FANDOM


Thông tin

Số.53 Kako

加古
(Hán việt: Gia cổ)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Furutaka
Chỉ số

Icon HP HP

36

Icon Gun Hỏa lực

30 (49)

Icon Armor Giáp

25 (34)

Icon Torpedo Ngư lôi

12 (49)

Icon Evasion Né tránh

33 (59)

Icon AA Đối không

16 (49)

Icon Aircraft Sức chứa

6

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

10 (39)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
1:00:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

35

Ammo Đạn dược

50
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm
Pháo 2 nòng 20.3cm
Equipment6-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+8, Icon AA+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
- Trống - 2
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun 2 Icon Torpedo 1 Icon AA 0 Icon Armor 2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 10 Bauxite 1
Kako

Số.53 Kako Kai

加古改
(Hán việt: Gia cổ)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Furutaka
Chỉ số

Icon HP HP

48

Icon Gun Hỏa lực

36 (70)

Icon Armor Giáp

32 (70)

Icon Torpedo Ngư lôi

18 (59)

Icon Evasion Né tránh

38 (75)

Icon AA Đối không

18 (59)

Icon Aircraft Sức chứa

8

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

12 (49)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

10 (59)
Nâng cấp
Lv25 (Ammo 300 Steel 250 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

35

Ammo Đạn dược

55
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm
Pháo 2 nòng 20.3cm
Equipment6-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+8, Icon AA+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Equipment10-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+4, Icon Hit+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Torpedo Ngư lôi 4 ống 61cm
Ngư lôi 4 ống 61cm
Equipment14-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+7, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun 2 Icon Torpedo 1 Icon AA 1 Icon Armor 2
Phá dỡ
Fuel 3 Ammo 6 Steel 15 Bauxite 1
Kako M

Số.217 Kako Kai Ni

加古改二
(Hán việt: Gia cổ)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Furutaka
Chỉ số

Icon HP HP

52

Icon Gun Hỏa lực

40 (78)

Icon Armor Giáp

33 (72)

Icon Torpedo Ngư lôi

25 (77)

Icon Evasion Né tránh

38 (76)

Icon AA Đối không

24 (65)

Icon Aircraft Sức chứa

8

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

14 (55)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

12 (62)
Nâng cấp
Lv65 (Ammo 480 Steel 380)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

35

Ammo Đạn dược

65
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Equipment90-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+9, Icon AA+3, Icon Hit+1, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Pháo 2 nòng 20.3cm (Số 2)
Equipment90-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+9, Icon AA+3, Icon Hit+1, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Searchlight Đèn rọi
Đèn rọi
Equipment74-1
Đèn rọi
Icon LOS+2, Hỗ trợ đánh đêm
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
GreenGunMG Súng máy 25mm 2 nòng
Súng máy 25mm 2 nòng
Equipment39-1
Phòng không
Icon AA+5 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun 2 Icon Torpedo 1 Icon AA 1 Icon Armor 2 Icon Luck 0
Phá dỡ
Fuel 3 Ammo 7 Steel 16 Bauxite 1
Kako M2


Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Play
古鷹型重巡の2番艦、加古ってんだ、よっろしくぅー!

古鷹型重巡の2番艦、加古ってんだ。あ、知ってった?今日もよっろしくぅー!(Kai Ni

Tuần dương hạng nặng thứ hai thuộc lớp Furutaka, tên Kako! Hân hạnh làm quennnn!

Tuần dương hạng nặng thứ hai thuộc lớp Furutaka, tên Kako! Ah, anh biết tôi mà nhỉ, xin chào lần nữa! (Kai Ni)

Thông tin trong Thư viện
Play
古鷹型重巡洋艦の2番艦、加古だよぉ。第一次ソロモン海戦で大活躍したんだからね!あ、帰り道?ホント、行きはよいよい、帰りは怖い~ってね! Tuần dương hạng nặng thứ hai thuộc lớp Furutaka, Kako. Tôi chắc rằng mình có tầm quan trọng trong trận chiến ở đảo Savo! Ah, quay về sao? Ờ thì, câu thơ "Đi thì dễ, khi về mới đáng sợ" không phải là nói đùa đâu đó! Trận chiến đảo Savo còn được biết đến là "Trận đánh đầu tiên của biển Solomon" ở Nhật. Câu thơ "行きはよいよい、帰りは怖い" được lấy từ warabeuta(playsong) "通りゃんせ" (To-ryanse).

Câu nói "đi thì dễ, khi về mới đáng sợ" đề cập đến 2 trận chiến lớn của Kako là trận chiến biển Coral và trận chiến đảo Savo, nơi cô chìm xảy ra ở cùng 1 nơi

Khi bị chọt(1)
Play
Play
ふぁ~、眠い

ふぁ~、今日も眠いね(Kai Ni

Fuaaa~. Buồn ngủ quá.

