FANDOM


Thông tin

Số.16 Isonami

磯波
(Hán việt: Ki ba-Sóng ở vách đá)
Khu trục hạm lớp Fubuki
Chỉ số

Icon HP HP

15

Icon Gun Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor Giáp

5 (19)

Icon Torpedo Ngư lôi

27 (69)

Icon Evasion Né tránh

40 (79)

Icon AA Đối không

10 (39)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

20 (49)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 5
Isonami

Số.16 Isonami Kai

磯波改
(Hán việt: Ki ba-Sóng ở vách đá)
Khu trục hạm lớp Fubuki
Chỉ số

Icon HP HP

30

Icon Gun Hỏa lực

12 (49)

Icon Armor Giáp

13 (49)

Icon Torpedo Ngư lôi

28 (79)

Icon Evasion Né tránh

45 (89)

Icon AA Đối không

15 (49)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

24 (59)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

7 (39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (49)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 100 Steel 100)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment3-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+7, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi 3 ống 61cm
Ngư lôi 3 ống 61cm
Equipment13-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+5, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Isonami M



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
あ、あの…磯波と申します。よろしくお願いします U-um... Em là Isonami. Hân hạnh được gặp anh.
Thông tin trong Thư viện
Play
特型駆逐艦9番艦の磯波です。

数々の作戦に参加したんですけど、中破してからは、 後方で海上護衛や哨戒活動に従事していました。 頑張ります!

Chiếc thứ 9, khu trục hạm loại đặc biệt, Isonami.

Dù em đã tham gia rất nhiều trận đánh, nhưng sau khi bị thiệt hại, em đã chìm trong khi bảo vệ biển và tuần tra hậu tuyến. Em sẽ cố hết sức!

Khi bị chọt(1)
Play
あ、はい…あの…頑張ります Ah, vâng... um... Em sẽ cố hết sức.
Khi bị chọt(2)
Play
はい、提督。何か御用でしょうか? Vâng, Đô đốc. Anh có cần giúp gì không?
Khi bị chọt(3)
Play
あ、あの…は…恥ずかしい、です… U-um... Ngại quá...
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

嬉しいです…。

Em hạnh phúc lắm.

Khi cưới
Play

あの、・・・提督って、彼女いますか? ・・・あっ、そうなんですか。ふふっ、そう~ なるほど~♪

Umm…. Đô đốc… anh có bạn gái chưa?.... Oh, là vậy à. Fufu, hmm~ Em hiểu~♪

Sau khi bạn afk một lúc
Khi thông báo
Play
提督、ご連絡があるみたいです Đô đốc, có vẻ anh có tin nhắn này.
Được chọn vào fleet
Play
行きますっ Xuất kích!
Khi được trang bị(1)
Play
これで、もっと頑張れるでしょうか…? Em sẽ chiến đấu tốt hơn với cái này chứ...?
Khi được trang bị(2)
Play
ありがとうございます…!嬉しいです… ảm ơn anh...! Em vui lắm...
Khi được trang bị(3)
Play
嬉しいです… Em rất vui...
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
これでもっと頑張れるでしょうか Với cái này, em sẽ chiến đấu tốt hơn nữa chứ?
Khi sửa chữa
Play
ちょっと疲れました… Em có hơi mệt...
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
しばらく有給をいただいても良いでしょ・・・いえ、なんでもないです Sẽ tốt hơn nếu em trả giá cho kì nghỉ này.... Không, không có gì đâu.
Sửa chữa
xong
Play
あの…艦の修復が完了したみたいです。 Có vẻ như một con tàu đã được sửa chữa xong rồi.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
あ。新しい仲間が来たようです、お友達になれるでしょうか…? Ah. Một đồng minh đã tới, em tự hỏi liệu cô ấy sẽ làm bạn với em chứ...?
Đi sorties về
Play
なんとか…作戦、完了したみたいです Bằng cách nào đó ... Chiến dịch đã hoàn thành rồi.
Bắt đầu lượt sortie
Play
出撃なんですね…うんっ…!頑張ります…! Đến giờ xuất kích rồi... Vâng...! Em sẽ cố hết sức...!
Khi vào trận
Play
てぇい…! Bắnnn..!
Không chiến
Tấn công
Play
当たって…! Nhận lấy này...!
Trận đêm
Play
ここは私も、頑張る時なんです…! Ở đây, đã đến lúc ta thể hiện hết mình rồi...!
Tấn công trong đêm
Play
ごめんなさい! Xin lỗi nhé!
MVP
Play
努力すれば、やれるんですね!嬉しいです! Em biết em sẽ làm được nếu cố gắng mà! Em vui lắm!
Bị tấn công(1)
Play
きゃあ! kyaaa!
Bị tấn công(2)
Play
いやぁ! Yaaa!
Bị hỏng nặng
Play
きゃああっ! Haaah!
Chìm
Play

轟沈って…わたしが…?やだ…わたし…

Đang chìm... là mình ư..? Không... Không phải...

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giáng sinh 2014
Play
綺麗ぇ、クリスマスツリー。そうか…今年も、もうそんな時期なのですね Đẹp quá... Cái cây Giáng sinh đó... Em hiểu rồi, vậy là lại đến thời gian này của năm một lần nữa rồi... *thở dài*...
Valentine 2015
Play
てーとく…提督さん! あ、あの、これをもらってくださいますか? ど、ど、どうぞ! Đô đốc... Đô đốc!! Ah, um, xin anh hãy nhận lấy cái này! Đ-đ-đây!
Mai vũ 2015
Play
梅雨ですね。なんか落ち着いた気持になって、これはこれでいいですね。えっ、深雪ちゃん?違うの?ええ?! Mùa mưa tới rồi. Thật dịu dàng. Em cảm thấy như mùa mưa cũng có cái tốt của nó đấy chứ. Sao vậy, Miyuki-chan? Không phải thế ư? Eh?!
Mùa mưa 2016
Play
梅雨ですね。なんか落ち着いた気持になって、これはこれでいいですね。えっ、深雪ちゃん?違うの?ええ?! Mùa mưa tới rồi. Thật dịu dàng. Em cảm thấy như mùa mưa cũng có cái tốt của nó đấy chứ. Sao vậy, Miyuki-chan? Không phải thế ư? Eh?! Giống năm 2015.
Mùa mưa 2016
Play
梅雨ですね。なんか落ち着いた気持になって、これはこれでいいですね。えっ、深雪ちゃん?違うの?ええ?! Mùa mưa tới rồi. Thật dịu dàng. Em cảm thấy như mùa mưa cũng có cái tốt của nó đấy chứ. Sao vậy, Miyuki-chan? Không phải thế ư? Eh?! Giống năm 2015.

Nhân vật

Ngoại hình

  • Isonami có mái tóc đen buộc ra đằng sau, tóc mai và một nhúm tóc giữa hai mắt cùng đôi mắt đen. Cô, cũng như các chị em trong lớp của mình, mặc 1 bộ serafuku (đồng phục thủy thủ) "cơ bản" với áo trắng có viền xanh đậm và váy xếp.
  • Trang thiết bị chiến đấu của Isonami gồm vũ khí dưới dạng ba lô đeo ở đằng sau lưng, ngư lôi hai bên đùi và pháo đôi cầm trên tay.

Tính cách

  • Isonami là 1 cô gái nhút nhát, hay lo lắng và rất nữ tính. Điều này trái ngược với em gái cô - Urnami. Tuy lời thoại của Uranami thể hiện rằng cô ấy phụ thuộc vào sự hướng dẫn của chị gái Isonami nhưng nói chung, Isonami không tự tin bằng Uranami - một cô gái rất năng nổ, nhiệt tình.

Thông tin bên lề

  • Chìm trong chiến đấu, ngày 09 tháng 04 năm 1943 tại  Buton IslandDutch East Indies (bây giờ là Indonesia) (5°26′S 123°4′E)
  • Vào thời gian đầu của Chiến tranh Thế giới thứ 2, cô nằm dưới sự chỉ huy của Sendai cùng các thành viên khác của lớp tàu khu trục Fubuki loại 1 và loại 2 (cả lớp Fubuki, từ lớp Akatsuki).

Xem thêm

Lớp khu trục đặc biệt (特型 - Tokugata)
Kiểu 1 Fubuki
Fubuki Fubuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 40 (89)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 17 (49)

Xx c

Xx c

 · Shirayuki
Shirayuki Shirayuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Hatsuyuki
Hatsuyuki Hatsuyuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Miyuki
Miyuki Miyuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Murakumo
Murakumo Murakumo
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Isonami
Isonami Isonami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 40 (79)

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Uranami
Uranami Uranami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion

Icon AA 10 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW

Icon Speed Nhanh

Icon LOS

Icon Range Ngắn

Icon Luck 14 (54)

Xx c

Xx c

Kiểu 2 Ayanami
Ayanami Ayanami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 41 (89)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Shikinami
Shikinami Shikinami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Oboro
Oboro Oboro
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Akebono
Akebono Akebono
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Sazanami
Sazanami Sazanami
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Ushio
Ushio Ushio
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 5 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 41 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 20 (79)

Xx c

Xx c

Kiểu 3 Akatsuki
Akatsuki Akatsuki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 42 (89)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Hibiki
072 Hibiki
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Ikazuchi
Ikazuchi Ikazuchi
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

 · Inazuma
Inazuma Inazuma
Khu trục hạm

Icon HP 15

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 42 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 20 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

016 3

016 4

Isonami Big Sight Full

Isonami Big Sight Full Damaged

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.