FANDOM


Lớp Hatsuharu (初春型駆逐艦 - Hatsuharu-gata Kuchikukan) là lớp khu trục hạm kế tiếp của lớp Akatsuki gồm 6 tàu (trong game hiện có 4).
Nổi bật trong lớp là HatsuharuHatsushimo với chỉ số cao sau lần nâng cấp thứ hai.

Thông tin bên lề

Lớp Hatsuharu bị giới hạn về trọng lượng do Hiệp ước Hải quân London (1930) nên nhỏ hơn lớp Fubuki trước đó nhưng lại mang dàn hỏa lực tương đương dẫn tới việc mất cân bằng nghiêm trọng. Sau sự kiện chiếc tàu phóng lôi Tomozuru bị lật úp, lớp Hatsuharu được tái cấu trúc để tăng tính ổn định.

Lớp Hatsuharu là những khu trục hạm đầu tiên của Nhật có tháp pháo bắn thượng tầng được lắp phía trước tháp chỉ huy, mặc dù đó chỉ là một tháp pháo 127mm nòng đơn Kiểu A và sau này được tháo bỏ để thay bằng những bệ súng máy phòng không.

Danh sách tàu trong lớp

Lớp Hatsuharu
Hatsuharu
Hatsuharu Hatsuharu
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (79)

Icon Evasion 43 (89)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Nenohi
Nenohi Nenohi
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 9 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Wakaba
Wakaba Wakaba
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 12 (49)

Xx c

Xx c

 · Hatsushimo
Hatsushimo Hatsushimo
Khu trục hạm

Icon HP 16

Icon Gun 10 (29)

Icon Armor 6 (19)

Icon Torpedo 27 (69)

Icon Evasion 43 (79)

Icon AA 12 (39)

Icon Aircraft 0

Icon ASW 21 (49)

Icon Speed Nhanh

Icon LOS 5 (19)

Icon Range Ngắn

Icon Luck 10 (49)

Xx c

Xx c

Xem thêm

Danh sách lớp tàu
Khu trục hạm

Kamikaze · Mutsuki · Fubuki · Ayanami · Akatsuki · Hatsuharu · Shiratsuyu · Asashio · Kagerou · Yuugumo · Akizuki · Shimakaze · Zerstörer 1934 · Maestrale

Tuần dương hạm
hạng nhẹ

Tenryuu · Kuma · Nagara · Sendai · Lớp Yuubari · Agano · Lớp Ooyodo

Tuần dương hạm
hạng nặng

Furutaka · Aoba · Myoukou · Takao · Mogami · Tone · Admiral Hipper · Zara

Thiết giáp hạm

Kongou · Fusou · Ise · Nagato · Yamato · Bismarck · Vittorio Venato · Iowa

Mẫu hạm tiêu chuẩn

Akagi · Kaga · Lớp Souryuu · Lớp Hiryuu · Shoukaku · Lớp Taihou · Unryuu · Graf Zeppelin

Mẫu hạm hạng nhẹ

Lớp Houshou · Lớp Ryuujou · Hiyou · Shouhou · Chitose · Ryuuhou

Tàu ngầm

Junsei 3 · Junsei B · Kaidai VI · Junsei B Kai 2 · Sen Toku · Maruyu

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên