FANDOM


Thông tin

Số.66 Jun'you

隼鷹
(Hán việt: Chuẩn ưng - Đại bàng)
Mẫu hạm hạng nhẹ lớp Hiyou
Chỉ số

Icon HP HP

40

Icon Gun Hỏa lực

0 (19)

Icon Armor Giáp

21 (39)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

28 (54)

Icon AA Đối không

21 (59)

Icon Aircraft Sức chứa

58

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

38 (59)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

20 (79)
Chế tạo
3:00:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

40

Ammo Đạn dược

40
Trang bị

Icon Aircraft

GreenPlane Máy bay tiêm kích Kiểu 96
Máy bay tiêm kích Kiểu 96
Equipment19-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+2
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 3Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
12
RedPlane Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99
Máy bay ném bom bổ nhào Kiểu 99
Equipment23-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+5, Icon ASW+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 4Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
BluePlane Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Equipment16-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+5, Icon ASW+4, Icon LOS+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
- Trống - 10
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA 3 Icon Armor 2
Phá dỡ
Fuel 6 Ammo 6 Steel 20 Bauxite 6
Jun'you

Số.66 Jun'you Kai

隼鷹改
(Hán việt: Chuẩn ưng - Đại bàng)
Mẫu hạm hạng nhẹ lớp Hiyou
Chỉ số

Icon HP HP

50

Icon Gun Hỏa lực

3 (29)

Icon Armor Giáp

33 (59)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

38 (69)

Icon AA Đối không

34 (69)

Icon Aircraft Sức chứa

66

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

49 (79)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

30
Nâng cấp
Lv25 (Ammo 250 Steel500)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

45

Ammo Đạn dược

45
Trang bị

Icon Aircraft

GreenPlane Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
Máy bay tiêm kích Kiểu 0 Mẫu 52
Equipment21-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+6
Tầm xa: 6 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
RedPlane Suisei
Suisei (Tuệ Tinh)
Equipment24-1
Máy bay ném bom bổ nhào
Icon Dive+8, Icon ASW+3
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai: 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
BluePlane Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Equipment16-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+5, Icon ASW+4, Icon LOS+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
- Trống - 12
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA 3 Icon Armor 3
Phá dỡ
Fuel 6 Ammo 10 Steel 25 Bauxite 8
Jun'you M

Số.208 Jun'you Kai Ni

隼鷹改二
(Hán việt: Chuẩn ưng - Đại bàng)
Mẫu hạm hạng nhẹ lớp Hiyou
Chỉ số

Icon HP HP

55

Icon Gun Hỏa lực

0 (40)

Icon Armor Giáp

31 (62)

Icon Torpedo Ngư lôi

0 (0)

Icon Evasion Né tránh

41 (84)

Icon AA Đối không

36 (74)

Icon Aircraft Sức chứa

66

Icon ASW Đối ngầm

0 (0)

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

44 (79)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

41 (84)
Nâng cấp
Lv80 (Ammo 1400 Steel900)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

45

Ammo Đạn dược

50
Trang bị

Icon Aircraft

GreenPlane Reppuu
Reppuu (Liệt Phong)
Equipment22-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+10
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 7Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
24
Radar Radar phòng không Kiểu 13 Kai
Radar phòng không Kiểu 13 Kai
Equipment106-1
Radar nhỏ
Icon AA+4 Icon Hit+2 Icon Evasion+1 Icon LOS+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
18
Radar Radar phòng không Kiểu 21
Radar phòng không Kiểu 21
Equipment30-1
Radar lớn
Icon AA+4, Icon Hit+2, Icon LOS+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
20
GreenGunMG Pháo phản lực 30 ống 12cm
Pháo phản lực 30 ống 12cm
Equipment51-1
Phòng không
Icon AA+8
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
4
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA 4 Icon Armor 3
Phá dỡ
Fuel 6 Ammo 14 Steel 26 Bauxite 10
Jun'you M2



Lời thoại.

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
商船改装空母、隼鷹でーすっ!ひゃっはぁー! Không mẫu cải biến từ thương thuyền, Jun'you đây ạ~! Ya~~haaaaa! Nói với giọng hơi say rượu
Thông tin trong Thư viện
Play
戦時改造を前提に建造した豪華客船、橿原丸。

その改装した姿が空母、隼鷹さ。 ちゃーんと戦い抜いて、最後まで生き残ったんだぜ。意外とやるでしょ?

Trước khi chiến tranh nổ ra, em vốn dĩ là một thương thuyền tráng lệ, Kashiwara Maru. Sau khi cải biến, em đã mang hình dáng của một hàng không mẫu hạm, Jun'you đây ạ. Khi tham gia vào cuộc chiến, em đã chiến đấu hết sức mình và sống sót đến giây phút cuối cùng. Anh thấy em có giỏi không ?
Khi bị chọt(1)
Play
あぁ~!提督ぅ、お疲れさんっ♪…えっ、の…呑んでなんかないよぉ?素面だよぉ。

Kai ni: いや~!戦いの後の一杯は格別だね!提督が二人に見えるよ~。あははは!

A~~! Đô đốc đấy à, anh vất vả rồi hén ♪! ...Ể, khô... không... em có uống giọt nào đâu. Em vẫn hoàn toàn tỉnh táo mà.

Kai ni: Ây dà~~! Làm vài ly sau trận chiến đúng là tuyệt thật đấy nha! Mà sao em nhìn thấy tới hai Đô đốc luôn nè~~. Ahahaha~~!

Khi bị chọt(2)
Play
提督ぅ。暇なら手伝ってよぉ。飛鷹もあたしもぉ、艦載機結構あるんだよね~。 Đô đốc ơi~~. Anh có thời gian rảnh như thế thì vào giúp em có phải hơn không. Hiyou với cả em phải vật lộn với mấy cái máy bay này khổ lắm đó anh có biết không hả.
Khi bị chọt(3)
Play
ちょっと待った!!いやぁ~な音が聞こえるぜぇ。敵の偵察機じゃね?

Kai ni: おっと、うつ顔よいかい、提督。だめだな!これ飲んどけよ!ほら、ほら。

Khoan, anh đợi một chút đã!! Hình như em vừa nghe thấy tiếng động gì đó bất thường. Liệu có phải là máy bay trinh sát của địch không ta ?

Kai ni: Úi chà, sao mặt mày u ám quá vậy, Đô đốc. Vậy là không được đâu nha! Thôi uống cái này đi nè! Uống đi, uống đi.

Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

Missing

Này Đô đốc ơi, thỉnh thoảng bọn mình cũng nên làm vài chén nhỉ. Em vừa kiếm được bình rượu ngon lắm này. À, anh đừng lo, em cũng mang theo cả đồ nhẳm rồi đây.

Khi cưới
Play

アタシも正規空母に負けないように結構頑張ったんだー。それを分かってくれた提督は、アンタだけさー。なぁ、キスしてやるよー。

Em đã cố gắng hết sức để không phải thua kém các không mẫu hạm chính thức khác đấy. Và chỉ có anh là nhìn thấy những cố gắng đó của em thôi, Đô đốc ạ. Nè, cho em hôn anh một cái nha!

Ngay và luôn đi em :)

Sau khi bạn afk một lúc
Play
あー、なーんかひまだなー。まいっか、飲んじまうかなー。えーっと熱燗にすっかなー。 Ây dà~~. Sao mà rảnh rỗi quá vậy kìa. Mà thôi kệ đi, tranh thủ uống vài ly nhỉ~. Mình có nên hâm nóng lên rồi hãy uống không ta~. Người Nhật thường uống rượu hâm nóng vào mùa lạnh vì khi hâm nóng, rượu sẽ tỏa mùi thơm hơn và nổi một ít bọt khí, trông ngon hơn và khi uống sẽ làm ấm người nhanh hơn.
Khi thông báo
Play
提督に通信だって。なんだって? Có liên lạc đến cho anh này, Đô đốc. Nó nói gì vậy ?
Được chọn vào fleet
Play
行くぜ!隼鷹出撃する! Tiến lên nào! Jun'you, xuất kích rồi đây!
Khi được trang bị(1)
Play
い~いねえ~。意外と私、やるからねぇ。 Tuyệt thật đấy~. Em cũng không ngờ là mình khá đến mức này đâu.
Khi được trang bị(2)
Play
か~っ、かっこいいなあ!自分に惚れそうだよ~。 Khà~, ngầu thiệt đó nha! Em phục em quá đi mất~.
Khi được trang bị(3)
Play
いけるいける! Được lắm được lắm!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
ありがたいなあ。酒保の方にも補給を頼むぞぉ。大事大事ぃ Cảm ơn anh nha. Nhờ anh tiếp tế cho cả nhà ăn nữa nhé. Ưu tiên số một đấy!
Khi sửa chữa
Play
大したことないけどさぁ。ま、一応、ね。 Mà, cũng không có gì nghiêm trọng lắm đâu. Chỉ một chút thôi mà.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
まぁー装甲だきゃー薄いからなぁー。

あたしと飛鷹ってば。しかたないねぇー。

Mà, giáp của bọn em mỏng quá thôi chứ bộ. Em với cả Hiyou đành phải chịu thôi chứ biết làm sao nữa.
Sửa chữa
xong
修復完了したってさー。快気祝いだねぇ! Em sửa chữa xong rồi này, anh lo mà mở tiệc ăn mừng đi nhé!
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい仲間が来るよ。歓迎会しよう。 Một đồng đội mới vừa đến kìa. Mau đến chào đón cậu ấy thôi.
Đi sorties về
Play
艦隊が帰ってきたよ。お疲れさん。 Hạm đội đã quay trở về. Mọi người vất vả rồi.
Bắt đầu lượt sortie
Play
あたしと飛鷹がいりゃあ、ま~機動部隊って言えるっしょ!…なっ! Em với Hiyou ấy à, mà dù gì thì giờ bọn em cũng thuộc đội tàu cơ động mà. Nhỉ !
Khi vào trận
Play
パーッといこうぜ~。パーッとな! Quẩy thôi nào mọi người~. Quẩy thôi!
Không chiến
Play
よーし、攻撃隊、発艦しちゃって! Được lắm, đội tấn công, cất cánh đi nào!
Tấn công
Play
へへぇん。ここで全力で叩くのさ!いっけぇ! Hì hì~. Cũng phải dốc toàn lực chiến đấu thôi ! Tiến lên nào!
Trận đêm
Play
そうだねぇ。天山とか流星とか欲しいよねぇ。 Cũng phải ha. Em cũng muốn Tenzan với Ryuusei lắm á.
Tấn công trong đêm
MVP
Play
なぁー?結構いけてんだろ、あたし。

艦載機運用能力も結構高いしさぁ、へへぇん。

Đấy, em cũng giỏi lắm đúng không? Khả năng điều khiển máy bay của em bây giờ cũng cao lắm rồi đó nha, hihi !
Bị tấn công(1)
Play
やっべぇ…! Thôi chết...!
Bị tấn công(2)
Play
だーから装甲薄いんだって!マジで! Em đã bảo là giáp của em mỏng lắm rồi mà! Em nói thật đấy!
Bị hỏng nặng
Play
あぁん。こんな格好嫌だァ~! Ái~. Em chẳng muốn mang bộ dạng như thế này đâu~! (looking like that)
Chìm
Play

あれ、あれあれ、あたし沈むの? マジで?

Ơ...ơ... ơ kìa, mình sắp chìm rồi sao? Là thật à...?

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Kỉ niệm 2 năm
Play
おぉ、今日は特別な日じゃん!よぉーし、いい酒を開けてヒャッハーしようぜ! Ồ~~! Hôm nay chẳng phải là ngày rất đặc biệt sao! Mau mở mấy chai rượu thật ngon rồi cùng nhau cụng ly chúc mừng nào!

Mô tả

Lồng tiếng Yuka Ootsubo

Tạo hình: Kuuro Kuro (くーろくろ)

Ngoại hình

Junyou mặc một chiếc áo cánh màu trắng viền đỏ, khoác lên trên một chiếc áo phông đỏ, cổ đeo một chiếc magatama. Điều này là do trước khi được quân đội trưng dụng làm tàu sân bay, cô từng được thiết kế như một tàu chở khách hạng sang. Bên dưới, Junyou mặc một chiếc hamaka đỏ rộng và chân đi giày đế cao. Sàn đáp của Junyou là một cuộn giấy, còn máy bay là những shikigami (式神 - Thức Thần) khiến cho cô giống như một onmyouji (陰陽師 - Âm Dương Sư).
Junyou có một kiểu tóc khá đặc biệt với mái tóc tím dài có nhiều chỗ dựng nhọn.

Tính cách

Thích nhậu và câu cửa miệng là "Hyahaaah!".

Thông tin bên lề

  • Bị dỡ bỏ, 1946–47
  • Ban đầu làm một tàu chở khách có tên Kashiwara Maru(橿原丸 - Cương Nguyên Hoàn). Sau này được hải quân mua lại và cải biến thành tàu sân bay.

Xem thêm

Lớp Hiyou
Hiyou
Hiyou Hiyou
Mẫu hạm hạng nhẹ

Icon HP 40

Icon Gun 0 (19)

Icon Armor 21 (39)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 28

Icon AA 21 (63)

Icon Aircraft 58

Icon ASW 0

Icon Speed Chậm

Icon LOS 38

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10

Xx c 12

Xx c 18

Xx c 18

Xx c 10

 · Jun'you
Jun'you Jun'you
Mẫu hạm hạng nhẹ

Icon HP 40

Icon Gun 0 (19)

Icon Armor 21 (39)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 28 (54)

Icon AA 21 (59)

Icon Aircraft 58

Icon ASW 0

Icon Speed Chậm

Icon LOS 38 (59)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 20 (79)

Xx c 12

Xx c 18

Xx c 18

Xx c 10

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Shimakaze · Z1 · Z3 · Libeccio

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou · Kasuga Maru/Taiyou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-8 · I-13 · I-14 · I-19 · I-26 · I-58 · I-168 · I-401 · Maruyu · U-511

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste · Kamoi

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui · Kamoi

CG

92 3

92 4

208 full

208 damaged

CG theo mùa

</div>

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên