FANDOM


Thông tinSửa

Số.043 Isuzu

五十鈴
(Hán việt: Ngũ thập linh)
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Nagara
Chỉ số

Icon HP HP

26

Icon Gun Hỏa lực

14 (39)

Icon Armor Giáp

10 (29)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (79)

Icon Evasion Né tránh

37 (69)

Icon AA Đối không

13 (49)

Icon Aircraft Sức chứa

2

Icon ASW Đối ngầm

40 (79)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

8 (39)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
1:00:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

25
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo đơn 14cm
Pháo đơn 14cm
Equipment4-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun +2 Icon AA + 1 Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
- Trống - 1
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 10
Isuzu

Số.043 Isuzu Kai

五十鈴改
(Hán việt: Ngũ thập linh)
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Nagara
Chỉ số

Icon HP HP

37

Icon Gun Hỏa lực

18 (59)

Icon Armor Giáp

29 (59)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (79)

Icon Evasion Né tránh

40 (79)

Icon AA Đối không

40 (59)

Icon Aircraft Sức chứa

3

Icon ASW Đối ngầm

48 (79)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

10 (49)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv12 (Ammo200Steel200)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

30
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Equipment10-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+4, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
Radar Radar phòng không Kiểu 21
Radar phòng không Kiểu 21
Equipment30-1
Radar lớn
Icon AA+4, Icon Hit+2, Icon LOS+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
Torpedo Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
-Khóa-
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +4 Icon Armor +2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 10
Isuzu M

Số.141 Isuzu Kai Ni

五十鈴改二
(Hán việt: Ngũ thập linh)
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Nagara
Chỉ số

Icon HP HP

44

Icon Gun Hỏa lực

18 (59)

Icon Armor Giáp

30 (69)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (79)

Icon Evasion Né tránh

42 (79)

Icon AA Đối không

45 (84)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

54 (94)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

15 (59)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

13 (67)
Nâng cấp
Lv50 (Ammo360Steel270)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

35
Trang bị

Icon Aircraft

Radar Radar bề mặt Kiểu 22
Radar bề mặt Kiểu 22
Equipment28-1
Radar nhỏ
Icon Hit+3, Icon LOS+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
Radar Radar phòng không Kiểu 21
Radar phòng không Kiểu 21
Equipment30-1
Radar lớn
Icon AA+4, Icon Hit+2, Icon LOS+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
DepthCharge Bom chống tàu ngầm Kiểu 3
Bom chống tàu ngầm Kiểu 3
Equipment45-1
Bom chống tàu ngầm
Icon ASW+8
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +4 Icon Armor 2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 10
Isuzu M2



Lời thoại Sửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Play
五十鈴です。水雷戦隊の指揮ならお任せ。全力で提督を勝利に導くわ。宜しくね

改装された五十鈴よ。対潜、対空ならお任せ! (改二)

Em là Isuzu. Cứ giao thủy lôi chiến đội cho em. Em sẽ mang lại chiến thắng cho đô đốc với tất cả sức mạnh. Hân hạnh được gặp anh.

Isuzu đã nâng cấp đây. Cứ giao việc đối ngầm và phòng không cho em. (Kai ni)

Thông tin trong Thư viện
Play
Isuzu được đóng vào thời kỳ Taisho (1912-1926) là tàu thứ hai của lớp tàu tuần dương hạng nhẹ Nagara .

Như anh mong đợi tốc độ của em là thuộc hàng top đấy. Các thuyền trưởng đã từng dẫn dắt em trong lịch sử bao gồm Đô đốc Yamamoto Isoroku, Đô đốc Yamaguchi Tamon, và nhiều trụ cột khác của Hải quân. Thú vị đúng không?

Khi bị chọt(1)
Play
Play
五十鈴に任せて


バカね、撃ってくれって事? (改二)

Cứ để đó cho em.


Đồ ngốc, muốn em bắn cho một phát mới chịu tỉnh à?(Kai ni)

Khi bị chọt(2)
Play
Play
いつでも準備万全よ!


五十鈴にご用? (改二)

Sự chuẩn bị của em luôn luôn hoàn hảo.


Có lệnh cho Isuzu sao? (Kai ni)

Khi bị chọt(3)
Play
何?気が散るんだけど。何がしたいの? Huh? Em vừa bị phân tâm đấy. Anh muốn gì nào?
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

バカね、心配しないで。少し休めば大丈夫よ。

Đồ ngốc, anh đừng lo lắng quá. Nghỉ ngơi một lát sẽ không sao đâu.

Khi cưới
Play

今まで私のパートナーだった提督は皆大出世したわ。五十六に多聞…ねぇ、あなたはどうなるのかな? 楽しみね♪

Các đô đốc em từng cộng tác đã rất thành công trong sự nghiệp của họ, Isoroku này, Tamon này ... Em tự hỏi điều gì sẽ chờ đợi anh trên chặng đường phía trước? Em đang mong chờ nó.

Isoroku Yamamoto, người đứng đầu Hải quân Đế quốc Nhật Bản, và Tamon Yamaguchi, được coi là đô đốc mẫu hạm tài giỏi nhất trong IJN người đã chìm theo Hiryuu. Cả hai đều là cựu thuyền trưởng của Isuzu. (Như đã nói ở trên)

Sau khi bạn afk một lúc
Play
べ、別に退屈とかしてないし!してないんだから!ホントよ!? (改二) N-Nó...Không phải là em đang chán đâu...Không có đâu... Em ổn mà! (Kai Ni)
Khi thông báo
Play
報告書があるわ。よく読みなさい Có một báo cáo cho anh kìa. Đọc đi chứ.
Được chọn vào fleet
Play
五十鈴、出撃します!続いて! Isuzu, xuất kích! Tiếp tục nào!
Khi được trang bị(1)
Play
ふふっ。十分だわ。 ……戦える! Ehehe, đủ rồi. Em đã sẵn sàng chiến đấu!
Khi được trang bị(2)
Play
近代化改修…助かるわ。もっと働ける Hiện đại hóa... đã cứu em. Bây giờ em có thể làm tốt hơn rồi!
Khi được trang bị(3)
Play
Play
Hoan hô !


Mọi thứ đều ở trong tầm mắt Isuzu ! (Kai ni)

Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
ふふっ。十分だわ。……戦える!


補給かぁ…これで戦える! (改二)

Heheh, đủ rồi. Em đã sẵn sàng chiến đấu!


Ồ, tiếp tế...Em có thể tiếp tục chiến đấu với chúng! (Kai ni)

Khi sửa chữa
Play
Play
ベストの状態に戻してくるわね。


バカね、心配しないで、少し休めば大丈夫よ。 (改二)

Để có thể cố gắng hết mình lần nữa, em phải đi nghỉ chút đã.


Ngốc ạ, anh đừng lo lắng quá, em nghỉ ngơi lát là sẽ ổn thôi mà. (Kai Ni)

Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
大丈夫、少し休めば、なんとかなります。 Ổn rồi, nếu em nghỉ ngơi một chút thì kiểu gì đi nữa em cũng sẽ tốt hơn thôi.
Sửa chữa
xong
Play
修復完了した艦があるわね Một con tàu đã được sửa chữa xong.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい戦力が加わるわぁ Chúng ta vừa được bổ sung thêm lực lượng.
Đi sorties về
Play
帰投した艦隊があるようね Dường như hạm đội đã trở về căn cứ.
Bắt đầu lượt sortie
Play
Play
山本提督や山口提督も私の艦長だったのよ!



さあ、改装された五十鈴の力、存分に見せてあげる! (改二)

Đô đốc Yamamoto và Đô đốc Yamaguchi là thuyền trưởng của em đấy, biết chưa?

Vậy thì, ta sẽ cho ngươi thấy sức mạnh của một Isuzu đã nâng cấp! (Kai Ni)

Khi vào trận
Play
Play
水雷戦隊、突撃!


準備は万端よ。突撃します! (改二)

Thủy lôi chiến đội, tấn công !!!


Chuẩn bị hoàn tất, tấn công !!! (Kai ni)

Không chiến
Tấn công
Play
五十鈴には丸見えよ Mọi thứ đều ở trong tầm mắt Isuzu.
Trận đêm
Play
追撃戦は五十鈴の十八番よ Truy đuổi kẻ địch là sở trường của Isuzu đấy.
Tấn công trong đêm
Play
バカね、撃ってくれって事? Đồ ngốc, muốn ta bắn ngươi không?
MVP
Play
え?五十鈴が一番?あら、普通に当たり前だけど。いいんじゃない? Huh? Isuzu là số 1? Đúng rồi, đó là những gì anh thường mong đợi mà. Không phải là nó tốt lắm sao?
Bị tấn công(1)
Play
うそぉっ!? Không thể nào!
Bị tấn công(2)
Play
やだっ、痛いじゃない! Này! Đau đấy!
Bị hỏng nặng
Play
たかが上部兵装を少し失っただけよ。機関部はまだ大丈夫! Chỉ có các thiết bị bên ngoài bị hư hỏng nặng nhất thôi. Động cơ vẫn chạy tốt.
Chìm
Play

ちょっと無理しちゃったかな…?長良、名取、元気でね…

Mình đã làm tốt hơn mong đợi một chút đúng không, huh...Nagara, Natori...tốt thật..

Nagara và Natori cả hai đã bị chìm do trúng ngư lôi vào năm 1944. Trong khi Isuzu bị đánh chìm vào đúng cái ngày mà Yamato bị chìm trong nhiệm vụ liều chết tới Okinawa (cuộc hành quân Tengo), chỉ cách vài giờ. (Đừng hiểu nhầm, Yamato chìm ở biển Nhật Bản còn Isuzu chìm ở gần Indo)

Nhân vậtSửa

Thông tin bên lềSửa

  • Chìm ngày 7 tháng 4 1945 bởi tàu ngầm của Hải quân Mỹ tại Sumbawa, Biển Java 07°38′S 118°09′E.
  • Tuần dương hạm hạng nhẹ duy nhất được hoán cải thành tuần dương hạm đối không/ngầm chuyên dụng.
  • Có Kai Ni vào 25/09/2013.
  • Có khả năng Cut-in Phòng không dù không cần trang bị cao xạ từ bản cập nhật 31/7/2015.
  • Kai Ni có khả năng chống ngầm phủ đầu từ bản cập nhật ngày 30/6/2016 mà không cần quan tâm đến chỉ số ASW.
  • Có một số đô đốc (Death Usagi) farm Isuzu lên Kai để lấy một thiết bị hữu ích của cô (Radar phòng không kiểu 21) và chỉ số phòng không được cộng khi hiện đại hóa cô (+4). Điều này cũng không tồi vì rate drop của Isuzu cao và Kai ở level thấp - level 12.

Xem thêmSửa

Lớp Nagara
Nagara
Nagara Nagara
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 26

Icon Gun 14 (49)

Icon Armor 10 (29)

Icon Torpedo 24 (89)

Icon Evasion 37 (79)

Icon AA 13 (59)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 20 (59)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 1

Xx c 1

 · Isuzu
Isuzu Isuzu
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 26

Icon Gun 14 (39)

Icon Armor 10 (29)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 13 (49)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 40 (79)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 1

Xx c 1

 · Natori
Natori Natori
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 26

Icon Gun 14 (39)

Icon Armor 10 (29)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 13 (49)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 20 (59)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 1

Xx c 1

 · Yura
Yura Yura
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 26

Icon Gun 14 (39)

Icon Armor 10 (29)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 13 (49)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 40 (79)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 1

Xx c 1

 · Kinu
Kinu Kinu
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 26

Icon Gun 14 (39)

Icon Armor 10 (29)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 38 (69)

Icon AA 13 (49)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 20 (59)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 12 (49)

Xx c 1

Xx c 1

 · Abukuma
Abukuma Abukuma
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 27

Icon Gun 14 (39)

Icon Armor 10 (29)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 39 (69)

Icon AA 13 (49)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 20 (59)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 12 (49)

Xx c 1

Xx c 1

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

22 3 2

22 4 2

141 3

141 4

CL Isuzu Summer Full

CL Isuzu Summer Full Damaged