FANDOM


Thông tinSửa

Số.21 Kongou

金剛
(Hán việt: "Kim Cương")
Thiết giáp hạm lớp Kongou
Chỉ số

Icon HP p2 HP

63

Icon Gun p2 Hỏa lực

63 (89)

Icon Armor p2 Giáp

52 (69)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0

Icon Evasion p2 Né tránh

30 (59)

Icon AA p2 Đối không

24 (69)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

9

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

13 (39)

Icon Range p2 Tầm bắn

Xa

Icon Luck p2 May mắn

12 (49)
Chế tạo
4:00:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

80

Ammo Đạn dược

110
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunHeavy Pháo 2 nòng 35.6cm
Pháo 2 nòng 35.6cm
Equipment007-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun p2+15, Icon AA p2+4, Icon Range p2 Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
YellowGun Pháo đơn 15.2cm
Pháo đơn 15.2cm
Equipment011-1
Pháo phụ
Icon Gun p2+2, Icon Hit p2+1, Icon Range p2 Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
GreenGunMG Súng máy 7.7mm
Súng máy 7.7mm
Equipment037-1
Phòng không
Icon AA p2+2 Icon Evasion p2+1
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
- Khóa- -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +3 Icon AA p2 +1 Icon Armor p2 +3
Phá dỡ
Fuel 10 Ammo 14 Steel 33 Bauxite 3
Kongou

Số.21 Kongou Kai

金剛改
(Hán việt: "Kim Cương")
Thiết giáp hạm lớp Kongou
Chỉ số

Icon HP p2 HP

75

Icon Gun p2 Hỏa lực

72 (94)

Icon Armor p2 Giáp

67 (89)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0

Icon Evasion p2 Né tránh

35 (69)

Icon AA p2 Đối không

28 (79)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

12

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

15 (49)

Icon Range p2 Tầm bắn

Xa

Icon Luck p2 May mắn

12 (69)
Nâng cấp
Lv25 (Ammo 600 Steel 400 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

90

Ammo Đạn dược

120
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunHeavy Pháo 2 nòng 41cm
Pháo 2 nòng 41cm
Equipment008-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun p2+20, Icon AA p2+4, Icon Range p2 Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
YellowGun Pháo 3 nòng 15.5cm (phụ)
Pháo 3 nòng 15.5cm (phụ)
Equipment012-1
Pháo phụ
Icon Gun p2+7, Icon AA p2+3, Icon Hit p2+2, Icon Range p2 Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Pháo cao xạ 2 nòng 12.7cm
Equipment010-1
Pháo phụ, Phòng không
Icon Gun p2+2, Icon AA p2+4, Icon Hit p2+1, Icon Range p2 Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
- Trống - 3
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +4 Icon AA p2 +2 Icon Armor p2 +3
Phá dỡ
Fuel 10 Ammo 14 Steel 33 Bauxite 3
Kongou M

Số.149 Kongou Kai Ni

金剛改二
(Hán việt: "Kim Cương")
Thiết giáp hạm lớp Kongou
Chỉ số

Icon HP p2 HP

82

Icon Gun p2 Hỏa lực

76 (98)

Icon Armor p2 Giáp

70 (94)

Icon Torpedo p2 Ngư lôi

0

Icon Evasion p2 Né tránh

37 (72)

Icon AA p2 Đối không

30 (84)

Icon Aircraft p2 Sức chứa

12

Icon ASW p2 Đối ngầm

0

Icon Speed p2 Tốc độ

Nhanh

Icon LOS p2 Tầm nhìn

41 (49)

Icon Range p2 Tầm bắn

Xa

Icon Luck p2 May mắn

15 (79)
Nâng cấp
Lv75 (Ammo 2400 Steel 2400 )
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

100

Ammo Đạn dược

125
Trang bị

Icon Aircraft p2

RedGunHeavy Pháo 2 nòng 41cm
Pháo 2 nòng 41cm
Equipment008-1
Pháo chính, Nặng
Icon Gun p2+20, Icon AA p2+4, Icon Range p2 Xa
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
Radar Radar phòng không Kiểu 21
Radar phòng không Kiểu 21
Equipment030-1
Radar lớn
Icon AA p2+4, Icon Hit p2+2, Icon LOS p2+4
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
Radar Radar bề mặt Kiểu 22
Radar bề mặt Kiểu 22
Equipment028-1
Radar nhỏ
Icon Hit p2+3, Icon LOS p2+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
3
- Trống - 3
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun p2 +4 Icon AA p2 +2 Icon Armor p2 +4
Phá dỡ
Fuel 10 Ammo 14 Steel 33 Bauxite 3
Kongou M2


Lời thoạiSửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
英国で産まれた帰国子女の金剛デース!
ヨロシクオネガイシマース!
Em là Kongou, được sinh ra ở Anh Quốc và nay đã trở về quê hương.
Mong được ngài chiếu cố!
Thông tin trong Thư viện
Play
超弩級戦艦として建造技術導入を兼ねて英国ヴィッカース社で建造された、金剛デース!

太平洋戦域でも持前の高速力を活かして、大活躍デース! 期待してネ!

Chiến hạm siêu-dreadnought được trang bị công nghệ phương Tây và chế tạo tại Vickers ở Anh Quốc, Kongou có mặt!

Dù là trong mặt trận Thái Bình Dương thì tận dụng tốc độ cao vốn có của em vẫn rất hữu ích! Cứ trông đợi ở em nhé!

Khi bị chọt(1)
Play
Hi!今日も良い天気ネー! Hi! Thời tiết hôm nay vẫn đẹp nhỉ!
Khi bị chọt(2)
Play
Hey!提督!触っても良いけどさー、時間と場所を弁えなヨ! Này! Đô Đốc! Ngài đụng vào em cũng được thôi, nhưng cái gì cũng có nơi có lúc nhé!
Khi bị chọt(3)
Play
紅茶が飲みたいネー Em muốn uống một tách hồng trà quá~
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

HEY!提督ぅー。いつも頑張ってるけど、あまり無理はしないで欲しいデース!

HEY! Đô đốc~ Ngay cả khi anh đã cố gắng hết sức, Em không muốn anh gượng ép bản thân quá đâu!

Khi cưới
Play

提督ぅー。時間と場所もそうだけどぉ、ムードとタイミングも忘れたら…Noなんだからネ

Đô đốc~ Ngay cả khi đúng lúc đúng nơi như thế này, Nếu anh quên nhìn tâm trạng và thời gian... thì câu trả lời sẽ là 'No', anh biết không?

Sau khi bạn afk một lúc
Play
目を離さないでって言ったのにぃ~!提督ぅー、何してるデース! Em đã bảo là đừng rời mắt khỏi em rồi cơ mà~! Đô Đốc~, ngài đang làm gì thế?!
Khi thông báo
Play
提督!You've Got Mail!Love letterは許さないからネ! Đô Đốc! Ngài có tin nhắn! Thư tình là em không tha đâu đấy!
Được chọn vào fleet
Play
私たちの出番ネ!Follow me!
皆さん、着いて来て下さいネー
Đến lượt của em phải không! Follow me! Mọi người, tới đây nào.
Khi được trang bị(1)
Play
Yes!私の実力、見せてあげるネー Yes! Hãy xem sức mạnh thật của em đây!
Khi được trang bị(2)
Play
やっと本当の私になれた気がシマース Cuối cùng thì có vẻ như em cũng được trở lại thành chính mình.
Khi được trang bị(3)
Play
Play
Wow!congratulations!
Nâng cấp lần 2:
Wow!提督にPresentsネー!
Wow! Xin chúc mừng!
Nâng cấp lần 2:
Wow! Quà cho Đô Đốc!
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
Supplyは大切ネ! Tiếp tế rất quan trọng!
Khi sửa chữa
Play
Tea timeは大事にしないとネー Giờ trà rất quan trọng đấy nhé~
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
Oh・・・日頃の無理が祟ったみたいデース Oh... sự bất hợp lý hằng ngày giống như một lời nguyền nhỉ. Do có tốc độ cao nên Kongou được sử dụng rất thường xuyên.
Sửa chữa
xong
Play
Khi mới có tàu mới đóng
Play
Newfaceが登場したヨー Một gương mặt mới đã xuất hiện!
Đi sorties về
Play
戦果Resultがあがったヨー! Đã có kết quả của cuộc chiến!
Bắt đầu lượt sortie
Play
提督のHeartを掴むのは、私デース! Người lấy được trái tim của Đô Đốc là em!
Khi vào trận
Play
撃ちます!Fire! Bắn! FIRE!
Không chiến
Tấn công
Play
Burning...Love! Tình yêu nồng cháy!
Trận đêm
Play
これでFinish!?な訳無いデショ!私は食らいついたら離さないワ! Đến đây là kết thúc?! Làm gì có chuyện ấy! Em mà đã ngắm ai thì sẽ chẳng bao giờ buông đâu!
Tấn công trong đêm
Play
全砲門!Fire! Toàn bộ hoả lực, khai hoả!
MVP
Play
私の活躍見てくれたの?もっと頑張るから目を離しちゃNo!なんだからネ! Có nhìn thấy những chiến công của em không? Em vẫn sẽ còn cố gắng hơn, thế nên rời mắt khỏi em là No có được đâu nhé!
Bị tấn công(1)
Play
あぁあっ! Aah!
Bị tấn công(2)
Play
提督ー! Đô Đốc~!
Bị hỏng nặng
Play
Shit!提督に貰った大切な装備ガッ! Shit! Những trang bị quan trọng mà Đô Đốc tặng!
Chìm
Play

提督・・・どうか武運長久を・・・私・・・ヴァルハラから見ているネ・・・

Đô Đốc... chúc ngài "thượng lộ bình an"... Em... sẽ luôn dõi theo ngài từ Valhalla nhé...

Thật ra câu Kongou nói là "Vũ vận trường cửu" nôm na có nghĩa là "chúc gặp nhiều may mắn trên chiến trường".
Valhalla là nơi mà linh hồn các liệt sĩ sẽ đến.

Báo Giờ (Nâng Cấp Lần 2)Sửa

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
午前零時justデース! Giờ đã là nửa đêm rồi.
01:00
Play
午前一時。提督は働き者デース 1 giờ sáng, Đô Đốc quả là người chăm chỉ.
02:00
Play
午前…二時…いつまで働くのー? ふぇぇ… Hai...giờ...sáng.... ngài còn định làm việc tới bao giờ? Zzz
03:00
Play
午前...三時...I'm just sleeping now... Ba...giờ...sáng... em đi ngủ trước đây...
04:00
Play
午前...四時...提督もこっちに来るネ・・・すぅすぅ・・・提督~? Bốn...giờ...sáng... Đô Đốc cũng tới đây nhỉ...zzz... Đô Đốc~?
05:00
Play
午前五時。ん?今比叡の叫び声が聞こえたような? 5 A.M. Hmm? Ngài có nghe tiếng hét của Hiei không?
06:00
Play
good morning!朝6時デース!提督ぅー。朝からかっこいいデース! Chào buổi sáng! 6 giờ sáng rồi đấy! Đô Đốc~ mới sáng ra mà ngài đã ngầu nhỉ!
07:00
Play
朝七時デース!提督のbreakfastなんですカー? Bảy giờ sáng! Bữa sáng của Đô Đốc là gì thế?
08:00
Play
午前八時デース。Wow!朝は納豆ですカー。あのー、混ぜたり、乗せたりするやつですネー! 8 A.M. Wow! Ăn sáng bằng natto? Hmm, ngài quả là cứng đầu và không thích pha trộn nhỉ!
09:00
Play
午前九時デース。ジャパニーズbreakfast、堪能シマシター。 9 A.M. Em đã ăn được bữa sáng kiểu Nhật. 'Nhật' được viết bằng katakana...
10:00
Play
ten o'clock!朝のお仕事、come on! 10 A.M. Công việc buổi sáng, come on!
11:00
Play
eleven~!見ているダケで、飽きないネー! Mười một~! Chỉ nhìn thôi thì không đủ đâu!
12:00
Play
正午12時をアナウンスするデース!ランチの時間デース! Thông báo lúc 12 giờ trưa! Đến giờ ăn trưa rồi!
13:00
Play
午後一時!提督のランチはまた納豆デスカー。紅茶とはあんまり...合わないデス... 1 P.M. Bữa trưa của Đô Đốc lại là natto à. Nó có vẻ... không hợp với hồng trà...
14:00
Play
午後二時。もうすぐ tea time ネー!スコーン用意して、waiting for you ネー! 2 P.M. Sắp tới giờ trà rồi nhỉ! Bánh nướng đã sẵn sàng, em đang đợi ngài đó!
15:00
Play
午後三時。提督と二人でtea timeデース!huuuum~紅茶が美味しいネー♪ 3 P.M. Uống trà cùng với Đô Đốc! Mmmmm~ hồng trà ngon thật♪
16:00
Play
午後四時。HEY!提督ぅー、私手作りのスコーンはいかがでしたか~? 4 P.M. Này! Đô Đốc, bánh nướng em tự làm thế nào~?
17:00
Play
Evening five O'clock. 提督を想う気持ちは誰にも負けないネ! Năm giờ tối. Cảm xúc dành cho Đô Đốc thì em chẳng thua một ai nhé!
18:00
Play
午後六時、今日のディナーは英国式のカレーを提督に作ってあげるデース 6 P.M. Bữa tối hôm nay em sẽ làm cà ri kiểu Anh cho Đô Đốc!
19:00
Play
時報ですかー?今スープの煮込み中デース。話しかけないで下サーイ Đến giờ rồi à? Bây giờ em đang làm món súp. Đừng có bắt chuyện với em.
20:00
Play
午後八時デース、HEY!テイトク―英国式金剛カレーが出来上がったヨー、召し上がれ♪ 8 P.M. Này! Đô Đốc! Cà ri kiểu Anh của Kongou xong rồi này, ăn thôi.
21:00
Play
午後九時。カレーの具がないですって?問題nothing♪ 溶け込んでいるのデース! 9 P.M. Ngài không có gì ăn kèm với cà ri sao? Không vấn đề gì♪ Cứ trộn hết chúng với nhau là được!
22:00
Play
午後十時デース!提督ぅー。今日も一日、ご苦労様ネー!一緒に明日も頑張るネ 10 giờ tối rồi! Đô Đốc~ Lại một ngày vất vả! Ngày mai lại cùng nhau cố gắng nhé!
23:00
Play
そろそろgood nightの時間デース、明日も提督のtime keeper担当するからネ! Cũng đã đến lúc nói 'chúc ngủ ngon rồi', ngày mai em sẽ lại làm "time keepper" của Đô Đốc nhé!

Lời thoại theo mùa Sửa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Valentine 2015
Play

Play
HEY、提督ぅー! Burning Love!! な、chocolate持ってきたヨ-!

バーニング...バレンタインラブ!
Hey Đô đốc! Burning Love! Em có làm cho anh chocolate này!

Burning....Valentine Love! (Lời thoại tấn công)
Ngày trắng 2015
Play
ヘーエイ、提督.わたしへのホワイトデーのビッグなお返しは、なんですか? Hey, Đô đốc. Anh định tặng lại em món quà gì vào White Day vậy ?
Kỉ niệm 2 năm
Play
ヘーイ提督ゥ!セカンドアニバーサリーダヨ!コングラチュレーション! Hey, Đô đốc~! Là lễ kỷ niệm tròn 2 năm đó! Congratulations!!!
Mai vũ 2015
Play
オーウ、Rainyな梅雨のシーズン!私、苦手です!ううー! Ah, mùa mưa ở đây! Em không thích nó chút nào! Boooooo!
Hạ chí 2015
Play
Summer Season! 到来デース!比叡、私のswimming wearは? え?Nothing? Mùa Hè! Nó đến rồi, deeesu! Hiei,áo tắm của chị đâu? Eh? Không có à? Kongou tội nghiệp không có áo tắm năm nay...
Giáng sinh 2015
Play
Hey、テートク!Merrrrryyyy... CHRISTMASダヨ!さあ、私へのPresentsを速く出すのデース!さあ… さあ!あ、逃げたデース。待てーい! Hey, đô đốc! Merrrrryyyy... CHRISTMAS!! Giờ, mau tặng em một món quà đi! Nào...nào... Ah, anh ấy chạy mất rồi! Quay lại đây! Không có quà luôn...
Cuối năm 2015
Play
Oh,今年ももうDecemberね。早いものですね、提督。鎮守府も大掃除ですか?私に任せるで~す! Oh! Đã December rồi!Thời gian trôi qua nhanh quá đô đốc. Cảng nhà cần một cuộc tổng vệ sinh? Anh cứ tin vào em!
Năm mới 2016
Play
Ah, HAPPYYY NEEEW YEARRR!! 提督、New yearも金剛型高速戦艦をよろしくお願いしまーす! Ah, HAPPYYY NEEEW YEARRR!! Đô đốc, thật vinh hạnh khi Thiết giáp tốc hạm lớp Kongou lại được phục vụ trong năm mới này !
Giao mùa 2016
Play
HEY、提督ぅー! 今年の節分は、この金剛型四姉妹がDirectionさせていただきマース! まず、鬼役ですが……あっ、提督ぅ! なぜ逃げるデース!? Hey, đô đốc~! Setsubun năm nay, bọn em, chị em lớp Kongou sẽ Direction sự kiện này! Đầu tiên, người làm quỷ sẽ là... Ah, đô đốc~ sao anh lại bỏ chạy ~!?
ThirdAnniversary2016
Play
ヘーイ、提督ゥ! third anniversaryダヨー! Yay~! Congratulations and Burning Love~!! Nè, Đô đốc! Third Anniversary! Yay~! Congratulation and Burning Love~!!
Mùa mưa 2016
Play
Oh、Rainyな梅雨のSeason、私苦手です!うぅ~! Ah, mùa mưa ở đây! Em không thích nó chút nào! Boooooo!
Năm mới 2016
Play
Ah, HAPPYYY NEEEW YEARRR!! 提督、New yearも金剛型高速戦艦をよろしくお願いしまーす! Ah, HAPPYYY NEEEW YEARRR!! Đô đốc, thật vinh hạnh khi Thiết giáp tốc hạm lớp Kongou lại được phục vụ trong năm mới này !
Giao mùa 2016
Play
HEY、提督ぅー! 今年の節分は、この金剛型四姉妹がDirectionさせていただきマース! まず、鬼役ですが……あっ、提督ぅ! なぜ逃げるデース!? Hey, đô đốc~! Setsubun năm nay, bọn em, chị em lớp Kongou sẽ Direction sự kiện này! Đầu tiên, người làm quỷ sẽ là... Ah, đô đốc~ sao anh lại bỏ chạy ~!?
ThirdAnniversary2016
Play
ヘーイ、提督ゥ! third anniversaryダヨー! Yay~! Congratulations and Burning Love~!! Nè, Đô đốc! Third Anniversary! Yay~! Congratulation and Burning Love~!!
Mùa mưa 2016
Play
Oh、Rainyな梅雨のSeason、私苦手です!うぅ~! Ah, mùa mưa ở đây! Em không thích nó chút nào! Boooooo!

Nhân vật Sửa

Ngoại hình Sửa

  • Cô có mái tóc dài màu nâu búi về đằng sau và mặc một chiếc váy màu đen.
  • Tất cả các tàu trong lớp của cô đều mặc 1 bộ đồng phục vu nữ với màu váy khác nhau và có sọc kẻ. Họ cũng đeo băng cột tóc màu vàng trên đầu giống nhau.

Tính cách Sửa

  • Năng động và luôn vui vẻ.
  • Kongou rất thích đô đốc. Tuy nhiên, đôi khi cô ấy lại trở nên khá "kén chọn" trong chuyện tình cảm của mình với đô đốc khi nó trở thành sự thật. Chẳng hạn, khi cầu hôn cô ấy (lời thoại khi cưới của Kongou), Kongou đã yêu cầu đô đốc lần sau phải cố gắng chọn thời gian và địa điểm thích hợp với yêu cầu của mình. Tương tự với lời thoại khi bị chọt (2), cô ấy yêu cầu bạn phải "đúng lúc đúng chỗ".
  • Rất thích hồng trà, điều này dựa trên sự thật rằng cô được chế tạo ở Anh Quốc.
  • Thích thêm những từ tiếng Anh vào câu nói.
  • Kết thúc nhiều câu nói với "ネー" (Ne) và "デース" (Desu) để nhấn mạnh / phóng đại lời nói.
  • "Khẩu hiệu" của cô là "Burning Love!"

Thông tin bên lềSửa

Kongou anime
  • Tên của cô được đặt theo ngọn núi Kongou (金剛 - Kim Cương) nằm giữa hai tỉnh Nara và Osaka.
  • Được chế tạo ở hãng Vicker của Anh Quốc, Kongou là tàu chiến cuối cùng của IJN được chế tạo ở nước ngoài.
  • Cô có thiết kế tương tự như những thiết giáp hạm lớp Revenge và Queen Elizabeth của Hải quân Hoàng gia (chị em họ của cô).
  • IJN cải tiến cô từ 1 tàu chiến-tuần dương thành thiết giáp hạm chính thức vào năm 1929, củng cố khả năng chiến đấu và tốc độ của cô để hộ tống các mẫu hạm.
  • Cô ấy là thiết giáp hạm đầu tiên của Nhật Bản bị đánh chìm bởi tàu ngầm trong suốt Thế chiến thứ 2, và cũng là thiết giạm hạm cuối cùng bị đánh chìm bởi tàu ngầm trong lịch sử.
  • Thật trùng hợp, Revenge-class HMS Royal Oak và Queen Elizabeth-class HMS Barham - những chị em họ của Kongou, đều bị đánh chìm bởi tàu ngầm trong hoàn cảnh tương tự. Cả 3 đều là những thiết giáp hạm được chế tạo tại Anh và đều bị đánh chìm bởi tàu ngầm trong Thế chiến thứ 2.
  • Bị đánh chìm bởi USS Sealion tại eo biển Đài Loan. Sau khi bị trúng ngư lôi, Kongou đã cố gắng để trở lại nhưng nước tràn vào không kiểm soát được và sau khi bị nghiêng đến 45 độ, kho chứa đạn phía trước phát nổ làm chìm cô. Chỉ có 237 người sống sót, được giải cứu bởi Hamakaze và Isokaze.
  • Cô và các chị em của mình bắt đầu với 3 slot trang bị, dựa vào sự thật ban đầu họ là những tàu chiến-tuần dương.
  • Có Kai Ni vào ngày 1/11/2013.
  • Hạ thủy vào ngày 18/5/1912 và được đưa vào hoạt động ngày 16/8/1913, cô từng là tàu lâu đời nhất cho tới khi Gangut xuất hiện.

Xem thêmSửa

Lớp Kongou
Kongou
Kongou Kongou
Thiết giáp hạm

Icon HP p2 63

Icon Gun p2 63 (89)

Icon Armor p2 52 (69)

Icon Torpedo p2 0

Icon Evasion p2 30 (59)

Icon AA p2 24 (69)

Icon Aircraft p2 9

Icon ASW p2 0

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 13 (39)

Icon Range p2 Xa

Icon Luck p2 12 (49)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

 · Hiei
Hiei Hiei
Thiết giáp hạm

Icon HP p2 63

Icon Gun p2 63 (89)

Icon Armor p2 52 (69)

Icon Torpedo p2 0

Icon Evasion p2 30 (59)

Icon AA p2 24 (69)

Icon Aircraft p2 9

Icon ASW p2 0

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 13 (39)

Icon Range p2 Xa

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

 · Haruna
Haruna Haruna
Thiết giáp hạm

Icon HP p2 63

Icon Gun p2 63 (89)

Icon Armor p2 52 (69)

Icon Torpedo p2 0

Icon Evasion p2 30 (59)

Icon AA p2 24 (69)

Icon Aircraft p2 9

Icon ASW p2 0

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 13 (39)

Icon Range p2 Xa

Icon Luck p2 15 (69)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

 · Kirishima
Kirishima Kirishima
Thiết giáp hạm

Icon HP p2 63

Icon Gun p2 63 (89)

Icon Armor p2 52 (69)

Icon Torpedo p2 0

Icon Evasion p2 30 (59)

Icon AA p2 24 (69)

Icon Aircraft p2 9

Icon ASW p2 0

Icon Speed p2 Nhanh

Icon LOS p2 13 (39)

Icon Range p2 Xa

Icon Luck p2 10 (49)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Khu trục hạm hộ tống Lớp Shimushu Shimushu · Kunashiri
Lớp Etorofu Etorofu · Matsuwa · Tsushima · Sado · Fukae
Lớp Hiburi Hiburi · Daitou
Khu trục hạm Lớp Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Lớp Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Khu trục hạm đặc biệt Lớp Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Lớp Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Lớp Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Lớp Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Lớp Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Lớp Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Lớp Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Lớp Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Hamanami · Okinami · Kishinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Lớp Akizuki Akizuki · Teruzuki · Suzutsuki · Hatsuzuki
Type C Lớp Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Lớp Maestrale Maestrale · Libeccio
Lớp J Jervis
Lớp Tashkent Tashkent
Lớp John C. Butler Samuel B. Roberts
Tuần dương hạm hạng nhẹ Lớp Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Lớp Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Lớp Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Lớp Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Lớp Yuubari Yuubari
Lớp Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Lớp Ooyodo Ooyodo
Lớp Gotland Gotland
Tuàn dương hạm phóng lôi Lớp Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Tuần dương hạm hạng nặng Lớp Furutaka Furutaka · Kako
Lớp Aoba Aoba · Kinugasa
Lớp Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Lớp Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Lớp Admiral Hipper Prinz Eugen
Lớp Zara Zara · Pola
Tuần dương hạm hàng không Lớp Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Lớp Tone Tone · Chikuma
Thiết giáp hạm Thiết giáp hạm nhanh Lớp Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Lớp Bismarck Bismarck
Lớp Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Lớp Iowa Iowa
Lớp Gangut Gangut/Oktyabrskaya Revolyutsiya
Lớp Richelieu Richelieu
Thiết giáp hạm chậm Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Lớp Nagato Nagato · Mutsu
Lớp Yamato Yamato · Musashi
Lớp Queen Elizabeth Warspite
Lớp Nelson Nelson
Thiết giáp hạm hàng không Lớp Fusou Fusou · Yamashiro
Lớp Ise Ise · Hyuuga
Mẫu hạm Mẫu hạm hạng nhẹ Lớp Houshou Houshou
Lớp Ryuujou Ryuujou
Lớp Kasuga Maru Kasuga Maru
Lớp Taiyou Kasuga Maru · Shin'yo
Lớp Shouhou Shouhou · Zuihou
Lớp Hiyou Hiyou · Junyou
Lớp Ryuuhou Taigei
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mogami Suzuya · Kumano
Lớp Casablanca Gambier Bay
Mẫu hạm tiêu chuẩn Lớp Akagi Akagi
Lớp Kaga Kaga
Lớp Souryuu Souryuu
Lớp Hiryuu Hiryuu
Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp |Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Lớp Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Lớp Aquila Aquila
Lớp Lexington Saratoga
Lớp Essex Intrepid
Lớp Ark Royal Ark Royal
Mẫu hạm thiết giáp Lớp Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Lớp Taihou Taihou
Tàu ngầm Lớp Kaidai VI I-168
Lớp Junsen 3 I-8
Lớp Junsen AM I-13 · I-14
Lớp B1 I-19 · I-26
Lớp B3 I-58
Lớp I-400 I-400 · I-401
Lớp S.T.V.3 Maruyu
Lớp IXC IXC U-boat U-511
Ro-series Ro-500
Lớp Guglielmo Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Thủy phi cơ hạm Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Chitose Chitose · Chiyoda
Lớp Mizuho Mizuho
Lớp Akitsushima Akitsushima
Lớp Commandant Teste Commandant Teste
Tàu hậu cần Tuàn dương huấn luyện Lớp Katori Katori · Kashima
Tàu đổ bộ Lớp Hei Akitsu Maru
Tàu tiếp liệu tàu ngầm Lớp Taigei Taigei
Tàu sửa chữa Lớp Akashi Akashi
Tàu tiếp dầu Lớp Kamoi Kamoi
Lớp Revised Kazahaya Hayasui

CG

21 3

21 4

149 3

149 4

FBB Kongou Shopping Full

FBB Kongou Shopping Full Damaged