FANDOM


Số.349 Intrepid

Intrepid
Mẫu hạm tiêu chuẩn lớp Essex
Chỉ số

Icon HP p2 HP

65

Icon Gun p2 Hỏa lực

36 (55)

Icon Armor p2 Giáp

43 (80)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0 (0)

Icon Evasion p2 Né tránh

40 (64)

Icon AA p2 Đối không

50 (90)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

96

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

50 (80)

Icon Range p2 Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck p2 May mắn

45 (90)
Chế tạo
Không thể chế tạo
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

75

Ammo Đạn dược

80
Trang bị

Icon Aircraft p2

GreenPlane F6F-3
F6F-3
F6F-3 205 Card
Máy bay tiêm kích
Icon Gun p2+1 Icon AA p2+8 Icon Evasion p2+2 Icon Hit p2+1 Icon LOS p2+1
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 8Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
37
- Trống - 36
- Trống - 19
- Trống - 4
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +2 Icon AA p2 +4 Icon Armor p2 +5
Phá dỡ
Fuel 9 Ammo 16 Steel 43 Bauxite 10
Intrepid

Số.349 Intrepid Kai

Intrepid改
Mẫu hạm tiêu chuẩn lớp Essex
Chỉ số

Icon HP p2 HP

69

Icon Gun p2 Hỏa lực

38 (58)

Icon Armor p2 Giáp

52 (90)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0

Icon Evasion p2 Né tránh

44 (68)

Icon AA p2 Đối không

55 (95)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

112

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

52 (90)

Icon Range p2 Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck p2 May mắn

50 (100)
Nâng cấp
Lv 50 (Ammo 3200 Steel4000)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

90

Ammo Đạn dược

105
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedPlane F4U-1D 40
- Trống - 36
- Trống - 21
- Trống - 15
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +2 Icon AA p2 +5 Icon Armor p2 +5
Phá dỡ
Fuel 12 Ammo 20 Steel 48 Bauxite 22
Intrepid M



Lời thoại Sửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Hi! Essex-class航空母艦、五番艦、Intrepidよ!貴方がAdmiralなのね?素敵ね!さぁ、一緒に行きましょう!いいかな?

Hi! Essex-class Intrepid、今日も開場です!Admiralも今日も素敵ね!さぁ、頑張っていきましょう!(Kai)
Chào! Tôi là mẫu hạm thứ 5 của mẫu hạm lớp Essex, Intrepid! Anh chính là đô đốc à? Tuyệt! Giờ thì bắt đầu thôi! Được không nào?

Chào! Mẫu hạm lớp Essex, Intrepid cũng mở vào hôm nay ấy! Thật là một ngày đẹp trời và đô đốc cũng tốt nữa! Giờ thì chúng ta hãy làm hết sức nào! (Kai)

[[1]] Bảo tàng Intrepid Sea, Air & Space mở vài ngày trong tuần
Thông tin trong Thư viện
Essex-class航空母艦、五番艦、Intrepidよ!そう、艦隊型正規空母として量産されたあの戦い最強の空母姉妹の一隻です!あの大戦が終わった後も、近代化改修され、angled deckや備えた現代空母の魁としても運用されました。そして、退役後はハドソン川で海上航空宇宙博物館として、建造しているの。 Tôi là tàu thứ 5 của mẫu hạm lớp Essex, Intrepid! Đúng rồi đấy, tôi là một trong những mẫu hạm mạnh nhất trong thời chiến ấy, được sản xuất hàng loạt nhằm phục vụ cho hạm mẫu hạm! Kể cả khi chiến tranh đã kết thúc, tôi đã được cải tiến, trở thành một trong những mẫu hạm tiên phong hiện đại với sàn đáp chéo và hơn nữa! Tôi đã trở thành viện bảo toàn Sea, Air, and Space trên dòng sông Husdon
Thư kí (1)
How's it going?

Honey! How's it going? (Kai)
Mọi chuyện thế nào rồi?

Honey! Mọi chuyện thế nào rồi? (Kai)
"Honey" là cách gọi thân mật từ Intrepid chứ không phải mà mật ong đâu nhen.
Thư kí (2)
Hey, I'm good, thanks! How are you? うん!よかった! Này! Tôi ổn ấy, cảm ơn! Còn ngài thì như thế nào? Mmm, tuyệt!
Thư kí (3)
Yep! Please try it, な訳ないでしょ、こら!もう、いたずらな人ね。



Yep! Please try it, な訳ないでしょ、こら!もう、いたずらなhoney。え?海上航空宇宙博物館の見学に?こ~ら! (Kai)

Yep! Hãy thử đi, ngài nghĩ là tôi sẽ nói thế sao? Thật sự ấy! Trời , ngài quả là một người nghịch ngợm ấy.

Yep! Hãy thử đi, ngài nghĩ là tôi sẽ nói thế sao? Thật sự ấy! Trời , Honey nghịch ngợm thật đấy. Hả? Cuộc thanh tra từ viện bảo toàn Sea, Air & Space? Trời, ngài thật là! (Kai)

Sau khi bạn afk một lúc
ん、これは後で展示できるかな~?これはどうしよう?ああぁ、これは大きいなぁ。まあ、いいか。乗っかるかな?Hi! Ah, これですか?平和になったらこの子達、皆に見てもらうのもいいかなって、なんてね。 Hmm, Tôi nghĩ có nên đặt cái này lên trưng bày không nữa...? Tôi sẽ làm gì với cái thứ này à? À, cái này khááá là to ấy. Mà có lẽ nó có thể nằm vừa trên sàn ấy. Hi! A, mấy cái này à? Tôi vừa nghĩ là tôi có thể trưng bày những đứa trẻ này cho mọi người vào thời bình ấy mà.
Thư kí (Sau khi cưới)

Honey, 何してるの?明日の作戦の準備?もう、いいじゃない、今は!ほら、見て、見て!私、こんなのも素敵じゃない!平和っていいよね、ね?

これが全て遊びなら、どんなにいいかって。昔読んだ素敵なcomicで、あのtitle, なんだったけかな?すっごい好きだったんだけど。えっと・・・もう、放って。(Kai)

Honey, ngài đang làm gì thế? chuẩn bị cho chiến dịch ngày mai à? Trời à, không phải thế là quá đủ cho giờ rồi à? Tới đây, nhìn nè, nhìn nè! Có phải tôi nhìn thật tuyệt như thế không? Hòa bình thật tuyệt ấy, phải không?

Nếu tất cả thế này đều là một trò chơi, sẽ nó như thế nào nhỉ? Trong một quyển truyện tranh mà tôi từng đọc ấy ~ Cái tựa đề là gì nhỉ? Tôi thật tự thích nó ấy! Ưmm... a, quên đi nhé.

Khi cưới

海上航空宇宙博物館ですか?まぁ、映画撮影とかも使われましたし、テロ対策にも・・・えっ?そういう話じゃなくて?これを、私に?開けますよ!えっ!へっ!これって、本気で?嘘!Thank you for everything, honey!

Bảo toàn Sea, Air & Space như thế nào? Tôi từng xuất hiện trên phim ảnh ấy, dành cho chính sách chống khủng bố ấy... Hả? Đó không phải là điều ngài muốn bàn tới? Cái này cho tôi sao? Tôi mở đó ra ấy nha! Aa! Thực sự sao? Nghiêm túc chứ! Cảm ơn vì tất cả Honey!

Khi thông báo
Strategy? Information? OK! 待ってて Chiến lược? Thông tin sao? Ok! Xin hãy đợi một chút.
Được chọn vào fleet
Essex-class, CV-11, Intrepid! 抜錨します! Mẫu hạm lớp Essex, CV-11, Intrepid! Nặng neo!
Khi được trang bị(1)
I am grateful for your support! あ・り・が・と! Tôi thật biết ơn với sự hỗ trợ của ngài! A-ri-ga-to! "Arigato" ="ありがと" = "Cảm ơn"
Khi được trang bị(2)
Good! 素敵ね!いいじゃない!



素敵! Honey, 問題ないよね? (Kai)

Good! Thật tuyệt! Phải không!



Tuyệt thật! Honey, không có vấn đề gì phải không? (Kai)

Khi được trang bị(3)
素敵ね。皆にも見てほしいな~ Tuyệt thật. Tôi ước mọi người đều được thấy ấy~
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Thank you for everything! Thank you for everything!

Cảm ơn vì mọi thứ!
Cần phải dịch không (눈_눈)?
Khi sửa chữa (lúc hỏng nhẹ)
I will take a bath! 覗いたらダメよ、いたずらっ子さん! Tôi sẽ đi tắm cái đây! Không nhìn lén nhé, cậu bé tinh nghịch!~
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
はぁ、もう、やられちゃった。まぁ、いいわ。I will enter the dock!



はあぁ、もう、やられちゃった。I will enter the dock! あっ、退役じゃないからね!海上博物館は、あ・と・で! (Kai)

Ahh~ thật là.. Tôi đã bị trúng đạn rồi. Thế thôi, tôi sẽ đi vào buồng tắm đây!



Ahh~ thật là.. Tôi đã bị trúng đạn rồi. Thế thôi, tôi sẽ đi vào buồng tắm đây! À nhưng đây không có nghĩa là tôi ngừng hoạt động hay gì nhé! Viện bảo toàn biển đến~ sau~~

Sửa chữa xong
Khi mới có tàu mới đóng

A new ship coming! どんな子?ねぇ、どんな子? A new ship coming! What's she like? Hey, what's she like?
Trở về sau xuất kích/viễn chinh
Operation complete! いいじゃない?皆元気!Good! Operation complete! Isn't this great? Everyone's well! Good!
Bắt đầu xuất kích
任務部隊、私、Intrepidが指揮します。皆、準備はいい?Are you okay? じゃ、行きましょう!Weigh anchor! I, Intrepid, will be leading the Task Force! Everyone ready? Are you okay? Then let's go! Weigh anchor!
Bắt đầu trận chiến
そう、見つけたのね!じゃ、始めましょう?Intrepid航空隊各隊、発艦始めて! Right, we've found them! Then shall we get started? Intrepid Air Group, all squadrons, take off!
Không chiến
Tấn công
Intrepid squadron, attack! Intrepid squadron, attack!
Dạ chiến
夜だって、装備や艦載機隊によっては行けちゃうから!まあ、太陽が出ってる時間の方が好きだけどね! Even at night, with the right equipment and squadrons, I can go on! Well, I do prefer when the sun's up though!
Tấn công trong dạ chiến
忘れてない?私、Essex-classだから。まだまだこんなもんじゃないの! Have you forgotten? I'm an Essex-class. This sorta thing's a piece of cake!
MVP
Oh! 私?Intrepidの働きがbestなの?Wow! 私、頑張っちゃったかな?ね? Oh! Me? My work was the best? Wow! I musta worked really hard, huh?
Bị tấn công(1)
あああっ!も、もう! Ahhhh! J-Jeez!
Bị tấn công(2)
= やだ、もう!Damage control! Oh, jeez! Damage control!
Bị hỏng nặng
ああああぁ、Damage control? 大丈夫、私は沈まないわ。 Ahhhhh! Damage control? Don't worry, I won't sink.
Chìm

え?嘘!Really? 私、沈んでいくの?これが、沈むということ。これが・・・oh...

Eh? No way! Really? I'm... sinking? So this is what sinking is like. This... oh...

Báo giờ (Kai)Sửa

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
ね、今日は私が色々やってあげる!素敵でしょう!時報でしょ?任せて!覚えたの、ここのやり方! Hey, I'll help you out with things today! Wonderful, isn't it! Reporting, the time? Leave it to me! I learned how they do it here!
01:00
Play
It is 1 o'clock! ま、マルヒト、マルマル!どう?OK? It is 1 o'clock! Z- 01, 00! How's that? OK?
02:00
Play
2 o'clock! マルフタ、マルマル!どう?完璧でしょう?うん、good! 2 o'clock! 02, 00! How's that? Perfect, right? Yep, good!
03:00
Play
マルサン、マルマル!はぁ、どんなもんよ!Essex-class甘く見たらだめなんだから! 03, 00! Hah, this is easy! You'd better not underestimate an Essex-class!
04:00
Play
マルヨン、マルマル!よし、perfect! って、そろそろ朝!Breakfastは定番でいいかな。いいよね? 04, 00. Yes, perfect! Wait, it's almost morning! I think breakfast can just be the usual. Right?
05:00
Play
マルゴー、マルマル!Good morning! いい朝ですね、Admiral? う~ん! 05, 00! Good morning! It's a great morning, isn't it, Admiral? Yeaaaah!
06:00
Play
マルロク、マルマル!All fleet, wake up! Yes! 艦隊起床! 06, 00! All fleet, wake up! Yes! Fleet, out of your beds!
07:00
Play
マルナナ、マルマル!Breakfastをどうぞ!飲み物はcoffeeでいい?はい!熱いよ。 07, 00! Here's your breakfast! Would you like coffee for your drink? Got it! Careful, it's hot.
08:00
Play
マルハチ、マルマル!Hi, Gambier Bay! Morning! How are you? Good! お互い頑張りましょう! 08, 00! Hi, Gambier Bay! Morning! How are you? Good! Let's both do our best!
09:00
Play
マルキュ、マルマル!さあ、行ってみましょう!いざ、海へ!Weigh anchor!う~ん!海はやっぱりいいわね。素敵! 09, 00! Come on, let's give it a go! To the sea now! Weigh Anchor! Nnnngh! The sea really is great. Wonderful!
10:00
Play
ヒトマル、マルマル!あれは?アカギ?カガ?Hey! Hey! How you doing? 10, 00! Who's that? Akagi? Kaga? Hey! Hey! How you doing?
11:00
Play
ヒトヒト、マルマル!少し詳しくだけど、素敵なJapanese aircraft carrier! うん、いい感じじゃない、good! 11, 00! I'm not too familiar with them, but they're wonderful Japanese aircraft carriers! Mhm, they seem great, good!
12:00
Play
ヒトフタ、マルマル!Lunchtime! 大丈夫、サラにもらってきたの。Sandwich! あら、素敵、ターキーサンドね?い・ただ・きます! 12, 00! Lunchtime! Don't worry, I got some sandwiches from Sara! Oh my, wonderful, turkey sandwiches? Thanks - for - the meal!
13:00
Play
ヒトサン・・・あっ、瑞鶴!How are you? ん?その三角眼は何?Angry? なんで瑞鶴はいつも怒っているの?せっかく可愛いのに、もったいないよ。 13... Ah, Zuikaku! How are you? Hm? Why the glare? Angry? Why are you always in a huff, Zuikaku? You're so cute, don't let that go to waste.
14:00
Play
ヒトヨンマっ翔鶴!?あなたの妹さんだけど・・・あっ、あぁ、そんなに丁寧に、あいや、違うの、そうじゃなくて!ううん、仲良く…私、仲良くなりたいなって! 140- Shoukaku!? About your younger sister... A-ah, there's no need to be so polite - ah, no, that's not what I meant! No, I just want...I just want to get along with her!
15:00
Play
ヒトゴー、マルマル!Phantom? Skyhawk? そうですね、いい機体です。ある種万能ですよ。はい!あ、こちらでは噴式というのね?噴式か。 15, 00! Phantom? Skyhawk? Indeed, they're good planes. They're multirole fighters, you see. Yes! Ah, right, they're called "funshiki" here, right? "Funshiki", huh. Referring to the A-4 Skyhawk and the F-4 Phantom II, both aircraft types having operated off her during the Vietnam War.
16:00
Play
ヒトロク、マルマル!あぁ、Kongou sisters! Hey, how you doing? Good! Fine, thank you! 16, 00! Ahh, Kongou sisters! Hey, how you doing? Good! Fine, thank you!
17:00
Play
ヒトナナ、マルマル!夕日が・・・beautiful. ん?あの艦影は…Yamato-class? So…so beautiful! 17, 00! The sunset is... beautiful. Hm? That silhouette is... the Yamato-class? So... so beautiful!
18:00
Play
ヒトハチ、マルマル!よし、今日のdinnerは私が作ろうか!いいよ、座っていて!任せて! 18, 00! Alright, how 'bout I make dinner tonight? Don't worry, sit, sit! Leave it to me!
19:00
Play
ヒトキュウ、マルマル!どうだ、お待たせ!本場のNew York cut steakよ!マンハッタン仕込みなんだから!どうぞ召し上がれ! 19, 00! Thanks for waiting! How's this? An authentic New York cut steak! Made Manhattan-style, you see! Go ahead, eat up!
20:00
Play
フタマル、マルマル!どう?おいしかった?ん、good! Steakは自慢なのよ、マンハッタンではね。TomcatやPhantomへもちろん! 20, 00! How was it? Delicious? Mm, good! We're proud of our steaks in Manhattan, you see. And definitely our Tomcats and Phantoms too! Referring to the F-4 Phantoms and the F-14 Tomcat displayed at the Intrepid Sea, Air & Space Museum.
21:00
Play
Harrier and MiG, 後Kfirまで!まるで、エリア8…ゴホゴホ、みたいでしょう?ぜひ会いに来て!あ、ごめん、日本現在時間はね、フタヒト、マルマル! Harrier and MiG, and even a Kfir! It's like Area 8- *cough cough* right? Feel free to stop by! Ah, sorry, the current time in Japan is 21, 00! The aircraft mentioned here ("Harrier", "MiG", "Kfir") are also displayed as part of the Intrepid Museum, including the Harrier Jump Jet, a MiG-21, and an IAI Kfir.

The word cut off by Intrepid's cough is Area 88, a Japanese manga and anime title about air combat, which also features all of the aircraft previously mentioned.

22:00
Play
フタフタ、マルマル!今日は色々あって疲れちゃったね。でも明日も頑張ろう!Good night! 22, 00! Pretty tired from all that happened today, but I'll still work hard tomorrow! Good night!
23:00
Play
フタサン、マルマル!あれ?Admiral? 眠れないの?実は私も!起きて一杯行きます?あは、いいですね、行っちゃいましょう!着替えてきます! 23, 00! Hm? Admiral? Can't fall asleep? Me too, actually! Wanna get up and get a drink? Aha, sounds great, let's go! I'll get changed!

Ghi ChúSửa

Mô tảSửa

  • Shibafu's potato
  • Là một CV mới và có khoang chứa máy bay lớn nhất game (lớn hơn Kaga)
  • Chỉ có thể kiếm được thông qua Event (Đông 2018)


Xem thêmSửa

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

CV Intrepid 549 Full

CV Intrepid 549 Full Damaged

CV Intrepid Kai 397 New Full

CV Intrepid Kai 397 Full Damaged