FANDOM


Lớp Agano (阿賀野型軽巡洋艦 - Agano-gata Keijunyoukan) là lớp tuần dương hạm hạng nhẹ gồm 4 tàu.
Có chỉ số cơ bản khá cao so với các lớp tuần dương hạm hạng nhẹ khác.
Cả 4 tàu trong lớp đều không thể chế tạo tại xưởng thông thường.

Thông tin bên lề

  • Là những tuần dương hạm hạng nhẹ thế hệ mới, ra đời với mục đích chỉ huy hạm đội khu trục thay cho những lớp tiền nhiệm đã già cũ.
  • Lớn và nhanh hơn những tuần dương hạm hạng nhẹ trước đây, nhưng lớp Agano được đánh giá là ít được bảo vệ hơn và hoả lực cũng chưa tương xứng với kích cỡ của tàu.

Danh sách tàu trong lớp

Lớp Agano
Agano
Agano.jpg Agano
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP.png 30

Icon Gun.png 20 (42)

Icon Armor.png 17 (32)

Icon Torpedo.png 24 (72)

Icon Evasion.png 37 (72)

Icon AA.png 17 (60)

Icon Aircraft.png 6

Icon ASW.png 25 (70)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 12 (45)

Icon Range.png Trung bình

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Xx c.png 2

 · Noshiro
Noshiro.jpg Noshiro
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP.png 30

Icon Gun.png 20 (42)

Icon Armor.png 17 (32)

Icon Torpedo.png 24 (72)

Icon Evasion.png 37 (72)

Icon AA.png 17 (60)

Icon Aircraft.png 6

Icon ASW.png 25 (70)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 12 (45)

Icon Range.png Trung bình

Icon Luck.png 10 (49)

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Xx c.png 2

 · Yahagi
Yahagi.jpg Yahagi
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP.png 31

Icon Gun.png 20 (42)

Icon Armor.png 17 (33)

Icon Torpedo.png 24 (72)

Icon Evasion.png 38 (72)

Icon AA.png 17 (63)

Icon Aircraft.png 6

Icon ASW.png 25 (70)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 13 (45)

Icon Range.png Trung bình

Icon Luck.png 13 (59)

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Xx c.png 2

 · Sakawa
Sakawa.jpg Sakawa
Tuần dương hạm hạng nhẹ

Icon HP.png 31

Icon Gun.png 19 (41)

Icon Armor.png 17 (32)

Icon Torpedo.png 23 (71)

Icon Evasion.png 36 (72)

Icon AA.png 17 (62)

Icon Aircraft.png 6

Icon ASW.png 27 (72)

Icon Speed.png Nhanh

Icon LOS.png 12 (45)

Icon Range.png Trung bình

Icon Luck.png 20 (49)

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Xx c.png 2

Xem thêm

Danh sách lớp tàu
Khu trục hạm

Kamikaze · Mutsuki · Fubuki · Ayanami · Akatsuki · Hatsuharu · Shiratsuyu · Asashio · Kagerou · Yuugumo · Akizuki · Shimakaze · Zerstörer 1934 · Maestrale · Kamikaze

Tuần dương hạm
hạng nhẹ

Tenryuu · Kuma · Nagara · Sendai · Lớp Yuubari · Agano · Lớp Ooyodo

Tuần dương hạm
hạng nặng

Furutaka · Aoba · Myoukou · Takao · Mogami · Tone · Admiral Hipper · Zara

Thiết giáp hạm

Kongou · Fusou · Ise · Nagato · Yamato · Bismarck · Vittorio Venato · Iowa

Mẫu hạm tiêu chuẩn

Akagi · Kaga · Lớp Souryuu · Lớp Hiryuu · Shoukaku · Lớp Taihou · Unryuu · Graf Zeppelin

Mẫu hạm hạng nhẹ

Lớp Houshou · Lớp Ryuujou · Hiyou · Shouhou · Chitose · Ryuuhou

Tàu ngầm

Junsei 3 · Junsei B · Kaidai VI · Junsei B Kai 2 · Sen Toku · Maruyu

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên