FANDOM


Thông tin

Số.253 Kazagumo

風雲
(Hán việt: "Phong Vân")
Khu trục hạm lớp Yuugumo
Chỉ số

Icon HP HP

16

Icon Gun Hỏa lực

10 (30)

Icon Armor Giáp

6 (19)

Icon Torpedo Ngư lôi

25 (70)

Icon Evasion Né tránh

47 (??)

Icon AA Đối không

10 (40)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

27 (??)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

6 (??)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

13 (54)
Chế tạo
Không thể chế tạo[?]
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
GreenGunMG Súng máy 25mm 2 nòng
Súng máy 25mm 2 nòng
Equipment39-1
Phòng không
Icon AA+5 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 6
Kazagumo

Số.253 Kazagumo Kai

風雲改
(Hán việt: "Phong Vân")
Khu trục hạm lớp Yuugumo
Chỉ số

Icon HP HP

32

Icon Gun Hỏa lực

12 (50)

Icon Armor Giáp

14 (49)

Icon Torpedo Ngư lôi

28 (81)

Icon Evasion Né tránh

48 (90)

Icon AA Đối không

17 (51)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

30 (69)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

9 (42)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

14 (69)
Nâng cấp
Lv30 (Ammo 140 Steel 120)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

Ssp c Quan sát viên lành nghề
Quan sát viên lành nghề
Equipment129-1
Nhân viên tàu mặt nước
Icon AA+1 Icon Hit+2 Icon Evasion+3 Icon LOS+2
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Radar Radar bề mặt Kiểu 22
Radar bề mặt Kiểu 22
Equipment28-1
Radar nhỏ
Icon Hit+3, Icon LOS+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Radar Radar phòng không Kiểu 13
Radar phòng không Kiểu 13
Equipment27-1
Radar nhỏ
Icon AA+2, Icon Hit+1, Icon LOS+3
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Kazagumo M



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
夕雲型駆逐艦、三番艦の風雲よ。そっか、貴方が提督なんだ。了解です。ご命令、どうぞ! Tàu thứ 3 của lớp tàu khu trục Yuugumo, Kazagumo. Thì ra anh là đô đốc. Hiểu rồi. Vậy thì, trông cậy vào anh đấy!
Thông tin trong Thư viện
Play
艦隊型駆逐艦、夕雲型駆逐艦の三番艦、風雲よ、よろしく。

あのミッドウェーからソロモンまで、主戦場を駆けたのよ。
運命の日の夜、燃える空母を見上げたの。龍の最期、忘れない。

Khu trục hạm lớp Yuugumo, Kazagumo. Trân trọng.

Từ trận Midway tới Solomon, em đã tiến ra các chiến trường chính. Vào đêm định mệnh đó, em đã nhìn vào những mẫu hạm đang cháy. Em sẽ không bao giờ quên khoảnh khắc cuối của con rồng đó.

Cô ấy đã giải cứu những người sống sót từ các mẫu hạm tại Midway.
Khi bị chọt(1)
Play
提督、私…呼んだ? Đô đốc, anh... gọi em à?
Khi bị chọt(2)
Play
風雲です。「ふううん」じゃないですよ。わかってます? なら、いいけど。 Em là Kazagumo. Không phải "Fu'un" đâu đó. Anh hiểu chứ? Vậy thì tốt rồi. "Fu'un" là 1 cách đọc Kanji khác.
Khi bị chọt(3)
Play
何ですか、提督。過剰な整備は、私必要ありません。えっ、違うって? はい? Chuyện gì vậy, đô đốc? Em không cần thêm trang bị đâu. Eh, không phải chuyện đó à? Eh?
Sau khi bạn afk một lúc
Play
あれっ?私の次の任務は・・・?あれれ、あんなに忙しかったのに・・・提督、私は・・・あぁ・・・いいの?たまにはゆっくり?そ、そぅ・・・ Nè? Nhiệm vụ tiếp theo của em là gì vậy...? Huh, mặc dù anh bận nhưng... Đô đốc, em... Ahh... Có ổn không đó? Nghỉ ngơi một lát ư? Được thôi...
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

どうしたの。しっかりしてよ。貴方が元気じゃないと、私も本気が出せないわ。そうそう、その顔がいいわ。その感じが好きよ。

Chuyện gì vậy ạ? Anh phải thật chắc chắn vào. Vào anh không khỏe, em cũng không thể cố gắng hết sức đâu. Chà, vẻ mặt đó tốt đấy. Em thích nó.

