FANDOM


Thông tin

Số.90 Kasumi

(Hán việt: - ráng, bóng mặt trời xiên ngang trong sương mù thành các màu rực rỡ, thường thấy ở lúc mặt trời mới mọc hay mới lặn.)
Khu trục hạm lớp Asashio
Chỉ số

Icon HP.png HP

16

Icon Gun.png Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor.png Giáp

6 (19)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

24 (69)

Icon Evasion.png Né tránh

43 (79)

Icon AA.png Đối không

9 (39)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

21 (49)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

5 (19)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

15 (59)
Chế tạo
20:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

15

Ammo.png Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo hạng nhẹ Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1.png
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun.png+2, Icon AA.png+2, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo.png +1 Icon Armor.png +1
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 1 Steel.png 5
Kasumi.jpg

Số.90 Kasumi Kai

霞改
(Hán việt: - ráng, bóng mặt trời xiên ngang trong sương mù thành các màu rực rỡ, thường thấy ở lúc mặt trời mới mọc hay mới lặn.)
Khu trục hạm lớp Asashio
Chỉ số

Icon HP.png HP

31

Icon Gun.png Hỏa lực

15(49)

Icon Armor.png Giáp

17(49)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

37(79)

Icon Evasion.png Né tránh

54(89)

Icon AA.png Đối không

21(49)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

31(59)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

13(39)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

20 (79)
Nâng cấp
Lv20
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

15

Ammo.png Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo lưỡng dụng Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment3-1.png
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun.png+2, Icon AA.png+7, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Ngư lôi Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1.png
Ngư lôi
Icon Torpedo.png+10, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun.png +1 Icon Torpedo.png +1 Icon AA.png +1 Icon Armor.png +1
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 2 Steel.png 10
Kasumi M.jpg

Số.264 Kasumi Kai Ni

霞改二
(Hán việt: - ráng, bóng mặt trời xiên ngang trong sương mù thành các màu rực rỡ, thường thấy ở lúc mặt trời mới mọc hay mới lặn.)
Khu trục hạm lớp Asashio
Chỉ số

Icon HP.png HP

31

Icon Gun.png Hỏa lực

16 (63)

Icon Armor.png Giáp

14 (50)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

33 (92)

Icon Evasion.png Né tránh

52 (90)

Icon AA.png Đối không

24 (72)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

28 (68)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

14 (54)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

37 (97)
Nâng cấp
Lv75 (Ammo.png300 Steel.png390)
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

15

Ammo.png Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft.png

-Trống-
-Trống-
-Trống-
-Khóa-
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun.png 2 Icon Torpedo.png 2 Icon AA.png 1 Icon Armor.png 1
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 2 Steel.png 10
Kasumi M2.jpg

Số.270 Kasumi Kai Ni B

霞改二乙
(Hán việt: - ráng, bóng mặt trời xiên ngang trong sương mù thành các màu rực rỡ, thường thấy ở lúc mặt trời mới mọc hay mới lặn.)
Khu trục hạm lớp Asashio
Chỉ số

Icon HP.png HP

31

Icon Gun.png Hỏa lực

12 (59)

Icon Armor.png Giáp

15 (52)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

30 (83)

Icon Evasion.png Né tránh

56 (92)

Icon AA.png Đối không

32 (80)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

28 (68)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

15 (55)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

37 (97)
Nâng cấp
Lv88 (Ammo.png 390 Steel.png 300)
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

15

Ammo.png Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft.png

-Trống-
-Trống-
-Trống-
-Khóa-
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun.png 2 Icon Torpedo.png 2 Icon AA.png 1 Icon Armor.png 1
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 2 Steel.png 10
Kasumi M3.jpg



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
霞よ、ガンガン行くわよ。ついてらっしゃい Kasumi,sẵn sàng xuất kích . Cố theo kịp tôi đấy !
Thông tin trong Thư viện
Play
歴戦の主力駆逐艦として奮戦したわ。

最後は戦艦大和と共に坊ノ岬沖海戦で米艦載機の猛攻と戦ったの。 負けないわ!

Tôi đã chiến đâu rất chăm chỉ và lâu dài trong hạm đội khu trục chính. Trận chiến cuối cùng của tôi là với chiến hạm Yamato trong cuộc tiến công của mẫu hạm Mỹ gần bờ biển Bonomisaki . Tôi sẽ không thua đâu !
Khi bị chọt(1)
Play
だから何よ Như tôi đã nói, cái gì vậy?
Khi bị chọt(2)
Play

Play

用があるなら目を見ていいなさいな

陰口とかは嫌い!前に進むだけよ。 (改二乙)

Nếu anh có điều gì để nói, Hãy nhìn thẳng vào mắt tôi và nói đi.



Tôi ghét nói xấu. Tôi sẽ bỏ qua chúng. (Kai ni B)

Trong quá trình phục vụ, Kasumi trải qua vô số tình huống mà thủy thù đoàn của cô ấy bị khiển trách
Khi bị chọt(3)
Play
はぁ?それで逆切れ?だらし無いったら Hah? Anh đang bực bội với tôi đấy à? Thật là khó coi quá đi mất.
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

な、何よ!ホントは感謝してるし、いなくなったら寂しいし・・・ち、違うぅ!

