FANDOM


Thông tin

Số.36 Kikuzuki

菊月
(Hán việt: Cúc nguyệt-Tháng chín âm lịch (thời kì hoa cúc nở))
Khu trục hạm lớp Mutsuki
Chỉ số

Icon HP.png HP

13

Icon Gun.png Hỏa lực

6 (29)

Icon Armor.png Giáp

5 (18)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

18 (49)

Icon Evasion.png Né tránh

37 (69)

Icon AA.png Đối không

7 (29)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

16 (39)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

4 (17)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

10 (49)
Chế tạo
18:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

15

Ammo.png Đạn dược

15
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo hạng nhẹ Pháo đơn 12cm
Pháo đơn 12cm
Equipment1-1.png
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun.png+1, Icon AA.png+1, Icon Range.pngNgắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo.png +1
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 1 Steel.png 4
Kikuzuki.jpg

Số.36 Kikuzuki Kai

菊月改
(Hán việt: Cúc nguyệt-Tháng chín âm lịch (thời kì hoa cúc nở))
Khu trục hạm lớp Mutsuki
Chỉ số

Icon HP.png HP

24

Icon Gun.png Hỏa lực

9 (39)

Icon Armor.png Giáp

11 (39)

Icon Torpedo.png Ngư lôi

18 (69)

Icon Evasion.png Né tránh

40 (89)

Icon AA.png Đối không

12 (39)

Icon Aircraft.png Sức chứa

0

Icon ASW.png Đối ngầm

18 (59)

Icon Speed.png Tốc độ

Nhanh

Icon LOS.png Tầm nhìn

6 (39)

Icon Range.png Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck.png May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20(Ammo.png 100 Steel.png 100 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel.png Nhiên liệu

15

Ammo.png Đạn dược

15
Trang bị

Icon Aircraft.png

Pháo hạng nhẹ Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1.png
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun.png+2, Icon AA.png+2, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Ngư lôi Ngư lôi 3 ống 61cm
Ngư lôi 3 ống 61cm
Equipment13-1.png
Ngư lôi
Icon Torpedo.png+5, Icon Range.png Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo.png +1
Phá dỡ
Fuel.png 1 Ammo.png 1 Steel.png 4
Kikuzuki M.jpg



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
私が菊月だ、共にゆこう Em là Kikuzuki, Cùng ra trận nhé
Thông tin trong Thư viện
Play
睦月型駆逐艦の9番艦、菊月だ。

緒戦は数々の攻略作戦に参加。 そして、船団護衛に従事したんだ。 いや、護衛任務も大切なミッションだ……。

Em là Kikuzuki, Chiếc thứ 9 khu trục hạm lớp Mutsuki.

Trong gian đoạn đầu của chiến tranh, em đã tham gia rất nhiều chiến dịch truy bắt. Về sau,em đã gia nhập lực lượng bảo vệ. Nó có vẻ không ngầu lắm nhỉ, nhưng lực lượng bảo vệ rất quan trọng với một số nhiệm vụ bất ngờ đấy.

Khi bị chọt(1)
Play
何か? Cái gì vậy?
Khi bị chọt(2)
Play
で? Sao?
Khi bị chọt(3)
Play
うぅっ、な、何なのさ、一体? Uuu, A-anh muốn gì, nghiêm túc chứ?
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play
Play

礼は言わぬ…

この菊月に、そのような気遣いは無用だ。……無用だ……無用だって、言ってる、けど…… (改)

Em sẽ không cám ơn đâu...

Quan tâm đến em, Kikuzuki, cũng vô ích thôi. ...hoàn toàn vô ích...Nhưng dù là vô ích,nó vẫn... (Kai)

Khi cưới
Play

戦いを終わらせたら……司令官とは、もう会えなくなるのか……? そんなこと、ないよな……?

Nếu chiến tranh kết thúc… em có thể ở cùng anh không, Đô đốc…? cái này chắc không được đâu, nhỉ…?