Khi cưới
Play

何? 提督、こんなところに呼び出して、何か新しい任務でもあるの? えっ…新任務…って、これ…はめるの…えっ…私?

Sao vậy? Gọi em đến một nơi như thế này, đô đốc, anh có nhiệm vụ mới hay gì à? Eh...! Nhiệm vụ mới là... nghĩa là, cái này... đeo vào... eh...! Em ư?

Khi thông báo
Play
何? 情報を見るの? Sao đó? Tìm kiếm thông tin ư?
Được chọn vào fleet
Play
夕雲型駆逐艦、風雲、出るわ。いい? 艦隊出撃! Khu trục hạm lớp Yuugumo, Kazagumo, có mặt. Sẵn sàng rồi chứ? Hạm đội, xuất kích nào!
Khi được trang bị(1)
Play
いいじゃない! 好きよ。 Tuyệt quá! Em thích nó.
Khi được trang bị(2)
Play
何? 魚雷? 誘爆しないのがいいなぁ。 Gì vậy? Ngư lôi? Sẽ tốt hơn nếu chúng không nổ đấy. Cô ấy bị chìm bởi ngư lôi.
Khi được trang bị(3)
Play
まぁ・・・行けるかな! Hmm... Sẽ rất tuyệt đấy!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
提督、補給ありがとう。また出るわ。 Cảm ơn về sự tiếp tế, đô đốc. Em đã sẵn sàng 1 lần nữa.
Khi sửa chữa
Play
 ちょーっと汚れちゃった。 Em hơi bị bẩn rồi.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
あー、もう。こんなんじゃ戦えない! 少しお風呂に入るから、覗かないでね! Ahh, geez. Em không thể chiến đấu như thế này được! Em sẽ vào bồn tắm 1 lát, vì vậy đừng nhìn nhé!
Sửa chữa
xong
Khi mới có tàu mới đóng

Play
提督、新しい船が来たみたい。うん! Đô đốc, 1 con tàu mới đã đến. Tuyệt quá!
Đi sorties về
Play
提督、艦隊戻りました。みんな、お疲れ様。 Đô đốc, hạm đội trở về rồi. Làm tốt lắm, mọi người.
Bắt đầu lượt sortie
Play
第10駆逐艦出撃! 旗艦この風雲が預かります、続いて! Khu trục số 10, xuất kích! Kazagumo sẽ là kì hạm. Tiến lên nào!
Khi vào trận
Play
みいつけた! 艦隊、合戦用意、やるわよ。いい? Tìm thấy rồi! Hạm đội, mau chuẩn bị cho trận chiến, hãy cùng cố gắng nhé. Được chứ?
Không chiến
Tấn công
Play
右舷敵艦に指向、撃ち方始め! Nhắm vào mạn phải của địch. Khai hỏa!
Trận đêm
Play
夜…か。飛龍さん…。 全艦突撃! 夜戦で敵を殲滅します! Ban đêm... huh. Hiryuu-san... Hạm đội, xuất kích! Chúng ta sẽ tiêu diệt kẻ thù trong trận dạ chiến này!
Tấn công trong đêm
Play
やるじゃない、お返しよ!てーー! Không tệ đâu, ta sẽ trả lại! Nhận lấy!
MVP
Play
えっ、私…この風雲の戦果が…そう…まあ、悪い気分じゃ…ない…かな! Eh, em... Kết quả trận chiến của Kazagumo... Chà, không... tệ... Chắc vậy!
Bị tấn công(1)
Play
やだっ、当ててくるじゃない! Khônggg, chúng đang bắn!
Bị tấn công(2)
Play
も~う。痛いじゃない! でも、こんなの! Mo~u. Đau đấy! Nhưng nó sẽ không...!
Bị hỏng nặng
Play
えーっ。やられた。やだ~、誘爆しないで! Ehh. Chúng tới rồi. Không~, đừng nổ mà!
Chìm
Play

ま…まだ、進むんだから。私…まだ、行くんだから。まだ…、まだ…。

C...Chưa phải lúc đâu, em vẫn có thể tiếp tục. Em vẫn có thể... tiếp tục. Vẫn có thể... vẫn...

