FANDOM


Lớp Nagato (長門型戦艦 - Nagato-gata Senkan) là lớp thiết giáp hạm gồm 2 tàu.
Là lớp thiết giáp hạm có chỉ số cao nhất trong số các tàu có thể đóng tại xưởng thông thường.

Thông tin bên lề

  • Là lớp thiết giáp hạm đầu tiên trên thế giới mang pháo 410mm cũng như có vỏ giáp dày khiến lớp Nagato trở thành một trong những lớp thiết giáp hạm mạnh nhất thời bấy giờ.

Danh sách tàu trong lớp

Lớp Nagato
Nagato
Nagato Nagato
Thiết giáp hạm

Icon HP 80

Icon Gun 82 (99)

Icon Armor 75 (89)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 24 (49)

Icon AA 31 (89)

Icon Aircraft 12

Icon ASW 0

Icon Speed Chậm

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Xa

Icon Luck 20 (79)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

 · Mutsu
Mutsu Mutsu
Thiết giáp hạm

Icon HP 80

Icon Gun 82 (99)

Icon Armor 75 (89)

Icon Torpedo 0

Icon Evasion 24 (49)

Icon AA 31 (89)

Icon Aircraft 12

Icon ASW 0

Icon Speed Chậm

Icon LOS 12 (39)

Icon Range Xa

Icon Luck 3 (39)

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Xx c 3

Xem thêm

Danh sách lớp tàu
Khu trục hạm

Kamikaze · Mutsuki · Fubuki · Ayanami · Akatsuki · Hatsuharu · Shiratsuyu · Asashio · Kagerou · Yuugumo · Akizuki · Shimakaze · Zerstörer 1934 · Maestrale

Tuần dương hạm
hạng nhẹ

Tenryuu · Kuma · Nagara · Sendai · Lớp Yuubari · Agano · Lớp Ooyodo

Tuần dương hạm
hạng nặng

Furutaka · Aoba · Myoukou · Takao · Mogami · Tone · Admiral Hipper · Zara

Thiết giáp hạm

Kongou · Fusou · Ise · Nagato · Yamato · Bismarck · Vittorio Venato · Iowa

Mẫu hạm tiêu chuẩn

Akagi · Kaga · Lớp Souryuu · Lớp Hiryuu · Shoukaku · Lớp Taihou · Unryuu · Graf Zeppelin

Mẫu hạm hạng nhẹ

Lớp Houshou · Lớp Ryuujou · Hiyou · Shouhou · Chitose · Ryuuhou

Tàu ngầm

Junsei 3 · Junsei B · Kaidai VI · Junsei B Kai 2 · Sen Toku · Maruyu

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wiki ngẫu nhiên