Sau khi bạn afk một lúc
Play
……そうだな、置き去られるのは慣れている。気にしないでくれ、寂しくなぞ…… (Kai) ..Đúng rồi,mình đã bị bỏ rơi rồi mà. Đừng để tâm đến em,rồi em cũng sẽ chỉ còn 1 mình thôi...
Khi thông báo
Play
暗号電文… Có một mật thư..
Được chọn vào fleet
Play
菊月、出る Kikuzuki, xuất kích
Khi được trang bị(1)
Play
また強くなってしまった… Em sẽ mạnh mẽ trở lại thôi...
Khi được trang bị(2)
Play
礼は言わぬ…。この力何に使うか… Em không cám ơn đâu... Mình sẽ dùng sức mạnh này vào... Cách nói kiểu xưa
Khi được trang bị(3)
Play
礼は言わぬ… Em không nói cám ơn đâu...
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
また強くなってしまった…… Em sẽ khỏe trở lại thôi...
Khi sửa chữa
Play
私は前線に居なくて良いのか……? Tiền tuyến vẫn ổn nếu không có em chứ?
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
うむ……実は辛かった……。轟沈は嫌だからな…… Uu, rất đau đấy... Mình không muốn chìm đâu
Sửa chữa
xong
Play
修復完了…… Repairing has completed...
Khi mới có tàu mới đóng
Play
また戦場(いくさば)に身を投じる者が現れたか… Những nữ hạm khác lại phải ra trận ha...
Đi sorties về
Play
作戦完了 chiến dịch hoàn thành
Bắt đầu lượt sortie
Play
艦隊、全力出撃する! Hạm đội,cùng chiến đấu hết sức nhé!
Khi vào trận
Play
行け! Đi!
Không chiến
Tấn công
Play
ふんっ! Hurm!
Trận đêm
Play
悪いが、ここが貴様らの墓場だな! Đen quá,chỗ này sẽ là nấm mồ của mi đấy!
Tấn công trong đêm
Play
運が悪かったな! có vẻ nữ thần may mắn không ở bên mi nhỉ!
MVP
Play
こんなことは、威張れることじゃないがな… Cái này,không đáng để tự hào đâu...
Bị tấn công(1)
Play
うわっ! Uu!
Bị tấn công(2)
Play
ぁあっ! Ahhh!
Bị hỏng nặng
Play
ぐっ……この菊月、この程度では沈まぬ……! Kuh, Ta, Kikuzuki, sẽ không chìm vì mấy thứ vớ vẩn này đâu!
Chìm
Play

桜の丘で逢おう

Gặp nhau ở gốc hoa anh đào trên ngọn đồi ấy nhé

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Kỉ niệm 2 năm
Play
司令官、今日は特別な日、らしいな…。菊月でいいなら、共に祝ってもいいが…。 Đô đốc, hôm nay có vẻ là 1 ngày đặc biệt nhỉ...tổ chức kỉ niệm cùng nhau có vẻ là một ý kiến không tồi đâu...
Giáng sinh 2015
Play
クリスマスか。好きな者たちでやればいい。な、なんと!司令官、これ…くれるのか? giáng sinh,huh? Cũng tốt (cho bạn) để tổ chức cùng người anh thích đấy. S-sao! Đô đốc,anh đưa...nó cho em sao?
Năm mới 2016
Play
司令官、明けましておめでとう。今年もこの菊月がともにある。心配するな。
Giao mùa 2016
Play
節分か…。好きにやればいい…。誰だ、菊月の背中に豆を当てるのは!…む、睦月っ! It's Setsubun, huh. You should do it if you like it. The one who threw beans at my back, who is it! Mou, Mutsuki!
Valentine 2016
Play
柄じゃないのだが…司令官はいつも気を遣っているからな。偶にはお返しだ。 This isn't anything special, but... here's for looking out for me, Commander. Just to make things even.


Nhân vật

Thông tin bên lề

Xem thêm

Lớp Mutsuki
Mutsuki
Mutsuki.jpg Mutsuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 13

Icon Gun.png 6 (29)

Icon Armor.png 5 (18)

Icon Torpedo.png 18 (59)

Icon Evasion.png 37 (69)

Icon AA.png 7 (29)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 16 (39)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 4 (17)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 12 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Kisaragi
Kisaragi.jpg Kisaragi
Khu trục hạm

Icon HP.png 13

Icon Gun.png 6 (29)

Icon Armor.png 5 (18)

Icon Torpedo.png 18 (49)

Icon Evasion.png 37 (69)

Icon AA.png 7 (29)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 16 (39)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 4 (17)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Yayoi
Yayoi.jpg Yayoi
Khu trục hạm

Icon HP.png 13

Icon Gun.png 6 (29)

Icon Armor.png 5 (18)

Icon Torpedo.png 18 (49)

Icon Evasion.png 37 (69)

Icon AA.png 7 (29)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 16 (39)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 4 (17)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Uzuki
Uzuki.jpg Uzuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 13

Icon Gun.png 6 (29)

Icon Armor.png 5 (18)

Icon Torpedo.png 18 (49)

Icon Evasion.png 37 (69)

Icon AA.png 7 (29)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 16 (39)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 4 (17)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Satsuki
Satsuki.jpg Satsuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 13

Icon Gun.png 6 (29)

Icon Armor.png 5 (18)

Icon Torpedo.png 18 (49)

Icon Evasion.png 37 (69)

Icon AA.png 7 (29)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 16 (39)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 4 (17)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Minazuki
Minazuki.jpg Minazuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 13

Icon Gun.png 6 (29)

Icon Armor.png 5 (18)

Icon Torpedo.png 18 (49)

Icon Evasion.png 37 (69)

Icon AA.png 7 (29)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 17 (41)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 4 (17)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 13 (53)

Xx c.png

Xx c.png

 · Fumizuki
Fumizuki.jpg Fumizuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 13

Icon Gun.png 6 (29)

Icon Armor.png 5 (18)

Icon Torpedo.png 18 (49)

Icon Evasion.png 37 (69)

Icon AA.png 7 (29)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 16 (39)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 4 (17)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Nagatsuki
Nagatsuki.jpg Nagatsuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 13

Icon Gun.png 6 (29)

Icon Armor.png 5 (18)

Icon Torpedo.png 18 (49)

Icon Evasion.png 37 (69)

Icon AA.png 7 (29)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 16 (39)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 4 (17)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 15 (69)

Xx c.png

Xx c.png

 · Kikuzuki
Kikuzuki.jpg Kikuzuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 13

Icon Gun.png 6 (29)

Icon Armor.png 5 (18)

Icon Torpedo.png 18 (49)

Icon Evasion.png 37 (69)

Icon AA.png 7 (29)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 16 (39)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 4 (17)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Mikazuki
Mikazuki.jpg Mikazuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 13

Icon Gun.png 6 (29)

Icon Armor.png 5 (18)

Icon Torpedo.png 18 (49)

Icon Evasion.png 37 (69)

Icon AA.png 7 (29)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 16 (39)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 4 (17)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

 · Mochizuki
Mochizuki.jpg Mochizuki
Khu trục hạm

Icon HP.png 13

Icon Gun.png 6 (29)

Icon Armor.png 5 (18)

Icon Torpedo.png 18 (49)

Icon Evasion.png 37 (69)

Icon AA.png 7 (29)

Icon Aircraft.png 0

Icon ASW.png 16 (39)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 4 (17)

Icon Range.png Ngắn

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png

Xx c.png

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch
Khu trục hạm

Yukikaze · Shimakaze · Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami · Ayanami · Shikinami · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio · Mutsuki · Kisaragi · Satsuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki · Akatsuki · Hibiki · Ikazuchi · Inazuma · Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo · Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Samidare · Umikaze · Kawakaze · Suzukaze · Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Arare · Kasumi · Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Yukikaze · Hatsukaze · Maikaze · Akigumo · Yuugumo · Makigumo · Naganami · Yayoi · Uzuki · Isokaze · Urakaze · Tanikaze · Hamakaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Hagikaze · Arashi · Z1 · Z3 · Harusame · Hayashimo · Kiyoshimo · Asagumo · Nowaki · Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki · Yamagumo · Asashimo · Takanami · Okinami · Kazagumo · Libeccio · Oyashio · Kamikaze · Harukaze · Minazuki · Asakaze · Yamakaze

Tuần dương hạm hạng nhẹ

Tenryuu · Tatsuta · Kuma · Tama · Kiso · Nagara · Isuzu · Natori · Yura · Kinu · Abukuma · Sendai · Jintsuu · Naka · Ooi · Kitakami · Yuubari · Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa · Ooyodo

Tuần dương hạm phóng lôi

Kitakami · Ooi · Kiso

Tuần dương hạm hạng nặng

Furutaka · Kako · Aoba · Kinugasa · Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro · Takao · Atago · Maya · Choukai · Tone · Chikuma · Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Prinz Eugen · Zara · Pola ·

Tuần dương hạm hàng không

Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano · Tone · Chikuma

Thiết giáp hạm

Nagato · Mutsu · Kongou · Hiei · Haruna · Kirishima · Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga · Yamato · Musashi · Bismarck · Littorio · Roma · Iowa · Warspite ·

Thiết giáp hạm hàng không

Fusou · Yamashiro · Ise · Hyuuga

Hàng không mẫu hạm hạng nhẹ

Houshou · Ryuujou · Hiyou · Junyou · Shouhou · Zuihou · Chitose · Chiyoda · Ryuuhou

Hàng không mẫu hạm

Akagi · Kaga · Souryuu · Hiryuu · Shoukaku · Zuikaku · Taihou · Unryuu · Amagi · Katsuragi · Graf Zeppelin · Aquila  · Saratoga

Tàu ngầm

I-19 · I-168 · I-58 · I-8 · I-401 · Maruyu · U-511 · I-26

Thủy phi cơ mẫu hạm

Chitose · Chiyoda · Akitsushima · Mizuho · Commandant Teste

Loại tàu khác

Akitsu Maru · Akashi · Taigei · Katori · Kashima · Hayasui

CG

036 3.png

036 4.png

CG theo mùa

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên