FANDOM


Thông tin

Số.125 Kumano

熊野
(Hán việt: Hùng dã)
Tuần dương hạm hạng nặng lớp Mogami
Chỉ số

Icon HP HP

40

Icon Gun Hỏa lực

40 (59)

Icon Armor Giáp

30 (59)

Icon Torpedo Ngư lôi

18 (69)

Icon Evasion Né tránh

31 (62)

Icon AA Đối không

18 (59)

Icon Aircraft Sức chứa

6

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

14 (39)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

5 (49)
Chế tạo
01:30:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

40

Ammo Đạn dược

65
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm
Pháo 2 nòng 20.3cm
Equipment6-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+8, Icon AA+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
Seaplane Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Thủy phi cơ trinh sát Kiểu 0
Equipment25-1
Thủy phi cơ trinh sát
Icon Dive+1, Icon AA+1, Icon ASW+2, Icon Hit+1, Icon LOS+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
2
- Trống - 2
- Khóa - -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +2 Icon Torpedo +1 Icon Armor +2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 12 Bauxite 1
Kumano

Số.130 Kumano Kai

熊野改
(Hán việt: Hùng dã)
Tuần dương hạm hàng không lớp Mogami
Chỉ số

Icon HP HP

50

Icon Gun Hỏa lực

32 (75)

Icon Armor Giáp

42 (72)

Icon Torpedo Ngư lôi

33 (69)

Icon Evasion Né tránh

46 (69)

Icon AA Đối không

32 (59)

Icon Aircraft Sức chứa

22

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

35 (59)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

10 (69)
Nâng cấp
Lv35 (Ammo 110 Steel 270)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

40

Ammo Đạn dược

65
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunMedium Pháo 2 nòng 20.3cm
Pháo 2 nòng 20.3cm
Equipment6-1
Pháo chính, Trung bình
Icon Gun+8, Icon AA+3, Icon Range Trung bình
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
5
Radar Radar bề mặt Kiểu 22
Radar bề mặt Kiểu 22
Equipment28-1
Radar nhỏ
Icon Hit+3, Icon LOS+5
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
6
Seaplane Zuiun
Zuiun (Thuỵ vân - Mây lành)
Equipment26-1
Thuỷ phi cơ ném bom
Icon Dive+4, Icon AA+2, Icon ASW+4, Icon Hit+1, Icon LOS+6
Tầm xa: 5 (Chi phí triển khai: 6Bauxite)
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
5
- Trống - 6
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +2 Icon Torpedo +1 Icon AA +3 Icon Armor +2
Phá dỡ
Fuel 2 Ammo 2 Steel 13 Bauxite 4
Kumano M

Số.304 Kumano Kai Ni

鈴谷改二
(Hán việt: Hùng dã)
Tuần dương hạm hàng không lớp Mogami
Chỉ số

Icon HP HP

62

Icon Gun Hỏa lực

30 (76)

Icon Armor Giáp

42 (75)

Icon Torpedo Ngư lôi

40 (87)

Icon Evasion Né tránh

40 (81)

Icon AA Đối không

30 (84)

Icon Aircraft Sức chứa

24

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

25 (81)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

13 (73)
Nâng cấp
Lv84 (Ammo 1200 Steel 2000 + Blueprint
Bản thiết kế
)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

55

Ammo Đạn dược

60
Trang bị

Icon Aircraft

-Trống- 3
-Trống- 3
-Trống- 7
-Trống- 11
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun 2 Icon Torpedo 1 Icon AA 3 Icon Armor 2
Phá dỡ
Fuel 5 Ammo 8 Steel 20 Bauxite 5
Kumano M2

Số.309 Kumano Carrier Kai Ni

鈴谷航改二
(Hán việt: Hùng dã)
Mẫu hạm hạng nhẹ lớp Mogami
Chỉ số

Icon HP HP

62

Icon Gun Hỏa lực

0 (55)

Icon Armor Giáp

42 (75)

Icon Torpedo Ngư lôi

0

Icon Evasion Né tránh

41 (82)

Icon AA Đối không

33 (86)

Icon Aircraft Sức chứa

47

Icon ASW Đối ngầm

0

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

45 (83)

Icon Range Tầm bắn

Trung bình

Icon Luck May mắn

12 (73)
Nâng cấp
Lv84 (Ammo 800 Steel 4700 + Blueprint
Bản thiết kế
)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

60

Ammo Đạn dược

55
Trang bị

Icon Aircraft

-Trống- 15
-Trống- 15
-Trống- 12
-Trống- 8
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun 1 Icon AA 3 Icon Armor 3
Phá dỡ
Fuel 5 Ammo 9 Steel 20 Bauxite 6
Kumano M3



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
ごきげんよう。わたくしが重巡熊野ですわ Chúc anh một ngày tốt lành. Em là tuần dương hạm hạng nặng Kumano. She's totally ojousama-ish
Thông tin trong Thư viện
Play
神戸生まれのお洒落な重巡といえば、わたくし、熊野ですね。

マレー、ミッドウェー、ソロモン、マリアナと主要な名所、いえ激戦地に参上いたしましたのよ。
最期は日本に帰りたかったけれど・・・・・・。

Tuần dương hạm hạng nặng phong cách Kobe, vì sao,chỉ có thể là em, Kumano.

Tại Malaya, Midway, Solomon và Marianas là những trận chiến khốc liệt, em, tất nhiên ,đã tham gia
Em muốn trở lại Nhật Bản khi tất cả kết thúc...

Kumano luôn bị hỏng nặng ở mỗi trận chiến cô tham gia, và cuối cùng bị đánh chìm ở Santa Cruz bới máy bay ném bom của Mỹ.
Khi bị chọt(1)
Play
あら提督、熊野になにか御用? A,Đô đốc, anh có việc gì cho em làm à ?
Khi bị chọt(2)
Play
今頃ご出勤? のろまなのねえ… Oh, đến giờ làm việc rồi à? Không phải anh là một người lười biếng sao...
Khi bị chọt(3)
Play
この熊野に気安く触るなんて、提督もなにか勘違いされているのではなくって? Chạm vào em một cách tự do như vậy, anh có nhầm lẫn gì không thế, Đô đốc?
Sau khi bạn afk một lúc
Play
ん…んぅぅ……ふぁぁ…私、ちょっと眠くなってきましたわ N… n ~u~u…… fu ~a~a…Em cảm thấy hơi buồn ngủ một chút
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play

提督。ま、まぁ…よ、よくやってるじゃない。褒めてあげてもいいのよ。

Đô Đốc. Ô-ổn... Anh dường như đang là khá tốt nhỉ? Em chỉ có thể khen ngợi anh,anh biết không.

Khi cưới
Play

提督のお部屋って、とてもいい趣味をしていらっしゃるのね。わたくし、嫌いではなくってよ? まぁ、そんなに頼むのなら、ずーっといてもいいのよ? えぇ、あなたがそれほど望むのならば…

Phòng của Đô đốc, có một chút thú vị chứ nhỉ? Không phải em không thích nó. Nếu anh đã yêu cầu như vậy, em sẽ ở đây với anh như anh muốn

Khi thông báo
Play
提督に軍令部よりおしかりのご連絡ですわ Có thư khiển trách từ Bộ chỉ huy Hải quân tới anh này Đô đốc.
Được chọn vào fleet
Play
承りましてよ Đã rõ.
Khi được trang bị(1)
Play
貰ってあげてもいいけど… Em đã nhận được nó, nhưng...
Khi được trang bị(2)
Play
あまり下品な兵装は嫌よ? Em thực sự không thích vũ khí chất lượng thấp
Khi được trang bị(3)
Play
よろしくてよ Cảm ơn anh. Độ đốc
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
なんかもう、いっぱいですわ Bằng một cách nào đó, em thấy rất hài lòng
Khi sửa chữa
Play
まぁ、お風呂は嫌いではないけれど… Vâng, thực sự em không ghét tắm cho lắm
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
全身エステ、フルコースでお願いするわ I'll partake of the full-body aesthetic course, please.
Sửa chữa
xong
Play
修復が終わりましてよ。 Đã sửa chữa xong..
Khi mới có tàu mới đóng

Play
あら、また新しい子を雇ったの?良いけれど… Ồ, một tàu mới đã được hoàn thành ? Được thôi, em đoán thế...
Đi sorties về
Play
艦隊が帰投いたしましたわ Hạm đội đã trở về.
Bắt đầu lượt sortie
Play
重巡熊野、推参致します。
Khi vào trận
Play
一捻りで黙らせてやりますわ Những kẻ thù kia sẽ phải im lặng.
Không chiến
Play
とぉぉ↑おう↓!! (改) Wooooo↑ooooah↓! (Kai) A strange battle cry that sounds eerily similar to a Dolphin.
Tấn công
Play
ひゃあー! Yeeehaaaaah!
Trận đêm
Play
夜戦?どこかの馬鹿が好きでしたわね Đánh đêm? Chỉ có những kẻ ngốc mới thích thế. Cô ấy muốn nói tới Sendai
Tấn công trong đêm
Play
とぉぉ↑おう↓!! Wooooo↑ooooah↓!
MVP
Play
MVP、それは今どきのレディの嗜みの一つでもありますわ。ありがたく頂戴いたします MVP,là một trong những điều phụ nữ thời nay có thể làm được.Em sẽ khiêm tốn nhận lời khen của anh.
Bị tấn công(1)
Play
服が汚れたじゃなぁい! Ngươi làm quần áo của ta bẩn rồi!
Bị tấn công(2)
Play
きゃぁっ!な、何をするんですの!? Kya! N-ngươi làm gì thế.
Bị hỏng nặng
Play
私にこのような格好をさせるとは…あ、ありえませんわぁ! Khiến mình phải rơi vào tình cảnh này...Mình không thể tin được.
Chìm
Play

こんな所で沈むなんて…故郷の神戸で、可愛い服を着て、神戸牛を食べたかった…ですわ

Chìm ở một nơi như thế này... Mình muốn mặc những bộ quần áo đễ thương và ăn thịt bò ở Kobe... Ở nơi mình sinh ra.

Báo giờ

Thời gian Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
00:00
Play
深夜0時ですわ Đã là 12 giờ đêm rồi
01:00
Play
1時よ?お肌に悪いわ。熊野の美貌に対する挑戦なの? 1 giờ? Da của em sẽ xấu mất. Anh có ý định thử thách vẻ đẹp của ẻm?
02:00
Play
提督?いつまで起きていらっしゃるの?2時よ Đô đốc? Đến khi nào anh mới chịu dậy đây? 2 Giờ rồi
03:00
Play
深夜3時ですって?ありえませんわ! 3 giờ đêm!? Em không thể tin anh được!
04:00
Play
深夜4時よ…付き合ってられませんわ 4 giờ đêm... Em sẽ không kết hợp với anh nữa.
05:00
Play
も~!深夜っていうか、朝5時ですわ! Thật không~! Thêm chí nếu anh nói "nửa đêm", 5 giờ sáng rồi đó!
06:00
Play
6時よ、ちゃんと目をお開けなさいな 6 giờ, đã đến giờ phải mở mắt rồi đó.
07:00
Play
7時になりましてよ。提督のおかげで寝不足でしてよ? It has become 7 o'clock. Thanks to you, Admiral, I get my beauty sleep, you know?
08:00
Play
8時ですわ。私の髪、つくってくださる? It is 8 o'clock. Will you assist in sorting out my hair?
09:00
Play
もう9時よ、遅刻でなくって? It's already 9 o'clock, are you not late?
10:00
Play
あら?今日は何もありませんの? 10時ですのに… Oh my? Do you not have anything to do today? It is 10 o'clock already...
11:00
Play
11時…仕方ないので、付き合ってあげますわ 11 o'clock. It's cannot be helped, I will assist you.
12:00
Play
12時。わたくし、ランチにはサンドイッチを所望しますわ 12 o'clock. For my lunch, I desire to have sandwiches.
13:00
Play
提督?わたくしコンビニとやらのサンドイッチ、初めていただきましたわ。意外にいけるんですのね…

ああ、13時ですわ

Admiral? These "Convenience store" sandwiches, this is the first time I have had them. They are unexpectedly good... Ah, 1 o'clock. (She doesn't know what a 'convenience store" is...)
14:00
Play
14時よ。食事の後は仮眠をとりますの。では、ごきげんよう、提督 It is 2 o'clock. I will be having my post-meal nap. Therefore, good day, Admiral.
15:00
Play
15時ね。仮眠の後はスッキリするので、勉強も仕事も、艦これも、効率が良いと言われているわ 3 o'clock, yes? I am refreshed after my nap, so in study, work or Kancolle, I will be of the utmost efficiency.
16:00
Play
提督、16時ですわ。熱心に何を見てらっしゃいますの? Admiral, It is 4 o'clock now. When will I get to see your enthusiasm?
17:00
Play
17時。熊野はエステの予約がありますの。そろそろ失礼させてもらっていいかしら 5 o'clock. I have a beauty appointment. Hence, I must ask to be excused for a while.
18:00
Play
18時。わたくし、エステ中でしてよ?提督。遠慮してくださるかしら 6 o'clock. I am undergoing beauty treatment, no? Admiral. Please show some discretion.
19:00
Play
19時ね。はあ、気持ちよかった…あら、提督。いらしたの? 7 o'clock, yes? Haa, that felt good... oh, Admiral. You are here?
20:00
Play
提督、20時よ。ローズヒップティーでも、ご一緒にいかが? Admiral, It's 8 o'clock. Rose Hip Tea, would you like to partake in some?
21:00
Play
21時になりましたわ。遅めのディナーも、よろしいんじゃなくて? It has become 9 o'clock. A late dinner, is it not a good thing?
22:00
Play
22時。わたくし、美容のため仮眠いただきますわ 10 o'clock. For the sake of my beautiful body, I will be taking my beauty sleep now.
23:00
Play
23時です、提督。夜はこれから、どうされるのかしら 11 o'clock, Admiral. This late at night, what do you want?

Lời thoại theo mùa

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Ngày trắng 2015
Play
何ですの?提督。この包みは。いい匂いが致しますは!ええー?これをわたくしに? Túi gì đây đô đốc? Mùi thơm quá! Ê? cho em?
Kỉ niệm 2 năm
Play
提督、今日は素晴らしい記念日ではなくて?シャンパンでお祝いされるのかしら? Đô đốc,hôm nay là ngày quan trọng đúng không? Chúng ta nên tổ chức cùng sâm panh chứ?
Đầu hạ 2015
Play
夏の足音を感じますわ!鈴谷、わたくし、最新の水着を買いにいきたいですわ。 Mình có thể thấy hè đang từng bước đến gần! Suzuya, mình muốn ra ngoài mua vài bộ đồ bơi mới.
Hạ chí 2015
Play
夏!ですわ!今年もリゾートに行きたいですわ。お?トラック島?それはリゾートですの? Nó là! Hè! Năm nay mình muốn đi đến khu nghỉ mát. Oh? Đảo Truk? Chỗ đó là khu nghỉ mát sao?
Thu 2015
Play
季節は、秋ですのね。秋が深まってくると、何か、もの悲しい気持ちになりますわ。 Em thấy trời đã sang thu rồi. Và khi thu đến nó làm em có , em không rõ lắm, cảm giác u sầu.
Giáng sinh 2015
Play
(食べる音)何ですの、この七面鳥のグリルとやらは… なかなか *nhai,nhai* Cái gì đây, Em phải nói là người đã nướng con gà tây này... *nhai* rất tuyệt đấy.
Năm mới 2016
Play
提督。新年もこの熊野をどうぞよろしくお願いしてよ。初詣にはいつ出発なさるの? Đô đốc,năm nay,Kumano cũng mong nhận được sự quan tâm của anh.Khi nào chúng ta sẽ đi thăm chùa lần đầu tiên trong năm
Giao mùa 2016
Play
はむっ、ふっふっ、ふっふん。いいこと鈴谷? この恵方巻きは……ん、ん……一気呵成に食することで、はむっ、一年の無病息災などを……はむっふっふっふっんぐっーん、んっ! Nhoàm nhoàm- Mhìm Mè, Shuzhuya, Hếu yớ ưm cíp Ehohmahkif ner -nhàom nhàom- eà yuốc gửng yó gột iát-nhàom- ah hì jớ pẽ gược han maw mắv òa ức gẻo hốt moa zả măd-nggh...Mnngh...! *Nghẹn* (Nhìn nè,Suzuya.Nếu tớ ăn cái Ehou-maki này và nuốt chửng nó trong một phát *Suzaya chịu sao nổi :v*,tớ sẽ được may mắn và sức khỏe tốt cho cả năm (lines hay nhất từ trước đến giờ :3) )
Năm mới 2016
Play
提督。新年もこの熊野をどうぞよろしくお願いしてよ。初詣にはいつ出発なさるの? Đô đốc,năm nay,Kumano cũng mong nhận được sự quan tâm của anh.Khi nào chúng ta sẽ đi thăm chùa lần đầu tiên trong năm
Giao mùa 2016
Play
はむっ、ふっふっ、ふっふん。いいこと鈴谷? この恵方巻きは……ん、ん……一気呵成に食することで、はむっ、一年の無病息災などを……はむっふっふっふっんぐっーん、んっ! Nhoàm nhoàm- Mhìm Mè, Shuzhuya, Hếu yớ ưm cíp Ehohmahkif ner -nhàom nhàom- eà yuốc gửng yó gột iát-nhàom- ah hì jớ pẽ gược han maw mắv òa ức gẻo hốt moa zả măd-nggh...Mnngh...! *Nghẹn* (Nhìn nè,Suzuya.Nếu tớ ăn cái Ehou-maki này và nuốt chửng nó trong một phát *Suzaya chịu sao nổi :v*,tớ sẽ được may mắn và sức khỏe tốt cho cả năm (lines hay nhất từ trước đến giờ :3) )

Nhân vật

Ngoại hình

  • Kumano có mái tóc nâu dài buộc kiểu đuôi ngựa và đôi mắt màu xanh biển. Cũng giống như Suzuya, cô ấy mặc bộ đồng phục màu nâu.

Thông tin bên lề

  • Rới tại boss E-2, E-4 Sự kiện tháng 8 năm 2013.
  • Cô được bổ sung sớm hơn dự định vì bản thu âm giọng I-19 bị mất, do đó không thể giới thiệu vào thời gian đó.
  • Có thể chế tạo kể từ 16/10/2013.
  • Chìm ngày 25/11/1944 ngoài khơi bờ biển Santa Cruz, Zambales, Philippines. Hiện nay vẫn đang bị lật úp tại 108 ft. dưới mực nước biển.

Xem thêm

Lớp Mogami
Mogami
Mogami Mogami
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 41

Icon Gun 40 (59)

Icon Armor 31 (59)

Icon Torpedo 18 (69)

Icon Evasion 35 (69)

Icon AA 20 (59)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 14 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 10 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Mikuma
Mikuma Mikuma
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 40

Icon Gun 40 (59)

Icon Armor 30 (59)

Icon Torpedo 18 (69)

Icon Evasion 31 (62)

Icon AA 18 (59)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 14 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 5

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Suzuya
Suzuya Suzuya
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 40

Icon Gun 40 (59)

Icon Armor 30 (59)

Icon Torpedo 18 (69)

Icon Evasion 31 (62)

Icon AA 18 (59)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 14 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 5 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

 · Kumano
Kumano Kumano
Tuần dương hạm hạng nặng

Icon HP 40

Icon Gun 40 (59)

Icon Armor 30 (59)

Icon Torpedo 18 (69)

Icon Evasion 31 (62)

Icon AA 18 (59)

Icon Aircraft 6

Icon ASW 0

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 14 (39)

Icon Range Trung bình

Icon Luck 5 (49)

Xx c 2

Xx c 2

Xx c 2

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

125-3

125-4

130-3

130-4

CAV Kumano Kai Ni 504 Full

CAV Kumano Kai Ni 504 Full Damaged

CVL Kumano Carrier Kai Ni 509 Full

CVL Kumano Carrier Kai Ni 509 Full Damaged

</tabber>

Kumano Christmas Full

Kumano Christmas Full Damaged

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.