FANDOM


Thông tin

Số.321 Kasuga Maru

春日丸
(Hán việt: Xuân Nhật Hoàn)
Mẫu hạm hạng nhẹ lớp Taiyo
Chỉ số

Icon HP HP

36

Icon Gun Hỏa lực

0 (9)

Icon Armor Giáp

1 4(32)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

24 (39)

Icon AA Đối không

12 (24)

Icon Aircraft Sức chứa

23

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

28 (48)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
Không thể chế tạo
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

25
Trang bị

Icon Aircraft

GreenPlane Máy bay tiêm kích Kiểu 96
Máy bay tiêm kích Kiểu 96
Equipment19-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+2
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 3Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
14
- Trống - 9
- Khóa
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA 1 Icon Armor 2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 16 Steel 3 Bauxite 10
Kasuga Maru

Số.326 Taiyo

大鷹
(Hán việt: Đại ưng)
Mẫu hạm hạng nhẹ lớp Taiyo
Chỉ số

Icon HP HP

37

Icon Gun Hỏa lực

0 (12)

Icon Armor Giáp

1 5(34)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

28 (39)

Icon AA Đối không

13 (27)

Icon Aircraft Sức chứa

27

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

36 (52)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

6 (44)
Nâng cấp
Lv30 (Ammo 190 Steel 350)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

30

Ammo Đạn dược

25
Trang bị

Icon Aircraft

GreenPlane Máy bay tiêm kích Kiểu 96
Máy bay tiêm kích Kiểu 96
Equipment19-1
Máy bay tiêm kích
Icon AA+2
Tầm xa: 3 (Chi phí triển khai : 3Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
14
BluePlane Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Equipment16-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+5, Icon ASW+4, Icon LOS+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
11
- Trống - 1
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA 1 Icon Armor 2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 16 Bauxite 3
Kasuga Maru M

Số.326 Taiyo Kai

大鷹改
(Hán việt: Đại Ưng)
Mẫu hạm hạng nhẹ lớp Taiyo
Chỉ số

Icon HP HP

47

Icon Gun Hỏa lực

0 (23)

Icon Armor Giáp

22 (52)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

39 (49)

Icon AA Đối không

16 (42)

Icon Aircraft Sức chứa

36

Icon ASW Đối ngầm

77

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

51(64)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

9 (54)
Nâng cấp
Lv60 (Ammo 230 Steel 390
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

30

Ammo Đạn dược

30
Trang bị

Icon Aircraft

BluePlane Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Không đội 931)
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97 (Không đội 931)
Equipment82-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+6, Icon ASW+7, Icon LOS+2
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
14
BluePlane Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Máy bay ném ngư lôi Kiểu 97
Equipment16-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+5, Icon ASW+4, Icon LOS+1
Tầm xa: 4 (Chi phí triển khai : 5Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
14
-Trống- 5
-Trống- 3
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA 2 Icon Armor 2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 16 Bauxite 3
Kasuga Maru M2

Số.331 Taiyo Kai Ni

大鷹改二
(Hán việt: Đại ưng)
Mẫu hạm hạng nhẹ lớp Taiyo
Chỉ số

Icon HP HP

49

Icon Gun Hỏa lực

18 (39)

Icon Armor Giáp

26 (55)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

51 (54)

Icon AA Đối không

24 (54)

Icon Aircraft Sức chứa

39

Icon ASW Đối ngầm

87(89)

Icon Speed Tốc độ

Chậm

Icon LOS Tầm nhìn

64 (68)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

14 (64)
Nâng cấp
Lv85 (Ammo 1700 Steel 5700)+ Blueprint
Bản thiết kế
+ Prototype Deck Catapult)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

35

Ammo Đạn dược

35
Trang bị

Icon Aircraft

BluePlane Tenzan (Không đội 931)
Tenzan (Không đội 931)
Equipment83-1
Máy bay ném ngư lôi
Icon Torpedo+9, Icon ASW+8, Icon LOS+2
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai : 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
14
-Trống- 14
-Trống- 8
-Trống- 6
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon AA 3 Icon Armor 2
Phá dỡ
Fuel 3 Ammo 6 Steel 16 Bauxite 5
Kasuga Maru M3



