FANDOM


Thông tin

Số.41 Kiso

木曾
(Hán việt: Mộc tằng)
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Kuma
Chỉ số

Icon HP HP

25

Icon Gun Hỏa lực

14 (39)

Icon Armor Giáp

14 (39)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (79)

Icon Evasion Né tránh

36 (69)

Icon AA Đối không

13 (49)

Icon Aircraft Sức chứa

2

Icon ASW Đối ngầm

19 (59)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

8 (39)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
1:00:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

25
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo đơn 14cm
Pháo đơn 14cm
Equipment4-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun +2 Icon AA + 1 Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
- Trống - 1
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 10
Kiso

Số.41 Kiso Kai

木曾改
(Hán việt: Mộc tằng)
Tuần dương hạm hạng nhẹ lớp Kuma
Chỉ số

Icon HP HP

42

Icon Gun Hỏa lực

20 (59)

Icon Armor Giáp

29 (59)

Icon Torpedo Ngư lôi

25 (79)

Icon Evasion Né tránh

40 (79)

Icon AA Đối không

15 (59)

Icon Aircraft Sức chứa

3

Icon ASW Đối ngầm

24 (79)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

10 (49)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 200 Steel 200 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

30
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo đơn 14cm
Pháo đơn 14cm
Equipment4-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun +2 Icon AA + 1 Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
Torpedo Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
Seaplane Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Equipment25-1
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive+1, Icon AA+1, Icon ASW+2, Icon Hit+1, Icon LOS+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
1
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 10
Kiso M

Số.146 Kiso Kai Ni

木曾改二
(Hán việt: Mộc tằng)
Tuần dương hạm phóng lôi lớp Kuma
Chỉ số

Icon HP HP

44

Icon Gun Hỏa lực

18 (64)

Icon Armor Giáp

24 (65)

Icon Torpedo Ngư lôi

80 (110)

Icon Evasion Né tránh

45 (84)

Icon AA Đối không

24 (72)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

32 (82)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

13 (49)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

13 (69)
Nâng cấp
Lv65 (Ammo 750 Steel 400)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

25

Ammo Đạn dược

50
Trang bị

Icon Aircraft

Torpedo Ngư lôi O2 5 ống 61cm
Ngư lôi O2 5 ống 61cm
Equipment58-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+12, Icon Hit+1, Icon Range Short
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
Radar Radar phòng không Kiểu 13
Radar phòng không Kiểu 13
Equipment27-1
Radar nhỏ
Icon AA+2, Icon Hit+1, Icon LOS+3
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
GreenGunMG Súng máy 25mm 3 nòng
Súng máy 25mm 3 nòng
Equipment40-1
Phòng không
Icon AA+6 Icon Evasion+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
0
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +5 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 6 Steel 9
Kiso M2



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
Play
木曾だ、お前に最高の勝利を与えてやる。
Kai2 まだ不安なのか?大丈夫だ、俺を信じろ。
Kiso đây, tôi nhất định sẽ mang đến cho anh những chiến thắng tuyệt vời nhất.

Kai ni : Anh vẫn còn bất an à ? Không sao đâu mà, cứ tin tưởng ở tôi đây này.

Thông tin trong Thư viện
Play
5500トン型の軽巡洋艦、球磨型の木曾だ。よろしくな。やれ、滑走台だ、カタパルトだ、そんなもんはいらねえな。戦いは敵の懐に飛び込んでやるもんよ。なあ? Tuần dương hạm hạng nhẹ loại 5500 tấn lớp Kuma, Kiso đây. Hân hạnh được gặp anh nha! Thật là, đường băng với máy phóng à, cần gì mấy thứ đó chứ! Chiến đấu là phải xông thằng vào lòng địch mà tấn công chứ! Nhỉ ?
Khi bị chọt(1)
Play
なんだ?作戦か? Gì thế ? Chiến dịch à ?
Khi bị chọt(2)
Play
不安なのか? Anh cảm thấy bất an à ?
Khi bị chọt(3)
Play
Play
そうこなくっちゃな、スキンシップも大事だな

or
(Kai 2) いいぜ!俺とお前の仲じゃないか!

Nói cũng phải ha, gần gũi với nhau cũng rất là quan trọng mà nhỉ ?!

hoặc (Kai ni) : Được thôi ! Anh với tôi cũng đâu phải xa lạ gì đâu.

Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

ありだな

Cảm ơn nha

Khi cưới
Play

こういっちゃ不謹慎だが、貴様の指揮での戦いはゾクゾクするよ、悪くない!

Nói ra thì có vẻ không đúng lắm nhưng chiến đấu dưới sự chỉ huy của anh thực sự rất hồi hộp và phấn khích, không tồi chút nào đâu !

Sau khi bạn afk một lúc
Play
いつかお前とは…いや、何でもない。俺らしくもないな…ふふっ Một ngày nào đó tôi và anh sẽ cùng... À không, không có gì cả đâu. Thế này chẳng giống tôi chút nào nhỉ ?! Fu~~fu~~
Khi thông báo
Play
通信だ。よく読んでおけ Thông báo này. Anh đọc thử xem đi.
Được chọn vào fleet
Play
俺に勝負を挑む馬鹿はどいつだ? Những kẻ ngốc nghếch dám thách đấu với ta đâu nào ?
Khi được trang bị(1)
Play
水上機?要らないねぇ、そんなものは?! Thủy phi cơ ? Ai mà cần cái thứ đó chứ ?! Kiso được thiết kế có một khoang chứa thủy phi cơ nhưng nó gần như không bao giờ được sử dụng nên nó chỉ khiến cô tăng tải trọng một cách vô ích.
Khi được trang bị(2)
Play
ありだな Cảm ơn nha
Khi được trang bị(3)
Play
いいねえ、こういうの Mấy thứ này cũng tốt đấy.
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
補給か、ありがたい。お前もちゃんと食えよ。 Tiếp tế à, cảm ơn nha. Anh cũng lo mà ăn uống cho đầy đủ đấy.
Khi sửa chữa
Play
仕方ねえ。出てやるか。 Hết cách rồi, đành phải vào thôi nhỉ.
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
ありだな Cảm ơn nha.
Sửa chữa
xong
Play
艦の修復が終わたよだ。 Có vẻ như một vài tàu vừa mới được sửa chữa xong đấy.
Khi mới có tàu mới đóng
Play
新造艦が出来たようだ Một tàu bọc thép mới vừa được đóng xong rồi kìa.
Đi sorties về
Play
艦隊が帰って来たな Hạm đội đã trở về rồi đây.
Bắt đầu lượt sortie
Play
本当の戦闘ってやつを教えてやるよ Ta sẽ cho ngươi thấy một trận chiến thật sự là như thế nào.
Khi vào trận
Play
弱すぎる! Ngươi quá yếu!
Không chiến
Tấn công
Play
いいぞ Được lắm.
Trận đêm
Play
それで逃げたつもりなのかい? Ngươi nghĩ là ngươi có thể thoát khỏi tay ta à ?
Tấn công trong đêm
Play
お前らの指揮官は無能だな! Xem ra chỉ huy của ngươi là một tên bất tài nhỉ!
MVP
Play
当然の結果だ、別に騒ぐことも無い Kết quả dĩ nhiên là phải vậy rồi, anh không cần phải làm quá lên vậy đâu.
Bị tấn công(1)
Play
これくらいっ!! Hự, từng này đã là gì!!
Bị tấn công(2)
Play
チッ…やるじゃないか! Chậc... cũng không tồi nhỉ!
Bị hỏng nặng
Play
ちょっとばかし、涼しくなったぜ。 Ngớ ngẩn thật, thế này mát hơn một chút đấy.
Chìm
Play

この木曾を沈めたこと…誇るがいい

Có thể đánh chìm được Kiso này... ngươi có thể tự hào về bản thân mình đấy.

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Mai vũ 2015
Play
雨の季節は体の傷が疼く…早く早くと嗾けて来る様だ…いや、気にするな。 Mùa mưa làm những vết thương của tôi nhức hơn... Như nhắc nhở tôi "Nhanh hơn. Nhanh hơn nữa."... Nah, đừng để tâm. Vết thương ở đây có thể là một bên mắt của cô hoặc cũng có thể là một vết thương nào đó mà cô không muốn nói đến trong trận chiến cuối cùng của cô.
Hạ chí 2015
Play
夏か。この季節悪くはない。お前も海に行くか?なぁ? Mùa hè à? Mùa này cũng không đến nỗi tệ đâu. Anh cũng sẽ đi biển chứ? Này?
Giáng sinh 2015
Play

Play
クリスマスだと……ま、悪くはないな。

クリスマスケーキ……ふっ、こんなに甘くていいのか!?甘すぎる!!
Giáng sinh ấy hả...... được, cũng không phải là tệ đâu.

Bánh giáng sinh...... Hừ, ngọt như thế này mà cũng được à!? Ngọt quá rồi đấy!!
Cuối năm 2015
Play
艦娘対抗歌合戦だと?あ、いや、そんなもの俺は出ないぞ!で、出ないと言っている! Đội nữ hạm hợp xướng sao? À, không. Tôi không tham gia đâu. Đã bảo là không tham gia mà! Nè!
Năm mới 2016
Play
謹賀新年だ。お前とこうして新しい年を迎えられて、よかった。今年も頼むぞ! Chúc mừng năm mới. Đón năm mới với anh rất vui đấy. Quan tâm anh nhiều hơn trong năm nay cũng tốt nhỉ!
Valentine 2016
Play
こういうのは柄じゃないんだが・・・ま、戦友としての気持ちだ。取っておけ Tôi không thường làm mấy thứ như thế này... cơ mà, đây là cho tình chiến hữu của chúng ta. Anh nhận đi. "柄" (nghĩa là 'kiểu mẫu') được Kiso nói khá là tự nhiên để ám chỉ rằng Valentine không hợp với cô lắm.
ThirdAnniversary2016
Play
三周年ど言うわけか?お前と俺も長い付き合いなったか。いや、悪くないさ Vậy là đã ba năm rồi sao... Có vẻ chúng ta biết nhau khá lâu rồi nhỉ. Không, cũng không tệ đâu.
Mùa mưa 2016
Play
雨の季節は体の傷が疼く…早く早くと嗾けて来る様だ…いや、気にするな。 Mùa mưa làm những vết thương của tôi nhức hơn... Như nhắc nhở tôi "Nhanh hơn. Nhanh hơn nữa."... Nah, đừng để tâm. Giống năm 2015.
Năm mới 2016
Play
謹賀新年だ。お前とこうして新しい年を迎えられて、よかった。今年も頼むぞ! Chúc mừng năm mới. Đón năm mới với anh rất vui đấy. Quan tâm anh nhiều hơn trong năm nay cũng tốt nhỉ!
Valentine 2016
Play
こういうのは柄じゃないんだが・・・ま、戦友としての気持ちだ。取っておけ Tôi không thường làm mấy thứ như thế này... cơ mà, đây là cho tình chiến hữu của chúng ta. Anh nhận đi. "柄" (nghĩa là 'kiểu mẫu') được Kiso nói khá là tự nhiên để ám chỉ rằng Valentine không hợp với cô lắm.
ThirdAnniversary2016
Play
三周年ど言うわけか?お前と俺も長い付き合いなったか。いや、悪くないさ Vậy là đã ba năm rồi sao... Có vẻ chúng ta biết nhau khá lâu rồi nhỉ. Không, cũng không tệ đâu.
Mùa mưa 2016
Play
雨の季節は体の傷が疼く…早く早くと嗾けて来る様だ…いや、気にするな。 Mùa mưa làm những vết thương của tôi nhức hơn... Như nhắc nhở tôi "Nhanh hơn. Nhanh hơn nữa."... Nah, đừng để tâm. Giống năm 2015.


Nhân vật

Tính cách

  • Mặc dù có vẻ ngoài mạnh mẽ và cứng rắn nhưng thực tế, Kiso lại là một trong số ít các nữ hạm có đầy đủ phẩm chất của một người phụ nữ - một người vợ lí tưởng theo quan niệm của người Nhật Bản - Yamato nadeshiko (やまとなでしこ Hoặc 大和撫子).
  • Tuy ít khi thể hiện ra ngoài nhưng qua một vài câu nói của cô cho thấy cô luôn quan tâm đến đô đốc của mình và luôn cố gắng cho họ biết rằng họ hoàn toàn có thể đặt niềm tin vào cô.
  • Câu nói của cô khi tấn công trong đêm "Xem ra chỉ huy của ngươi chỉ là một tên bất tài nhỉ ?" điều này thể hiểu là cô có ý muốn nói "Chỉ huy của ta tài giỏi hơn của ngươi gấp trăm lần đấy !", qua đó cho thấy cô luôn có niềm tin tuyệt đối đối với chỉ huy và đồng đội của mình. Có lẽ sự tin tưởng này bắt nguồn từ trận đánh cuối cùng của cô trong quá khứ (xem thêm ở mục thông tin bên lề).

Thông tin bên lề

  • Sau khi được nâng cấp thành tàu tuần dương phóng lôi ,giống với KitakamiOoi, cô ấy có thể trang bị Ko-hyoteki Kiểu A để bắn ngư lôi trước lượt pháo kích.
  • Trang phục khi Kai Ni dựa vào nhiệm vụ lịch sử khi cô cùng Tama được giao tuần tra quanh đảo Kuril tại " Vùng biển phía bắc".
  • Vào ngày 13/11/1944, Kiso bị không quân Mĩ tấn công gây thiệt hại rất nặng khiến cô không còn hoạt động được nữa. Lẽ ra khi ấy toàn bộ thủy thủ đoàn của cô có thể bỏ tàu và thoát khẩn cấp bởi boong tàu của cô vẫn chưa chìm hẳn. Tuy nhiên họ đã quyết định chiến đấu bên cô đến giây phút cuối cùng bằng những khẩu pháo phòng không còn sót lại. Cô bị chìm tại CavitePhilippines 14°35′N 120°50′E mang theo 713 thuyền viên của mình. Họ là những người đã ở bên cô và cùng cô đi vào cõi vĩnh hằng nên Kiso luôn có một lòng tin tưởng tuyệt đối vào đô đốc và đồng đội của mình bởi với cô họ là những người bạn đồng hành vô giá và không thể thay thế được. Họ không bao giờ để cô đơn độc và bỏ rơi cô.
  • Kiso được rút khỏi danh sách Đăng bạ Hải quân vào ngày 20 tháng 3 năm 1945.
  • Trong một số Doujinshi cô là bạn thân với Tenryuu vì giữa họ có một vài sự đồng cảm nhỏ.
  • Cô có một con mắt màu vàng bên dưới băng bịt mắt, ta chỉ có thể thấy được khi cô đã lên Kai ni.
  • Cô không thích ăn ngọt lắm, điểm này được thể hiện trong lời thoại của cô vào mùa Giáng Sinh 2015.

Xem thêm

Lớp Kuma
Kuma
Kuma Kuma
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 25

Icon Gun 14 (49)

Icon Armor 10 (29)

Icon Torpedo 24 (89)

Icon Evasion 36 (79)

Icon AA 13 (49)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 19 (59)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 12 (49)

Xx c 1

Xx c 1

 · Tama
Tama Tama
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 25

Icon Gun 13 (49)

Icon Armor 10 (29)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 36 (69)

Icon AA 13 (49)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 19 (59)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 1

Xx c 1

 · Kitakami
Kitakami Kitakami
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 25

Icon Gun 14 (39)

Icon Armor 10 (29)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 36 (69)

Icon AA 13 (49)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 19 (59)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 15 (69)

Xx c

Xx c

 · Ooi
Ooi Ooi
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 25

Icon Gun 14 (49)

Icon Armor 11 (29)

Icon Torpedo 24 (89)

Icon Evasion 37 (77)

Icon AA 13 (59)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 19 (59)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 17 (49)

Xx c

Xx c

 · Kiso
Kiso Kiso
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP 25

Icon Gun 14 (39)

Icon Armor 14 (39)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 36 (69)

Icon AA 13 (49)

Icon Aircraft 2

Icon ASW 19 (59)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 1

Xx c 1

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

101 3-0

101 4-0

146 3

146 4

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.