S-Sao? Tôi thực sự biết ơn anh,Nếu anh không ở đây tôi sẽ buồn mất… không.. không phải thế đâu iiiiiit!

Khi cưới
Play

あらクズ司令官こんなところにいるなんて相当お暇なようね...えっ...プレゼント?私に?...えっあっ、馬鹿ぁ

Oh, với một chỉ huy ở một nơi như thế này,anh hẳn phải có nhiều thời gian lắm nhỉ, huh… eh… một món quà? Dành cho tôi sao? Erm.. Ah.. anh là đồ ngốc..

Sau khi bạn afk một lúc
Play
Khi thông báo
Play
手紙よ、何度言わせるのよ、このクズ Một lá thư.đừng bắt tôi phải lặp lại, đồ dở người.
Được chọn vào fleet
Play
霞出るわ、見てらんないったら Kasumi, xuất kích! Tôi không thể đứng nhìn lâu hơn nữa.
Khi được trang bị(1)
Play
こんなの全然強化のうちに入んないわよ Tôi còn không thể gọi thế này là nâng cấp được nũa
Khi được trang bị(2)
Play
まあ、お礼は言わないわ Tốt, tôi sẽ không cảm ơn đâu.
Khi được trang bị(3)
Play
つまらないわ Thật là chán quá đi.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
こんなの全然強化のうちに入んないわよ

何よ、補給なの!?…まあ、必要だけど。 (Kai)

Chuyện kiểu này sẽ không còn xuất hiện trong đợt nâng cấp.

Gì đây, tái tiếp tế?!... Được rồi, dù sao cũng cần thiết. (Kai)

Khi sửa chữa
Play
タイミングおかしいったら! Hết giờ rồi!
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
たく、どんな采配してんのよ。ホント迷惑だわ Geez, cái thể loại chỉ huy gì thế này. Thật là phiền quá đi.
Sửa chữa
xong
Play
修理が終わったわ。早く確認して。 Sửa chữa đã hoàn thành. Đã xác nhận.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新艦が完成したわ。迎えに行きなさい Một tàu mới đã được hoàn thành. Hãy đi chào đón cô ấy đi.
Đi sorties về
Play
作戦が終了したわ。報告を聞きなさい Chiến dịch đã hoàn thành. Hãy nghe báo cáo của tôi .
Bắt đầu lượt sortie
Play
霞の水雷戦隊出るから Hạm đội phóng lôi Kasumi, Xuất kích.
Khi vào trận
Play
沈みなさい Chìm đi!
Không chiến
Tấn công
Play
惨めよね Thật đáng thương.
Trận đêm
Play
ぁぁもう馬鹿ばっかり Ahhh geez, Thật là một lũ ngốc.
Tấn công trong đêm
Play
×ねば良いのに! Hãy sẵn sàng!
MVP
Play
別に嬉しくもなんとも無いわ。一応貰っといてあげるけどね Không phải là tôi đang hạnh phúc hay gì đâu. Nhưng lúc này tôi sẽ chấp nhận lời khen ngợi của anh.
Bị tấn công(1)
Play
ぁぁ嘘でしょ! Ahh, anh đang đùa tôi đấy à !
Bị tấn công(2)
Play

Play

被弾!?あたしが!?

被弾!?あたしが!?このクズが!返り討ちよ! (改二)

Tôi trúng đạn!? Tôi á!?

Trúng đạn!? Mình!? Đồ khốn! Ta sẽ hạ người.(Kai ni)

Bị hỏng nặng
Play
少しは出来るやつがいるようね。褒めてあげるわ Tôi nghĩ chúng ta có vài đối thủ khó nhằn. Khá khen cho chúng.
Chìm
Play

あたしが沈むなんて……認めない……認めないんだから

Mình đang chìm ư... Tôi không... Tôi không thể chấp nhận điều này...!

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Thu 2015
Play
秋か…。秋が過ぎれば、冬ね。礼号作戦…私が旗艦を務めた…何故…鮮明に覚えている…なんで? Thu... Và sau thu là đông. Chiến dịch Rei-Go. Chiến dịch mà mình là kì hạm. Tại sao? Mình nhớ rất rõ mà. Tại sao chứ...
Giáng sinh 2015
Play
クリスマス?!何浮かれてるの、馬鹿みたい!えっ、ケーキ?!要らないわよ、そんなっ… うーん… あっ、おいしい!うぁ、えっと… Giáng sinh!? Mọi người đang vui vẻ vì cái gì vậy? Trông thật ngớ ngẩn! Huh? Bánh!? Tớ không cầm. Nó...Mm..Ah...Ngon quá! Umm..
Năm mới 2016
Play
ふー。お正月を無事迎えられたわね。よかった。クズ司令官も… あ、ごめん… 司令官も今年もよろしくね。な、何よ! Fuu. Chúng ta có thể đón năm mới an toàn rồi. Tôi khá mừng đó. Chỉ huy thúi... Ah, tôi xin lỗi... Chỉ huy, hãy quan tâm tốt đến tôi năm nay. G..Gì thế!?
Giao mùa 2016
Play
だから! 豆を全力で投げるのやめなさいよ! 鬼役の神通さんがいつまでもっ……ほら……ほらあ……っ! わ、私知らないったらー! Tôi đã nói rồi! Đừng có ném đậu nũa!Sẽ không lâu trước khi Qủy Jintsuu ... Thấy chưa ! Tôi-tôi không biết gì cả đâu
Valentine 2016
Play
まあ、少し手間取ったけど、できたからあげるわ。…何って、チョコよ。そんなこともわかんないの?…は、早く受け取ってったらぁ! Thật ra, dù hơi mất thời gian, tôi đã làm nó đó, nên tôi đưa cho anh ít...Cái gì? Đó là chocolate, không phải quá hiển nhiên à?... N-Nhanh lên và nhận nó đi
WhiteDay 2016
Play
ふぇ?は?チョコのお返し?ったく、そんなの気にしなくていいのに。うぇ、要る!要るから!か、返しなさい!もらうから! Ế? Hử? Quà đáp lại chỗ chocolate? Geez, anh không cần phải lo về điều đó. Không, tôi lấy nó! Tôi sẽ lấy! Đ-đưa lại đây! Tôi sẽ nhận nó!
ThirdAnniversary2016
Play
だっから、なんでそういう大事なことを先に言わないのよ!三周年なのよ!三・周・年!…ほんっとぉに凄いことじゃない!早く言いなさいったら、っとに!…おめでとう Tôi bảo, tại sao anh không bao giờ nói cho tôi việc gì quan trọng trước vậy! Đó là kỉ niệm lần ba đấy. Kỉ niệm. Lần. Ba!... Thật tuyệt! Nói tôi nghe nhanh lên!...Chúc mừng.
Mùa mưa 2016
Play
梅雨か。雨で外も霧のようにかすんでいる。この霞があるうちは大丈夫。霰、心配しないで。 Vậy là tới mùa mưa, huh. Bên ngoài lại còn có sương với mưa suốt. Chúng ta sẽ vẫn ổn chừng nào còn sương. Arare, đừng lo. Một phép chơi chữ chính tên của cô ấy, nghĩa là "Sương". Kasumi nhắc đến việc bảo vệ Arare, việc mà cô ấy không làm được vào ngày 5 tháng 7 năm 1942.

Thông tin bên lề

  • Có thể biến chuyển Kai Ni thành Kai Ni B và ngược lại
  • Chìm ngày 7 tháng 4 1945
  • Khi nâng cấp lên Kai Ni có thể trang bị Phòng chỉ huy hạm đội Phòng chỉ huy hạm đội.
  • Dạng Kai Ni (B) Có thể trang bị RADAR cỡ lớn nhưng bù lại không thể trang bị Phòng chỉ huy hạm đội Phòng chỉ huy hạm đội.
  • Cả hai dạng Kai Ni đều có thể trang bị Landing Craft Tàu đổ bộ.

Xem thêm

Lớp Asashio
Asashio
Asashio.jpg Asashio
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (79)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 12 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 12 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Ooshio
Ooshio.jpg Ooshio
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Michishio
Michishio.jpg Michishio
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Arashio
Arashio.jpg Arashio
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Yamagumo
Yamagumo.jpg Yamagumo
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 43

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 23

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 7 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Asagumo
Asagumo.jpg Asagumo
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 8 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Arare
Arare.jpg Arare
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Kasumi
Kasumi.jpg Kasumi
Khu trục hạm

Icon HP.png 16

Icon Gun.png 10 (29)

Icon Armor.png 6 (19)

Icon Torpedo.png 24 (69)

Icon Evasion.png 43 (79)

Icon AA.png 9 (39)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 21 (49)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 5 (19)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 15 (59)

Xx c.png

Xx c.png

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Yukikaze · Shimakaze · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Mutsuki · Kisaragi · Satsuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Samidare · Umikaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Yukikaze · Hatsukaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Naganami · Yayoi · Uzuki · Isokaze · Urakaze · Tanikaze · Hamakaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Hagikaze · Arashi · Z1 · Z3 · Harusame · Hayashimo · Kiyoshimo · Asagumo · Nowaki · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Yamagumo · Asashimo · Takanami · Okinami · Kazagumo · Libeccio · Oyashio · Kamikaze · Harukaze · Minazuki · Asakaze · Yamakaze

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-19 · I-168 · I-58 · I-8 · I-401 · Maruyu · U-511 · I-26

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui

CG

090 3.png

090 4.png

DD Kasumi Kai Ni 464 Full.png

DD Kasumi Kai Ni 464 Full Damaged.png

DD Kasumi Kai Ni B 470 Full.png

DD Kasumi Kai Ni B 470 Full Damaged.png

CG theo mùa

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên