令官、よーく味わって食べるのよ?はいっ!

司令官、雷、手作りチョコどうだった?…美味しかった?じゃあ、毎月作ってもいいのよ!
Ta đa! Em đã chuẩn bị chút chocolate làm bằng tay của Ikazuchi đó. Chỉ huy, thưởng thức nó đúng cách nhé, được chứ? Của anh đây!

Chỉ huy, chocolate làm bằng tay của Ikazuchi thế nào? Có...ngon không? Thế thì, em cũng không phiền khi làm nó mỗi tháng đâu, anh biết chứ!
Valentine 2016
Play

Play
じゃーん!雷の手作りチョコを用意したわ!司令官、よーく味わって食べるのよ?はいっ!

司令官、雷、手作りチョコどうだった?…美味しかった?じゃあ、毎月作ってもいいのよ!
Ta đa! Em đã chuẩn bị chút chocolate làm bằng tay của Ikazuchi đó. Chỉ huy, thưởng thức nó đúng cách nhé, được chứ? Của anh đây!

Chỉ huy, chocolate làm bằng tay của Ikazuchi thế nào? Có...ngon không? Thế thì, em cũng không phiền khi làm nó mỗi tháng đâu, anh biết chứ!

Nhân vậtSửa

Minh họa : Yadokari

Lồng tiếng : Aya Suzaki

  • Cô có mái tóc màu nâu đỏ hơi rối giống như chị em của mình. Phía bên trái kẹp một chiếc kẹp tóc nhỏ màu đỏ.
  • Ikazuchi cũng giống như các chị em của mình, màu sắc của đôi mắt giống với màu của mái tóc.

Tính cáchSửa

  • Rất náo nhiệt và hơi tự tin một chút, trái ngược hẳn với cô em gái Inazuma luôn tỏ ra nhút nhát.
  • Ikazuchi mong muốn trở thành một người giống như chị cả, bằng chứng là cô rất muốn được đô đốc tin cậy. Đặc điểm này trái ngược với độ tuổi loli của Ikazuchi, được nhấn mạnh như điểm dễ thương của cô giống như Akatsuki

Thông tin bên lềSửa

  • Chìm trong chiến đấu  13/4/1944 phía nam đảo Guam (10°13′N 143°51′E)
  • Ngày 02 tháng 3 năm 1942, Ikazuchi đã cứu vớt 442 thủy thủ sống sót từ tàu khu trục HMS Royal Navy  Encounter (H10) và khu trục USS Pope (DD-225) của Hải Quân Mĩ. Quyết định mang tính nhân đạo này được đưa ra bởi Thiếu tá Shunsaku Kudou, đã đặt Ikazuchi trong nguy cơ bị tàu ngầm tấn công, và cũng ảnh hưởng đến khả năng chiến đấu của cô thuần túy bởi vì số lượng thủy thủ được cứu quá lớn.
  • Tên của cô có nghĩ là ''Sấm Sét''.  Ikazuchi (雷) là một từ cổ hay được dùng trong thơ văn cổ xưa, thường phát âm là "Kaminari" do đó trong lời giới thiệu Ikazuchi nhấn mạnh tên mình không phải Kaminari.
  • Mặc dù Ikazuchi không phải là chiếc dẫn đầu trong lớp của cô, nhưng Ikazuchi lại được hoàn thành và hạ thủy trước các chị em của mình. Điều này đã hình thành tính cách lãnh đạo ở Ikazuchi.


Cần cho nhiệm vụSửa

Xem thêmSửa

Lớp khu trục đặc biệt (特型 - Tokugata)
Kiểu 1 Fubuki
Fubuki Fubuki
Khu trục hạm

Icon HP p2 15

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 5 (19)

Icon Torpedo p2 27 (79)

Icon Evasion p2 40 (89)

Icon AA p2 10 (39)

Icon Aircraft p2 2

Icon ASW p2 20 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Trung bình

Icon Luck p2 17 (49)

Xx c

Xx c

 · Shirayuki
Shirayuki Shirayuki
Khu trục hạm

Icon HP p2 15

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 5 (19)

Icon Torpedo p2 27 (69)

Icon Evasion p2 40 (79)

Icon AA p2 10 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 20 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Hatsuyuki
Hatsuyuki Hatsuyuki
Khu trục hạm

Icon HP p2 15

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 5 (19)

Icon Torpedo p2 27 (69)

Icon Evasion p2 40 (79)

Icon AA p2 10 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 20 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Miyuki
Miyuki Miyuki
Khu trục hạm

Icon HP p2 15

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 5 (19)

Icon Torpedo p2 27 (69)

Icon Evasion p2 40 (79)

Icon AA p2 10 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 20 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Murakumo
Murakumo Murakumo
Khu trục hạm

Icon HP p2 15

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 5 (19)

Icon Torpedo p2 27 (69)

Icon Evasion p2 40 (79)

Icon AA p2 10 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 20 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Isonami
Isonami Isonami
Khu trục hạm

Icon HP p2 15

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 5 (19)

Icon Torpedo p2 27 (69)

Icon Evasion p2 40 (79)

Icon AA p2 10 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 20 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Uranami
Uranami Uranami
Khu trục hạm

Icon HP p2 15

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 5 (19)

Icon Torpedo p2 27 (69)

Icon Evasion p2

Icon AA p2 10 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 14 (54)

Xx c

Xx c

Kiểu 2 Ayanami
Ayanami Ayanami
Khu trục hạm

Icon HP p2 15

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 5 (19)

Icon Torpedo p2 27 (79)

Icon Evasion p2 41 (89)

Icon AA p2 12 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 20 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Shikinami
Shikinami Shikinami
Khu trục hạm

Icon HP p2 15

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 5 (19)

Icon Torpedo p2 27 (69)

Icon Evasion p2 41 (79)

Icon AA p2 12 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 20 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Oboro
Oboro Oboro
Khu trục hạm

Icon HP p2 15

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 5 (19)

Icon Torpedo p2 27 (69)

Icon Evasion p2 41 (79)

Icon AA p2 12 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 20 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Akebono
Akebono Akebono
Khu trục hạm

Icon HP p2 15

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 5 (19)

Icon Torpedo p2 27 (69)

Icon Evasion p2 41 (79)

Icon AA p2 12 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 20 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Sazanami
Sazanami Sazanami
Khu trục hạm

Icon HP p2 15

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 5 (19)

Icon Torpedo p2 27 (69)

Icon Evasion p2 41 (79)

Icon AA p2 12 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 20 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Ushio
Ushio Ushio
Khu trục hạm

Icon HP p2 15

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 5 (19)

Icon Torpedo p2 27 (69)

Icon Evasion p2 41 (79)

Icon AA p2 12 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 20 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 20 (79)

Xx c

Xx c

Kiểu 3 Akatsuki
Akatsuki Akatsuki
Khu trục hạm

Icon HP p2 15

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 27 (79)

Icon Evasion p2 42 (89)

Icon AA p2 12 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 20 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Hibiki
072 Hibiki
Khu trục hạm

Icon HP p2 15

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 27 (69)

Icon Evasion p2 42 (79)

Icon AA p2 12 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 20 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Ikazuchi
Ikazuchi Ikazuchi
Khu trục hạm

Icon HP p2 15

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 27 (69)

Icon Evasion p2 42 (79)

Icon AA p2 12 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 20 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10

Xx c

Xx c

 · Inazuma
Inazuma Inazuma
Khu trục hạm

Icon HP p2 15

Icon Gun p2 10 (29)

Icon Armor p2 6 (19)

Icon Torpedo p2 27 (69)

Icon Evasion p2 42 (79)

Icon AA p2 12 (39)

Icon Aircraft p2 0

Icon ASW p2 20 (49)

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 5 (19)

Icon Range p2 Ngắn

Icon Luck p2 10

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

073 3

073 4

Ikazuchi fall 2015

Ikazuchi fall 2015 X