Quotes

Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Play Introduction 特設航空母艦、春日丸と申します。
不束者ですが、務めを果したいと思います。
Mẫu hạm được hoán cải, Kasuga Maru, báo cáo. Cho dù em không được mạnh lắm, Em sẽ cố gắng hết sức để làm tròn nghĩa vụ.
Play Library 特設航空母艦、春日丸です。 
優秀船舶建造助成施設によって建造された客船でしたが、戦いに挑み、空母へと改装されました。 航空機の輸送などに努めた後、大鷹と名前を変えて、海上護衛の任に就きました。 夜の潜水艦は…怖いですね……。
Em là mẫu hạm đã được hoán cải, Kasuga Maru.
Em đã được chế tạo để trở thành tàu chở khách từ một "cơ sở hỗ trợ đóng tàu xuất sắc", tuy nhiên em đã tham gia vào cuộc chiến và được hoán cải thành một tàu sân bay. Sau những nhiệm vụ vận chuyển máy bay và những việc tương tự, em đã được đổi tên thành Taiyo và được bổ nhiệm công việc hộ tống hàng hải. Tàu ngầm vào ban đêm thật là... đáng sợ đúng không?...
Play Secretary 1 あっはい、春日丸、ここに。 A-Aye. Kasuga Maru, đây ạ.
Play Secretary 2 航空機の輸送でしょうか。 Một chuyến vận chuyển máy bay ạ?
Play Secretary 3 あ、この子ですか? 九六艦戦さんです。少し懐いてくれて。さばって見ますか? Ah, cô gái này ư? Đó cà cô Tiêm-kích-kiểu-96. Nghe có một chút hoài niệm. Anh có muốn kiểm tra không?
Play Idle この子達の整備もしっかり...ん、あ、提督どうされましたか?あ、この子達?いい子でしょう?潜水艦を見つけるのも少しずつうまくなってきたんです。育てるって楽しいですね? Em sẽ cần phải bảo trì triệt để những đứa trẻ nhỏ này ...! ... ... Ah ... Đô đốc, chuyện gì vậy? Ah, những đứa trẻ nhỏ này? Chúng chẳng phải là những cô gái tốt sao? Chúng đã trở nên nhạy bén hơn trong việc phát hiện tàu ngầm. Chẳng phải là nuôi chúng vui lắm sao? Nghe sao giống Hosho quá :))
Play Secretary Married 提督どうされましたか?敵の潜水艦の夢を…? それはいけません。よかったら私の膝で少しおやすみになっては…、いい夢が見られるように私努めます…。あっ?お茶でいい…?あっ、はい……。 Đô đốc, chuyện gì vậy? Giấc mơ về một tàu ngầm địch? Không có chuyện đó được. Nếu anh thích, Anh có thể nghỉ ngơi một lát trong lòng em. ...Em sẽ giúp anh có một giấc mơ đẹp. Em.. đảm bảo đó. Ah, trà là đủ rồi ạ? Được rồi.
Play Wedding あの~、お呼びでしょうか提督? この書類を…分かりました、それでは。 えっ?他に何か……? あぁ、はい、お茶ですか…、入れてきますね…。 えっ…まだ何か私に……これを……? 早く言ってください……。提督ありがとうございます。お受けします…。 Um... anh vừa gọi em phải không đô đốc? Em hiểu văn kiện này rồi.? Vậy thì... ...Eh? Còn điều gì nữa ạ? Ah, vâng— một ít trà? Em sẽ đi lấy chút. ...Eh... Anh muốn em làm điều gì khác sao? ... ...Đây là...? ...Làm ơn nhanh lên và nói điều đó đi! ...Đô đốc, em cảm ơn anh rất nhiều...! Em... Em sẽ...!
Play Looking At Scores はい、情報をまとめます。お待ちください。 Vâng, em sẽ tiếp tục thông tin. Anh đợi chút.
Play Joining A Fleet 特設航空母艦、春日丸、出撃致します! Mẫu hạm hoán cải, Kasuga Maru, sẵn sàng!
Play Equipment 1 これは……! 見たことありません! Đây là.. ! Em chưa từng nhìn thấy chúng trước đây!
Play Equipment 2 新しい、艦載機? 96艦戦より、あ……重い。 Kết hợp với máy bay ném bom kiểu 97, nó càng... ah...! ...nặng hơn...!
Play Equipment 3 これで、良いのかしら? Thứ này.. liệu sẽ ổn chứ?
 ⇧ shared with expedition selection, resource collection, instant repair and development
Play Supply ありがとうございます、頂きました。 Cảm ơn anh rất nhiều, em đã nhận được quặng rồi.
Play Docking Minor すみません、すこし修繕させてください。 Em xin lỗi! Xin hãy để em nhận chút sửa chữa!
Play Docking Major 申し訳ありません、この格好では……。すみません。 Em phải thành thực xin lỗi.. Vì đã ở trong tình trạng như thế này.. Em rất xin lỗi
Play Construction 新しい方がお見えです。 Em có thể nhìn thấy người mới đến.
Play Returning From Sortie 港に無事戻ってこれました。皆さん、お疲れ様です。 Chúng ta đã trở về bến cảng an toàn. Mọi người, cảm ơn mọi người vì đã làm việc chăm chỉ
Play Starting A Sortie これより春日丸、抜錨です! Từ lúc này, Kasuga Maru, sẵn sàng!
Play Battle Start お味方ではないようです。仕方ありません、皆さん、攻撃準備を……お願いします。 Trông chúng không có vẻ thân thiện. Chúng ta không có sự lựa chon nào khác! Mọi người, xin hãy chuẩn bị cho trận chiến....
Play Air Battle 皆さん、よろしくお願いします。 Chị trông cậy tất cả vào các em.
Play Attack 春日丸航空隊、発艦始め! Phi đội của Kasuga Maru, bắt đầu cất cánh!
 ⇧ shared with day/night, special attacks, support expedition team arrival
Play Night Battle 夜…夜は…怖いですね。海が、黒い… Ban đêm... bạn đêm thật là... vô cùng đáng sợ. ...biển... thật tối va ma quái...
Play Night Attack
Play MVP 私が……一番働いたと、いうことですか?! 褒めていただいて、あの……ありがとうございます。お役に立てて、私、嬉しいです。 Em là... người đã làm việc chăm chỉ nhất... đó là điều anh đã nói nhỉ? Cảm ơn anh vì lời khen của mình. Um... cảm ơn anh rất nhiều! Đối với em việc ở trong biên chế... Đ... điều đó làm em cảm thấy hạnh phúc.
Play Minor Damage 1 きゃああああ!やめて! Kyahhh! Dừng lại đi!
Play Minor Damage 2 いやああああ!どうして?どこから? Kyahhh! Tại sao lại..? Từ đâu..?!
Play Major Damage やられてしまいました……。沈まないように、努力します。 Chúng đã hoàn toàn bắt được em... Em sẽ cố gắng hết sức... để không chìm.
Play Sunk あ、傾いてる!水が……たくさん!水が入って…きて……皆さん……ごめんなさい。 ...! Em đang nghiêng!... Quá nhiều... nước...! Nước đang... tràn vào... bên trong... mọi người... tôi rất xin lỗi...!

Hourly Notifications (Taiyou)

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
提督、今日は私が秘書艦を...勤めます。よろしくお願いいたします。 Đô đốc, em sẽ là thư ký hạm của anh hôm nay. Xin anh hãy chăm sóc.
01:00
Play
マルヒト...マルマル。おわり。 Đã qua 1:00
02:00
Play
マルフタ...マルマル。おわり。 Đã qua 2:00.
03:00
Play
マルサン...マルマル。えっ?だめ、ですか? 03:00. Eh? Em không nên làm thế ạ?
04:00
Play
マルヨン...マルマル。すみません、提督、どういった努力をすれば...あの...え? 04:00. Em xin lỗi, Đô đốc, Em nên làm thế nà-...eh?
05:00
Play
マルゴ...マルマル。了解です、朝ごはんの支度なら、お任せください。私、料理とかは、実は...得意です。 05:00. Em đã hiểu, nếu như đó là về việc chuẩn bị bữa sáng, anh có thể tin tưởng ở em. Em rất..khá ở khoản nấu ăn đó.
06:00
Play
マルロク...マルマル。皆さんを丁寧に起こしてきますね。え?丁寧じゃなくていい?あっ、はい... 06:00. Em sẽ nhẹ nhàng đi đánh thức mọi người dậy. Eh? đừng "nhẹ nhàng" ạ? Ah, được rồi...
07:00
Play
マルナナ...マルマル。皆さん、ちゃんと起きてくれました、よかった...提督、朝ごはんはこちらです。 07:00. Mọi người đã dậy rồi, đó là cả một sự nỗ lực... Đô đốc, bữa sáng đây ạ.
08:00
Play
マルハチ...マルマル。提督、洋風の朝ごはん、いかがでしたか?貴重な卵を使ったスクランブルエッグ、美味しかったでしょ?私、洋食も得意なんです 08:00. Bữa sáng theo kiểu Âu thế nào ạ, thưa đô đốc? Món trứng chiên đó được làm từ lọai trứng cao cấp, và thật ngon miệng, phải không nào? Em cũng rất cừ trong khoản nấu đồ ăn phương tây đó.
09:00
Play
マルキュウ...マルマル。まず、艦載機の整備をして行きますね。皆さん、集まって!はい! 09:00. Đầu tiên, chúng ta sẽ bắt đầu với việc bảo trì các máy bay trên hạm. Mọi người, tập trung tại đây! Tốt lắm!
10:00
Play
ヒトマル...マルマル。朝の発着艦訓練を実施したいと...え?まずは衛生管理ですか?あ、はい... 10:00. Em muốn bắt đầu buổi luyện sáng với việc phóng và thu máy bay...eh? Bắt đầu với việc quản lý vệ sinh sao? Ah, được rồi...
11:00
Play
ヒトヒト...マルマル。その後は艦隊演習ですね、了解です。ふう... 11:00. Và sau đây là luyện tập hạm đội phải không ạ? Đã rõ, phew...
12:00
Play
ヒトフタ...マルマル。提督、お昼ご飯の時間です。何になさいます?材料さえあれば、私...え?握り飯と、お茶でいい?あ...はい... 12:00. Đã tới giờ ăn trưa, thưa đô đốc. Anh muốn gì ạ? Nếu là vật liệu, thì em có thể... Eh? cơm nắm và trà ạ? Ah...được rồi.
13:00
Play
ヒトサン...マルマル。私たちの姉妹ですか?はい、昔、絵に描い頂いた事もあって...うふふ、少し、照れてしまいますね。 13:00. Những chị em của em? Phải rồi, chúng em đã được khắc hoạ trong một bức tranh trước đây. *cười khúc khích* Thật là ngại quá. Trước khi đế quốc Nhật tham gia thế chiến 2, hãng NYK đã phát hành một quảng cáo, trong đó 3 tàu lớp Nitta Maru được khắc hoạ qua chân dung ba người phụ nữ trẻ. Bức tranh có thể tìm tại đây: http://otakei.otakuma.net/wp/wp-content/uploads/2012/01/210.jpg

Kasuga Maru is the one on the right.

14:00
Play
ヒトヨン、マルマ...あ、速吸さん!こんにちは!はい、元気です。ほら、この子達もこんなに... 14:00...Ah, Hayasui! Xin chào! Vâng, tôi ổn. Nhìn này, những đứa trẻ này cũng... Ý nòi về các máy bay.
15:00
Play
ヒトゴ...マルマル。あ、響さん!え?今は名前が違うの?しゃれた名前ね。あ、冲鷹さんですか?はい、もうすぐ会えると、信じています。 15:00. Ah, Hibiki! Eh? Tên em bị đổi rồi à? Một cái tên hợp thời trang đó. Ah, Chuuyo? Yes, chị cũng mong được gặp em ấy sớm. Chuuyo là em gái nhỏ nhất trong lớp Taiyo.
16:00
Play
ヒトロク,,,マルマル。そうですね、私たち三姉妹だったので、最期はそれぞれ、離れ離れでした。 16:00. Vâng, ba chị em chúng em đã kết thúc tại ba địa điểm khác nhau.
17:00
Play
ヒトナナ...マル...マル。もうすぐ、日が落ちますね。夜は...夜の海は...怖い。 17...0...0. Hoàng hôn đang đến rồi. Buổi đêm...biển buổi đêm thật...đáng sợ. Taiyou bị đắm trong đêm.
18:00
Play
ヒトハチ...マル...マル。日が落ちます。提督、少し、そばにいて貰って、いいですか? 18...0...0. Xế chiều rồi. Đô đốc, anh có thể ở bên em một chút được không?
19:00
Play
ヒトキュウ...マルマル。気分転換に、夜ご飯に集中します。ディナーコース、久しぶりに挑戦したい。 190:0. Để cải thiện tâm trạng, em sẽ tập trung vào việc làm bữa tối. Cũng khá lâu rồi, nhưng em vẫn muốn được thử sức làm chúng. Nguyên văn là " Cũng lâu rồi, em muốn thử sức với "khoá học", chỉ khoá học làm đồ ăn phương tây.
20:00
Play
フタマル...マルマル。大和さんたちにも負けません!どうでしょう?材料は工夫して、特製ディナーコース、作ってみました!召し上がってください! 2000. Em sẽ không thua kém Yamato cũng như những người khác đâu! Hương vị thế nào a? Em đã thử làm một bữa tối đặc biệt với các nguyên liệu được chuẩn bị kỹ càng. Hãy thưởng thức đi ạ!
21:00
Play
フタヒト...マルマル...食器の洗いものも、なぜか楽しい。うふ、何か、懐かしい。あれ?涙...あれ?おかしい... 21:00. Rửa bát cũng vui, vì một vài lý do. Một kiểu hoài niệm. Huh? Nước mắt? Thật lạ..
22:00
Play
フタフタ...マルマル。提督、すみません、ありがとうございます。もう...大丈夫...です... 22:00. Em xin lỗi anh, Đô đốc, và cảm ơn anh. Giờ em ổn rồi...
23:00
Play
フタサン...マルマル。提督、本日は、大変お疲れ様でした。少し、お休みになってください。また...また、明日の朝に。 23:00. Đô đốc, cảm ơn anh vì đã làm việc cực nhọc suốt cả ngày hôm nay. Xin anh hãy nghỉ ngơi một chút, em sẽ gặp lại anh ngày mai.

Character

Appearance

Personality

Notes

  • Phần thưởng hoàn thành map E-3 sự kiện mùa xuân 2017
  • Taiyou Kai Ni yêu cầu Bệ phóng máy bay trên sàn đáp Nguyên mẫu và Bản thiết kế
  • Hiện tại, Taiyou là CVL duy nhất của người chơi có thể thực hiện đối ngầm phủ đầu với máy bay của cô, cô chỉ cần 65 điểm ASW để thực hiện khả năng này thay vì 100 như thông thường.
  • Không thể trang bị Máy bay phóng ngư lôi, Carrier-based Recon, Trực thăng, Máy bay theo dõi/liên lạc, Rada cỡ lớn, Sonar cỡ lớn, FCF ở dạng cơ bản của cô (Kasuga Maru).
  • Mặc dù cô có thể trang bị sonar hoặc bom chống ngầm, Taiyou vẫn phải trang bị máy bay với chỉ số chống ngầm >0 để thực hiện đối ngầm. (Máy bay theo dõi/liên lạc Kiểu 3/Trực thăng không tính, giống như các CVL khác)
  • Kể từ dạng cải tiến đầu tiên (Taiyou), cô có thể tham gia vào đội 1 của Đội vận chuyển hộ tống, giúp làm tăng sức mạnh trên không (với máy bay tiêm kích) hoặc ngăn chặn cắt chữ T bất lợi với Saiun.
    • Khi sử dụng Taiyou vào đội 1 của Đội vận chuyển hộ tống, cô không thể thực hiện OASW.
  • Taiyou Kai Ni có khả năng tấn công đêm, khiến cô trở thành tàu sân bây thứ 3 mà người chơi sở hữu có khả năng này sau Graf Zeppelin and Saratoga.
    • Trong đó, cô là tầu sân bay đầu tiên (của người chơi) có khả năng không kích vào ban đêm, cơ chớ tính toán thiệt hại tương tự các tàu sân bay có khả năng tấn công đêm khác.
    • Khi hạm đội địch vẫn còn tàu ngầm trong trận đánh đêm, cô ấy sẽ tấn công tàu ngầm nếu cô ấy được trang bị bom chống ngầm. Tuy nhiên, theo lẽ thông thường (vd không phải hạm đội liên hợp, không phải node đánh đêm), các cuộc tấn công này chỉ gây ra thiệt hại nhỏ cho tầu ngầm đối phương giống như các cuộc tấn công tàu ngầm vào đêm khác


Trivia

  • Ban đầu được đặt lườn là một tàu biển cao cấp, Kasuga Maru được IJN tiếp nhận và chuyển đổi thành tàu sân bay vào tháng 9 năm 1941, và được đổi tên thành Taiyou.
  • Spent most of the war delivering planes and escorting convoys, seeing no fleet battles. She survived being torpedoed on three separate occasions, until she was ultimately sunk as part of Convoy Hi-71 by the submarine USS Rasher on 18th Aug 1944 with heavy loss of life.
  • Taiyou has previously been mentioned on two occasions before her introduction to the game: first by Hayasui, and later by Oyashio, both of whom have previously accompanied Taiyou on separate missions. 
  • Taiyou's name means "goshawk" (大鷹, lit. "Great Eagle"), which is referenced in the way she handles her aircraft like a falconer. 
  • The fuel tank in front of her is labeled "九七揮発油" (97 petrol/gasoline). The "97" is likely to be the octane value of the fuel. 

Xem thêm

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

CVL Kasuga Maru 521 Full

CVL Kasuga Maru 521 Full Damaged

CVL Taiyou 526 Full

CVL Taiyou 526 Full Damaged

CVL Taiyou Kai 380 Full

CVL Taiyou Kai 380 Full Damaged

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.