Fuaaa~. Hôm nay cũng buồn ngủ quá. (Kai Ni)

Khi bị chọt(2)
Play
作戦会議?古鷹から聞くからさ……それじゃ、だめ? Họp bàn chiến lược? Liệu tôi có thể thay thế Furutaka,...? Không đâu?
Khi bị chọt(3)
Play
はいはいはいはい!ちゃんと聞いてるから!スカート引っ張んないでぇ! Rồi, rồi! Tôi nghe rồi! Giờ thì bỏ váy tôi ra! Trong trận chiến ở đảo Savo, cô đã trúng 3 quả ngư lôi, các cửa sổ bỗng nhiên mở ra, và sau đó các nồi hơi phát nổ do nước biển. Hmmm, đúng là váy của cô ấy ngắn thật...
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play
Play

何だ、提督。赤い顔してどうした。うん?寝不足だよ、それ!いいよ。一緒に昼寝してあげる。きっといい夢見るよ!(Kai

Gì vậy, đô đốc. Sao mặt anh đỏ thế? Hm? Anh buồn ngủ phải không! Thôi được rồi. Tôi sẽ ngủ cùng anh. Tôi sẽ cho anh một giấc mơ đẹp! (Kai)

Khi cưới
Play

あーあーあーまたお小言ですねー。すいません大雑把でぇー。あれ、違うの?提督…なんか顔赤いよ?

Aaaahhhh, lại càm ràm nữa à, ể? Xin lỗi tôi vô ý quá, vâng? Cái- không phải đâu nhỉ? Đô đốc… Sao mặt anh đỏ thế?

Sau khi bạn afk một lúc
Play
くーー... くーー... くーー... くーー... くーーにゃー うふふ。はっ!寝てないよ!起きてる、起きてる。(改) Zzzzzzz... Zzzzzz... Zzzzzzz... Zzzzzz... Zzzz... Nya... mfufufu. Whoa! Tôi không có ngủ! Tôi vẫn tỉnh táo, vẫn tỉnh táo. (Kai)
Khi thông báo
Play
Play
提督に手紙が……起きてる起きてるよぉ

提督...こういうの見るとさ...眠くならない?私は...くー...くー...(Kai Ni

Có thư cho đô đốc... tôi dậy rồi đây, tôi dậy rồi đây!

Đô đốc... khi anh thấy những bức thư này... anh sẽ không buồn ngủ đâu? Tôi... zzz... zzz... (Kai Ni)

Được chọn vào fleet
Play
Play
いよっしゃあ!あたしの出番だね

ふふん!いいでしょう。私の出番ってわけね。いくぞ!(Kai Ni

Được lắm! Tới lượt của tôi!

Haha! Được. Tôi nghĩ tới lượt của mình rồi. Đi thôi! (Kai Ni)

Khi được trang bị(1)
Play
なんか、かっこいいぞ私、ふふん Ồ, tôi quá ngầu! Hmph!
Khi được trang bị(2)
Play
うぉお目が冴えてきた。力が漲ってきたよー Uoo, Tôi hoàn toàn tỉnh táo! Tôi đủ sức để giữ tỉnh táo! Thuỷ thủ đoàn của cô không bao giờ ngủ đủ giấc vì phải tham gia rất nhiều trận đánh đêm.
Khi được trang bị(3)
Play
Play
よっしゃラッキー

ふふん!ラッキー(Kai

Tuyệt! Lucky!

Hah! Lucky! (Kai)

Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
おぉ、目が冴えてきた。力がみなぎってきたよ!

魚雷と砲弾、しっかり積んでね。あ、油も忘れちゃだめだよ?(Kai

Whoa, Tôi cảm thấy tỉnh ngủ hơn rồi. Sức mạnh dâng trào!

Ngư lôi và đạn dược, Nạp đầy chúng. Ah, đừng quên nạp dầu đấy, okay? (Kai)

Khi sửa chữa
Play
だめ…だるい…艤装が…まぁいっか… Dừng lại đi...máy móc...chậm chạp quá...ah, quên nó đi...
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
あーマジで死ぬ…死ぬほど寝かせて Aah, tôi thực sự sắp chết thật rồi đấy...ít ra cho tôi yên nghỉ trên giường cái! Cô ấy chết mệt thật rồi
Sửa chữa
xong
Play
あー、マジで死ぬー。死ぬほど寝かせてー。 Aah, Tôi sắp chết rồi đây...kéo tôi ra khỏi giường đi!
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新しい艦が出来たという報告でーす Báo cáo tàu mới đã hoàn~thành.
Đi sorties về
Play
作戦が完了したという報告…Zzz Xuất kích xong rồi, nghe báo cáo này đô đốc... *khò khò*
Bắt đầu lượt sortie
Play
加古、出撃ぃ!古鷹、付いてきて Kako, Sẵn sàng xuất kích! Furutaka, cậu cũng đi cùng nhá.
Khi vào trận
Play
ぶっ飛ばす! Sẵn sàng chiến đấu!
Không chiến
Tấn công
Play
Play
いっちょあーがりー

砲撃を集中だ!行けー!(Kai Ni

Trong một đòn~!

Tập trung khai hỏa! Bắn! (Kai Ni)

Trận đêm
Play
加古スペシャルを食らいやがれ! Ăn đòn Kako đặc biệt này đi!
Tấn công trong đêm
Play
古鷹、見てくれてた? Furutaka, cậu thấy chưa?
MVP
Play
あたしゃねぇ、やるときはやるんだよ。だから、帰ったらいっぱい寝かせてー! Nhìn nè, Tôi thực sự có thể làm được nếu cố gắng! Nên, Khi tôi trở lại, cho tôi cuộn trong chăn để ngủ nhé!
Bị tấn công(1)
Play
Play
やば、前に出すぎた

いってー!わたしゃ黙ってないよ。加古スペシャル、行っちゃうぞ!(Kai Ni

Chết tiệt, chúng ta chỉ nghĩ đến việc rút lui!

Ow! Tôi cố tình đấy. Còn đây là đạn đặc chế Kako đây! (Kai Ni)

Các trận phục kích Savo đã xảy ra khi hạm đội được lệnh phải rút khỏi vị trí ở Kavieng.
Bị tấn công(2)
Play
Play
砲台が吹っ飛んだぁ!?

ええー?!潜水艦か。やばいよ、やばいよ!(Kai

Pháo bị thổi bay mất rồi!?

Cái gì?! Tàu ngầm? Không ổn, không ổn! (Kai)

Bị hỏng nặng
Play
こぉの~!変態野郎が! Youuu! Mi là đồ biến thái! Trong khi cô ấy mặc váy ngắn và hở hang.
Chìm
Play

昔から調子こいては、古鷹に怒られていたっけなぁ…

Furutaka luôn trách tôi vì thái độ của mình...

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Cuối năm 2014
Play
っかぁー、もう年末かぁ…早いよねえ。 大掃除、は…来年でいっかなぁー? …ねえ? Uh, đã gần hết năm rồi, Nhanh quá. Để việc dọn dẹp năm sau đi ? Này ?
Kỉ niệm 2 năm
Play
今日を提督と過ごせて、嬉しいよ! Được làm việc với đô đốc ngày hôm nay, tôi rất hạnh phúc !
Đầu hạ 2015
Play
いよいよ暑くなってきましたね。夏が来るね。いひひ。いいね、夏!いいよ! Cuối cùng cũng tới mùa nóng rồi? Hè tới rồi,đúng không? Ehehehe. Tốt,hè,tuyệt vời!
Hạ chí 2015
Play
やった!夏が来た!よし、たっぷり昼寝だ!うぇ、駄目? Tuyệt! Hè dã tới! Tốt,mình sẽ được ngủ trưa nhiều đây! ehh... Không tốt sao?
Cuối năm 2015
Play
っかぁー、もう年末かぁ…早いよねえ。 大掃除、は…来年でいっかなぁー? …ねえ? Uh, đã gần hết năm rồi, Nhanh quá. Để việc dọn dẹp năm sau đi ? Này ?

Nhân vật

  • Lồng tiếng: Sakura Ayane
  • Minh họa: UGUME
  • Thánh ngủ của năm
  • "Tương đối" lười và hay buồn ngủ, nhưng khi động tới việc đi chiến đấu hoặc là Furutaka thì lại năng động tới mức kì lạ (?)

Thông tin bên lề

  • Bị đánh chìm 10/8/1942 bởi USS S-44 gần đảo Savo tại 02°28′S 152°11′E
  • Ban đầu, tên của cô là được dành cho tàu thứ 4 của lớp tuần dương hạm hạng nhẹ Sendai, nhưng kế hoạch đóng tàu bị hủy bỏ sau Hiệp ước Hải quân Washington. Cái tên "Kako" đã được đăng kí trong hồ sơ, vì vậy nên IJN quyết định sử dụng nó khi đóng thêm một lớp tàu tuần dương hạm hạng nặng mới. Đây là lí do tại sao "Kako" lại được đặt theo tên một con sông mà không phải một ngọn núi - tiêu chuẩn đặt tên tàu của IJN cho những tàu lớn. Đây cũng là lí do tại sao Furutaka lại là tàu chị, mặc dù Kako mới là tàu được đặt lườn trước.

Xem thêm

Lớp Furutaka
Furutaka
Furutaka Furutaka
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 36

Icon Gun 30 (54)

Icon Armor 25 (34)

Icon Torpedo 12 (59)

Icon Evasion 33 (69)

Icon AA 16 (59)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 10 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Kako
Kako Kako
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 36

Icon Gun 30 (49)

Icon Armor 25 (34)

Icon Torpedo 12 (49)

Icon Evasion 33 (59)

Icon AA 16 (49)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 10 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Shimakaze · Z1 · Z3 · Libeccio

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou · Kasuga Maru/Taiyou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-8 · I-13 · I-14 · I-19 · I-26 · I-58 · I-168 · I-401 · Maruyu · U-511

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste · Kamoi

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui · Kamoi

CG

53 3

53 4

CA Kako Kai Ni 417 Full

CA Kako Kai Ni 417 Full Damaged

CG theo mùa

</div>

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên