FANDOM


Thông tin 

Số.32 Kisaragi

如月改
(Hán việt: Như Nguyệt- Tháng 2)
Khu trục hạm lớp Mutsuki
Chỉ số

Icon HP HP

13

Icon Gun Hỏa lực

6 (29)

Icon Armor Giáp

5 (18)

Icon Torpedo Ngư lôi

18 (49)

Icon Evasion Né tránh

37 (69)

Icon AA Đối không

7 (29)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

16 (39)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

4 (17)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
18:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

15
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo đơn 12cm
Pháo đơn 12cm
Equipment1-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+1, Icon AA+1, Icon RangeNgắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khoá -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 4
Kisaragi

Số.32 Kisaragi Kai

如月改
(Hán việt: Như Nguyệt- Tháng 2)
Khu trục hạm lớp Mutsuki
Chỉ số

Icon HP HP

24

Icon Gun Hỏa lực

9 (39)

Icon Armor Giáp

11 (39)

Icon Torpedo Ngư lôi

18 (69)

Icon Evasion Né tránh

40 (89)

Icon AA Đối không

12 (39)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

18 (59)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

6 (39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 100 Steel 100 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

15
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi 3 ống 61cm
Ngư lôi 3 ống 61cm
Equipment13-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+5, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 4
Kisaragi M

Số.235 Kisaragi Kai Ni

如月改二
(Hán việt: Như Nguyệt- Tháng 2)
Khu trục hạm lớp Mutsuki
Chỉ số

Icon HP HP

27

Icon Gun Hỏa lực

10 (46)

Icon Armor Giáp

12 (43)

Icon Torpedo Ngư lôi

28 (80)

Icon Evasion Né tránh

50 (91)

Icon AA Đối không

50 (57)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

27 (69)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

9 (44)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

13 (60)
Nâng cấp
Lv65 (Ammo 100 Steel 170 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

15
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm (Mẫu sau)
12.7cm late 3
Pháo chính, nhẹ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+5, Icon ASW+1, Icon Hit+1,Icon Evasion+1, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi O2 61cm 3 ống
Ngư lôi O2 61cm 3 ống
Equipment125-1
Ngư lôi
Icon Armor+1 Icon Torpedo+8 Icon Evasion+1 Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Turbine Nồi hơi tăng cường
Nồi hơi tăng cường
Equipment34-1
Động cơ cải tiến
Icon Evasion+10
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Khoá -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +2 Icon AA +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 7
Kisaragi M2


Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
如月と申します。お傍に置いてくださいね Em là Kisaragi. Xin hãy giữ em bên anh.
Thông tin trong Thư viện
Play
睦月型駆逐艦2番艦の如月と申します。

ウェーク島では五月蝿いF4F戦闘機の攻撃を受けながら奮戦しました。 いやん、ほんと、髪の毛が潮風で痛んじゃう……。

Tàu thứ 2 của lớp Mutsuki, Kisaragi. Tại đảo Wake, em đã chiến đấu dũng cảm dưới sự tấn công khó chịu của máy bay tiêm kích F4F.

Khônggg~... gió biển sẽ làm hỏng tóc em mất.

Khi bị chọt(1)
Play
お呼びかしら? Anh gọi em à?
Khi bị chọt(2)
Play
え?ふぅ~ん。いつでも大丈夫ですわ Ể? Hmm... Em luôn sẵn sàng bất cứ khi nào.
Khi bị chọt(3)
Play
もぉ・・・司令官も好きなんだから Giời ạ... Anh luôn như thế đó, đô đốc.
Sau khi bạn afk một lúc
Play
ん・・・如月、お役に立つことないかしら・・・? Umm.. Kisaragi không hữu dụng à?
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play
Play

な~んちゃって。

あなたの顔って、ついついじっと見ちゃうのよねぇ。如月のタイプなの…な~んちゃって (改)

Chỉ~ là đùa thôi!

Sometimes, I find myself staring at your face. It's my favorite type of face! J~ust kidding. (Kai)

Khi cưới
Play

んー、全部フリなんだけどね。本当はあなたと、ぼんやり海を眺めていたいだけ、なの。ふふ、な~んちゃって。

Nn~, tất cả chỉ là giả vờ thôi mà, thật đấy. Em chỉ muốn nhìn ra biển cùng với anh thôi. Fufu, chỉ~ là đùa thôi!