Báo giờ (Kai)

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
今日は、この風雲が時報任務を担当するわ!・・・なぁに、その顔?まさか不満なのぉ!? Em, Kazagumo, sẽ làm nhiệm vụ báo giờ hôm nay...! Vẻ mặt đó là sao vậy? Anh bảo là anh đang gặp rắc rối ư?
01:00
Play
んー、そぅお?なら、いいけど・・・、提督!今、ちょうどマルヒトマルマルよ! Ah, thật chứ? Vậy thì ổn thôi... Đô đốc! Bây giờ chính xác là 1 giờ!
02:00
Play
マルフタマルマルです。ふむ、こんなとこね♪問題ないでしょう? 2 giờ rồi. Hmm... Và chuyện đó là như vậy đấy ♪ Nó ổn cả, đúng không?
03:00
Play
マルサンマルマルよ、提督。何?姉さんの話し?夕雲姉さんの・・・?何!?好きなの!? 3 giờ rồi, đô đốc. Sao vậy? Có chuyện gì về chị gái của em ư? Yuugumo...? Sao cơ, anh thích chị ấy ư!?
04:00
Play
提督、マルヨンマルマルよ。違うんだ・・・ならいいけど。えっ、まさか、巻雲姉のほう? Đô đốc, 4 giờ rồi. Không phải chị ấy à? Được rồi... Eh, là 1 chị gái khác của em, Makigumo ư?
05:00
Play
マルゴオマルマルよ。あーそぅ?それも違うんだ。まぁ、いいけど・・・。じゃあ、何が聞きたいの? 5 giờ rồi. Thật chứ? Cũng không phải chị ấy à... Vậy thì... Người anh nhắc đến là ai vậy?
06:00
Play
提督とよくわかんない話ししてたら、朝になっちゃったわ。マルロク・・・マルマルよ。 Câu chuyện của anh tẻ nhạt đến nỗi làm em quên mất là trời đã sáng rồi đấy, đô đốc. 6 giờ rồi.
07:00
Play
マルナナマルマルよ、提督。私、朝ごはん用意してあげよっか?大丈夫!まかせて!こう見えても・・・っぎゃ!大丈夫! 7 giờ rồi, đô đốc. Em sẽ làm bữa sáng ngay đây. Ổn thôi, cứ để đó cho em. Em ngạc nhiên đấy... Ow! E-Em ổn mà!
08:00
Play
提督、マルハチマルマルよ。ごめーん、ちょーっと手間取ったけど、朝ごはん用意できたわ!どうぞ!おかわりもあるからっ! Đô đốc, bây giờ là 8 giờ. Xin lỗi anh vì đã làm quá lâu, nhưng bữa sáng đã sẵn sàng rồi đây. Thử xem! Vẫn còn thời gian mà!
09:00
Play
マルキュウマルマルよ。提督、何?えっ、この指?大丈夫、たいしたことないからっ!救急箱って・・・、大袈裟だからっ!提督ってばぁ・・・ 9 giờ rồi, đô đốc. Sao cơ, ngón tay em á? Oh, đừng lo, không tệ đến thế đâu! Anh bảo là "Trước hết, hãy băng bó đã" ư? Oh, anh đang quá phóng đại mọi việc rồi đấy, đô đốc...
10:00
Play
提督、ヒトマルマルマルよ。もうこんな時間・・・えぇと出撃艦隊と・・・あっ!遠征も・・・ちょ、ちょっとぉ・・・ Đô đốc, 10 giờ rồi. Muộn rồi nhỉ? Uhh... Hạm đội xuất chinh và... Ah, cuộc viễn chinh.. Đ-Đợi em một lát...
11:00
Play
ヒトヒトマルマルよ。提督、もうお昼ね。お昼はどうする?間宮さんかな? 11 giờ rồi, đô đốc. Gần trưa rồi. Chúng ta sẽ ăn trưa ở đâu vậy? Mamiya phải không?
12:00
Play
ハムッ・・ハムハム・・・、提督、ヒトフタマルマルよ。ハム・・・ハム・・・間宮さんでのお昼は、やっぱりカレーよねー。おいしいわぁー。ハム・・ハム・・ *Nom nom nom* Đô đốc, 12 giờ rồi *nom nom* Cà ri của Mamiya cho bữa trưa là nhất. Ngon quá! *nom nom*
13:00
Play
提督、ヒトサンマルマ・・・ん?秋雲?どうしたの?デッサンモンデル?やぁよ!別の人でやってよ! Đô đốc, 13 giờ rồi. Hmm? Akigumo? Chuyện gì vậy? Làm mẫu cho bản phác thảo của cậu ư? Không! Cậu đi tìm người khác đi!
14:00
Play
ヒトヨンマルマルよ。提督。ふぅ・・やっと・・・秋雲・・・撒いたし、しつっこいの・・彼女・・・ 14 giờ rồi, đô đốc. Phew... Cuối cùng thì Akigumo cũng đi. Cậu ấy thật sự khá phiền phức...
15:00
Play
提督。ヒトゴオマルマルよ。秋雲・・・あ、悪い子じゃないのよ!むしろ・・あ、んー違う。ちょおっと・・・迷惑・・・ Đô đốc. Bây giờ là 15 giờ. Akigumo? Ah, cậu ấy cũng không tệ lắm đâu. Cậu ấy chỉ... Không, ý em là... hơi phiền 1 chút...
16:00
Play
提督、ヒトロク・・・あ、翔鶴さん。お疲れ様です!瑞鶴さん?いえ、こちらにはいらっしゃっていませんけど・・・ Đô đốc, bây giờ là 16 giờ... Ah, Shokaku. Hôm nay chị làm tốt lắm! Zuikaku? Không, em không nghĩ chị ấy đã đến đây...
17:00
Play
ヒトナナマルマルよ、提督。夕日が綺麗ねぇ・・、そろそろ戻りましょう 17 giờ rồi, đô đốc. Hoàng hôn thật đẹp... Cùng trở về nào.
18:00
Play
提督、ヒトハチマルマル。晩ごはんは私がっ・・・!えっ、べ、別に・・・悲壮の覚悟とかじゃないし・・・ちゃんと作れるから、ホントよっ! Đô đốc, 18 giờ rồi. Em sẽ nấu bữa tối hôm nay. Eh? Không phải em sẽ nấu trong sự chán nản đâu, em thực sự muốn làm nó mà! Thật đấy!
19:00
Play
ヒトキュウマルマル。結局、提督に作ってもらっちゃったぁ・・・。いただきます。ふあぁ、おいしい!えっ、これもっ!ど、どうしてぇ? 19 giờ. Cuối cùng đô đốc cũng nấu xong bữa tối... Để xem nào. Oh, ngon quá! Eh, món này cũng ngon nữa! Nhưng tại sao lại thế được nhỉ?
20:00
Play
フタマルマルマルです。提督、料理できたんだ。しかも・・・上手。どこで習ったの?えっ?学生時代?そうなんだぁ・・・ 20 giờ. Hóa ra là anh biết nấu ăn, đô đốc. Rất tốt nữa là đằng khác. Anh đã học nấu ăn ở đâu vậy? Eh, trong suốt những năm Đại học ư? Em hiểu rồi...
21:00
Play
提督、フタヒトマルマルよ。川内さん?んーん、新しい十戦隊の旗艦は矢矧さんです。こないだご挨拶したの。うふふっ Đô đốc, 21 giờ rồi. Sendai? Không, đội 10 là do Yahagi làm kì hạm cơ. Em đã chào cô ấy vào những hôm trước rồi. Hehehe.
22:00
Play
フタフタマルマルよ、提督。今日も疲れたねぇ。お疲れ様。私?私は大丈夫。こうみえても十戦隊で結構頑張ってきたし 22 giờ rồi, đô đốc. Hôm nay tuyệt quá. Cảm ơn anh nhé. Em ư? Em ổn mà. Em thực sự đã làm việc rất chăm chỉ với tư cách là một thành viên của đội 10, anh biết đấy.
23:00
Play
提督、フタサンマルマルよ。はいっ!お茶をどうぞ!えっ?お茶くらいいれられるからっ!なんだと思ってるの!もぉ・・・おやすみ! Đô đốc, 23 giờ rồi. Đây, uống một ít trà đi. Eh? Tất nhiên là em có thể làm 1 việc dễ như pha trà rồi! Anh còn tưởng gì nữa cơ chứ? Geez... Chúc ngủ ngon!


Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Thu 2015
Play
少し肌寒くなって来たわね。秋かぁ。お芋。焼き芋食べたいわね。ねぇ、秋雲。 Trời có hơi lạnh rồi nhỉ. Thu, huh?. Khoai lang. Em muốn nướng khoai. Cậu thì sao, Akigumo?
Giáng sinh 2015
Play
メリークリスマス、提督!楽しいね!今日は少しお酒飲んじゃおうかな?あ、駄目? Merry Chrsitmas, Đô đốc! Thật thú vị. Có thể hôm nay em sẽ có 1,2 cuộc say đấy. Ah, em không được ư?
Cuối năm 2015
Play
十戦隊、大掃除任務ね、了解!私は掃き掃除戦隊を指揮するわ。秋雲?あ・・・逃げた。 Đội số 10 nhận nhiệm vụ lau dọn? Đã rõ!Em sẽ chỉ huy nhóm quét nhà. Akigumo? Ah,cậu ấy chuồn rồi...
Năm mới 2016
Play
提督、明けましておめでとう!今年も十戦隊と風雲をよろしくね!さあ、行こう! Happy New Year, Admiral! I, Kazagumo and the whole Squadron 10 will be on your care for this year as well. Let's go, everyone!
Giao mùa 2016
Play
節分かぁ…秋雲、鬼のお面描いてるんだ?上手いわね…って、それ私!?なんでぇ!? Setsubun rồi, eh? Akigumo, cậu đang vẽ mặt nạ quỷ à? Trông cũng được đấy... Cái gì, mình phải đeo nó á? Tại sao chứ!?
Valentine 2016
Play
提督、あの、そのね・・・これ、あげるわ!あ、いいから後であけて、いいから! Đô đốc, uhm, er... Anh hãy nhận cái này đi! Ah, anh có thể mở sau cũng được, nên hãy nhận đi ạ!
WhiteDay 2016
Play
え?これ、私にくれるの。ふゎ…あ、ありがとう。いいの?返さないよ? Eh? Anh tặng em cái này ư? Chà... C-Cảm ơn nhé. Anh chắc chứ? Em sẽ không trả lại đâu, nhé?
Xuân 2016
Play
春は好きよ!なんかこのふわっと気持ちいい感じが好き!提督は・・・春が嫌い?そう?ならいいけど、うふふッ Em rất thích mùa xuân, anh biết đấy! Em rất thích cảm giác tươi tắn vui vẻ này! Đô đốc, anh có... ghét mùa xuân không? Thế à? Vậy thì ổn thôi, ufufu~
ThirdAnniversary2016
Play
提督、三周年ですって!?言ってよ、先にぃ!私、お祝いとか用意してないし、もぉ~! Đô đốc, hôm nay là lễ kỉ niệm lần thứ 3 đúng không!? Anh phải nói cho em biết trước chứ! Em chưa chuẩn bị được gì cả! Geez~!
Mùa mưa 2016
Play
この季節はあまり好きじゃない。なんか、心が沈んでいく気がする。何だろう? Em không thích mùa mưa lắm. Vì một số lí do mà nó làm em cảm thấy ảm đạm và u ám. Tại sao nhỉ?
Năm mới 2016
Play
提督、明けましておめでとう!今年も十戦隊と風雲をよろしくね!さあ、行こう! Happy New Year, Admiral! I, Kazagumo and the whole Squadron 10 will be on your care for this year as well. Let's go, everyone!
Giao mùa 2016
Play
節分かぁ…秋雲、鬼のお面描いてるんだ?上手いわね…って、それ私!?なんでぇ!? Setsubun rồi, eh? Akigumo, cậu đang vẽ mặt nạ quỷ à? Trông cũng được đấy... Cái gì, mình phải đeo nó á? Tại sao chứ!?
Valentine 2016
Play
提督、あの、そのね・・・これ、あげるわ!あ、いいから後であけて、いいから! Đô đốc, uhm, er... Anh hãy nhận cái này đi! Ah, anh có thể mở sau cũng được, nên hãy nhận đi ạ!
WhiteDay 2016
Play
え?これ、私にくれるの。ふゎ…あ、ありがとう。いいの?返さないよ? Eh? Anh tặng em cái này ư? Chà... C-Cảm ơn nhé. Anh chắc chứ? Em sẽ không trả lại đâu, nhé?
Xuân 2016
Play
春は好きよ!なんかこのふわっと気持ちいい感じが好き!提督は・・・春が嫌い?そう?ならいいけど、うふふッ Em rất thích mùa xuân, anh biết đấy! Em rất thích cảm giác tươi tắn vui vẻ này! Đô đốc, anh có... ghét mùa xuân không? Thế à? Vậy thì ổn thôi, ufufu~
ThirdAnniversary2016
Play
提督、三周年ですって!?言ってよ、先にぃ!私、お祝いとか用意してないし、もぉ~! Đô đốc, hôm nay là lễ kỉ niệm lần thứ 3 đúng không!? Anh phải nói cho em biết trước chứ! Em chưa chuẩn bị được gì cả! Geez~!
Mùa mưa 2016
Play
この季節はあまり好きじゃない。なんか、心が沈んでいく気がする。何だろう? Em không thích mùa mưa lắm. Vì một số lí do mà nó làm em cảm thấy ảm đạm và u ám. Tại sao nhỉ?

Nhân vật

Thông tin bên lề

  • Bị đánh chìm bởi ngư lôi của USS Hake ngày 8 tháng 6 năm 1944, ở Davao Gulf, Philippines.

Xem thêm

Lớp Yuugumo
Yuugumo
Yuugumo Yuugumo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 27 (52)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Makigumo
Makigumo Makigumo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 27 (52)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 11 (49)

Xx c

Xx c

 · Kazagumo
Kazagumo Kazagumo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 25 (70)

Icon Evasion ?? (??)

Icon AA 10 (40)

Icon Aircraft 0

Icon ASW ?? (??)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS ?? (??)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (54)

Xx c

Xx c

 · Naganami
Naganami Naganami
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 27 (52)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (49)

Xx c

Xx c

 · Takanami
Takanami Takanami
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 27 (52)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 9 (24)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 8 (44)

Xx c

Xx c

 · Fujinami
Fujinami Fujinami
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (31)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 46 (89)

Icon AA 12 (42)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 26 (53)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 9 (24)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 9 (49)

Xx c

Xx c

 · Okinami
Okinami Okinami
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (38)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 28 (53)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 7 (21)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Asashimo
Asashimo Asashimo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (68)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (44)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 35 (64)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 16 (59)

Xx c

Xx c

 · Hayashimo
Hayashimo Hayashimo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 27 (52)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 11 (49)

Xx c

Xx c

 · Kiyoshimo
Kiyoshimo Kiyoshimo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 47 (80)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 27 (52)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

DD Kazagumo 453 Full

DD Kazagumo 453 Full Damaged

CG theo mùa

DD Kazagumo Summer

DD Kazagumo Damaged Summer

Kazagumo Setsubun Full

Kazagumo Setsubun Full Damaged

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.