FANDOM


Thông tin

Số.003 Ise

伊勢
(Hán việt: "Y Thế")
Thiết giáp hạm lớp Ise
Chỉ số

Icon HP HP

74

Icon Gun Hỏa lực

74 (89)

Icon Armor Giáp

70 (89)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

22 (49)

Icon AA Đối không

28 (79)

Icon Aircraft Sức chứa

12

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

10 (36)

Icon Range Tầm bắn

Xa

Icon Luck May mắn

15 (69)
Chế tạo
04:30:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

85

Ammo Đạn dược

120
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunHeavy Pháo 2 nòng 35.6cm
Pháo 2 nòng 35.6cm
Equipment7-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+15, Icon AA+4, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
RedGunMedium Pháo đơn 14cm
Pháo đơn 14cm
Equipment4-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun +2 Icon AA + 1 Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
Seaplane Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Equipment25-1
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive+1, Icon AA+1, Icon ASW+2, Icon Hit+1, Icon LOS+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
- Trống - 3
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun 4 Icon Torpedo 0 Icon AA 1 Icon Armor 4
Phá dỡ
Fuel 9 Ammo 18 Steel 37 Bauxite 3
Ise

Số.102 Ise Kai

伊勢改
(Hán việt: "Y Thế")
Thiết giáp hạm hàng không lớp Ise
Chỉ số

Icon HP HP

77

Icon Gun Hỏa lực

64 (83)

Icon Armor Giáp

74 (92)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

36 (77)

Icon AA Đối không

45 (92)

Icon Aircraft Sức chứa

47

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

20 (??)

Icon Range Tầm bắn

Xa

Icon Luck May mắn

30 (79)
Nâng cấp
Lv10 (Ammo 150 Steel 500)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

95

Ammo Đạn dược

105
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunHeavy Pháo 2 nòng 35.6cm
Pháo 2 nòng 35.6cm
Equipment7-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun+15, Icon AA+4, Icon Range Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
11
Seaplane Zuiun
Zuiun (Thuỵ vân - Mây lành)
Equipment26-1
Thuỷ phi cơ ném bom
Icon Dive+4, Icon AA+2, Icon ASW+4, Icon Hit+1, Icon LOS+6
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
11
- Trống - 11
- Trống - 14
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun 4 Icon Torpedo 0 Icon AA 3 Icon Armor 4
Phá dỡ
Fuel 9 Ammo 18 Steel 37 Bauxite 3
Ise M



Lời thoại

Thiết giáp hạm

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
超弩級戦艦、伊勢型1番艦、伊勢。参ります! Siêu chiến hạm đầu tiên của lớp Ise, Ise. Chế tạo hoàn tất!
Thông tin trong Thư viện
Play
扶桑型戦艦を再設計した、強力な超弩級戦艦として完成しました。

戦艦、伊勢です。 主砲を多少とっちゃって、有名な航空戦艦モードに改造可能よ。楽しみね!

Cải tiến từ thiết giáp hạm lớp Fusou, siêu chiến hạm có hỏa lực siêu mạnh. Chiến hạm Ise đây.

Bằng cách tháo dỡ một vài pháo chính, em có thể nâng cấp lên thành thiết giáp hạm hàng không! Em rất mong chờ điều đó đấy!

Khi bị chọt(1)
Play
はい、提督 Vâng, đô đốc.
Khi bị chọt(2)
Play
砲塔が重いかって?ぜんぜん Pháo của em có nặng không à? Không hề.
Khi bị chọt(3)
Play
あ、ごめんなさい?振り向きざまに砲塔がぶつかっちゃった? Ah, xin lỗi. Pháo của em va vào anh khi em quay sang à?
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

Khi cưới
Play

提督、あの、一緒に五番主砲塔の配置について語りませんか?…え、意味わかんないって?くぅぅ…ダメかぁ

Này, đô đốc, chúng ta có thể nói về vị trí của tháp pháo thứ 5? Eh? Anh không hiểu ý em à? Kuu... không ổn, huh...

Sau khi bạn afk một lúc
Khi thông báo
Play
提督、御連絡のようですよ Đô đốc, có thông báo cho anh này.
Được chọn vào fleet
Play
超弩級戦艦 伊勢型の伊勢、参ります Siêu chiến hạm lớp Ise, Ise, xuất kích!
Khi được trang bị(1)
Play
ようし、これで行けるわね! T~uyệt, em có thể làm tốt hơn với nó!
Khi được trang bị(2)
Play
ふーん Hmph.
Khi được trang bị(3)
Play
やだ、結構いいじゃない!これって! Wow, Những thứ này! Không hoàn toàn tốt!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
んふふ…日向がびっくりしちゃうかな? Fufu... Hyuuga sẽ bất ngờ lắm đây nhỉ?
Khi sửa chữa
Play
ちょっとした怪我よ、大した事ないわ Chỉ là một vết xước thôi, không có gì đâu mà.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
流石にちょっと、マズったかなぁ… Em chỉ sợ rằng, nó khá xấu...
Sửa chữa
xong
Play
Khi mới có tàu mới đóng
Play
提督、新型艦が進水しました Đô đốc, một tàu mới đã được đóng hoàn tất.
Đi sorties về
Play
艦隊が帰投したようですね Có lẽ hạm đội đã trở về rồi.
Bắt đầu lượt sortie
Play
日向、いい?出るわよ Được,Hyuuga? Đi thôi!
Khi vào trận
Play
右舷砲転、行くわよ Tháp pháo bên phải, quay!
Không chiến
Tấn công
Play
沈みなさい! Chìm đi mà!
Trận đêm
Play
さぁ…追撃するわよ…! Tốt lắm... đuổi theo nào!
Tấn công trong đêm
Play
主砲、6基12門、一斉射! Hỏa pháo, 6 tháp và 12 nòng súng, cùng khai hỏa!
MVP
Play
え、私の戦果が一番なの?日向、見た見た?どうよ Eh, mình được thành tích cao nhất? Hyuuga, em có thấy không? Thế nào hả?
Bị tấn công(1)
Play
…やったわねっ…!? Họ bắn trúng rồi..!?
Bị tấn công(2)
Play
…痛いじゃないの! Không đau gì cả!
Bị hỏng nặng
Play
ちょっとマズったな…どうしよう…! Không ổn rồi... mình nên làm gì đây..!
Chìm
Play

これまでか……日向、先に逝くわね…

Đây là chìm sao, huh... Hyuuga, chị đi trước nhé...

Thiết giáp thủy phi cơ mẫu hạm

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
航空戦艦「伊勢」です!後部飛行甲板とカタパルト2基で航空戦力を運用可能よ Em là thiết giáp hạm hàng không 'Ise'! Với một sàn đáp và hai bệ phóng phía sau, Em có sức mạnh hàng không!
Thông tin trong Thư viện
Play
洋上航空戦力強化のために、主砲を一部外して、かわりに飛行甲板を設置、

軽空母並の航空戦力を運用可能な航空戦艦、伊勢です。 海自の新鋭DDHにもその名は受け継がれているわ。

Để có được sức mạnh hàng không, một khẩu pháo chính của em đã bị tháo dỡ, thay vào đó là bệ phóng máy bay, sức mạnh hàng không của em ngang một tàu sân bay hạng nhẹ. Thiết giáp hạm hàng không, Ise.

Tên của em được đăt bởi các DDH của Lực lượng quốc phòng trên biển.

(Tàu khu trục trực thăng thứ hai của lớp Hyuuga, DDH-182 Ise)
Khi bị chọt(1)
Play
ま、水上機が基本なんだけどね Vâng, anh biết không, thủy phi cơ chỉ là tiêu chuẩn thôi.
Khi bị chọt(2)
Play
あ、ごめんなさい。呼びました? Ah, xin lỗi. Anh gọi em sao?
Khi bị chọt(3)
Play
戦艦の火力と軽空母並の航空運用力…ね、ステキでしょ? Hỏa lực của chiến hạm cùng với không lực của mẫu hạm hạng nhe... tuyệt, điều đó khá tuyệt vời, hay là không nhỉ?
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

いいんじゃない?

Không hay đâu đô đốc?

Khi cưới
Play

提督、あの…カタパルトとか、取らないでくださいね…あれが無いと私…!あっ…いじわるぅ!

Đô đố, erm... anh đừng tháo sàn đáp của em ra chứ... Nếu không có nó em sẽ... Ah! Anh là đồ keo kiệt!

Tháo ra mới đeo nhẫn được chứ.

Sau khi bạn afk một lúc
Khi thông báo
Play
提督にご連絡です。…忙しいのね Có thư cho anh này đô đốc.. tới hơi muộn, vâng?
Được chọn vào fleet
Play
航空戦艦「伊勢」出撃します! Thiết giáp hạm hàng không 'Ise' xuất kích!
Khi được trang bị(1)
Play
結構バッチリじゃない、これってば Những thứ này không chỉ hoàn hảo thôi đâu!
Khi được trang bị(2)
Play
ふふ、日向がびっくりしちゃうかな Hehheh, Hyuuga sẽ không bất ngờ.
Khi được trang bị(3)
Play
いいんじゃない Không tuyệt sao?
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Khi sửa chữa
Play
ちょっとした怪我よ。でも、ありがとう Chỉ là vết xước thôi mà. Nhưng cũng cảm ơn anh.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
さすがに修理しとかないとね Em chỉ nghĩ là em cần được sửa chữa, vâng?
Sửa chữa
xong
Play
Khi mới có tàu mới đóng
Play
提督、新型艦が進水したみたい Đô đốc, có vẻ như một tàu mới đã hoàn tất.
Đi sorties về
Play
艦載が帰投です。お疲れ様 Hạm đội đã trở về. Làm tốt lắm!
Bắt đầu lượt sortie
Play
日向遅いよ。置いてくからね Hyuuga tới trễ rồi. Chúng ta sẽ bị bỏ lại phía sau mất.
Khi vào trận
Play
左舷、砲戦開始! Bên trái, bắn chặn kẻ địch!
Không chiến
Play
左舷、砲戦開始! Bên trái, bắn chặn kẻ địch!
Tấn công
Play
瑞雲とかってどうかな、いける? Zuuins và những thứ giống vậy, chúng thế nào, rất tuyệt phải không?
Trận đêm
Play
艦載機、発艦急げ! Máy bay, cất cánh nhanh nào!
Tấn công trong đêm
Play
主砲、四基八門、一斉射! Hỏa pháo, 4 tháp và 8 nòng súng, cùng khai hỏa!
MVP
Play
え、また私の戦果が一番なの?どぉなのさ日向、大人しいじゃん Eh, mình vẫn đạt thành tích số một? Thấy thế nào Hyuuga, em cứ yên tâm.
Bị tấn công(1)
Play
小沢囮艦隊の時に比べれば、このくらい!! So với Hạm đội Ozawa Decoy, nó không là gì cả!
Bị tấn công(2)
Play
どんどん撃ってきなさいな Tiếp tục bắn
Bị hỏng nặng
Play
ガーン!せっかくの飛行甲板が… Do~ng! Sàn đáp của mình... (ガーン -Âm thanh va đập của kim loại)
Chìm
Play

まあ、やるだけやったかな…日向、ゆっくり来なよ…

Vâng, Chị đoán là chị đã làm tất cả những gì có thể...Hyuuga, em có thể đến đây...


Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Cuối năm 2014
Play
早いわねー。もう今年も終わりか。ねえ、日向。大掃除とか、しとく? Nhanh thật đấy,đã cuối năm rồi. Này, Hyuuga, Chúng ta cũng nên bắt đầu dọn dẹp đi chứ nhỉ?
Valentine 2015
Play
そうね、ヴァレンタインだもの。提督、日向。はい、チョコレート。ふふ♪ Oh, đúng rồi,đang valentine mà nhỉ? Đô đốc, Hyuuga, đây, sô cô la! Fufu♪
Kỉ niệm 2 năm
Play
今日はめでたい日かぁ。日向、いいね、楽しい気分だね。今日は飲んじゃおうか。 Hôm nay là một ngày vui ha? Hyuuga có tâm trạng tốt nhỉ.Có muốn đi uống không?
Cuối năm 2015
Play
早いわねー。もう今年も終わりか。ねえ、日向。大掃除とか、しとく? Nhanh thật đấy,đã cuối năm rồi. Này, Hyuuga, Chúng ta cũng nên bắt đầu dọn dẹp đi chứ nhỉ?

Thông tin bên lề

  • Được đặt tên theo tỉnh Ise (伊勢 - Y Thế) nay là một phần của tỉnh Mie.
  • Để bù đắp phần nào những thiệt hại đối với lực lượng tàu sân bay trong trận Midway, IJN đã cải biến lớp Ise thành những thiết giáp hạm lai tàu sân bay (Thiết giáp hạm hàng không - BBV).
  • Chìm trong không kích 28/7/1945.

Xem thêm:

Lớp Ise
Ise
Ise Ise
Thiết giáp hạm

Icon HP 74

Icon Gun 74 (89)

Icon Armor 70 (89)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 22 (49)

Icon AA 28 (79)

Icon Aircraft 12

Icon ASW 0

Icon Speed Chậm

Icon LOS 10 (36)

Icon Range Xa

Icon Luck 15 (69)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

 · Hyuuga
Hyuuga Hyuuga
Thiết giáp hạm

Icon HP 74

Icon Gun 74 (94)

Icon Armor 70 (89)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 22 (49)

Icon AA 28 (79)

Icon Aircraft 12

Icon ASW 0

Icon Speed Chậm

Icon LOS 10 (36)

Icon Range Xa

Icon Luck 15 (69)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui


CG

77 3

77 4

82 3

82 4

Ise zuiun fes 2017

Ise zuiun fes 2017(2)

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.