Khi thông báo
Play
Play
司令官にお手紙みたい。な・ぁ・に? Dường như là có thư cho anh đấy,đô đốc. Cái-gì-đây?
Được chọn vào fleet
Play
Play
如月・・・出撃します Kisaragi, có nghĩa vụ báo cáo! Cũng thường được dùng khi đi xuất kích.
Khi được trang bị(1)
Play
見て見て、この輝く肌・・・あはっ、もっと近くで見てよ Nhìn làn da xinh đẹp của em đi... Anh nên nhìn kĩ hơn. Thường dùng khi được tiếp tế.
Khi được trang bị(2)
Play
あはっ♪ますます強く、美しく・・・ね? Hehe, mạnh hơn và đẹp hơn, phải không?
Khi được trang bị(3)
Play
Play
なぁんちゃって Chỉ~ là đùa thôi!

(Kai 2) Vâ~ng

Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
みてみて~、この輝く肌。ウフッ、もっと近くで見てよ

or 司令官たら… ありがとう… 好きよ

Nhìn làn da xinh đẹp của em đi... Anh nên nhìn kĩ hơn

hoặc Nếu đó là anh, đô đốc... cám ơn.... em thích lắm

Khi sửa chữa
Play
少し疲れ気味かしら、ちょっとベッドに入ってくるわね。一緒に来る? Em cảm thấy hơi mệt, nên em sẽ nghỉ một chút trên giường. Anh có muốn nằm cùng em không?
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
んもぅー、ギリギリまで一緒にいたいのに。あなたも、一緒にお休みする? Nhưng em muốn ở bên anh càng lâu càng tốt... anh hãy nghỉ ngơi với em đi.
Sửa chữa
xong
Play
修理の終わった子がいるみたいね。 Looks like a ship is fully repaired.
Khi mới có tàu mới đóng

Play
ふぅん・・・可愛い新人さんだといいわねぇ・・・ hnnn...Em mong người mới đến là một cô gái dễ thương..
Đi sorties về
Play
Play
作戦完了したわ。レポート・・・見ます?

艦隊が戻りました。無事に機動できて。良かった。(Kai2)

Trận chiến vừa kết thúc. Báo cáo đây. Anh xem chứ?

Hạm đội đã trở về. Chúng em có thể chiến đấu an toàn như khi diễn tập, ơn chúa.

Bắt đầu lượt sortie
Play
如月もいっしょにいかせて、ね?(Kai2) Anh cũng để em đi chứ... nhé? "đi" ở đây có thể được thông dịch như từ "đi" bình thường hoặc là "đạt cực khóa" (tiếng lóng)
Khi vào trận
Play
いやだ、髪が痛んじゃう Ôi không, tóc em bị hỏng rồi! Khi mà cô ấy tấn công. Có thể muối biển đã trộn lẫn trong tóc của cô ấy chăng?
Không chiến
Tấn công
Play
魚雷って太いわよねぇ・・・さぁいくわよ Ngư lôi thật là dày... Em đến đây!
Trận đêm
Play
Play
見蕩れていたら、やっちゃうわよっ? Nếu ngươi đã bị quyến rũ, ta sẽ hạ ngươi
Tấn công trong đêm
Play
Play
今、如月が楽にしてあげるっ…! Bây giờ, Kisaragi sẽ kết thúc ngươi!

(Kai 2) Thật hết cách mà. Được thôi, Kisaragi sẽ kết thúc ngươi!

MVP
Play
あぁん、如月が一番なの?まぁ、当然といえば当然ね。いいのいいの、あまり褒めないで Aaah~ Kisaragi là tuyệt nhất phải không? Phải, giả sử nó có thật đi. Nó ổn~ nó ổn mà, không cần phải khen ngợi quá đáng đâu.
Bị tấn công(1)
Play
ふわぁぁぁぁ!そこは~ fwaaah! Không phải ở đó!
Bị tấn công(2)
Play
ふわぁぁぁぁ! fwaaaah!!
Bị hỏng nặng
Play
私を…どうする気?! Anh định làm gì..... với em?
Chìm
Play

如月のこと・・・忘れないでね・・・

Xin đừng quên... Kisaragi...


Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giao mùa 2015
Play
この豆を投げるのねー、えーい。いやだ、変なとこ当たっちゃった? We throw this bean, right? Hyaah... Oh my, did I hit somewhere strange?
Valentine 2015
Play
はぁーい♡ 如月の気持ちを込めたチョコレート、ちゃんと最後まで、食べてね? Của anh nà-ày♡ Sô cô la tràn đầy cảm xúc của em đấy, Anh hãy ăn đến miếng cuối cùng đi, nhé?
Kỉ niệm 2 năm
Play
司令官、二周年ですって。ほんとに如月も驚いちゃう。今日は二人でお祝いしましょう。 Đô đốc, hôm nay là lễ kỉ niệm 2 năm đó. Em cũng bất ngờ mà, thật đấy. Cả hai chúng ta cũng ăn mừng nhé.
Mai vũ 2015
Play
あら!睦月ちゃんのテルテル坊主かわいいわね。如月のもあるの?ありがとう! Ôi! Cái teruteru-bouzu của cậu thật là dễ thương đó, Mutsuki-chan. Có một cái cho Kisaragi nữa à? Cám ơn!
Đầu hạ 2015
Play
もうすぐ夏ねぇ~。新しい水着、買っちゃおう…かな?…ねぇ、どれがいいと思う? Hè sẽ đến sớm thôi~. Có lẽ mình nên mua bộ đồ bơi nhỉ.... Này, Anh nghĩ như thế nào thì tốt~?
Hạ chí 2015
Play
ほら、海に行きましょ!あ、艤装や服とか脱いで。ね?如月の水着、どう? Này,đi biển đi! Ah,Tất nhiên không phải mang theo vũ khí và quân phục rồi. Được không? Đồ bơi của em như thế nào?
Giáng sinh 2015
Play
ウフフ~睦月ちゃん、クリスマスケーキ、美味しいわね。このターキーも食べて。 Ufufu~ Mutsuki-chan, bánh giáng sinh ngon lắm đúng không? Cậu cũng ăn thử miếng gà tây xem nào.
Cuối năm 2015
Play
そうか、もう師走なのね。大掃除の季節ね。あら、嫌だ、髪が傷んじゃう。 Mình thấy đã tháng 12 rồi. Là mùa dọn dẹp. Ôi không,tóc mình sẽ gặp rắc rồi mất.
Năm mới 2016
Play
新年明けましておめでとうございます。本年も如月たちをどうぞよろしくお願いしますね~ Happy New Year! Mong anh cũng quan tâm em và mọi người trong năm nay nhé.
Giao mùa 2016
Play
この豆を投げるのねー、えーい。いやだ、変なとこ当たっちゃった? Chúng ta phải ném đậu đúng không? Hyaah... Ôi trời, hình như em ném đi đâu mất tiêu rồi? From Setsubun 2015
Mùa mưa 2016
Play
あら~、睦月ちゃんのてるてる坊主可愛いわね。如月のもあるの?ありがとう! My, Mutsuki-chan's teru teru bozu is cute. There is one for Kisaragi, too? Thanks! From Rainy Season 2015
Năm mới 2016
Play
新年明けましておめでとうございます。本年も如月たちをどうぞよろしくお願いしますね~ Happy New Year! Mong anh cũng quan tâm em và mọi người trong năm nay nhé.
Giao mùa 2016
Play
この豆を投げるのねー、えーい。いやだ、変なとこ当たっちゃった? Chúng ta phải ném đậu đúng không? Hyaah... Ôi trời, hình như em ném đi đâu mất tiêu rồi? From Setsubun 2015
Mùa mưa 2016
Play
あら~、睦月ちゃんのてるてる坊主可愛いわね。如月のもあるの?ありがとう! My, Mutsuki-chan's teru teru bozu is cute. There is one for Kisaragi, too? Thanks! From Rainy Season 2015

Nhân vật

Nhiệm vụ

  • Yêu cầu cho các nhiệm vụ A33B22.

Thông tin bên lề

  • Chìm ngày 11/12/1941 tại tây nam Đảo Wake (18°55′N 166°17′E)
  • Tên của cô là một cách gọi cũ của "tháng 2" âm lịch, đôi khi vẫn được dùng để gọi lịch dương.

Xêm thêm

Lớp Mutsuki
Mutsuki
Mutsuki Mutsuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (59)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Kisaragi
Kisaragi Kisaragi
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Yayoi
Yayoi Yayoi
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Uzuki
Uzuki Uzuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Satsuki
Satsuki Satsuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Minazuki
Minazuki Minazuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 17 (41)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (53)

Xx c

Xx c

 · Fumizuki
Fumizuki Fumizuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Nagatsuki
Nagatsuki Nagatsuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 15 (69)

Xx c

Xx c

 · Kikuzuki
Kikuzuki Kikuzuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Mikazuki
Mikazuki Mikazuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Mochizuki
Mochizuki Mochizuki
Khu trục hạm

Icon HP 13

Icon Gun 6 (29)

Icon Armor 5 (18)

Icon Torpedo 18 (49)

Icon Evasion 37 (69)

Icon AA 7 (29)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 16 (39)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 4 (17)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

032 3

032 4

435 3

435 4

32 stvalentine 1

32 stvalentine 2

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.