FANDOM


Thông tin

Số.93 Kuroshio

黒潮
(Hán việt: Hắc triều - thuỷ triều đen, tên một dòng hải lưu ở Tây Thái Bình Dương)
Khu trục hạm lớp Kagerou
Chỉ số

Icon HP HP

16

Icon Gun Hỏa lực

10 (29)

Icon Armor Giáp

6 (19)

Icon Torpedo Ngư lôi

24 (69)

Icon Evasion Né tránh

44 (79)

Icon AA Đối không

9 (39)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

24 (49)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

6 (19)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

10 (49)
Chế tạo
24:00
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

RedGunLight Pháo 2 nòng 12.7cm
Pháo 2 nòng 12.7cm
Equipment2-1
Pháo chính, Nhẹ
Icon Gun+2, Icon AA+2, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Torpedo +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 1 Steel 6
Kuroshio

Số.93 Kuroshio Kai

黒潮改
(Hán việt: Hắc triều - thuỷ triều đen, tên một dòng hải lưu ở Tây Thái Bình Dương)
Khu trục hạm lớp Kagerou
Chỉ số

Icon HP HP

32

Icon Gun Hỏa lực

18 (49)

Icon Armor Giáp

17 (49)

Icon Torpedo Ngư lôi

37 (79)

Icon Evasion Né tránh

55 (89)

Icon AA Đối không

22 (49)

Icon Aircraft Sức chứa

0

Icon ASW Đối ngầm

33 (59)

Icon Speed Tốc độ

Nhanh

Icon LOS Tầm nhìn

14 (39)

Icon Range Tầm bắn

Ngắn

Icon Luck May mắn

12 (59)
Nâng cấp
Lv20 (Ammo 100 Steel 100)
Tiêu tốn tối đa

Fuel Nhiên liệu

15

Ammo Đạn dược

20
Trang bị

Icon Aircraft

GreenGunDP Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Pháo cao xạ 2 nòng 10cm
Equipment3-1
Pháo chính, Nhẹ, Phòng không
Icon Gun+2, Icon AA+7, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
Torpedo Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Ngư lôi O2 4 ống 61cm
Equipment15-1
Ngư lôi
Icon Torpedo+10, Icon Range Ngắn
DD LHA
CL CLT
CA CAV
BB BBV
FBB AV
CVL CV
CVB AO
SS SSV
AS AR
CT -
- Trống -
- Khóa -
Chỉ số khác
Hiện đại hoá
Icon Gun +1 Icon Torpedo +1 Icon AA +1 Icon Armor +1
Phá dỡ
Fuel 1 Ammo 2 Steel 10
Kuroshio M



Lời thoại

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Giới thiệu
Play
黒潮や、よろしゅうな。 Em là Kuroshio, rất vui được gặp anh! Cô ấy nói bằng giọng Kansai.
Thông tin trong Thư viện
Play
大阪の民間造船所で建造された、陽炎型駆逐艦の3番艦、黒潮や。

こう見えても、スラバヤ沖海戦、南太平洋沖海戦、 第三次ソロモン海戦などの激戦に参加したんやで。

Được đóng tại Quân cảng dân dụng Osaka, tàu thứ 3 thuộc lớp khu trục Kagerou, Kuroshio đây.

Dù trông thế này thôi, em đã tham gia vào các trận đánh khó khăn như trận Surubaya, Nam Thái Bình Dương, và cả Trận Solomo nữa, anh nên biết đấy.

Khi bị chọt(1)
Play
Play
司令はん、なんやろか? Vâng, em đang đến đấy!


Tư lệnh, anh gọi em à? (Kai)

TL 司令はん như 'Tư lệnh' với sự gần gũi
Khi bị chọt(2)
Play
はいー、今いくわ Tư lệnh, có chuyện gì thế?
Khi bị chọt(3)
Play
あのー、うち、身体どこも悪くないで? Này, không có gì sai với cơ thể em đâu nhé, anh biết chứ?
Bị chọt (Sau khi cưới)
Play
Play

ぼちぼちやなあ

司令はん、働き過ぎはいかんでぇ。ウチら、こう見えて心配してるんやでぇ。 (改)

Khi cưới
Play

う、うち……いつも司令の事、見てるんやで?ホンマやで?なぁ、信じてぇやー

Em.. Em luôn dõi theo Tư lệnh, anh biết chứ? Thật đó! Thôi nào, tin em đi mà...

Sau khi bạn afk một lúc
Play
Khi thông báo
Play
司令に通信やで Thư của Tư lệnh!
Được chọn vào fleet
Play
ほな、黒潮いっきまーす Được rồi, Kuroshio, đi thôi!
Khi được trang bị(1)
Play
はぁわぁ~、これはええ感じや Hawa~ Những thứ này tuyệt thật!
Khi được trang bị(2)
Play
うわぁ、うち、なんか強うなりよった Whoa, bằng cách nào đó, mình đang trở nên mạnh hơn này!
Khi được trang bị(3)
Play
ぼちぼちやなあ Từng-chút-một~
Khi được trang bị(3) dùng cùng câu nói với khi đi expedtion, lúc tài nguyên về, sửa chữa nhanh, và chế thiết bị.
Khi được tiếp tế
Play
Play
うわぁ!うち、なんか強ぉなりよった! Whoa, bằng cách nào đó, mình đang trở nên mạnh hơn này!
Khi sửa chữa
Play
ちーとばかし、休み貰うでぇ Em chỉ đi nghỉ một chút thôi~
Khi sửa chữa (lúc hỏng nặng)
Play
あたた・・・ホンマ、身体中が痛くてたまらんで Oww... Mình thật sự không thể chịu được nỗi đau này...
Sửa chữa
xong
Play
Khi mới có tàu mới đóng
Play
艦の建造が完了したわ Một con tàu mới đã hoàn thành.
Đi sorties về
Play
艦隊帰投やなぁ Hạm đội trở về rồi~
Bắt đầu lượt sortie
Play
ほな、黒潮いっきまーす! Ooh~xuất kích! Mình không thể đợi được nữa!
Khi vào trận
Play
Play
ほな、砲雷撃戦開始や Được rồi, hãy để bữa tiệc được bắt đầu nào!


Hạm đội đich đã bị phát hiện. Nhanh lên, theo Kuroshio nào~! (Kai)

Nguyên văn " Được rồi, bắt đầu hải chiến"
Không chiến
Tấn công
Play
当たってーな Nhận lấy!
Trận đêm
Play
ふふん、逃がさへんで Heheh, ngươi không định chạy đấy chứ!
Tấn công trong đêm
Play
直撃や Một đòn trực tiếp!
MVP
Play
たぁ~またま、たまたまやで。気にせんといてーや Em đã nói rằng không có gì đặc biệt cả, đừng bận tâm. Cô ấy không quan tâm lắm khi nhận MVP, ngụ ý nói "anh không cần phải khen em đâu"
Bị tấn công(1)
Play
うわっ! Woah!
Bị tấn công(2)
Play
Argh!
Bị hỏng nặng
Play
あかん・・・こりゃぁあかんでぇ Trời ạ... Thế này tệ thật...
Chìm
Play

うち、もう、あかん…さいならや…

Mình... không thể chịu đựng lâu hơn.... Tạm biệt...

Seasonal Quotes

Sự kiện Tiếng Nhật Tiếng Việt Ghi chú
Kỉ niệm 2 năm
Play
司令はん、今日は記念日やね?うちも嬉しいわ!。 Tư lệnh ,hôm nay là ngày kỉ niệm đúng không? Kuroshio cũng vui lắm!
Mai vũ 2015
Play
雨やね。雨の季節は、それはそれでええもんやね。 Mưa, huh. Mùa mưa này, cũng tốt theo cách nào đó.
Hạ chí 2015
Play
司令はん?一緒に海にいかへん?いや、遠征とかやなくて、砂浜や! Tư lệnh? Sao chúng ta không đi biển đi? Nah, không phải là Viễn chinh; tới bãi biển cơ mà!
Giáng sinh 2015
Play
んんん!クリスマスケーキ美味しいわ!司令はん、あぁぁぁん。 Mmm! Bánh giáng sinh ngon quá! Tư lệnh, nói aaanh~ nào
Cuối năm 2015
Play
もう今年もおしまいっちゅーことや。大掃除せな、大掃除。 Năm nay vậy là cũng sắp hết rồi. Đến lúc dọn dẹp.
Năm mới 2016
Play
しれいはん、新年やね。今年もよろしゅう。 Tư lệnh, năm mới tới rồi. Năm nay em cũng sẽ trông cậy vào anh nhé.
Giao mùa 2016
Play
恵方巻ねぇ~。えーっと、今年はどっちやろ~? こっちやろか。かぁ~むっ♪ Ehōmaki, huh~ Um, năm nay là hướng nào đây? Đường này, đúng chứ?Kā ~ mu~tsu♪ Ehōmaki, cơm cuộn rong biển
Valentine 2016
Play
司令はん、うちのチョコもあげるで~。たくさん食べて~や。 Đô đốc, nhận sô cô la từ em nữa này~ Hãy chắc chắn rằng anh sẽ ăn hết nhé~
WhiteDay 2016
Play
司令はん?チョコのお返し、まだやで。忘れてたらあかんで。待っとるで。 Chỉ huy? Em vẫn chưa nhận được quà đáp lễ? Tốt hơn là anh không quên đấy. Em sẽ đợi.
ThirdAnniversary2016
Play
司令はん、今日は記念日やね?うちも嬉しいわぁ! Tư lệnh, hôm nay là lễ kỉ niệm, nhỉ? Kuroshio cũng thấy vui đó! From Seasonal/Second_Anniversary
Mùa mưa 2016
Play
雨やね。雨の季節は、それはそれでええもんやね。 Mưa, huh. Mùa của những cơn mưa - nó đẹp theo cách của nó From Rainy Season 2015
Năm mới 2016
Play
しれいはん、新年やね。今年もよろしゅう。 Tư lệnh, năm mới tới rồi. Năm nay em cũng sẽ trông cậy vào anh nhé.
Giao mùa 2016
Play
恵方巻ねぇ~。えーっと、今年はどっちやろ~? こっちやろか。かぁ~むっ♪ Ehōmaki, huh~ Um, năm nay là hướng nào đây? Đường này, đúng chứ?Kā ~ mu~tsu♪ Ehōmaki, cơm cuộn rong biển
Valentine 2016
Play
司令はん、うちのチョコもあげるで~。たくさん食べて~や。 Đô đốc, nhận sô cô la từ em nữa này~ Hãy chắc chắn rằng anh sẽ ăn hết nhé~
WhiteDay 2016
Play
司令はん?チョコのお返し、まだやで。忘れてたらあかんで。待っとるで。 Chỉ huy? Em vẫn chưa nhận được quà đáp lễ? Tốt hơn là anh không quên đấy. Em sẽ đợi.
ThirdAnniversary2016
Play
司令はん、今日は記念日やね?うちも嬉しいわぁ! Tư lệnh, hôm nay là lễ kỉ niệm, nhỉ? Kuroshio cũng thấy vui đó! From Seasonal/Second_Anniversary
Mùa mưa 2016
Play
雨やね。雨の季節は、それはそれでええもんやね。 Mưa, huh. Mùa của những cơn mưa - nó đẹp theo cách của nó From Rainy Season 2015

Bên lề

  • Chìm trong chiến đấu 8 tháng 5 1943

Xem thêm

Lớp Kagerou
Kagerou
Kagerou Kagerou
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Shiranui
Shiranui Shiranui
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Kuroshio
Kuroshio Kuroshio
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Oyashio
Oyashio Oyashio
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (68)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (37)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 23 (47)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (50)

Xx c

Xx c

 · Hatsukaze
Hatsukaze Hatsukaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 45 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Yukikaze
Yukikaze Yukikaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 7 (29)

Icon Torpedo 24 (79)

Icon Evasion 50 (89)

Icon AA 12 (49)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 50 (99)

Xx c

Xx c

 · Amatsukaze
Amatsukaze Amatsukaze
Khu trục hạm

Icon HP 18

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 7 (25)

Icon Torpedo 28 (79)

Icon Evasion 48 (89)

Icon AA 22 (53)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 26 (54)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 18 (59)

Xx c

Xx c

Xx c

 · Tokitsukaze
Tokitsukaze Tokitsukaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 10 (40)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 7 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (49)

Xx c

Xx c

 · Urakaze
Urakaze Urakaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 10 (40)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 7 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 13 (49)

Xx c

Xx c

 · Isokaze
Isokaze Isokaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 14 (44)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 16 (54)

Xx c

Xx c

 · Hamakaze
Hamakaze Hamakaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 13 (42)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 7 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 15

Xx c

Xx c

 · Tanikaze
Tanikaze Tanikaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 10 (40)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 7 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 14 (49)

Xx c

Xx c

 · Nowaki
Nowaki Nowaki
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 12 (44)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 14 (49)

Xx c

Xx c

 · Arashi
Arashi Arashi
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 11 (49)

Xx c

Xx c

 · Hagikaze
Hagikaze Hagikaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 11 (30)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 8 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 11 (49)

Xx c

Xx c

 · Maikaze
Maikaze Maikaze
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 44 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

 · Akigumo
Akigumo Akigumo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 24 (69)

Icon Evasion 45 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 24 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 6 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 14

Xx c

Xx c

Danh sách tàu · Theo phân loại · Bằng hình ảnh · Theo chỉ số · Nơi tìm thấy · Danh sách địch · Chú giải
Coastal Defense Ship Shimushu Shimushu · Kunashiri
Etorofu Etorofu · Matsuwa
Destroyer Kamikaze Kamikaze · Asakaze · Harukaze · Matsukaze · Hatakaze
Mutsuki Mutsuki · Kisaragi · Yayoi · Uzuki · Satsuki · Minazuki · Fumizuki · Nagatsuki · Kikuzuki · Mikazuki · Mochizuki
Special Type Fubuki Fubuki · Shirayuki · Hatsuyuki · Miyuki · Murakumo · Isonami · Uranami
Ayanami Ayanami · Shikinami · Amagiri · Sagiri · Oboro · Akebono · Sazanami · Ushio
Akatsuki Akatsuki · Hibiki/Верный · Ikazuchi · Inazuma
Hatsuharu Hatsuharu · Nenohi · Wakaba · Hatsushimo
Shiratsuyu Shiratsuyu · Shigure · Murasame · Yuudachi · Harusame · Samidare · Umikaze · Yamakaze · Kawakaze · Suzukaze
Asashio Asashio · Ooshio · Michishio · Arashio · Asagumo · Yamagumo · Arare · Kasumi
Type A Kagerou Kagerou · Shiranui · Kuroshio · Oyashio · Hatsukaze · Yukikaze · Amatsukaze · Tokitsukaze · Urakaze · Isokaze · Hamakaze · Tanikaze · Nowaki · Arashi · Hagikaze · Maikaze · Akigumo
Yuugumo Yuugumo · Makigumo · Kazagumo · Naganami · Takanami · Fujinami · Okinami · Asashimo · Hayashimo · Kiyoshimo
Type B Akizuki Akizuki · Teruzuki · Hatsuzuki
Type C Shimakaze Shimakaze
Type 1934 Z1 · Z3
Maestrale Libeccio
Light Cruiser Tenryuu Tenryuu · Tatsuta
Kuma Kuma · Tama · Kitakami · Ooi · Kiso
Nagara Nagara · Isuzu · Yura · Natori · Kinu · Abukuma
Sendai Sendai · Jintsuu · Naka
Yuubari Yuubari
Agano Agano · Noshiro · Yahagi · Sakawa
Ooyodo Ooyodo
Torpedo Cruiser Kuma Kitakami · Ooi · Kiso
Heavy Cruiser Furutaka Furutaka · Kako
Aoba Aoba · Kinugasa
Myoukou Myoukou · Nachi · Ashigara · Haguro
Takao Takao · Atago · Maya · Choukai
Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Admiral Hipper Prinz Eugen
Zara Zara · Pola
Aviation Cruiser Mogami Mogami · Mikuma · Suzuya · Kumano
Tone Tone · Chikuma
Battleship Fast Battleship Kongou Kongou · Hiei · Kirishima · Haruna
Bismarck Bismarck
Vittorio Veneto Littorio/Italia · Roma
Iowa Iowa
Gangut Gangut/Гангут/Октябрьская революция
Richelieu Richelieu
Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Nagato Nagato · Mutsu
Yamato Yamato · Musashi
Queen Elizabeth Warspite
Aviation Battleship Fusou Fusou · Yamashiro
Ise Ise · Hyuuga
Carrier Light Carrier Houshou Houshou
Ryuujou Ryuujou
Kasuga Maru Kasuga Maru
Taiyou Taiyou
Shouhou Shouhou · Zuihou
Hiyou Hiyou · Jun'you
Ryuuhou Ryuuhou
Chitose Chitose · Chiyoda
Mogami Suzuya · Kumano
Standard Carrier Akagi Akagi
Kaga Kaga
Souryuu Souryuu
Hiryuu Hiryuu
Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Unryuu Unryuu · Amagi · Katsuragi
Graf Zeppelin Graf Zeppelin
Aquila Aquila
Lexington Saratoga
Ark Royal Ark Royal
Armored Carrier Shoukaku Shoukaku · Zuikaku
Taihou Taihou
Submarine Kaidai VI I-168
Junsen 3 I-8
Junsen Type A Kai Ni I-13 · I-14
Junsen Type B I-19 · I-26
Junsen Type B Kai Ni I-58
Sentoku (I-400) I-401
Type 3 S.T.V. Maruyu
Type IXC U-511
Ro-series Ro-500
Marconi Luigi Torelli/UIT-25/I-504
Seaplane Tender Kamoi Kamoi
Chitose Chitose · Chiyoda
Mizuho Mizuho
Akitsushima Akitsushima
Commandant Teste Commandant Teste
Auxiliary Ship Training Cruiser Katori Katori · Kashima
Amphibious Assault Ship He Akitsu Maru
Submarine Tender Taigei Taigei
Repair Ship Akashi Akashi
Fleet Oiler Kamoi Kamoi
Revised Kazahaya Hayasui

CG

093 3

093 4

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.